Gói thầu: Gói thầu số 59.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Vĩnh Hải năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 59.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Vĩnh Hải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:29:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,513,083,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN XUẤT TUYẾN 478-ĐĐE KHU VỰC VĨNH HẢI NĂM 2021 (CTXD21VHA04) | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.166 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.047 | Mét |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB-185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 5 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 87 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo ép cho dây ACSR 50/8-XLPE/PVC/12,7(24)kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo ép cho dây ACSR 185/24-XLPE/PVC/12,7(24)kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm nước Cỡ 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm nước Cỡ 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm nước Cỡ 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV 100A-12kA (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 20K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Sợi |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dây 50-150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U 70 KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 252 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 23 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 59 | Bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp kẹp quai + hotline bằng silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 27 | Cung cấp lắp đặt KRN (KĐL) CDB 86-75G45 (70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa giếng TĐXC-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa giếng TĐXC-G1A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột BTLT (TĐXC-06) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột BTLT (TĐXC-06A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 36 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 37 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cột |
| 38 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-9,2 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 39 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-13,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Cột tháp thép N22-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ ĐGL-3-8 (52,37kg/bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Xà NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Xà NLK-3-8D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Xà NLT-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Xà NLT-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van (XFLK-2-5D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Xà XFK-3-5D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-2LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 16m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 14m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Móng trụ ly tâm đơn MK-1,2x1,2-TA(14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Móng |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Móng trụ ly tâm đơn MK-1,2x1,2-TA-16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 58 | Cung cấp lắp đặt Móng trụ ly tâm đôi MKD-1,4x1,4-TA(14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 59 | Cung cấp lắp đặt Móng trụ ly tâm đôi MKD-1,6x1,6-TA(14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Móng trụ ly tâm đôi MKD-1,6x1,6-TA(16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 61 | Cung cấp lắp đặt Móng trụ thép N22 MSG-16.5-N22 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 62 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo BLN-36 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Bộ |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn MNX-02B(12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Mét |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Mét |
| 3 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 213 | Mét |
| 4 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Cột BTLT 12m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ trụ ly tâm đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm KT 1,2x1,2x3,0m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV lõi nhôm bọc XLPE/PVC/DSTA/PVC-AL 3x240 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 317 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Chống sét van 21kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AWBCC-185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 5 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV CWBCC-35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Mét |
| 6 | Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Mét |
| 7 | Thi công lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x240)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Thi công lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV- (3x240)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 602 | Mét |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Nút cao su chống thấm cho ống HDPE f195/150 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Măng sông HDPE 195/150 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Nút bịt đầu ống HDPE 195/150 & phụ kiện (băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 220 STK f220 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Thép tròn f12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 281 | Mét |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Bản nối đất phần xà 40x4x100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 16x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ f80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thép XCSV-HĐC-N22-2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Hào cáp ngầm 22kV HCNĐ-2-HKT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 149 | Mét |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Hào cáp ngầm 22kV HCTNĐ-2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Mét |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Hào cáp ngầm 22kV HCĐ-2-HKT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Mét |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Hố cáp ngầm trung áp HCN-LĐ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Hố |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Bố trí bảo vệ cáp từ ĐDK đến hào cáp ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| E | PHẦN TBA - XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 2 | Thi công lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Máy |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Tủ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A-690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A-690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 12 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện TĐ-04 dùng cho MBA đến 630kVA 1 lộ tổng 3 lộ ra | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A-690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A-690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A-690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Mét |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 21 | Thi công lắp đặt Chống sét van 21kVPolimer LA 21kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 22 | Thi công lắp đặt Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 24 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Bộ |
| 25 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2 CVV-300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 26 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 CVV-240 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 27 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 CVV-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 28 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 CVV-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 29 | Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 125 | Mét |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Mét |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 260 | Bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Mét |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp (TĐT-20) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên trạm biến áp BTT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lực BC-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Xà XTBA-14.02D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Xà TBA trên cột thép N22 (XTBA-N22-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.251 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 4 | Thi công lắp đặt Hộp chia dây Composite có cầu dao 3 pha 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Hộp |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 340 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 340 | Mét |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 272 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 340 | Mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 340 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 272 | Mét |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 71 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 336 | Mét |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép (loại 20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 224 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 356 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 29 | Cuộn |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa giếng TĐLL-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa lặp lại (TĐLL-06) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Chuyển đấu nối dây công tơ 1P hiện có qua HCD mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 116 | Cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Chuyển dời công tơ 1P từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 310 | Mét |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.240 | Mét |
| 39 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cột |
| 40 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cột |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 10m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MK-1x1 (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Móng |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MK-1,2x1,2 (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MK-1,2x1,2 (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Mét |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 248 | Mét |
| 3 | Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 138 | Mét |
| 4 | Thu hồi Cáp đồng trần M.22 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 106 | Mét |
| 5 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 736 | Mét |
| 6 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 342 | Mét |
| 7 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 432 | Mét |
| 8 | Thu hồi Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 9 | Thu hồi Khung rack 4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| H | CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN XUẤT TUYẾN 476-ĐĐE KHU VỰC VĨNH HẢI NĂM 2021 (CTXD21VHA01) | |||
| I | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG ÁP - XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) trọn bộ: Kèm MBA cấp nguồn, cần thao tác LBS, giá lắp LBS và MBA cấp nguồn, tủ điều khiển SCADA, cáp đấu nối từ MBA cấp nguồn đến tủ điều khiển, cáp điều khiển, phụ kiện đấu nối trọn bộ. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Thi công lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Thi công lắp đặt Chống sét van 21kV LA-21kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 7 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 8 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 780 | Mét |
| 9 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX/WB 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 10 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV CWBCC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Mét |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây nhôm trần A 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Mét |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Kẹp hotline đồng 2/0 M10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp cụm dấu nhánh rẽ hotline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 59 | Bộ |
| 17 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Chuỗi |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Giáp níu dây bọc 95mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 95-240mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Bu lông đồng M12x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Bu lông đồng M10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Bu lông đồng M8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1): | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Hệ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột trung hạ áp kiểu giếng khoan (TĐXC-G1A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hệ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 35 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 36 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐGL-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép ngang XCSV-HĐC-K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Xà XLA-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-1,5M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 12m) MK-1,1x1,1-2,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 14m) MKD-1,4x1,2-3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Bộ dây cho móng néo MNX-01B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG ÁP - THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 185/24 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 147 | Mét |
| 2 | Tháo lắp lại Xà đỡ góc pha cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại Xà néo góc 3 pha cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 24kV 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 765 | Mét |
| 5 | Thu hồi Cách điện chuỗi thủy tinh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Thu hồi Sứ đứng 22kV men | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Cái |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ góc trung áp cột BTLT ghép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG ÁP - PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thi công hotline Hotline phục vụ đấu nối, cò lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Lượt |
| L | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV lõi đồng bọc XLPE/PVC/DSTA/PVC M (3x240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.873 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x240)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV - (3x240)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.859 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE 195/150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Nút loe ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Nút cao su chống thấm cho ống HDPE 195/150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 220 STK-f220; L=2,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ống |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Thép tròn fi 8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp thép TK 3 bu long | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Hào cáp trung áp 2 mạch dưới lòng đường HQĐ-2TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 129 | Mét |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Hào cáp trung áp 1 mạch dưới vỉa hè HVHT1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.653 | Mét |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Hố cáp ngầm đi thẳng hoặc rẽ hướng 90o HC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Hố |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Hố nối cáp ngầm trung áp HNCTA-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Hố |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 186 | Cái |
| M | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bu lông đồng M8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 10 | Thi công lắp đặt Chống sét van LA-21kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 12 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 13 | Thi công lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 14 | Thi công lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 600A -415V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 15 | Thi công lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A-415V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 16 | Thi công lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A-415V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 17 | Thi công lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A-415V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 18 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 19 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Mét |
| 20 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Mét |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M240mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Bu lông đồng M14x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Bu lông đồng M12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần tiết diện 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Bu lông đồng M8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Băng keo hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cuộn |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lực | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ dây TBA (XĐD-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Xà lắp tủ điện cột BTLT 14M (XTĐ-14-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| N | TRẠM BIẾN ÁP -THÁO DỠ, SỬ DỤNG LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Xà lắp FCO tại trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Xà đỡ dây lèo tại trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 350A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 125A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Thu hồi Biến dòng điện hạ áp 400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Thu hồi Công tơ 3 pha 3x5(6)A-220/380V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| O | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Mét |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông đồng M12x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| P | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 135 | Mét |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 3 | Tháo lắp lại Rack 4 sứ + ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Tháo lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Thùng |
| 7 | Tháo lắp lại Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Thùng |
| 8 | Tháo lắp lại Chuyển dây MV(2x6mm2) đấu nối nhánh rẽ công tơ 1P hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 13 | Thu hồi Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| Q | KẾT NỐI SCADA CHO LBS | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Router 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Aptomat DC 2A 2P | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Dây điện 2x2.5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Lô |
| 10 | Cấu hình Router 3G tại thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 11 | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 13 | Test Point to Point tại thiết bị - Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 14 | Test Point to Point tại thiết bị - Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| 15 | Test Point to Point tại thiết bị - Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tín hiệu |
| 16 | Test Point to Point tại thiết bị - Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| 17 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 tại TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 19 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật tại TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hệ thống |
| 20 | Test End to End từ TTĐK đến thiết bị - Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 21 | Test End to End từ TTĐK đến thiết bị - Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| 22 | Test End to End từ TTĐK đến thiết bị - Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tín hiệu |
| 23 | Test End to End từ TTĐK đến thiết bị - Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| 24 | Khai báo cấu hình máy tính chủ, cấu hình chức năng cảnh báo, chức năng báo cáo, khai báo phân quyền tại TTGS-EVNCPC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 tại TTGS-EVNCPC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 26 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật tại TTGS-EVNCPC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hệ thống |
| 27 | Test End to End từ TTĐK đến các TTGS - Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Tín hiệu |
| 28 | Test End to End từ TTĐK đến các TTGS - Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.27E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị đóng cắt và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 2,5 km. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 3.859.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.718.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi