Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa, xây dựng vỉa hè đường Trương Văn Hoàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa, xây dựng vỉa hè đường Trương Văn Hoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính và nguồn đô thị loại I năm 2021 theo Quyết định 5728/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:38:00 đến ngày 2021-06-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,601,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất cấp III, lề đường hiện trạng | Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m | 1,616 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | San rải lớp đệm đá dăm Dmax | 59,295 | m3 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông | 91,331 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo | Chuẩn bị gạch Terrazzo, lót vữa xi măng M100 dày 2cm và lát gạch, đánh joint, vệ sinh mặt gạch | 913,305 | m2 |
| B | II. BÓ VỈA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Dùng máy cắt tạo khuôn đường theo chiều thẳng đứng bằng máy cắt | 6,486 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đào san đất bằng máy đào; chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | San rải lớp đệm đá dăm Dmax | 9,729 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép , ván khuôn bó vỉa làm mới | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 2,148 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông | 29,915 | m3 |
| C | III. HỐ GA VÀ CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Dùng máy cắt tạo khuôn đường theo chiều thẳng đứng bằng máy cắt | 0,432 | 100 m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường, đất cấp III | Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m | 5,28 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 M.200 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông cửa thu đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông | 3,17 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | 0,26 | 100 m2 |
| 5 | Thép bản lưới chắn rác: | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công thép bản lưới chắn rác | 0,34 | tấn |
| 6 | Phá dỡ đan mương hiện trạng tại các vị trí hố thu | Phá dỡ đan mương hiện trạng tại các vị trí hố thu | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Cắt, phá dỡ thành mương hiện trạng tại các vị trí cửa thu | Cắt, phá dỡ thành mương hiện trạng tại các vị trí cửa thu | 0,51 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông hố ga đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông | 8,325 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga: | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn hố ga | 0,421 | 100 m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | San rải lớp đệm đá dăm Dmax | 0,756 | m3 |
| 11 | Thép hình hố ga + cửa thu | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công thép hình hố ga, cửa thu | 1,278 | tấn |
| 12 | Thép râu, thép đà cửa thu + hố ga | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công Thép râu, thép đà cửa thu + hố ga | 0,308 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 M250 và bảo dưỡng bê tông | 1,68 | m3 |
| 14 | Thép tấm đan | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D | 0,214 | tấn |
| 15 | Thép tấm đan >10 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | 0,183 | tấn |
| 16 | Thép hình + thép bản đan hố thu | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công thép hình + thép bản đan hố thu | 1,707 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt đan | 58 | cấu kiện |
| D | IV. PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông | 44,789 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương | 3,392 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | San rải lớp đệm đá dăm Dmax | 9,37 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 M250 và bảo dưỡng bê tông | 13,786 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,985 | 100 m2 |
| 6 | Thép tấm đan | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D | 0,867 | tấn |
| 7 | Thép tấm đan >10 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | 1,644 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt đan | 374 | cấu kiện |
| 9 | Đào mương đất cấp 3 | Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m | 0,892 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| E | V. PHẦN NỀN ĐƯỜNG YẾU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Dùng máy cắt tạo khuôn đường theo chiều thẳng đứng bằng máy cắt | 1,54 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m | 0,21 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Xáo xới lu lèn K98 nền đường cũ | Xáo xới, lu lèn nền đường cũ đạt độ chặt K>=0.98 | 0,9 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 0,54 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 0,54 | 100 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 3 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 3 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m | 0,509 | 100 Tấn |
| 9 | Vận chuyển, bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển BTN cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn. | 0,509 | 100 Tấn |
| 10 | Vận chuyển, bê tông nhựa vận chuyển 35km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa 35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn. | 0,509 | 100 tấn |
| F | VI. PHẦN THẢM BTN C12.5 DÀY 7CM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 3,08 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 3,08 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m | 0,523 | 100 Tấn |
| 4 | Vận chuyển, bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển BTN cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn. | 0,523 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển, bê tông nhựa vận chuyển 35km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa 35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn. | 0,523 | 100 tấn |
| G | VII. PHẦN SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 133,48 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng | Dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 14,4 | m2 |
| H | VIII. PHẦN KÈ ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Phá dỡ đá chẻ xây tường kè + đào móng kè | Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m | 0,338 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | San rải lớp đệm đá dăm Dmax | 2,4 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây đến vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 26,2 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây đến vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 10,8 | m3 |
| I | IX. VẬN CHUYỂN ĐẤT RA KHỎI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đất cự ly | 3,42 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 3,42 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 3,42 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| J | X. HÀNG RÀO, TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chuẩn bị, phá dỡ hàng rào đổ phế thải lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 4,86 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 3,15 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp | 0,45 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng trụ cổng, loại đá Dmax | San rải lớp đệm đá dăm Dmax | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông móng trụ cổng đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông | 1,08 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông trụ cổng đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông | 1,818 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn trụ cổng | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn trụ cổng | 0,394 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công và lắp dựng cốt thép móng D | 0,108 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công và lắp dựng cốt thép cột D | 0,055 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công và lắp dựng cốt thép cột D | 0,218 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây đến vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 5,58 | m3 |
| 13 | Xây tường, trụ bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 11,21 | m3 |
| 14 | Xây mũ trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 0,86 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 3,686 | m3 |
| 16 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 138,5 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 70,2 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 68 | m |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt thép hộp 40x80x1,4,30x60x1,2 | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,058 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt hộp 40x80x1,4,30x60x1,2 | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chuẩn bị, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m | 77,76 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 208,7 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 104,481 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.375E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông. Ghi chú - Định nghĩa "tương tự" như sau: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông và cấp công trình tương tự cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi