Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623862-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210525381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:48:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,505,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY RÃNH B500
1 Cắt đường làm rãnh Theo Y/C chương V 28,742 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 7,9366 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 7,9366 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 1,713 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Y/C chương V 31,2 m3
6 Ván khuôn móng rãnh Theo Y/C chương V 0,862 100m2
7 Bê tông móng rãnh, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 46,78 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 78,16 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 430,34 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 2,643 tấn
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 2,874 100m2
12 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 24,84 m3
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 1,173 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 5,519 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 24,26 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 288 1cấu kiện
B XÂY RÃNH B800
1 Cắt đường làm rãnh Theo Y/C chương V 32,139 10m
2 Đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 44,54 m3
3 Ván khuôn móng rãnh Theo Y/C chương V 0,964 100m2
4 Bê tông móng rãnh, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 66,81 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 100,91 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 114,65 m2
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 542,62 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 2,953 tấn
9 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 3,214 100m2
10 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 27,75 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 2,7 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 10,761 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 38,73 m3
14 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 643 1cấu kiện
C XÂY HỐ GA LOẠI 2
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C chương V 19,088 10m
2 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,227 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi,đất cấp III Theo Y/C chương V 0,227 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,076 100m3
5 Đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 7,6 m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 11,38 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,286 100m2
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 27,41 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 131,7 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,696 tấn
11 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,532 100m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 9,14 m3
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,286 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,877 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 5,36 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 60 1cấu kiện
D CỐNG HỘP 0,8X0,8M
1 Cắt khe đường làm cống Theo Y/C chương V 1,5 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 3,69 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,037 100m3
4 Đào móng cống, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2378 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,127 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,111 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Theo Y/C chương V 3,928 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Y/C chương V 0,47 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,28 m3
10 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,03 100m2
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 2,48 m3
12 Mua cống hộp kt 0,8*0,8 HL93 Theo Y/C chương V 7,5 m
13 Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, ĐK ≤800mm Theo Y/C chương V 4 1 đoạn ống
14 Nối cống hộp, quy cách: 800x800mm Theo Y/C chương V 4 mối nối
15 Bê tông mối nối, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,23 m3
E SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo Y/C chương V 26,34 m2
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo Y/C chương V 1,838 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi,đất cấp III Theo Y/C chương V 1,838 100m3
3 Đắp cát bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,305 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Y/C chương V 1,201 100m3
5 Rải cát đen tạo phẳng Theo Y/C chương V 18,017 m3
6 Lớp nilong chống mất nước XM Theo Y/C chương V 1.943,46 m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo Y/C chương V 370,835 m3
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Y/C chương V 0,64 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.758E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.51E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->