Gói thầu: Làm sân, nhà để xe trường MG Hoa Hồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624479-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Làm sân, nhà để xe trường MG Hoa Hồng
Số hiệu KHLCNT 20210624390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:42:00 đến ngày 2021-06-18 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,616,971,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG NỘI BỘ+BỒN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,978 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
8 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cấu kiện
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,83 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,553 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,439 m3
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,086 m3
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 100x200mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,234 m2
16 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,636 m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
4 Vẽ tranh tường cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,12 m2
C SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,407 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,85 m3
3 Cắt roăn sân 3x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.440,71 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
D CÂY XANH
1 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hố
2 Cung cấp và lắp đặt ống BTCT D800 làm chân hố trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,831 m3
4 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
5 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cây
6 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,13 m3
7 Trồng cây Hồng Lộc (Cao>1,5m; chu vi tán>=251cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
8 Trồng cây vạn tuế (cao>=1,5m; chu vi gốc 20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
9 Trồng cây Lộc vừng (Cao>=4,5m, chu vi gốc >=47cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
10 Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m2
11 Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
12 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 100m2
13 Trồng cây hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
14 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
15 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,466 m3
16 Cung cấp phân bò trồng cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
17 Cung cấp tro trấu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
18 Cung cấp xơ dừa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
19 Cung cấp phân DAP trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,13 TG
20 Cung cấp phân vi sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,13 TG
21 Thuốc kích thích ra rễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
22 Thuốc kích thích ra chồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
23 Tạo đồi,tiểu cảnh đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TG
24 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
25 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,307 100m2
E MÁI CHE NHÀ ĂN
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
4 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
7 Sản xuất lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
F CỐNG HỘP 80*80 L21M + MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC 60X60 L = 89 m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,815 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 100m2
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,25 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cấu kiện
G NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,785 m3
8 Bu lông neo fi 18 dài 850 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,104 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,472 m3
11 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
15 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 100m2
18 Uốn công thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9 m
19 Gia công dập cong tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,739 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.425457E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.85091E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.131.881.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.131.881.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.131.881.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->