Gói thầu: Thi công Nhà ở, làm việc Cán bộ chiến sỹ; Nhà để xe tải, xe ca số 1; Nhà để xe tải, xe ca số 2. Sân đường bê tông dày 18cm; Cấp thoát nước mạng ngoài; Cổng + bốt gác; Tường rào thoáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624693-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Thi công Nhà ở, làm việc Cán bộ chiến sỹ; Nhà để xe tải, xe ca số 1; Nhà để xe tải, xe ca số 2. Sân đường bê tông dày 18cm; Cấp thoát nước mạng ngoài; Cổng + bốt gác; Tường rào thoáng
Số hiệu KHLCNT 20210207884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:58:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,203,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ VND- Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT và thỏa thuận liên danh, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ VNDNhà thầu đính kèm bản scan hợp đồng gốc hoặc scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh, và tài liệu chứng minh cấp công trình. Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu … để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: là kiến trúc sư.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần điện: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật: Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Đặc công
E-CDNT 1.2 Thi công Nhà ở, làm việc Cán bộ chiến sỹ; Nhà để xe tải, xe ca số 1; Nhà để xe tải, xe ca số 2. Sân đường bê tông dày 18cm; Cấp thoát nước mạng ngoài; Cổng + bốt gác; Tường rào thoáng
Đầu tư xây dựng Đại đội vận tải/Cục Hậu cần Bộ Tư lệnh Đặc công
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Đặc công
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán, thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc Phòng Địa chỉ: Số 21 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Hưng Thịnh Địa chỉ: Số 131B khu dân cư cơ khí và xây lắp số 7, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP SCB Việt Nam Địa chỉ: số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Đặc công


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này). - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Đặc công
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Đặc công; Địa chỉ: Thôn 1 xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng phòng Doanh trại/CHC. SĐT: 0987.341.971
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/BTL Đặc công, địa chỉ: Thôn 1 xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/BTL Đặc công, địa chỉ: Thôn 1 xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở, LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,692100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V0,692100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V1,615100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật chương V2,673m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V6,237m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V22,862m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V90,001m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V1,878100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V2,319100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,368tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V3,573tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V3,794tấn
13Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,251m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,446100m3
15Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,719100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,677100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V20,483m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,44100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,41tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V4,038tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V38,504m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V4,063100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,25tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V7,337tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V99,628m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V10,352100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V7,979tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V9,124m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V1,356100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,429tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,505tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,62m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,088100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,096tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,063tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,702m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật chương V0,307100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,316tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,345tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,345tấn
42Bu long M12Mô tả kỹ thuật chương V364cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V287,914m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,504100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V35,403m3
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V635,91m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,681m2
48Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch ốp ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V58,042m2
49Công tác ốp đá bóc lồi vào tường, KT 50x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V32,238m2
50Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V94,713m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V0,096m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V12cái
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V110,401m2
55Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V187,517m2
56Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V4,662100m2
57Gia công thang inox 304Mô tả kỹ thuật chương V0,03tấn
58Lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật chương V2m2
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V4,605tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V4,605tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V380,668m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V56,509m2
63SX,LD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật chương V49,817m2
64Làm vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật chương V5,811m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V300,458m2
66Quét sika gốc xi măng DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V82,181m2
67Xây tường thẳng gạch rỗng XMCL (10,5x13x39)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V208,912m3
68Xây tường thẳng gạch đặc XMCL (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V64,699m3
69Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V27,012m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V345,42m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.715,914m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V416,713m2
73Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V104,247m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V159,907m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V985,383m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V345,42m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V3.382,164m2
78Xây gạch XMCL đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V4,036m3
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - bao gồm cả xẻ rãnh trống trơn trượtMô tả kỹ thuật chương V47,963m2
80SX, LD lan can cầu thang inox 304, tay vịn inox 304Mô tả kỹ thuật chương V9,36md
81Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,637m3
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,257m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V136,24m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V721,64m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V118,6m
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V25,79m2
87SX lan can inox 304Mô tả kỹ thuật chương V0,261tấn
88Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật chương V18,846m2
89Sản xuất lam chắn nắng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật chương V0,981tấn
90Lắp dựng chắn nắngMô tả kỹ thuật chương V49,224m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V83,904m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,201m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,069100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V20cái
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V6,9m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V6,9m2
98SX,LD cửa đi 2, cửa nhôm hệ, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PKMô tả kỹ thuật chương V38,64m2
99SX,LD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PKMô tả kỹ thuật chương V82,65m2
100SX,LD cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PKMô tả kỹ thuật chương V21,84m2
101SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ ,kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PKMô tả kỹ thuật chương V31,14m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật chương V0,118tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V28,08m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V9,204100m2
105Lưới chống nứtMô tả kỹ thuật chương V360,048m2
106Thép gia cố tường với cộtMô tả kỹ thuật chương V0,27tấn
107Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V6,772tấn
108Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V6,772tấn
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V6,772tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V11,647m3
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V116,47m2
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật chương V2bể
113Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V18bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V18cái
115Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật chương V18cái
116Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậuMô tả kỹ thuật chương V18bộ
117Lắp đặt vòi đơn lavaboMô tả kỹ thuật chương V1bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V18cái
119Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật chương V18cái
120Lắp đặt vòi đôi lavaboMô tả kỹ thuật chương V17bộ
121Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phongMô tả kỹ thuật chương V2bộ
122Lắp đặt vòi tiểu namMô tả kỹ thuật chương V2bộ
123Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật chương V17bộ
124Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật chương V17cái
125Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật chương V17bộ
126Máy bơm cấp nước Q=1m3/h; H=12m - bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1cái
127Hộp tôn có khóa dày 8ly KT 1200x800x800mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
128Máy bơm cấp nước tăng áp Q=6m3/h; H=11m - bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1cái
129Bình tích áp 100L - bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1bình
130Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
131Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật chương V2cái
132Van khóa D50Mô tả kỹ thuật chương V3cái
133Van khóa D40Mô tả kỹ thuật chương V3cái
134Van khóa D32Mô tả kỹ thuật chương V6cái
135Van khóa D25Mô tả kỹ thuật chương V8cái
136Van khóa D20Mô tả kỹ thuật chương V17cái
137Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật chương V1cái
138Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật chương V3cái
139Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật chương V6cái
140Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V7cái
141Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật chương V34cái
142Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
143Van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật chương V17cái
144Kép đúc D20Mô tả kỹ thuật chương V123cái
145Ống PPR - PN10 - D50Mô tả kỹ thuật chương V0,45100m
146Ống PPR - PN10 - D40Mô tả kỹ thuật chương V0,35100m
147Ống PPR - PN10 - D32Mô tả kỹ thuật chương V0,39100m
148Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật chương V1,1100m
149Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật chương V1,45100m
150Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật chương V0,45100m
151Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật chương V0,45100m
152Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật chương V0,35100m
153Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật chương V0,39100m
154Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật chương V1,1100m
155Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật chương V1,9100m
156Côn thu PPR D50/25Mô tả kỹ thuật chương V2cái
157Côn thu PPR D40/20Mô tả kỹ thuật chương V2cái
158Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật chương V2cái
159Tê 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật chương V8cái
160Tê 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật chương V5cái
161Tê 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật chương V10cái
162Tê 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V3cái
163Tê 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật chương V11cái
164Tê 90 PPR D50x32Mô tả kỹ thuật chương V4cái
165Tê 90 PPR D40x20Mô tả kỹ thuật chương V4cái
166Tê 90 PPR D32x20Mô tả kỹ thuật chương V36cái
167Tê 90 PPR D25x20Mô tả kỹ thuật chương V21cái
168Cút PPR 90 D50Mô tả kỹ thuật chương V6cái
169Cút PPR 90 D40Mô tả kỹ thuật chương V4cái
170Cút PPR 90 D32Mô tả kỹ thuật chương V28cái
171Cút PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật chương V18cái
172Cút PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật chương V139cái
173Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật chương V18cái
174Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật chương V105cái
175Nút bịt D32Mô tả kỹ thuật chương V6cái
176Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật chương V5cái
177Crepin D32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
178Côn lệch PPR D32/25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
179Lắp đặt đồng hồ đo áp lực lực 0-10kG/CM2Mô tả kỹ thuật chương V1cái
180Bu long neo máy bơmMô tả kỹ thuật chương V4cái
181Vòi thử nước máy bơm D15Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
182Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật chương V6cái
183Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật chương V3cái
184Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật chương V10cái
185Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật chương V2cái
186Ống uPVC D200 - class 3Mô tả kỹ thuật chương V0,36100m
187Ống uPVC D110 - class 2Mô tả kỹ thuật chương V1,3100m
188Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật chương V1,05100m
189Ống uPVC D75 - class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
190Ống uPVC D60 - class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,16100m
191Ống uPVC D48 - class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,03100m
192Ống uPVC D34 - class 2Mô tả kỹ thuật chương V0,11100m
193Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật chương V0,36100m
194Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật chương V1,3100m
195Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật chương V1,05100m
196Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
197Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật chương V0,16100m
198Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật chương V0,03100m
199Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật chương V0,11100m
200Tê nhựa uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật chương V33cái
201Tê nhựa uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật chương V6cái
202Tê nhựa uPVC 135 D75Mô tả kỹ thuật chương V5cái
203Tê nhựa uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
204Cút nhựa uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật chương V54cái
205Cút nhựa uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật chương V16cái
206Cút nhựa uPVC 135 D75Mô tả kỹ thuật chương V29cái
207Cút nhựa uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật chương V6cái
208Cút nhựa uPVC 135 D48Mô tả kỹ thuật chương V2cái
209Cút nhựa uPVC 135 D34Mô tả kỹ thuật chương V22cái
210Cút nhựa uPVC 90 D48Mô tả kỹ thuật chương V2cái
211Cút nhựa uPVC 90 D34Mô tả kỹ thuật chương V18cái
212Bậc chuyển bậc D110x48Mô tả kỹ thuật chương V2cái
213Bậc chuyển bậc D75x34Mô tả kỹ thuật chương V17cái
214Phễu thoát sàn inox D75Mô tả kỹ thuật chương V18cái
215Nút bịt uPVC D75Mô tả kỹ thuật chương V11cái
216Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật chương V2cái
217Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,131100m3
218Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V0,131100m3
219Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,12100m3
220Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,131100m3
221Ống uPVC D90 - class 2Mô tả kỹ thuật chương V1,15100m
222Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật chương V1,15100m
223Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật chương V36cái
224Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật chương V12cái
225Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật chương V12cái
226Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật chương V84cái
227Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,075100m3
228Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V0,075100m3
229Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,174100m3
230Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,106100m3
231Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,075100m3
232Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,174100m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,796m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,687m3
235Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,164100m2
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,319tấn
237Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V5,75m3
238Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,802m2
239Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,9m2
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,49m3
241Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,648m3
242Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,043100m2
243Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,113tấn
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V20cấu kiện
245Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,144tấn
246Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,144tấn
247Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V7,36m2
248Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,159100m3
249Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V0,159100m3
250Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,37100m3
251Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,261100m3
252Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,159100m3
253Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,37100m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,806m3
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,35m3
256Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
257Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,163tấn
258Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V9,779m3
259Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V50,685m2
260Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,332m2
261Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,034m3
262Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,037100m2
263Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,154tấn
264Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V14cấu kiện
265MCCB - 3P - 63A- 20KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
266MCCB - 3P - 50A- 18KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
267MCB - 2P - 25A-4.5KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
268Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp chìm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
269Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật chương V3cái
270Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
271Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật chương V1cái
272Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật chương V1bộ
273Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mmMô tả kỹ thuật chương V0,5m
274Ống ghen màu đỏ/vàng/xanh D20Mô tả kỹ thuật chương V1m
275Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật chương V1bộ
276Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật chương V1bộ
277MCCB - 3P - 50A- 10KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
278MCB - 2P - 32A-6KAMô tả kỹ thuật chương V3cái
279MCB - 2P - 25A-6KAMô tả kỹ thuật chương V6cái
280MCB - 1P - 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
281Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp chìm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
282Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mmMô tả kỹ thuật chương V0,5m
283Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật chương V1bộ
284Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật chương V1bộ
285MCCB - 3P - 50A- 10KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
286MCB - 2P - 25A-6KAMô tả kỹ thuật chương V11cái
287MCB - 1P - 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
288Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp chìm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
289Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mmMô tả kỹ thuật chương V0,5m
290Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật chương V1bộ
291Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật chương V1bộ
292RCBO -2P-25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật chương V14cái
293MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật chương V14cái
294MCB - 1P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật chương V28cái
295Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V14hộp
296RCBO -2P-25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
297MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
298MCB - 1P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
299Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
300RCBO -2P-25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
301MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
302MCB - 1P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
303Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V2hộp
304RCBO -2P-25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật chương V3cái
305MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật chương V3cái
306MCB - 1P - 20A- 4.5KAMô tả kỹ thuật chương V9cái
307Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V3hộp
308Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >0.01mmMô tả kỹ thuật chương V18cọc
309Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật chương V6hộp
310Lắp đặt kim thu sét loại thường D16 dài 1mMô tả kỹ thuật chương V5cái
311Thép mạ kẽm nhúng nóng D10, chiều dày lớp mạ>0.01mmMô tả kỹ thuật chương V300m
312Thép mạ kẽm nhúng nóng D14, chiều dày lớp mạ >0.01mmMô tả kỹ thuật chương V200m
313Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,264100m3
314Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V0,264100m3
315Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,616100m3
316Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,88100m3
317Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,264100m3
318Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,616100m3
319Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật chương V38cái
320Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật chương V18cái
321Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật chương V10cái
322Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật chương V17cái
323Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật chương V78cái
324Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18WMô tả kỹ thuật chương V4bộ
325Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 2x18WMô tả kỹ thuật chương V40bộ
326Đèn downlight LED âm trần 9W, lỗ cắt trần 110mmMô tả kỹ thuật chương V20bộ
327Quạt hút mùi WC gắn trần kt 250x250, 25W, 230VMô tả kỹ thuật chương V18cái
328Ống gió mềm fi 250Mô tả kỹ thuật chương V18m
329Cửa gió thải 300x300Mô tả kỹ thuật chương V18cái
330Đèn ốp trần đường kính D300 bóng led công suất 20WMô tả kỹ thuật chương V42bộ
331Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230VMô tả kỹ thuật chương V20cái
332Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật chương V30m
333Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật chương V80m
334Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật chương V270m
3352 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật chương V1.200m
3362 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật chương V2.000m
337Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật chương V30m
338Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật chương V80m
339Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật chương V270m
340Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật chương V600m
341Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật chương V1.000m
342Ống luồn PVC D40 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmMô tả kỹ thuật chương V30m
343Ống luồn PVC D32 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmMô tả kỹ thuật chương V80m
344Ống luồn PVC D25 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmMô tả kỹ thuật chương V270m
345Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmMô tả kỹ thuật chương V600m
346Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìmMô tả kỹ thuật chương V960m
347Ống ghen mềm D16Mô tả kỹ thuật chương V40m
348Hộp nối 110x110x50 âm tườngMô tả kỹ thuật chương V19hộp
349Ống đồng lỏng/hơi D6,4Mô tả kỹ thuật chương V0,5100m
350Ống đồng lỏng/hơi D12,7Mô tả kỹ thuật chương V0,5100m
3512 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật chương V120m
352Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật chương V60m
353Bảo ôn dày 19,6mmMô tả kỹ thuật chương V0,5100m
354Ống thoát nước ngưng PVC D27 bao gồm bảo ônMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
B NHÀ ĐỂ XE TẢI, XE CA SỐ 1
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 30%)Mô tả kỹ thuật chương V0,2841100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V0,2841100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,663100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật chương V3,4425m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,0327m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,6248m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V26,1698m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,588100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,8496100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2546tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,474tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V1,7582tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,7216100m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,3185100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,7433100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V9,9343m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,4628100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1733tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,7155tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V12,8903m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,3822100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1937tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5158tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,8464tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V10,282m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,4124100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,9152tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,9995tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,9995tấn
30Bu long M12Mô tả kỹ thuật chương V56cái
31Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật chương V0,2168tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật chương V0,2168tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V2,1236tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V2,1236tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V227,0494m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,5317100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V31,2828m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V60,3323m3
39Xoa phẳng mặtMô tả kỹ thuật chương V498,3038m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V61,6m2
41Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V97,048m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật chương V4,3989100m2
43Ke chống bão (6c/m2)Mô tả kỹ thuật chương V2.639,34cái
44Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V0,024100m
45Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật chương V0,588100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật chương V0,588100m
47chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật chương V12cái
48Côn thu D110x90Mô tả kỹ thuật chương V12cái
49cầu chắn rác inox 304 D100Mô tả kỹ thuật chương V12cái
50chèn bitum chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật chương V12vị trí
51Đai giữ ống inox D90Mô tả kỹ thuật chương V48cái
52Xây tường thẳng gạch rỗng XMCL (10,5x13x39)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V56,5928m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V269,372m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V257,24m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V170,648m2
56Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,912m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V142,14m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V126,08m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V285,212m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V718,02m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V91,6m
62SXLD cửa khung thép ống, song sắt đặc, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật chương V79,38m2
63Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật chương V10bộ
64Móc cài thenMô tả kỹ thuật chương V10bộ
65Bản lề cối trọng lựcMô tả kỹ thuật chương V60cái
66Gia công cửa lưới thép B40Mô tả kỹ thuật chương V45,36m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V45,36m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V5,6493100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V3,8905100m2
70Lưới chống nứtMô tả kỹ thuật chương V192,072m2
71Thép gia cố tường với cộtMô tả kỹ thuật chương V0,0298tấn
72MCB - 1P - 10A- 10KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
73Hộp đựng aptomat ngoài nhà (trọn bộ kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
74Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >0.01mmMô tả kỹ thuật chương V12cọc
75Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật chương V4hộp
76Lắp đặt kim thu sét loại thường D16 dài 1mMô tả kỹ thuật chương V7cái
77Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ>0.01mmMô tả kỹ thuật chương V250m
78Thép mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >0.01mmMô tả kỹ thuật chương V150m
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,66m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0066100m3
81Công tắc ba hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật chương V2cái
82Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18WMô tả kỹ thuật chương V30bộ
832 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật chương V500m
84Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật chương V250m
85Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật chương V250m
C NHÀ ĐỂ XE TẢI, XE CA SỐ 2
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,3628100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V0,3628100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,8464100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật chương V3,8417m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,964m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V10,819m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V30,572m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,6704100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,9652100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2946tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,3707tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,9284100m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,4012100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,936100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V9,398m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,5306100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1789tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,6913tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V13,3962m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,5097100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3037tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,6297tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V15,576m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,9699100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,4062tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,6741tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,6741tấn
28Bu long M12Mô tả kỹ thuật chương V72cái
29Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật chương V0,3146tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật chương V0,3146tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V1,8703tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V1,8703tấn
33Bu long M20x600Mô tả kỹ thuật chương V20cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V312,3016m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật chương V0,5356100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V26,7932m3
37Rải nilonMô tả kỹ thuật chương V476,2166m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V57,9617m3
39Xoa phẳng mặtMô tả kỹ thuật chương V484,2466m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V101,71m2
41Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V125,27m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật chương V3,8942100m2
43Ke chống bão (6c/m2)Mô tả kỹ thuật chương V2.336,52cái
44Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V0,024100m
45Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật chương V0,588100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật chương V0,588100m
47chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật chương V12cái
48Côn thu D110x90Mô tả kỹ thuật chương V12cái
49cầu chắn rác inox 304 D100Mô tả kỹ thuật chương V12cái
50chèn bitum chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật chương V12vị trí
51Đai giữ ống inox D90Mô tả kỹ thuật chương V48cái
52Xây tường thẳng gạch rỗng XMCL (10,5x13x39)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V69,3938m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V285,258m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V299,226m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V195,036m2
56Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,34m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V196,99m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V138,5164m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V301,098m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V851,1084m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V117,8m
62SXLD cửa khung thép ống, song sắt đặc, sơn, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật chương V76,65m2
63Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật chương V10bộ
64Móc cài thenMô tả kỹ thuật chương V10bộ
65Bản lề cối trọng lựcMô tả kỹ thuật chương V120cái
66Gia công cửa lưới thép B40Mô tả kỹ thuật chương V43,8m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V43,8m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V6,1573100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V3,7576100m2
70Lưới chống nứtMô tả kỹ thuật chương V113,8092m2
71Thép gia cố tường với cộtMô tả kỹ thuật chương V0,0383tấn
72MCB - 1P - 10A- 10KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
73Hộp đựng aptomat ngoài nhà (trọn bộ kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
74Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >0.01mmMô tả kỹ thuật chương V12cọc
75Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật chương V4hộp
76Lắp đặt kim thu sét loại thường D16 dài 1mMô tả kỹ thuật chương V5cái
77Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ>0.01mmMô tả kỹ thuật chương V300m
78Thép mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >0.01mmMô tả kỹ thuật chương V200m
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,88m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0088100m3
81Công tắc ba hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật chương V2cái
82Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18WMô tả kỹ thuật chương V33bộ
832 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật chương V600m
84Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật chương V300m
85Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật chương V300m
D CỔNG+ BỐT GÁC
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật chương V2,624m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V6,123m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,749m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,024m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,073100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,031tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,012m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,039100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,026100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,061100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V0,348m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,492m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,791m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,063100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,045100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,158100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,041tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,03tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,033tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,033tấn
25Bu lông M12Mô tả kỹ thuật chương V16cái
26Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,079100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,096m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,018100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,046tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,046tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,007100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,353m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,534m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mmMô tả kỹ thuật chương V0,672m2
36Xây tường thẳng gạch rỗng XMCL (10,5x13x39)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,864m3
37Xây Gạch đặc XMCL (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,326m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V39,072m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V15,184m2
40Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,432m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V39,072m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V17,616m2
43Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,101tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,101tấn
45SX,LD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PKMô tả kỹ thuật chương V1,76m2
46SX,LD cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PKMô tả kỹ thuật chương V3,36m2
47SXLD cửa đi mở quay, cửa sắt pano chớp tôn, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật chương V15,224m2
48Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật chương V4bộ
49Móc cài thenMô tả kỹ thuật chương V3bộ
50Bản lề cối trọng lựcMô tả kỹ thuật chương V10cái
E TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 30%)Mô tả kỹ thuật chương V0,389100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V0,389100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,908100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật chương V33,198m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V77,462m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V17,372m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V41,543m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V3,635100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,479tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V3,007tấn
11Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V9,959m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,002100m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,721100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,683100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,426m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,519100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,001tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
19Xây tường thẳng gạch rỗng XMCL (10,5x13x39)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V17,688m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V319,013m2
21Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật chương V0,576m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật chương V319,013m2
23SXLD hàng rào thép hộp, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật chương V406,12m2
F SÂN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V3,45100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V3,155100m3
3Xáo xớiMô tả kỹ thuật chương V7,273100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,295100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V2,473100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V24,738100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V445,281m3
8Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật chương V9,989m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V23,308m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,1100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,157100m3
12Đá dăm đệm 2x4cmMô tả kỹ thuật chương V5,876m3
13Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V11,752m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V58,758m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,969100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V11,4m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V33,117m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V3,078100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V3,259tấn
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V136,8m2
21Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V57m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,171100m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V8,126m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,599100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V3,32tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V228cấu kiện
G CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
2Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật chương V1,3100m
3Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật chương V1,01100m
4Cút HDPE nối ren D40Mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Cút HDPE nối ren D32Mô tả kỹ thuật chương V5cái
6Cút HDPE nối ren D25Mô tả kỹ thuật chương V5cái
7Tê nối ren D40Mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Tê nối ren D32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Van phao D32Mô tả kỹ thuật chương V2cái
10Van phao D25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
11Van nối ren HDPE D40Mô tả kỹ thuật chương V3cái
12Van nối ren HDPE D32Mô tả kỹ thuật chương V2cái
13Van nối ren HDPE D25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Rắc co HDPE D32Mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Côn thu HDPE D40x32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Côn thu HDPE D40x25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
18Măng sông HDPE D40Mô tả kỹ thuật chương V4cái
19Măng sông HDPE D32Mô tả kỹ thuật chương V30cái
20Măng sông HDPE D25Mô tả kỹ thuật chương V23cái
21Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật chương V1,454m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,393m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,01100m3
24Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,015100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,034100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,539m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,12m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,061100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,127tấn
30Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,346m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,4m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,43m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,097m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,006100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
37Van chặn nối ren D50(25)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
38Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 30%)Mô tả kỹ thuật chương V0,158100m3
39Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V0,158100m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,369100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,169100m3
42Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,158100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,369100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,08m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V4,56m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,062100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,478tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V9,744m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,975100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,576tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,528m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,129100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,531tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,026tấn
56Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,103m3
57Quét sika gốc bitum chống thấm đáy bể ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V82,016m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1Mô tả kỹ thuật chương V69,696m2
59Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Trát lần 2Mô tả kỹ thuật chương V69,696m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V13,6m2
61Mạch ngừng PVC waterstop khổ rộng 15cmMô tả kỹ thuật chương V23,2m
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,064m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,003100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,006tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V2cấu kiện
66Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 30%)Mô tả kỹ thuật chương V0,014100m3
67Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V0,014100m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,033100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,014100m3
70Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,014100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,033100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,565m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,127m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,027100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,062tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,722m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,004100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
79Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,186m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. trát lần 1Mô tả kỹ thuật chương V9,25m2
81Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2Mô tả kỹ thuật chương V9,25m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,36m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,036m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,002100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V1cấu kiện
87Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 30%)Mô tả kỹ thuật chương V0,142100m3
88Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật chương V0,142100m3
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,331100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,25100m3
91Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,142100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,331100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,042m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,704m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,056100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,052tấn
97Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,904m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V30m2
99Đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,9m3
100Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V1,35m3
101Cát hạt thôMô tả kỹ thuật chương V0,9m3
102Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật chương V0,9m3
103Gạch gắnMô tả kỹ thuật chương V56viên
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,578m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,027100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,03tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ VND- Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT và thỏa thuận liên danh, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ VNDNhà thầu đính kèm bản scan hợp đồng gốc hoặc scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh, và tài liệu chứng minh cấp công trình. Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu … để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).73
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).53
3 Cán bộ phụ trách phần kiến trúc 1 Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: là kiến trúc sư.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).53
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Cán bộ phụ trách phần điện: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III).53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III).53
7 Cán bộ phụ trách phần khối lượng 1 Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III).53
8 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật: Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình1
2 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
3 Máy đào ≥ 1,25 m3 Máy đào ≥ 1,25 m31
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy đào ≥ 0,8 m31
5 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
10 Máy hàn Máy hàn2
11 Máy khoan Máy khoan2
12 Máy mài Máy mài2
13 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l2
14 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
15 Máy bơm nước Máy bơm nước2
16 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn1
17 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn1
18 Vận thăng Vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->