Gói thầu: Gói số 2. Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà KTX số 2 (Xây dựng + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624212-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói số 2. Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà KTX số 2 (Xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210621379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:24:00 đến ngày 2021-06-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,763,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ KÝ TÚC XÁ SỐ 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 79,9 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 11,1294 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 422,536 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.171,96 m2
5 Phá lớp vữa trát tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.288,9312 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 62,3533 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 62,3533 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 34,4865 m3
9 Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2.362,8 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 30,6342 m3
11 Chống thấm sika khu wc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 396,72 m2
12 Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 422,536 m2
13 Thi công trần thạch cao chống ẩm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 422,536 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 84,48 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 43,04 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12,8225 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,168 m2
18 Phá lớp vữa trát tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.938,1658 m2
19 Phá dỡ nền gạch cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 71,48 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 71,48 m2
21 Ốp tường gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.497,357 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 539,3048 m2
23 Vệ sinh bề mặt diện tường còn lại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3.101,0132 m2
24 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.394,6288 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3.640,318 1m2
26 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.394,6288 m2
27 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,168 1m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 33,6031 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 33,6031 m3
30 Phá lớp vữa trát tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.671,5957 m2
31 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 41,568 m2
32 Phá dỡ nền gạch cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 24,1096 m2
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 26,3875 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 26,3875 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.645,1057 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 (2% Diện tích trần) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12,3916 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 619,5808 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.645,1057 m2
39 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 619,5808 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 24,1096 m2
41 Công tác ốp chân tường, gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 26,49 m2
42 Chống thấm mái sảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 41,568 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 41,568 m2
44 Đánh bóng grantio cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 75,0288 m2
45 Lát tấm grantio đúc sẵn bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,9 m2
46 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 668,6124 m2
47 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 458,8944 m2
48 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 458,8944 m2
49 Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,6861 100m2
50 Tôn úp nóc + hồi + máng nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 297,36 m
51 Phá dỡ lớp láng xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 583,5108 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 195,822 m2
53 Màng khò nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 381,6016 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,4005 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tôn nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 43,3836 m3
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 216,918 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 216,918 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 203,24 m
59 Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 181,63 m2
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,3425 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,5866 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19,264 m2
63 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 22,432 m2
64 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,9272 m3
65 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,8306 m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,7442 tấn
67 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2.414,9828 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2.480,4548 m2
69 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2.572,2448 m2
70 Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 71,043 m2
71 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 28,9728 m3
72 Gạch xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 210,264 m2
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 458,95 m
74 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 17,7156 m2
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 76,8678 m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 76,8678 m3
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 11,2599 100m2
78 Cải tạo, thay mới cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16,9784 m2
79 Khuôn đơn cửa gỗ KT 60x80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 69,4 m
80 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 658,4108 m2
81 Tháo dỡ hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 80,8781 m2
82 Hoa sắt cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 116,11 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, cửa nhôm hệ, kính mờ 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 109,44 m2
84 Cửa sổ nhôm kính mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 45,92 m2
85 Cửa sổ nhôm kính mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 21,07 m2
86 Thay chốt, khóa cửa đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 72 bộ
87 Tấm aluminium dày 3mm, nhôm dày 0.06mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 105,927 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,5121 tấn
89 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19,44 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38,3658 m2
91 Cu/PVC 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2.250 m
92 Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 30 m
93 Cu/PVC 1x6mm2 E Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2.250 m
94 ống ghen luồn dây 100x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 450 m
95 MCB-1P-40a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 66 cái
96 MCB-1P-16a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
97 MCB-3P-100a-10ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
98 Công tắc đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3 cái
99 Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.200 m
100 ống ghen luồn dây 16x14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 300 m
101 Đèn ốp trần 300x300 18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 30 bộ
102 Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10.800 m
103 Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10.800 m
104 Ống luồn dây D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4.860 m
105 Ống luồn dây D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4.860 m
106 Cu/PVC 1x2.5mm2 E Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2.700 m
107 MCB-2P-40a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
108 MCB-1P-20a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 216 cái
109 MCB-1P-16a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
110 Đèn tuýp led 40w dài 1,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108 bộ
111 Đèn ốp trần tròn led D18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108 bộ
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
113 Công tắc đơn 10a Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108 cái
114 Công tắc đôi 10a Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
115 Công tắc bình nóng lạnh 20a Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 810 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chống nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
118 Tủ điện âm tường chứa 7 modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 hộp
119 Rọ chắn rác D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 46 cái
120 ống nhựa PVC D110C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,9 100m
121 Chếch nhựa D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 184 cái
122 Măng sông nhựa D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 23 cái
123 ống PPR D75 PN16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,64 100m
124 ống PPR D40 PN16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,58 100m
125 ống PPR D25 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,72 100m
126 Cút PPR D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
127 Van PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 18 cái
128 Bịt PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 18 cái
129 Tê PPR D75/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 23 cái
130 Măng sông PPR D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16 cái
131 Măng sông PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 40 cái
132 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 bộ
133 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 bộ
134 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 bộ
135 Tháo dỡ téc inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 23 bể
136 Lắp đặt lại téc nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 23 bể
137 Di chuyển téc đi và để lại chỗ cũ để chống thấm mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 công
138 Sen tắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 bộ
139 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 bộ
140 Vòi sịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 bộ
142 Vòi chậu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 bộ
143 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
144 Lắp đặt vòi rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 bộ
145 Phễu thoát sàn D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108 cái
146 ống nhựa PVC D110C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,08 100m
147 ống nhựa PVC D75C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,08 100m
148 ống nhựa PVC D42C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,54 100m
149 Y đều PVC D75 45 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108 cái
150 Y đều PVC D110 45 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
151 Y thu PVC D90/75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
152 Y thu PVC D75/42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
153 Chếch nhựa D110 45 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 162 cái
154 Chếch nhựa D75 45 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 324 cái
155 Chếch nhựa D42 45 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108 cái
156 Cút nhựa D42 90 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
157 Nút bịt nhựa thông tắc D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
158 Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
159 Măng sông PVC D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
160 Măng sông PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
161 ống PPR D25 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,7 100m
162 ống PPR D20 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,16 100m
163 ống PPR D20 PN20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,16 100m
164 Van khóa PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108 cái
165 Tê PPR D20/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
166 Tê PPR D40/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
167 Tê PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 324 cái
168 Tê ren PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
169 Côn PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 162 cái
170 Cút PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 486 cái
171 Cút PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 324 cái
172 Cút PPR D20 ren trong Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 324 cái
173 Nối PPR D20 ren trong Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108 cái
174 Măng sông PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 54 cái
175 Măng sông PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108 cái
176 Lắp đặt máy bơm tăng áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 18 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->