Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Liên Hoa (Đoạn từ Khu 8 - Đường tỉnh 323G)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Liên Hoa (Đoạn từ Khu 8 - Đường tỉnh 323G) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:05:00 đến ngày 2021-06-18 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,059,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 208,01 | m3 |
| 2 | Bốc xúc phế thải bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0801 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0801 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 110,3336 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,9435 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 112,9256 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 71,156 | 1m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,5196 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,1408 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,2312 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,1408 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 39,5294 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,0867 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 92,2353 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,0867 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 47,7775 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,1047 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,1 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,6565 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.788,888 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | RÃNH DỌC (RÃNH ĐẤT) | 0 | ||
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,9245 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,5957 | 100m3 |
| 4 | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | 0 | ||
| 5 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,478 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đầu, móng, thân công; móng hố thu và chân khay; gia cố sân cống và rãnh tiếp giáp 2 đầu hố thu mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 209,71 | m3 |
| 7 | Thi công lớp cát sạn đệm móng, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3051 | 100m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,18 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (ván khuôn ống cống, tấm bản và ván khuôn đổ bê tông các loại) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,6659 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản, mũ tường cống, gờ chắn bánh; bê tông khớp nối; bê tông bảo vệ tấm bản mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,67 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5767 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5751 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4141 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 265,33 | m2 |
| 15 | Đắp đất thân cống bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,95 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống các loại, tấm bản) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 160 | 1cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất thừa và khối phá dỡ đổ đi bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,628 | 100m3 |
| 19 | RÃNH DỌC (RÃNH BÊ TÔNG) | 0 | ||
| 20 | Đào khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 88,16 | 1m3 |
| 21 | Bê tông rãnh mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 88,16 | m3 |
| 22 | RÃNH DỌC (RÃNH XÂY) | 0 | ||
| 23 | Đào rãnh (rãnh xây, rãnh lối rẽ) bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 150,14 | 1m3 |
| 24 | Xây gối đỡ (rãnh xây, rãnh lối rẽ) bằng gạch đất sét nung vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 58,63 | m3 |
| 25 | Bê tông móng (rãnh xây, rãnh lối rẽ) mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,53 | m3 |
| 26 | Trát tường trong (rãnh xây, rãnh lối rẽ) dày 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 657 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan (rãnh xây, rãnh lối rẽ) mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (rãnh lối rẽ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7484 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (rãnh lối rẽ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 84 | 1cấu kiện |
| D | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 152,48 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km, biển báo bằng thủ công, đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,0265 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km, biển báo mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,126 | m3 |
| 3 | Thi công cột km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 99 | cái |
| 5 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại (cọc Km, cọc tiêu, cọc H) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện (cọc Km, cọc tiêu, cọc H) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3895 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo bát giác phản quang cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo vuông phản quang 240x150cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | đ/cột |
| 10 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,4 | đ/m2 |
| 11 | Biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | đ/biển |
| 12 | Đào móng cột, đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,36 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng cột mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 14 | Sơn cọc Km, cọc H, cọc tiêu (1 nước lót + 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,952 | 1m2 |
| F | THI CÔNG ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm , độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 5 | Mua cột bê tông ly tâm, vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Kéo rải dây dẫn điện CU/XPLE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt thay thế dây dẫn điện CU/XPLE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 160 | m |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74 | cái |
| 3 | Cuộn dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29 | cuộn |
| 4 | Nhân công 3.0/7 (Điều tiết giao thông) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 150 | công |
| H | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Thực hiện theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.117E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.942.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi