Gói thầu: Gói thầu số 58.2021 - Cung cấp VTTB, Lắp đặt, cấu hình SCADA lưới điện phân phối năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 58.2021 - Cung cấp VTTB, Lắp đặt, cấu hình SCADA lưới điện phân phối năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584568 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:13:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,545,652,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Tủ RTU trọn bộ lắp cho RMU (bao gồm cả TI, đảm bảo tương thích với tủ RMU hiện hữu) | 4 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 2 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Bộ động cơ, tiếp điểm cho tủ RMU RM6 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 3 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Bộ động cơ, tiếp điểm cho tủ RMU SM6 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 4 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Biến dòng TI 1 pha 22kV 500/1A | 21 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 5 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Bộ chỉ thị sự cố tiếp điểm tủ RMU RM6 | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 6 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Tiếp điểm cửa mở tủ RTU | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 7 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: ROUTER 3G APN | 37 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 8 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: SIM 3G APN | 37 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 9 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: APTOMAT DC 2A 2P | 37 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 10 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Dây mạng UTP CAT 5E | 185 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 11 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Đầu cáp mạng RJ45 | 148 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 12 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Dây điện mềm đấu nội bộ tủ 2x2,5mm2 | 185 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 13 | Phần cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Dây cấp nguồn 02 lớp bọc PVC (CVV-2x4mm2) | 80 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 14 | Phần cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Hàng kẹp nguồn | 148 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 15 | Phần cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Thanh ray | 18,5 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 16 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Ống ruột gà f16 | 80 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 17 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Đầu Cos, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại (cho 01 vị trí thiết bị đóng cắt) | 37 | Lô | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 18 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Ổ cứng di động 4TB | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 19 | Cung cấp vật tư, lắp đặt thiết bị: Máy sạc ắc quy tự động | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 20 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị -Khai báo, cấu hình hệ thống máy tính: Khai báo kết nối đọc dữ liệu thiết bị từ xa qua giao thức TCP/IP trên các máy tính chủ, máy tính trung tâm tại Phòng điều độ, máy tính trung tâm tại điện lực | 17 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 21 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Khai báo, cấu hình hệ thống máy tính:Cài đặt khai báo, cấu hình, thiết lập trên máy chủ các kênh truyền giao thức IEC 60870-5-104 kết nối TTĐK đến các thiết bị; | 37 | Kênh | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 22 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Khai báo, cấu hình hệ thống máy tính: Cài đặt khai báo, cấu hình, thiết lập trên máy chủ các kênh truyền giao thức IEC 60870-5-104 kết nối TTĐK đến TTGS EVNCPC. | 37 | Kênh | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 23 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Khai báo, cấu hình hệ thống máy tính: Cấu hình Firewall kết nối các thiết bị | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 24 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 25 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 26 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC Type | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 27 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC Type | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 28 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC Type | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 29 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC Type | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 30 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC Type | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 31 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC Type | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 32 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC Type | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 33 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 1 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 34 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 35 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 3 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 36 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 37 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 9 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 38 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 39 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 40 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 41 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 47 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 42 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 48 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 43 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 50 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 44 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 5 IEC | 2 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 45 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng Mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế Stack Switch giữa thiết bị và TTĐK | 3 | H.thống | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 46 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng Mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các Router tại TTĐK và Router tại thiết bị | 3 | H.thống | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 47 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị -Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng Mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các Router tại TTĐK và Router tại thiết bị | 3 | H.thống | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị -Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng Mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật của Firewall | 2 | H.thống | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng Mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các Router tại TTĐK và Router tại thiết bị | 3 | H.thống | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 50 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng Mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật của Firewall | 2 | H.thống | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 51 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị -Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK các ngăn lộ tổng/xuất tuyến 22kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) (2 hệ thống máy chủ, máy vận hành x2) | 4 | Ngăn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 52 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị: Test End to End, ghép nối tín hiệu với Thiết bị : Tín hiệu đo lường (MFI) | 512 | Tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 53 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị: Test End to End, ghép nối tín hiệu với Thiết bị : Tín hiệu trạng thái đơn (SPI) | 446 | Tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 54 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị: Test End to End, ghép nối tín hiệu với Thiết bị : Tín hiệu trạng thái kép (DPI) | 154 | Tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 55 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTĐK cho các thiết bị: Test End to End, ghép nối tín hiệu với Thiết bị : Tín hiệu điều khiển (DCO) | 94 | Tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 56 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101/104 | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 57 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 58 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC Type | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 59 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC Type | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 60 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC Type | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 61 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC Type | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 62 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC Type | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 63 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC Type | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 64 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC Type | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 65 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 1 IEC | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 66 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 67 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 3 IEC | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 68 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 69 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 9 IEC | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 70 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC | 49 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 71 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị -Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGS: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐK các ngăn lộ tổng/xuất tuyến 22kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) (2 hệ thống máy chủ, máy vận hành x2) | 72 | Ngăn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 72 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị -Test tín hiệu SCADA từ TTGS-CPC đến TTĐK-KHPC: Tín hiệu đo lường (MFI) | 340 | Tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 73 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị -Test tín hiệu SCADA từ TTGS-CPC đến TTĐK-KHPC: Tín hiệu trạng thái đơn (SPI) | 180 | Tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 74 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cấu hình hệ thống SCADA tại TTGS cho các thiết bị -Test tín hiệu SCADA từ TTGS-CPC đến TTĐK-KHPC: Tín hiệu trạng thái kép (DPI) | 61 | Tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 75 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn: Kiểm tra kênh truyền dữ liệu từ các thiết bị về TTĐK | 37 | Kênh | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 76 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn:Lắp đặt Router | 37 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 77 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn: Cấu hình Router tại thiết bị | 37 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 78 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101/104 | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 79 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 80 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC Type | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 81 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC Type | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 82 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC Type | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 83 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC Type | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 84 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC Type | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 85 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC Type | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 86 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC Type | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 87 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 1 IEC | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 88 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 89 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 3 IEC | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 90 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 91 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 9 IEC | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 92 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 93 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 94 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC 60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC | 37 | Hàm | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 95 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị: Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY các ngăn lộ tổng/xuất tuyến 22kV (sơ đồ một hệ thống thanh cái) | 37 | Ngăn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 96 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Test Point to Point tại thiết bị: Tín hiệu đo lường (MFI) | 512 | Tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 97 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Test Point to Point tại thiết bị: Tín hiệu trạng thái đơn (SPI) | 446 | Tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 98 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Test Point to Point tại thiết bị: Tín hiệu trạng thái kép (DPI) | 154 | Tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm | ||
| 99 | Khai báo, cấu hình hệ thống SCADA tại các thiết bị -Test Point to Point tại thiết bị: Tín hiệu điều khiển (DCO) | 94 | Tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện tương tự về chủng loại có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có Cung cấp VTTB, Lắp đặt, cấu hình SCADA : Tủ RTU, Router 3G APN.
+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa và thực hiện dịch vụ của hợp đồng phải được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng và thực hiện dịch vụ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi