Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625271-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210557282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 20:41:00 đến ngày 2021-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,223,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 92,664 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m - Cấp đất I 10,4 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,872 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 3,137 100m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 20,972 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,1535 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0991 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 8,907 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,343 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,6793 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2397 100m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 6,2794 1m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,2744 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,85 100m2
15 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 1,4678 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,0032 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 6,478 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 6,123 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 26,784 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,517 m3
21 Rải cao su lót 2,397 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 16,0258 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 50,9747 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,4464 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,54 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 144 cái
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,0739 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,2564 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 5,3356 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,0002 100m2
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,363 100m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,144 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0279 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2671 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2501 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,8574 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 8,32 tấn
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,0832 tấn
39 Gia công cọc bằng thép tấm 1,0915 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,266 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0109 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,129 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,2768 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5928 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0956 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4464 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,4711 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,3192 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,3702 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,9223 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5504 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,8534 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0939 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1046 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3521 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0396 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0324 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0244 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,3801 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0606 tấn
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,6341 m3
62 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,2492 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4752 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,3665 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,6198 m3
66 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 34,9983 m3
67 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 33,7887 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 642,6099 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 66,86 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 499,44 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 193,538 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 161,196 m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 468,404 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 393,456 m
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 569,8 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 125,44 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường 1.058,767 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường 510,2 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 629,6 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.058,767 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.139,8 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 436,6 m2
83 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 27,9 m2
84 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 27,45 m2
85 Lắp dựng xà gồ kẽm 1,1326 tấn
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,5732 100m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 40,32 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 60,48 m2
89 Lắp dựng khung lấy sáng 6,72 m2
90 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 13,65 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 150,1016 1m2
92 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang 72,2 m
93 Lắp dựng hoa sắt cửa 10,505 m2
94 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 14 bộ
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 49 bộ
96 Lắp đặt quạt trần 12 cái
97 Lắp đặt ô cắm đơn 9 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt 15 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A 1 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 6 cái
103 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường 4 module 6 cái
104 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 2 1 tủ
105 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 50 m
106 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 150 m
107 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 50 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 300 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 150 m
110 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2: 720 m
111 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2: 200 m
112 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2: 150 m
113 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2: 134 m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 1,28 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,06 100m
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 48 cái
117 Lắp đặt Cầu chắn rác 16 cái
118 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m 1 cái
119 Gia công, đóng cọc chống sét 5 cọc
120 Lắp đặt tăng đưa cáp 6 cái
121 Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 50 m
122 Lắp dựng ống sắt mạ kẽm D50 3 m
123 Lắp dựng ống sắt mạ kẽm D32 0,5 m
124 Lắp đặt nối gen trong D32 2 cái
125 Lắp đặt dây cáp D10 15 m
126 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 cái
127 Lắp đặt kẹp siết cáp 10 cái
128 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 30 m
129 Mặt gam 400x400 1 cái
130 Lắp đặt bộ đếm sét 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.849E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.69E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.000.000 VND. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.796.000.000 VNĐ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.796.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->