Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị, cài đặt, kết nối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612899-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị, cài đặt, kết nối
Số hiệu KHLCNT 20210611080
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:27:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,571,725,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thiết bị tự động đóng lại Recloser ≥38kV-630A; ≥12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA 2 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Máy biến dòng điện 1 pha 35kV (200-400/5A, 30VA, CCX 0,5) 6 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Máy biến điện áp 1 pha 35kV (38,5/0,1kV-100VA; CCX 0,5) 6 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Dây nhôm lõi thép AC95/16 20.227 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Dây nhôm lõi thép AC120/19 238 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x120)mm2 - 20/35(40,5)kV 1.753 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Thiết bị Modem 3G: E225+ SIM 3G 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Hộp 1 công tơ Compozit 2 hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Lắp đặt Modem + Hộp công tơ Compozit 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cài đặt thiết bị mạng Router 2 thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router 2 thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) 2 thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) 2 thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) 2 thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống 2 thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Khai báo cấu hình RE tại thiết bị 2 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 2 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Tín hiệu đo lường AI (Tín hiệu thứ hai trở đi) 29 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Tín hiệu chỉ thị DI (Tín hiệu thứ hai trở đi) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Tín hiệu cảnh báo SI (Tín hiệu đầu tiên) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Tín hiệu cảnh báo SI (Tín hiệu thứ hai trở đi) 31 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Tín hiệu điều khiển SO (Tín hiệu đầu tiên) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Tín hiệu điều khiển SO (Tín hiệu thứ hai trở đi) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Tín hiệu điều khiển DO (Tín hiệu đầu tiên) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Tín hiệu điều khiển DO (Tín hiệu thứ hai trở đi) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Tín hiệu đo lường AI (Tín hiệu đầu tiên) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Tín hiệu đo lường AI (Tín hiệu thứ hai trở đi) 29 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Tín hiệu chỉ thị DI (Tín hiệu thứ hai trở đi) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Tín hiệu cảnh báo SI (Tín hiệu đầu tiên) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Tín hiệu cảnh báo SI (Tín hiệu thứ hai trở đi) 31 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Tín hiệu điều khiển SO (Tín hiệu đầu tiên) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Tín hiệu điều khiển SO (Tín hiệu thứ hai trở đi) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Tín hiệu điều khiển DO (Tín hiệu đầu tiên) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Tín hiệu điều khiển DO (Tín hiệu thứ hai trở đi) 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Kiểm tra cơ chế stack switch tại RE và tại PCBK 8 Hệ thống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE 8 Hệ thống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng 1 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) 234 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng 1 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) 361 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch Vòng 1 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) 253 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch Vòng 1 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) 18 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng 1 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) 3 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng 1 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) 1 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải 1 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ ngăn lộ thứ 2) 361 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới 2 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái 2 Hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố 20 Hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố 20 Hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố 20 Hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố 20 Hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố 20 Hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly 20 Hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố 20 Hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng 20 Hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo 40 Hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Thử nghiệm tính năng STLS 40 Hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Thí nghiệm thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV, 630A, 12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Thí nghiệm biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA 2 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Thí nghiệm máy biến dòng TI-35kV (1pha) 6 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Thí nghiệm máy biến điện áp TU-35kV (1pha) 6 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.857E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị và cài đặt kết nối như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành nếu xuất hiện sai sót, hư hoảng hàng hóa nhà thầu phải có mặt ngay tại địa điểm chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 02 ngày kể từ ngày thông báo để xác nhận về các sai sót, hư hỏng của hàng hóa và đề ra cách khắc phục và giải quyết. Phải bằng chi phí của mình thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót hư hỏng trong thời gian và được chủ đầu tư chấp thuận. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->