Gói thầu: Gói 03 Mua sắm vật tư thiết bị các loại thuộc công trình Tự động hóa lưới điện ngầm trung áp 22kV 472 + 473 + 479 E15.7 thuộc TP Vinh, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625721-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03 Mua sắm vật tư thiết bị các loại thuộc công trình Tự động hóa lưới điện ngầm trung áp 22kV 472 + 473 + 479 E15.7 thuộc TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210559965
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 08:42:00 đến ngày 2021-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,214,162,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ RTU giám sát điều khiển 3 ngăn LBS của tủ RM6-24 hãng Schneider, bao gồm: - 03 Động cơ truyền động 3 ngăn LBS - Bộ giám sát và điều khiển 3 ngăn LBS (Bao gồm: Thiết bị điều khiển + Cảm biến dòng + Chỉ báo điện áp + Đèn báo sự cố + Vỏ tủ + Các phụ kiện lắp đặt trọn bộ+ Bao gồm cả lắp đặt) 4 Tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
2 Tủ RTU giám sát điều khiển 4 ngăn LBS của tủ RM6-24 hãng Schneider, bao gồm: - 04 Động cơ truyền động 4 ngăn LBS - Bộ giám sát và điều khiển 4 ngăn LBS (Bao gồm: Thiết bị điều khiển + Cảm biến dòng + Chỉ báo điện áp + Đèn báo sự cố + Vỏ tủ + Các phụ kiện lắp đặt trọn bộ+ Bao gồm cả lắp đặt) 11 Tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
3 Tủ RTU giám sát điều khiển 5 ngăn LBS của tủ RM6-24 hãng Schneider, bao gồm: - 05 Động cơ truyền động 5 ngăn LBS - Bộ giám sát và điều khiển 5 ngăn LBS (Bao gồm: Thiết bị điều khiển + Cảm biến dòng + Chỉ báo điện áp + Đèn báo sự cố + Vỏ tủ + Các phụ kiện lắp đặt trọn bộ+ Bao gồm cả lắp đặt) 1 Tủ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
4 Bộ giám sát từ xa loại 2 kênh giám sát 2 ngăn cầu dao phụ tải (Bao gồm cả bộ cảm biến dòng điện) cho tủ RMU 4 ngăn cầu dao phụ tải của Siemens+ Bao gồm cả lắp đặt 2 Bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
5 Bộ giám sát từ xa loại 2 kênh giám sát 2 ngăn cầu dao phụ tải (Bao gồm cả bộ cảm biến dòng điện) cho tủ RMU 2 ngăn cầu dao phụ tải + 2 ngăn máy cắt đầu ra, của Omazaban+ Bao gồm cả lắp đặt 1 Bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
6 Đồng hồ báo khí SF6 loại có tiếp điểm (Bao gồm: Bộ phụ kiện lắp đặt + Gioăng cao su + Nắp che công tắc áp suất, + Bao gồm cả lắp đặt...) 10 Bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
7 Laptop Core i7 1165G7/16GB/256GB SSD/12.3"Touch/Win 10 Thông số kỹ thuật gồm có: '- Intel® Core™ i7-1165G7 (up to 4,70GHz, 4 cores 8 threads, 12MB Cache) - Bộ nhớ trong: 16 GB DDR4, ≥ 3733 MHz - Ổ đĩa cứng SSD: 256GB, M2.Pcle - Màn hình: 12,3-inch, LED (2736 x 1824 Pixcel), cảm ứng đa điểm - Hệ điều hành: Windows 10, 64-bit - Hệ điều hành: Windows 10, 64-bit 8 Bộ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
8 Khai báo cấu hình RMU tại thiết bị 61 ngăn Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
9 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 61 ngăn Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
10 Tín hiệu đo lường AI (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) 277 Tín hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
11 Tín hiệu cảnh báo SI (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) 800 Tín hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
12 Tín hiệu điều khiển SO (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) 17 Tín hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
13 Tín hiệu chỉ thị DI (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point) 123 Tín hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
14 Tín hiệu đo lường AI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) 277 Tín hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
15 Tín hiệu cảnh báo SI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) 800 Tín hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
16 Tín hiệu điều khiển SO (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) 17 Tín hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
17 Tín hiệu chỉ thị DI (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX) 123 Tín hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
18 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
19 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
20 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
21 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
22 Kiểm tra hàm 102 IEC type (RMUad command) - Lệnh đọc dữ liệu(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
23 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clocksynchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
24 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
25 Kiểm tra hàm 105 IEC type (RMUset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
26 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
27 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
28 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
29 Kiểm tra hàm 13 IEC (MeasuRMU value, ShortFloating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 61 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
30 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 184 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
31 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi(Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) 62 hàm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
32 Kiểm tra cơ chế stack switch tại RMU và tại PCNA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) 244 Hệ thống Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
33 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCNA với router tại RMU(Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) 244 Hệ thống Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5321E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.064E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hàng hóa tủ trung thế các loại + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. + Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 dự án triển khai thiết bị tự động hoá giám sát và điều khiển các ngăn tủ RMU cho lưới điện trung áp cho lưới điện trung áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.298.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->