Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529372-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210528439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:33:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,188,867,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4086 100m2
2 Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2353 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 100m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2024 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7625 m2
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4121 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4121 100m3
B Khối Trụ sở làm việc
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,183 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,133 100m2
3 Trải cao su đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5701 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4917 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7265 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0634 tấn
7 Cung cấp thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1816 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,436 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4708 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9845 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4478 m3
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0168 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7109 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7161 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3882 m3
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,269 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8801 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0778 tấn
22 Trải cao su đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7059 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8692 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9768 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8782 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2804 tấn
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,895 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5838 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3582 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8219 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9639 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,1746 m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,433 m3
34 Trải cao su lót đổ bê tông đan nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5433 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9665 tấn
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7096 100m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,99 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7173 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7794 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4365 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2813 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7785 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8709 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1871 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3008 tấn
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.157,077 m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4559 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0985 tấn
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3444 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7985 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4478 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,02 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,274 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0802 tấn
59 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,1505 m2
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2281 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2951 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5855 tấn
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7953 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m2
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
67 Lắp dựng cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 tấn
68 Lắp dựng li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7371 tấn
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rổng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4437 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,194 m2
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2608 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4322 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,8824 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7634 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6956 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rổng 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6848 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,18 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,947 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.913,0266 m2
80 Xây cột, trụ bằng gạch đặc đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,056 m3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9654 m3
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,688 m2
83 Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,96 m2
84 Ốp chân tường bằng gạch ceramic 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,253 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420,2971 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.683,5174 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.603,8136 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.683,5174 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.024,1107 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,36 m
91 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,56 m
92 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,854 m
93 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,993 100m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3392 m2
95 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,17 m2
96 Thi công trần hợp kim khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,06 m2
97 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,82 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,64 m2
99 Lát nền, sàn gạch granit 500x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2092 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7625 m2
101 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kinh dày 8mm (bao gồm khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,16 m2
102 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
103 Lắp dựng cửa lùa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
104 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,16 m2
105 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
106 Lắp dựng khung bảo vệ cửa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,5734 m2
107 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,888 m2
108 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 cái
109 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,115 m2
110 Lắp dựng Quốc Huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
111 Lắp dựng hoa văn đắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
112 Lắp dựng đầu trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
113 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,5+ E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
114 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2,5+ E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
115 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x6,0+ E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
116 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
117 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
118 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
119 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
120 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
122 Lắp đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 bộ
123 Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
124 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
126 Lắp đặt máng cáp 200x100 (có kèm ti treo máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
127 Lắp đặt tê máng cáp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt co vuông máng cáp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
130 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
131 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
132 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
133 Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
134 Lắp đặt MCB 3P-80A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt MCB 3P-100A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt RCD 3P-40A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
137 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
138 Lắp đặt cáp đồng trần Cu 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
139 Lắp đặt ống PVC Þ21 thoát nước máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
140 Láp đặt ống gas máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
141 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40
142 Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5
143 Lắp đặt HB 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
144 Lắp đặt BOX PVC đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
145 Lắp đặt cáp mạng 4 PAIR-CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
146 Lắp đặt cáp mạng 2 PAIR-CAT3 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
147 Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
148 Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
149 Lắp đặt máy chủ, server, tủ rack, HUB 20 link Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt ổ cắm RJ11, kết nối điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
151 Lắp đặt ổ cắm RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
152 Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
153 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
154 Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + vòi nước và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
155 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
157 Lắp đặt máy bơm 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
159 Lắp đặt van nhựa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt van khoá nước Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
161 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m
172 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
173 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
174 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
175 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
176 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
177 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
178 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
179 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
180 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
184 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
185 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
186 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
188 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
189 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
190 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
191 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5536 100m3
192 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2214 100m3
193 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,175 100m
194 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
195 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9768 m3
196 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m2
197 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 tấn
198 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
199 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
200 Trải cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
201 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
202 Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4048 m3
203 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
204 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 100m3
205 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 100m3
206 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 100m
207 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
208 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
209 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
210 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 tấn
211 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
212 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m2
213 Trải cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m2
214 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
215 Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 m3
216 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,14 m2
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,472 100m
218 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
219 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
C Sân đường nội bộ, Mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,2619 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7538 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3462 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0358 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4343 tấn
6 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7051 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5635 tấn
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2182 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát cả giằng BTCT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,4439 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 cái
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8069 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m2
17 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,866 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,522 m3
19 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5675 100m2
21 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6804 tấn
22 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8634 tấn
D Cột cờ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1335 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0347 m3
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 100m2
5 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 m3
E Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m2
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1305 m3
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7132 m2
6 Cung cấp cột cờ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
F Xây dựng mới hàng rào
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,235 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3142 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8406 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Gia công lắp dựng hàng rào kẽm gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,79 m2
G Tháo dỡ bộ phận hành chính 01 cửa
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2738 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,36 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
H Hệ thống PCCC và chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
3 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt máy bơm chửa cháy động cơ xăng Q=20l/s; H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
8 Lắp đặt LUPPE DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt van khóa tay gạt DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Y lọc rác thép không rỉ nối bằng p/p hàn, DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt chống rung DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt vòi cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
19 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
20 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
21 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 vòi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
23 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
27 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
29 Cung cấp lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
30 Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Cung cấp lắp đặt công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,784 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5296 100m2
40 Trải cao su đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8568 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4405 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8069 tấn
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7203 tấn
44 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 100m
45 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 mối nối
46 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1216 100m3
48 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1733 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6168 m3
51 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4365 100m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5084 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7442 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1952 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 100m2
56 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7358 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
58 Gia công nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
59 Gia công nhà đặt máy bơm bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2203 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7342 1m2
I Thiết bị
1 Máy lạnh 2 khối Inverter 1 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
2 Máy lạnh 2 khối Inverter 2 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1939962E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.742495E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng: cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.532.207.498 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.532.207.498 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.532.207.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.596.622.494 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->