Gói thầu: Gói số 2. Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà KTX số 2 (Xây dựng + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói số 2. Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà KTX số 2 (Xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:24:00 đến ngày 2021-06-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,763,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ KÝ TÚC XÁ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 79,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,1294 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 422,536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.171,96 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.288,9312 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 62,3533 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 62,3533 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,4865 | m3 |
| 9 | Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.362,8 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30,6342 | m3 |
| 11 | Chống thấm sika khu wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 396,72 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 422,536 | m2 |
| 13 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 422,536 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 84,48 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 43,04 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,8225 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,168 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.938,1658 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 71,48 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 71,48 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.497,357 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 539,3048 | m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt diện tường còn lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3.101,0132 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.394,6288 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3.640,318 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.394,6288 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,168 | 1m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,6031 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,6031 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.671,5957 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,568 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,1096 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,3875 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,3875 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.645,1057 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 (2% Diện tích trần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,3916 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 619,5808 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.645,1057 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 619,5808 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,1096 | m2 |
| 41 | Công tác ốp chân tường, gạch ceramic 150x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,49 | m2 |
| 42 | Chống thấm mái sảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,568 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,568 | m2 |
| 44 | Đánh bóng grantio cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 75,0288 | m2 |
| 45 | Lát tấm grantio đúc sẵn bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,9 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 668,6124 | m2 |
| 47 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 458,8944 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 458,8944 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,6861 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc + hồi + máng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 297,36 | m |
| 51 | Phá dỡ lớp láng xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 583,5108 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 195,822 | m2 |
| 53 | Màng khò nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 381,6016 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,4005 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 43,3836 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 216,918 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 216,918 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 203,24 | m |
| 59 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 181,63 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3425 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,5866 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,264 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,432 | m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,9272 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8306 | m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7442 | tấn |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.414,9828 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.480,4548 | m2 |
| 69 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.572,2448 | m2 |
| 70 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 71,043 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28,9728 | m3 |
| 72 | Gạch xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 210,264 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 458,95 | m |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,7156 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 76,8678 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 76,8678 | m3 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,2599 | 100m2 |
| 78 | Cải tạo, thay mới cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,9784 | m2 |
| 79 | Khuôn đơn cửa gỗ KT 60x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 69,4 | m |
| 80 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 658,4108 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80,8781 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 116,11 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, cửa nhôm hệ, kính mờ 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 109,44 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45,92 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,07 | m2 |
| 86 | Thay chốt, khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 72 | bộ |
| 87 | Tấm aluminium dày 3mm, nhôm dày 0.06mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 105,927 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5121 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,44 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,3658 | m2 |
| 91 | Cu/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.250 | m |
| 92 | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 93 | Cu/PVC 1x6mm2 E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.250 | m |
| 94 | ống ghen luồn dây 100x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 450 | m |
| 95 | MCB-1P-40a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 66 | cái |
| 96 | MCB-1P-16a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 97 | MCB-3P-100a-10ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 98 | Công tắc đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 99 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.200 | m |
| 100 | ống ghen luồn dây 16x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 300 | m |
| 101 | Đèn ốp trần 300x300 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 102 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10.800 | m |
| 103 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10.800 | m |
| 104 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4.860 | m |
| 105 | Ống luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4.860 | m |
| 106 | Cu/PVC 1x2.5mm2 E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.700 | m |
| 107 | MCB-2P-40a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 108 | MCB-1P-20a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 216 | cái |
| 109 | MCB-1P-16a-6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 110 | Đèn tuýp led 40w dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108 | bộ |
| 111 | Đèn ốp trần tròn led D18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 113 | Công tắc đơn 10a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108 | cái |
| 114 | Công tắc đôi 10a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 115 | Công tắc bình nóng lạnh 20a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 810 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 118 | Tủ điện âm tường chứa 7 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | hộp |
| 119 | Rọ chắn rác D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46 | cái |
| 120 | ống nhựa PVC D110C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9 | 100m |
| 121 | Chếch nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 184 | cái |
| 122 | Măng sông nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 123 | ống PPR D75 PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,64 | 100m |
| 124 | ống PPR D40 PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,58 | 100m |
| 125 | ống PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,72 | 100m |
| 126 | Cút PPR D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 127 | Van PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 128 | Bịt PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 129 | Tê PPR D75/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 132 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | bộ |
| 134 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | bộ |
| 135 | Tháo dỡ téc inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | bể |
| 136 | Lắp đặt lại téc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | bể |
| 137 | Di chuyển téc đi và để lại chỗ cũ để chống thấm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | công |
| 138 | Sen tắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | bộ |
| 140 | Vòi sịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | bộ |
| 142 | Vòi chậu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | bộ |
| 145 | Phễu thoát sàn D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108 | cái |
| 146 | ống nhựa PVC D110C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,08 | 100m |
| 147 | ống nhựa PVC D75C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,08 | 100m |
| 148 | ống nhựa PVC D42C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,54 | 100m |
| 149 | Y đều PVC D75 45 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108 | cái |
| 150 | Y đều PVC D110 45 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 151 | Y thu PVC D90/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 152 | Y thu PVC D75/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 153 | Chếch nhựa D110 45 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 162 | cái |
| 154 | Chếch nhựa D75 45 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 324 | cái |
| 155 | Chếch nhựa D42 45 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108 | cái |
| 156 | Cút nhựa D42 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 157 | Nút bịt nhựa thông tắc D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 158 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 159 | Măng sông PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 160 | Măng sông PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 161 | ống PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,7 | 100m |
| 162 | ống PPR D20 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,16 | 100m |
| 163 | ống PPR D20 PN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,16 | 100m |
| 164 | Van khóa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108 | cái |
| 165 | Tê PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 166 | Tê PPR D40/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 167 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 324 | cái |
| 168 | Tê ren PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 169 | Côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 162 | cái |
| 170 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 486 | cái |
| 171 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 324 | cái |
| 172 | Cút PPR D20 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 324 | cái |
| 173 | Nối PPR D20 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108 | cái |
| 174 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | cái |
| 175 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108 | cái |
| 176 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi