Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm cầu dao, cầu chì, chống sét, ống chì, hộp công tơ, cầu đấu hộp công tơ, đầu cáp các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623684-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm cầu dao, cầu chì, chống sét, ống chì, hộp công tơ, cầu đấu hộp công tơ, đầu cáp các loại
Số hiệu KHLCNT 20210612170
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí biến động trong giá thành sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:35:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,822,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cầu dao 3 pha 24kV - Chém ngang - Ngoài trời 3 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cầu dao 3 pha 35kV - Chém ngang - Ngoài trời 6 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cầu dao 3 pha 35kV - Chém đứng - Trong nhà 1 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4 Cầu chì tự rơi 24kV - Polymer 15 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cầu chì tự rơi 35kV - Polymer 25 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cầu chì ống PK 35kV - Polymer 5 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7 Ống cầu chì PK 24kV - Polymer 6 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8 Ống cầu chì PK 35kV - Polymer 45 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9 Ống cầu chì SI 24kV - Polymer (Bao gồm dây chảy) 12 Ống Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10 Chống sét van 24kV 7 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11 Chống sét van 42kV 3 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Chống sét van 96kV (Class 3- Lắp đường dây) 4 Bộ (pha) Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha composite + PK 1.000 Hộp Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha composite + PK 5.000 Hộp Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha composite + PK 1.000 Hộp Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cầu đấu dây ra hộp 2 công tơ 1 pha (2 hàng vít kẹp) 3.000 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cầu đấu dây vào hộp 2 công tơ 1 pha (2 hàng vít kẹp) 3.000 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cầu đấu dây ra hộp 4 công tơ 1 pha (2 hàng vít kẹp) 3.000 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cầu đấu dây vào hộp 4 công tơ 1 pha (2 hàng vít kẹp) 3.000 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cầu đấu dây vào hộp 1 công tơ 3 pha -100A (Loại bắt đầu cốt) 2.000 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21 Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV quấn băng đổ nhựa Resin 3*240mm2. Bao gồm ống nối AL. 3 Hộp Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đầu cáp co rút nguội 35kV- 3*300mm2 - Ngoài trời. Bao gồm cả đầu cốt Cu/AL. 2 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đầu cáp co rút nguội 35kV- 3*240mm2 - Ngoài trời. Bao gồm cả đầu cốt Cu/AL. 6 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đầu cáp co rút nguội 35kV- 3*95mm2 - Ngoài trời. Bao gồm cả đầu cốt Cu/AL. 5 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đầu cáp co rút nguội 35kV- 3*70mm2 - Ngoài trời. Bao gồm cả đầu cốt Cu/AL. 1 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26 Đầu cáp co rút nguội 35kV- 3*50mm2 - Ngoài trời. Bao gồm cả đầu cốt Cu/AL. 2 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27 Đầu cáp co rút nguội 24kV- 3*50mm2 - Ngoài trời. Bao gồm cả đầu cốt Cu/AL. 2 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.6/1kV - 4x150/240. Bao gồm cả đầu cốt Cu. 10 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.6/1kV - 4x70/120. Bao gồm cả đầu cốt Cu. 55 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Trong thời gian bảo hành, nếu có sự cố hư hỏng mà nguyên nhân được xác định là lỗi do nhà cung cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm thay thế và chịu toàn bộ kinh phí thay thế vật tư hư hỏng nói trên. Hàng hóa phải sửa chữa thay thế thì thời gian bảo hành cho hàng hóa được sửa chữa thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hóa sửa chữa hoặc thay thế đó. Trường hợp quá thời gian bảo hành theo quy định trên, Bên bán cam kết phối hợp Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. (Nhà thầu phải có cam kết)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->