Gói thầu: Gói 2: Cung cấp van, vành chèn, xylanh, phin lọc các loại - đợt 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467181-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp van, vành chèn, xylanh, phin lọc các loại - đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 08:19:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,669,475,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,042,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3004213E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167368E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí các loại cho Nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.334.737.815 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia dầu loại Rexroth MNRR900561288 4WE6 J62/EG24N9K4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 1 | |
| 2 | Bộ lọc ẩm bằng nhựa trắng dẻo (theo mẫu); L=150mm x phi 50; đầu nối ren: 1/4" x phi 3 mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 2 | |
| 3 | Bộ lọc dầu G100MY, PN CC 91703 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 3 | |
| 4 | Bộ lọc Gentec, filter F2, model: SS-F2-TF2-2; s/n: 11090172; kích thướng nối ren: phi 3mm, ss316; | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 4 | |
| 5 | Bộ lọc khí AIR FILTER - 9076M Dixon | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 5 | |
| 6 | Bơm bùn Model G70 - 1 - 75C J411, P=0,3Mpa | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 6 | |
| 7 | Bơm bùn Tsurumi KRS2-80, 4kW/380V/ 50hz, cột áp 10m, 60m3/h, DN80, IP68 (có cánh khuấy) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 7 | |
| 8 | Bơm dầu G35 - 1 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 8 | |
| 9 | Bơm dầu hạ áp CB-B6-0,4Mpa | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 9 | |
| 10 | Bơm dầu thủy lực phễu xỉ CB- FC315 - FL | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 10 | |
| 11 | Bơm định lượng, model GM090PQ1MN; 85 l/h; 7 bar | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 11 | |
| 12 | Bơm định lượng PAC GM0010PR9MNN Milton Roy | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 12 | |
| 13 | Bơm định lượng phèn hệ thống nước thải công nghiệp OLMI; Model C766 - 277; Milton Roy; U = 220VAC; I = 3,2A | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 13 | |
| 14 | Bơm phốt phát MBH101-8MPFMFM4SET11NN22 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 14 | |
| 15 | Cụm nén khí cấp 1 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) P/N 10009941 của máy nén khí D132-08W | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 15 | |
| 16 | Cụm nén khí cấp 2 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) của máy nén khí D132-08W | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 16 | |
| 17 | Cút nối inox 2 đầu giữ ống mềm phi 6mm (gắn tủ) | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 17 | |
| 18 | cút nối ống mềm vào ống kẽm kích thước :11/4"(34)/42x Ø45,2, vật liệu kẽm | 115 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 18 | |
| 19 | Giãn nở cao su DN65-PN16 (4 lỗ) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 19 | |
| 20 | Giãn nở cổ góp Silo tro 350mm, PN1,6MPA | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 20 | |
| 21 | Giãn nở xả tro khô 250mm, PN1,6MPA (12 lỗ) | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 21 | |
| 22 | Giàn phân phối trên bình lọc than hoạt tính, lọc than cát hệ thống lọc UF 20m3/h | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 22 | |
| 23 | Hộp giảm tốc XLED63-1505-0.37 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 23 | |
| 24 | Hộp giảm tốc XWED63-1505-0.37 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 24 | |
| 25 | Khớp nối cao su (giãn nở) DN300, PN25 (16 lỗ) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 25 | |
| 26 | Khớp nối cao su (giãn nở) GJQ DN80 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 26 | |
| 27 | Khớp nối thủy lực MN xỉ YOX 280 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 27 | |
| 28 | Khớp nối thủy lực YOX-350 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 28 | |
| 29 | Lõi lọc HN-UF-200 (liền vỏ phi 8x40") | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 29 | |
| 30 | Ống nối cao su phin lọc đầu hút máy nén khí PN: C21325-505 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 30 | |
| 31 | Pít tông bơm mỡ gối máy nghiền tinh FGD part number: 655-28716-1 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 31 | |
| 32 | Phin lọc dầu 01N.100.25G (kích thước lọc 25µm) / 300362 | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 32 | |
| 33 | Phin lọc dầu bơm cấp 15498 - 8A | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 33 | |
| 34 | Phin lọc dầu P-COS-H-16-A200W | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 34 | |
| 35 | Phin lọc dầu thủy lực HC902FDT4H | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 35 | |
| 36 | Phin lọc đầu hút máy nén khí Comp Air (C11158/1697) | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 36 | |
| 37 | Phin lọc ga bộ làm khô khí nén, loại DCL 164 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 37 | |
| 38 | Phin lọc P/N: AZ200-729 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 38 | |
| 39 | Phin lọc quạt gió chính FDF 40LD0015, 2.0015G25-A00-P | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 39 | |
| 40 | Van 1 chiều H44H -16 DN80-PN16 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 40 | |
| 41 | Van 1 chiều H44H-16, DN200 PN16; WCB | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 41 | |
| 42 | Van 1 chiều H44H-40 DN300 PN40; WCB | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 42 | |
| 43 | Van 1 chiều H61Y-250, DN65, PN25 Mpa | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 43 | |
| 44 | Van 1 chiều H74H-10C DN200 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 44 | |
| 45 | Van 1 chiều HH47X DN400 PN16 (L=310) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 45 | |
| 46 | Van an toàn A48Y-64 DN40 PN64; 450 độ C | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 46 | |
| 47 | Van bướm D341H-16C,DN400 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 47 | |
| 48 | Van bướm D341X - 16 DN200 PN16 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 48 | |
| 49 | Van bướm D343H DN150, PN16 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 49 | |
| 50 | Van bướm D371 X/F/H ; DN400; PN16 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 50 | |
| 51 | Van bướm loại D671j-16Q DN100 PN16 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 51 | |
| 52 | Van cánh bướm D971J-10 DN150, PN16 (không bao gồm cơ cấu điều khiển) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 52 | |
| 53 | Van cân bằng cổ góp silo GH674Y-1.0 DN100 PN1.0 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 53 | |
| 54 | Van cổng J41H-40,DN50 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 54 | |
| 55 | Van cứu hỏa SN65, DN65, PN16 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 55 | |
| 56 | Van DN 50 L=175 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 56 | |
| 57 | Van điện D971J-10, DN65 - PN10 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 57 | |
| 58 | Van điện KD971A1XB5 DN50-PN10, lót cao su (chỉ gồm phần cơ) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 58 | |
| 59 | Van điện khí nén DN32; EG6B41J | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 59 | |
| 60 | Van điện khí nén DN50; EG6B41J | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 60 | |
| 61 | Van điện R5 (D941X-16C) (gồm bộ dẫn động và van) | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 61 | |
| 62 | Van điện từ 2W 160-15 | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 62 | |
| 63 | Van điện từ asco EXM0344-24VDC P/N: PVXB262C080E; TPL 22326; 24VDC | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 63 | |
| 64 | Van điện từ loại 2W030-08 24VAC; ED100% | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 64 | |
| 65 | Van điện từ RYZDH; AC220; 50Hz; 22VA; ED100%: bao gồm cả bộ đặt thời gian | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 65 | |
| 66 | Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 66 | |
| 67 | Van điện xới rửa ngược khu nước thải nhiễm dầu Model : D971X-16ZB, DN50; AC 220 VAC; 30S | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 67 | |
| 68 | Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay Key instruments, model: SCEH-air, dải đo: 0-10; KT đầu vào: 1/4" x phi 8mm; KT đầu ra: 1/8" x phi 3 mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 68 | |
| 69 | Van đồng DN25 + côn thu bắt ống + đai bắt ống | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 69 | |
| 70 | Van giảm áp Amflo, model: R11LB-DKP-11-11; Pm: 3000 psig, out: 50 psig; Đồng hồ đo (dải đo: 0-4 Bar) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 70 | |
| 71 | Van inox SH24W-320P DN6 (van mẫu nước khử khoáng) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 71 | |
| 72 | Van J41H-DN20, PN40 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 72 | |
| 73 | Van J961Y P54, DN50, PN420 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 73 | |
| 74 | Van khí nén (không bao gồm chia khí); Type 657; size 70; LBA13AA560 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 74 | |
| 75 | Van khí nén GH673X-10, DN250 PN10 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 75 | |
| 76 | Van khí nén NPZ641H - 10C DN200 WCB | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 76 | |
| 77 | Van lò xo cấp hơi thổi bụi 352226-000A | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 77 | |
| 78 | Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN50 PN10 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 78 | |
| 79 | Van màng chịu axit. kiềm EG41FS - 10 DN25 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 79 | |
| 80 | Van màng chịu axit. kiềm EG41FS DN32 PN10 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 80 | |
| 81 | Van một chiều H61Y-250, DN100, PN25 Mpa | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 81 | |
| 82 | Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 82 | |
| 83 | Van ren đồng ( tay vặn ) Miha, DN20 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 83 | |
| 84 | Van SD44X-16C, DN200 (loại van bích 8 lỗ) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 84 | |
| 85 | Van Swaghelok inox 316 - 3S - 6NBS 12MM-G, T=6490C P=118 bar, phi 6.4mm | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 85 | |
| 86 | Van tay (van bướm) DHX343H-16, DN400, PN16 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 86 | |
| 87 | Van tay J41H - 40 DN25 - PN40 | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 87 | |
| 88 | Van tay J41H-10C, DN50 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 88 | |
| 89 | Van tay J41H-16 DN100-PN16 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 89 | |
| 90 | Van tay J41H-25 DN40 PN25 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 90 | |
| 91 | Van tay J41H-25 DN50 - PN25 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 91 | |
| 92 | Van tay J41H-25; DN25; PN25 | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 92 | |
| 93 | Van tay J41H-40, DN50, PN40 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 93 | |
| 94 | Van tay J61Y-320 DN25-PN32Mpa (A105) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 94 | |
| 95 | Van tay J61Y-320; DN20, PN32 Mpa | 29 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 95 | |
| 96 | Van tay J61Y-320; DN32; PN32Mpa | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 96 | |
| 97 | Van tay J961Y-100, DN25 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 97 | |
| 98 | Van tiết lưu Danfoss TDEX, 21kW, ga R22 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 98 | |
| 99 | Van xả MCV (globe valve), Class 2500, DN25mm, P=474BarG, 531 độ C | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 99 | |
| 100 | Van xả MCV (globe valve), Class 4500, DN50mm, P=854BarG, 546 độ C | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 100 | |
| 101 | Van xi phông MFJ1-3 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 101 | |
| 102 | Vành chèn cơ khí 11 - Burgmann SH - MG1/40 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 102 | |
| 103 | Vành chèn cơ khí bơm bi MG1/35Z | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 103 | |
| 104 | Vành chèn cơ khí bơm bùn vôi: ZHJ-45 (Mã bơm R40KSH-BB) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 104 | |
| 105 | Vành chèn cơ khí bơm cấp LBJ - GJ - 99 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 105 | |
| 106 | Vành chèn cơ khí HMR3C - 142WEW | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 106 | |
| 107 | Vành chèn cơ khí HR325/170 - G11 - EX/525 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 107 | |
| 108 | Vành chèn cơ khí KWP-45 (50) (Mã bơm KWPK80-250, KWPK65-200) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 108 | |
| 109 | Vành chèn cơ khí M7N - 70 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 109 | |
| 110 | Vành chèn cơ khí V25 SEAL SCC-428 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 110 | |
| 111 | Vành chèn cơ khí ZYM37/55 - G6 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 111 | |
| 112 | Vành chèn nước phía trên KT phi 169/phi 190x22 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 112 | |
| 113 | Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ; Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 680 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 113 | |
| 114 | Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: SCLF100x500, KT: 100 x 500-L, áp suất: 0,1-1 Mpa | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 114 | |
| 115 | Xi lanh dùng cho van xả tro ZWF10 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 115 | |
| 116 | Xi lanh nén khí JELPC/SC 160 x 222 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 116 | |
| 117 | Máy nghiền búa nghiền than cho phòng thí nghiệm; Model: RS 200 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 117 | |
| 118 | Tủ hút khí độc cho phòng thí nghiệm ; Model: TTL-FH09-XX | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục 118 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3004213E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167368E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí các loại cho Nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.334.737.815 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi