Gói thầu: Gói 4C: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt thuộc các hạng mục SCL: 1. Xử lý cáp lực lộ tổng 431 TBA 110kV Lưu Xá; 2. Xử lý cáp lực lộ tổng tại các TBA 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Phú Lương, Sông Công, Xi măng Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 4C: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt thuộc các hạng mục SCL: 1. Xử lý cáp lực lộ tổng 431 TBA 110kV Lưu Xá; 2. Xử lý cáp lực lộ tổng tại các TBA 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Phú Lương, Sông Công, Xi măng Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 17:20:00 đến ngày 2021-06-18 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,493,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xử lý cáp lực lộ tổng 431 TBA 110kV Lưu Xá (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Xử lý cáp lực lộ tổng 431 TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-WT 1x400mm2- 12,7/22(24)kV | Chương V | 330 | m |
| 2 | Đầu cáp co ngót nguội 1x400mm2-24kV trong nhà | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đầu cáp co ngót nguội 1x400mm2 -24kV ngoài trời | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Ống HDPE luồn cáp D65/85 | Chương V | 60 | m |
| 5 | Keo bọt | Chương V | 2 | lọ |
| 6 | Bảng sơ đồ nối điện chính chất liệu in bạt (KT: 3mx2m) | Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xử lý cáp lực lộ tổng 431 TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo tấm đan bảo vệ cáp mương cáp | Chương V | 80 | tấm |
| 2 | Lắp lại tấm đan bảo vệ cáp mương cáp | Chương V | 80 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-W 1x400mm2 - 24kV | Chương V | 305 | m |
| D | Hạng mục 4: Xử lý cáp lực lộ tổng 431 TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-WT 1x400mm2- 12,7/22(24)kV | Chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp lực khô 24kV (Từ sợi 2 trở đi) | Chương V | 5 | sợi |
| E | Hạng mục 5: Xử lý cáp lực lộ tổng tại các TBA 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Phú Lương, Sông Công, Xi măng Thái Nguyên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | khoản |
| F | Hạng mục 6: Xử lý cáp lực lộ tổng tại các TBA 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Phú Lương, Sông Công, Xi măng Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bộ đầu cáp 1 pha 35kV-1x300mm2 loại co ngót nguội, làm việc trong nhà (kèm đầu cốt M300 và phụ kiện) | Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Bộ đầu cáp 1 pha 35kV-1x400mm2 loại co ngót nguội, làm việc trong nhà (kèm đầu cốt M400 và phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đầu cáp 1 pha 35kV-1x500mm2 loại co ngót nguội, làm việc trong nhà (kèm đầu cốt M500 và phụ kiện) | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bộ đầu cáp 1 pha 35kV-1x300mm2 loại co ngót nguội, làm việc ngoài trời (kèm đầu cốt M300 và phụ kiện) | Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bộ đầu cáp 1 pha 35kV-1x400mm2 loại co ngót nguội, làm việc ngoài trời (kèm đầu cốt M400 và phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đầu cáp 1 pha 35kV-1x500mm2 loại co ngót nguội, làm việc ngoài trời (kèm đầu cốt M500 và phụ kiện) | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Bộ đầu cáp 1 pha 24kV-1x300mm2 loại co ngót nguội, làm việc trong nhà (kèm đầu cốt M300 và phụ kiện) | Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Bộ đầu cáp 1 pha 24kV-1x400mm2 loại co ngót nguội, làm việc trong nhà (kèm đầu cốt M400 và phụ kiện) | Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Bộ đầu cáp 1 pha 24kV-1x500mm2 loại co ngót nguội, làm việc trong nhà (kèm đầu cốt M500 và phụ kiện) | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Bộ đầu cáp 1 pha 24kV-1x300mm2 loại co ngót nguội, làm việc ngoài trời (kèm đầu cốt M300 và phụ kiện) | Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Bộ đầu cáp 1 pha 24kV-1x400mm2 loại co ngót nguội, làm việc ngoài trời (kèm đầu cốt M400 và phụ kiện) | Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Bộ đầu cáp 1 pha 24kV-1x500mm2 loại co ngót nguội, làm việc ngoài trời (kèm đầu cốt M500 và phụ kiện) | Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Bộ đầu cáp 1 pha 6,3kV-1x400mm2 loại co ngót nguội, làm việc trong nhà (kèm đầu cốt M400 và phụ kiện) | Chương V | 18 | bộ |
| 14 | Bộ đầu cáp 1 pha 6,3kV-1x400mm2 loại co ngót nguội, làm việc ngoài trời (kèm đầu cốt M400 và phụ kiện) | Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Ống HDPE luồn cáp D65/85 | Chương V | 240 | m |
| 16 | Băng dính cách điện hạ áp | Chương V | 50 | cuộn |
| 17 | Dây thít L = 500 | Chương V | 10 | túi |
| 18 | Keo bọt FOAM | Chương V | 20 | lọ |
| G | Hạng mục 7: Xử lý cáp lực lộ tổng tại các TBA 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Phú Lương, Sông Công, Xi măng Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi đầu cáp M300 kèm đầu cốt đồng | Chương V | 32 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi đầu cáp M400 kèm đầu cốt đồng | Chương V | 58 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi đầu cáp M500 kèm đầu cốt đồng | Chương V | 30 | cái |
| H | Hạng mục 8: Xử lý cáp lực lộ tổng tại các TBA 110kV Gò Đầm, Thịnh Đán, Phú Lương, Sông Công, Xi măng Thái Nguyên (Phần thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cáp lực 1-35 kV, 1 lõi | Chương V | 60 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây 110kV trở lên. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi