Gói thầu: Thi công Nhà ở, làm việc Cán bộ chiến sỹ; Nhà để xe tải, xe ca số 1; Nhà để xe tải, xe ca số 2. Sân đường bê tông dày 18cm; Cấp thoát nước mạng ngoài; Cổng + bốt gác; Tường rào thoáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | Thi công Nhà ở, làm việc Cán bộ chiến sỹ; Nhà để xe tải, xe ca số 1; Nhà để xe tải, xe ca số 2. Sân đường bê tông dày 18cm; Cấp thoát nước mạng ngoài; Cổng + bốt gác; Tường rào thoáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:58:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,203,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ VND- Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT và thỏa thuận liên danh, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ VNDNhà thầu đính kèm bản scan hợp đồng gốc hoặc scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh, và tài liệu chứng minh cấp công trình. Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu … để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: là kiến trúc sư.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần điện: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật: Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Nhà ở, làm việc Cán bộ chiến sỹ; Nhà để xe tải, xe ca số 1; Nhà để xe tải, xe ca số 2. Sân đường bê tông dày 18cm; Cấp thoát nước mạng ngoài; Cổng + bốt gác; Tường rào thoáng Đầu tư xây dựng Đại đội vận tải/Cục Hậu cần Bộ Tư lệnh Đặc công 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này). - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Đặc công -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Đặc công; Địa chỉ: Thôn 1 xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng phòng Doanh trại/CHC. SĐT: 0987.341.971 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/BTL Đặc công, địa chỉ: Thôn 1 xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/BTL Đặc công, địa chỉ: Thôn 1 xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở, LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,692 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,692 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,615 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,673 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,237 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,862 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,001 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,878 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,319 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,368 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,573 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,794 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,251 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,446 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,719 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,677 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,483 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,44 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,038 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,504 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,063 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,25 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,337 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,628 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,352 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,979 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,124 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,356 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,429 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,505 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,702 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,316 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,345 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,345 | tấn |
| 42 | Bu long M12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 364 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 287,914 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,504 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,403 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 635,91 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,681 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch ốp ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,042 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá bóc lồi vào tường, KT 50x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,238 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,713 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,401 | m2 |
| 55 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 187,517 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,662 | 100m2 |
| 57 | Gia công thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,605 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,605 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 380,668 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,509 | m2 |
| 63 | SX,LD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,817 | m2 |
| 64 | Làm vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,811 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300,458 | m2 |
| 66 | Quét sika gốc xi măng DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,181 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch rỗng XMCL (10,5x13x39)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 208,912 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch đặc XMCL (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,699 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,012 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 345,42 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.715,914 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 416,713 | m2 |
| 73 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,247 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 159,907 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 985,383 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 345,42 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.382,164 | m2 |
| 78 | Xây gạch XMCL đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,036 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - bao gồm cả xẻ rãnh trống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,963 | m2 |
| 80 | SX, LD lan can cầu thang inox 304, tay vịn inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,36 | md |
| 81 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,637 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,257 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,24 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 721,64 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,6 | m |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,79 | m2 |
| 87 | SX lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,261 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,846 | m2 |
| 89 | Sản xuất lam chắn nắng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,981 | tấn |
| 90 | Lắp dựng chắn nắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,224 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,904 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,201 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9 | m2 |
| 98 | SX,LD cửa đi 2, cửa nhôm hệ, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,64 | m2 |
| 99 | SX,LD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,65 | m2 |
| 100 | SX,LD cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,84 | m2 |
| 101 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ ,kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,14 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,08 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,204 | 100m2 |
| 105 | Lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật chương V | 360,048 | m2 |
| 106 | Thép gia cố tường với cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | tấn |
| 107 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,772 | tấn |
| 108 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,772 | tấn |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,772 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,647 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,47 | m2 |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi đơn lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi đôi lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phong | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 124 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 125 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 126 | Máy bơm cấp nước Q=1m3/h; H=12m - bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Hộp tôn có khóa dày 8ly KT 1200x800x800mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 128 | Máy bơm cấp nước tăng áp Q=6m3/h; H=11m - bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Bình tích áp 100L - bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 130 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 133 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 134 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 135 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 136 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 137 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 139 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 140 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 141 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 142 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 143 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 144 | Kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 123 | cái |
| 145 | Ống PPR - PN10 - D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 146 | Ống PPR - PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 147 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 148 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 149 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m |
| 150 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 151 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 152 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 153 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 154 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 155 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9 | 100m |
| 156 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 157 | Côn thu PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 158 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 159 | Tê 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 160 | Tê 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 161 | Tê 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 162 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 163 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 164 | Tê 90 PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 165 | Tê 90 PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 166 | Tê 90 PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 167 | Tê 90 PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 168 | Cút PPR 90 D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 169 | Cút PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 170 | Cút PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 171 | Cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 172 | Cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 139 | cái |
| 173 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 174 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | cái |
| 175 | Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 176 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 177 | Crepin D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 178 | Côn lệch PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực lực 0-10kG/CM2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 180 | Bu long neo máy bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 181 | Vòi thử nước máy bơm D15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 182 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 183 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 184 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 185 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 186 | Ống uPVC D200 - class 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 187 | Ống uPVC D110 - class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 188 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 189 | Ống uPVC D75 - class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 190 | Ống uPVC D60 - class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 191 | Ống uPVC D48 - class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 192 | Ống uPVC D34 - class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 198 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 199 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 200 | Tê nhựa uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 201 | Tê nhựa uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 202 | Tê nhựa uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 203 | Tê nhựa uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 204 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 205 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 206 | Cút nhựa uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 207 | Cút nhựa uPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 208 | Cút nhựa uPVC 135 D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 209 | Cút nhựa uPVC 135 D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 210 | Cút nhựa uPVC 90 D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 211 | Cút nhựa uPVC 90 D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 212 | Bậc chuyển bậc D110x48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 213 | Bậc chuyển bậc D75x34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 214 | Phễu thoát sàn inox D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 215 | Nút bịt uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 216 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 217 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m3 |
| 218 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m3 |
| 221 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,15 | 100m |
| 222 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,15 | 100m |
| 223 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 224 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 225 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 226 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 227 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 228 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,796 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,687 | m3 |
| 235 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,319 | tấn |
| 237 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,75 | m3 |
| 238 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,802 | m2 |
| 239 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9 | m2 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 242 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 245 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,36 | m2 |
| 248 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | 100m3 |
| 249 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | 100m3 |
| 250 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m3 |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,806 | m3 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | m3 |
| 256 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 258 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,779 | m3 |
| 259 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,685 | m2 |
| 260 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,332 | m2 |
| 261 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,034 | m3 |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | tấn |
| 264 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 265 | MCCB - 3P - 63A- 20KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 266 | MCCB - 3P - 50A- 18KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 267 | MCB - 2P - 25A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 268 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp chìm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 269 | Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 271 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 272 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 273 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m |
| 274 | Ống ghen màu đỏ/vàng/xanh D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 275 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 276 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 277 | MCCB - 3P - 50A- 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 278 | MCB - 2P - 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 279 | MCB - 2P - 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 280 | MCB - 1P - 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 281 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp chìm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 282 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m |
| 283 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 284 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 285 | MCCB - 3P - 50A- 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 286 | MCB - 2P - 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 287 | MCB - 1P - 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 288 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm lắp chìm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 289 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m |
| 290 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 291 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 292 | RCBO -2P-25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 293 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 294 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 295 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 296 | RCBO -2P-25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 297 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 298 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 299 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 300 | RCBO -2P-25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 301 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 302 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 303 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 304 | RCBO -2P-25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 305 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 306 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 307 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 308 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >0.01mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cọc |
| 309 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 310 | Lắp đặt kim thu sét loại thường D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 311 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10, chiều dày lớp mạ>0.01mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 312 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D14, chiều dày lớp mạ >0.01mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 313 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m3 |
| 314 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m3 |
| 315 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,616 | 100m3 |
| 316 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m3 |
| 317 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m3 |
| 318 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,616 | 100m3 |
| 319 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 320 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 321 | Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 322 | Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 323 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 324 | Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 325 | Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 326 | Đèn downlight LED âm trần 9W, lỗ cắt trần 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 327 | Quạt hút mùi WC gắn trần kt 250x250, 25W, 230V | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 328 | Ống gió mềm fi 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 329 | Cửa gió thải 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 330 | Đèn ốp trần đường kính D300 bóng led công suất 20W | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 331 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 332 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 333 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 334 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 335 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.200 | m |
| 336 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.000 | m |
| 337 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 338 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 339 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 340 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 341 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 342 | Ống luồn PVC D40 & các phụ kiện đi kèm - đi chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 343 | Ống luồn PVC D32 & các phụ kiện đi kèm - đi chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 344 | Ống luồn PVC D25 & các phụ kiện đi kèm - đi chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 345 | Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm - đi chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 346 | Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm - đi chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 960 | m |
| 347 | Ống ghen mềm D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 348 | Hộp nối 110x110x50 âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 349 | Ống đồng lỏng/hơi D6,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 350 | Ống đồng lỏng/hơi D12,7 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 351 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 352 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 353 | Bảo ôn dày 19,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 354 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 bao gồm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| B | NHÀ ĐỂ XE TẢI, XE CA SỐ 1 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2841 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2841 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,663 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4425 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0327 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6248 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,1698 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8496 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2546 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7582 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7216 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3185 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7433 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9343 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4628 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1733 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7155 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8903 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3822 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1937 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5158 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8464 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,282 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4124 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9152 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9995 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9995 | tấn |
| 30 | Bu long M12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2168 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2168 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1236 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1236 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 227,0494 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5317 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,2828 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,3323 | m3 |
| 39 | Xoa phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 498,3038 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,6 | m2 |
| 41 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,048 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3989 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão (6c/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.639,34 | cái |
| 44 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 45 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m |
| 47 | chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 48 | Côn thu D110x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 49 | cầu chắn rác inox 304 D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 50 | chèn bitum chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | vị trí |
| 51 | Đai giữ ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng gạch rỗng XMCL (10,5x13x39)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,5928 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 269,372 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 257,24 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170,648 | m2 |
| 56 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,912 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 142,14 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,08 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 285,212 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 718,02 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,6 | m |
| 62 | SXLD cửa khung thép ống, song sắt đặc, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,38 | m2 |
| 63 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 64 | Móc cài then | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 65 | Bản lề cối trọng lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 66 | Gia công cửa lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,36 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,36 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6493 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8905 | 100m2 |
| 70 | Lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật chương V | 192,072 | m2 |
| 71 | Thép gia cố tường với cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0298 | tấn |
| 72 | MCB - 1P - 10A- 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Hộp đựng aptomat ngoài nhà (trọn bộ kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 74 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >0.01mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 75 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét loại thường D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 77 | Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ>0.01mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 78 | Thép mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >0.01mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 81 | Công tắc ba hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 82 | Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 83 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 84 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 85 | Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| C | NHÀ ĐỂ XE TẢI, XE CA SỐ 2 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3628 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3628 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8464 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8417 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,819 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6704 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9652 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2946 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3707 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9284 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4012 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,936 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,398 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5306 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1789 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6913 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3962 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5097 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3037 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6297 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9699 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4062 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6741 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6741 | tấn |
| 28 | Bu long M12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3146 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3146 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8703 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8703 | tấn |
| 33 | Bu long M20x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 312,3016 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5356 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,7932 | m3 |
| 37 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật chương V | 476,2166 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,9617 | m3 |
| 39 | Xoa phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 484,2466 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,71 | m2 |
| 41 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,27 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8942 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão (6c/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.336,52 | cái |
| 44 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 45 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m |
| 47 | chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 48 | Côn thu D110x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 49 | cầu chắn rác inox 304 D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 50 | chèn bitum chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | vị trí |
| 51 | Đai giữ ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng gạch rỗng XMCL (10,5x13x39)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,3938 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 285,258 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 299,226 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,036 | m2 |
| 56 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,34 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 196,99 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,5164 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 301,098 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 851,1084 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,8 | m |
| 62 | SXLD cửa khung thép ống, song sắt đặc, sơn, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,65 | m2 |
| 63 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 64 | Móc cài then | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 65 | Bản lề cối trọng lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 66 | Gia công cửa lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1573 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7576 | 100m2 |
| 70 | Lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,8092 | m2 |
| 71 | Thép gia cố tường với cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0383 | tấn |
| 72 | MCB - 1P - 10A- 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Hộp đựng aptomat ngoài nhà (trọn bộ kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 74 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >0.01mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 75 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét loại thường D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 77 | Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ>0.01mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 78 | Thép mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >0.01mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 81 | Công tắc ba hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 82 | Bộ đèn tuýp LED lắp nổi công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 83 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 84 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 85 | Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| D | CỔNG+ BỐT GÁC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,624 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,123 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,749 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,012 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,348 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,492 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,791 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 25 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,353 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,534 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch rỗng XMCL (10,5x13x39)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,864 | m3 |
| 37 | Xây Gạch đặc XMCL (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,072 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,184 | m2 |
| 40 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,432 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,072 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,616 | m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 45 | SX,LD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, chân pano, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 46 | SX,LD cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi mở quay, cửa sắt pano chớp tôn, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,224 | m2 |
| 48 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 49 | Móc cài then | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 50 | Bản lề cối trọng lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| E | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,389 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,908 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,198 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,462 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,372 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,543 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,635 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,479 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,007 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,959 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,002 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,721 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,683 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,426 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,519 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch rỗng XMCL (10,5x13x39)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,688 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 319,013 | m2 |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 319,013 | m2 |
| 23 | SXLD hàng rào thép hộp, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 406,12 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,155 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,273 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,295 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,473 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,738 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 445,281 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,989 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,308 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,157 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm đệm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,876 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,752 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,758 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,969 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,117 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,078 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,259 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,8 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,126 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,599 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,32 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | cấu kiện |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,01 | 100m |
| 4 | Cút HDPE nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút HDPE nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Cút HDPE nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Van nối ren HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Van nối ren HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Van nối ren HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thu HDPE D40x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn thu HDPE D40x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Măng sông HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 20 | Măng sông HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 21 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,454 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,393 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,539 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | tấn |
| 30 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,346 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,43 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,097 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 37 | Van chặn nối ren D50(25) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m3 |
| 39 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,478 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,744 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,975 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,528 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,531 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 56 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | m3 |
| 57 | Quét sika gốc bitum chống thấm đáy bể ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,016 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,696 | m2 |
| 59 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Trát lần 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,696 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,6 | m2 |
| 61 | Mạch ngừng PVC waterstop khổ rộng 15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,2 | m |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 66 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 67 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,565 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,127 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,722 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 79 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,186 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,25 | m2 |
| 81 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,25 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 87 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m3 |
| 88 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,042 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 97 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,904 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 99 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 100 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 101 | Cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 102 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 103 | Gạch gắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | viên |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,578 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ VND- Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT và thỏa thuận liên danh, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ VNDNhà thầu đính kèm bản scan hợp đồng gốc hoặc scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý để chứng minh, và tài liệu chứng minh cấp công trình. Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu … để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc | 1 | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: là kiến trúc sư.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Cán bộ phụ trách phần điện: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng | 1 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật: Là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 một công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp III). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 11 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 12 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 1 |
| 18 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi