Gói thầu: Cung cấp thiết bị Cơ kỹ thuật - Phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 2 năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609701-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị Cơ kỹ thuật - Phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 2 năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20210552231
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất Kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 13:14:00 đến ngày 2021-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,330,239,098 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bẫy hơi 2 Cái Hãng sản xuất: SPIRAX SARCO Chủng loại TD42 Size 1" (DN25) DN: 32 mm kết nối hàn Thiết kế áp lực( PMA):63 bar Nhiệt độ thiết kế( TMA):400 0C Áp lực ngược dòng cho hơi nước bão hòa:42 bar Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
2 Bạc chặn dầu 2 Cái Bạc chặn dầu thủy lực (cupen) 90x6x3,5mm
3 Bạc chặn dầu 2 Cái Bạc chặn dầu thủy lực (cupen) 50x15x2,5mm
4 Bạc chặn dầu 2 Cái Bạc chặn dầu thủy lực (cupen) 85x8x2,5mm
5 Bộ phốt ty cần cẩu KATO 1 Bộ SEAL KIT : 329-72390003 PACKING : 329-40407001 PACKING ROD: 329-72307003 O-RING: 009-46002135 RING-BAFFER; 329-74709010 O-RING: 009-46002080 RING-BAFFER: 309-27315001 O-RING: 009-46401035 RING-WEAR: 309-32314011 RING-SLIDE: 329-40416001 RING-SLIDE: 329-40416001 RING-SLIDE: 329-41331001 SCREW-SET: 309-92317001 O-RING: 001-36120140 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
6 Cáp đóng mở gầu cẩu đá vôi 1 Dây Cáp đóng mở gầu cẩu đá vôi Ø 18 mm dài 36 m (Cáp loại 8 x 36 (8 - 36WS-IWRC) với lõi thép) Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
7 Conveyor belt 90 Mét Mfg: MVT FLSmidth Part name: Conveyor belt Model: EP400/3-6+3,BW650 (Bao gồm lắp đặt và chạy thử nghiệm) Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành, lắp đặt và chạy thử nghiệm
8 Dầu bôi trơn 20 Lít Dầu bôi trơn Atlas Copco Roto-Z Oil 2908 8503 00 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
9 Dầu làm mát gia công máy 20 Lít Dung dịch làm mát dao máy công cụ (dầu cắt gọt kim loại) Castrol Cooledge BI
10 Dầu nhớt 456 lít Tên: Mobil AW68 Thương hiệu: Mobil Viscosity ở 400C: 68 Chỉ số độ nhớt (VI): 105 Cấp độ nhớt: ISO-VG 68 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
11 Dầu nhớt 40 Lít Mobil DTE heavy Cấp độ nhớt: ISO-VG 100 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
12 Dầu nhớt 140 Lít Mobil DTE Medium Cấp độ nhớt: ISO-VG 46 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
13 Dầu nhớt 120 Lít Mobilgear 600 XP 150 Cấp độ nhớt: ISO-VG 150 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
14 Dầu nhớt 396 Lít Tên: Mobilgear 600 XP 220 Thương hiệu: Mobil Cấp độ nhớt: ISO-VG 220 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, COA
15 Dầu nhớt 126 Lít Mobil SHC 630 Cấp độ nhớt: ISO-VG 220 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
16 Dầu nhớt 80 Lít Mobil SHC 632 Cấp độ nhớt: ISO-VG 320 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
17 Dầu nhớt 40 Lít Mobil Vactra oil no.2 Cấp độ nhớt: ISO-VG 68 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
18 Dầu nhớt 1.602 Lít Dầu động cơ đa cấp Cấp độ nhớt: SAE 15W-40 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
19 Dầu nhớt 23 Chai Castrol 2T, chai 1L
20 Dầu nhớt 12 Lít 85W140 API GL5
21 Dầu nhớt 36 Lít Dacnics VS 46
22 Dầu nhớt 208 Lít Thông số kỹ thuật của sản phẩm. -Dầu nhớt thủy lực Mobil DTE 25: 25 -Cấp độ nhớt ISO VG: 46 -Độ nhớt, ASTM D 445: cSt @ 40 độ C. 44.2 cSt @ 100 độ C. 6.65 -Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270: 98 -Tỷ trọng @15.6OC/15.6OC, ASTM D 1298: 876 -Ăn mòn lá đồng, ASTM D 130, 3 hrs @ 100OC: 1B -Bảo vệ khỏi rỉ sét Proc B, ASTM D 665: Đạt -Điểm đông đặc, OC, ASTM D 97: -27 -Điểm chớp cháy, OC, ASTM D 92: 232 -Thử tải FZG 4, DIN 51354, Cấp hỏng: 12 -Dãy tạo bọt I, II, III, ASTM D 892 , ml: 20/0 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
23 Dầu nhớt 144 Lít Mobil DTE LIGHT Cấp độ nhớt: ISO-VG 32 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
24 Dầu nhớt 144 Lít Mobil Rarus 427 ISO Viscosity Grade: 100 (DIN 51506) Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
25 Dầu nhớt 36 Lít Mobil SHC 460 Cấp độ nhớt: ISO-VG 460 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
26 Dầu nhớt 54 Lít Mobil SHC 629 Cấp độ nhớt: ISO-VG 150 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
27 Dầu nhớt 36 Lít Mobil SHC 634M Cấp độ nhớt: ISO-VG 460 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
28 Dầu nhớt 90 lít Dầu nhớt Mobil SHC 639 Cấp độ nhớt: ISO VG 1000 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
29 Dầu nhớt 180 Lít Shell OMALA 220 Cấp độ nhớt: ISO-VG 220 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
30 Dầu nhớt 28 Lít Dầu truyền động hộp số Caltex Cấp chất lượng: API GL5 Cấp độ nhớt: SAE 80W- 90 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
31 Dầu nhớt 4 Lít Spirax S2 G90
32 Dầu nhớt 100 Lít SAE J1703. FMVSS116 DOT 3. ISO4925 CLASS 3. JISK2233 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
33 Dầu Silicon Spray 10 Bình SF10, chai 500ml
34 Dây cu roa 2 Sợi Dây cu roa 5PK 1401
35 Dây cu roa 2 Dây Dây cu roa RECMF 6340
36 Dây cu roa 4 Dây Dây cu roa RECMF 8450
37 Dây cu roa 4 Dây Dây cu roa RECMF 8510
38 Dây cu roa 8 Dây Dây cu roa RECMF 8710
39 Dây curoa 4 Sợi Rando 200 XL
40 Dây curoa 10 Dây Dây curoa 5VX 1600
41 Dây curoa 6 Sợi Dây curoa cam máy cắt cỏ 4 thì Honda GX35
42 Dây curoa 6 Dây Dây curoa SPC 6300
43 Dây curoa 12 Dây Dây curoa SPB 1800
44 Dung dịch tẩy rửa bộ chế hòa khí 12 Chai Dung dịch tẩy rửa bộ chế hòa khí - Chai 450 ml
45 Fillter cloth 9 1 Cái Mfg: DORR-OLIVER EIMCO Model: 2M14 Belt Filter Part name: Fillter cloth 9 Serial no: CSP 0000061-01 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
46 Filter 40 Cái Mfg: HORKOS Corp Model: JM1041 - BR Type: Pulse Air Jet Filtration Vật liệu: P84 FELT/PTFE BASE Nhiệt độ làm việc: 170˚C Kích thước ngoài: 610 x 1010 mm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành; Cam kết cung cấp kèm tài liệu kỹ thuật có xác nhận vật liệu của hãng sản xuất, khi giao hàng.
47 Impeller 1 Bộ Mfg: LIGHTNIN Model: A510 Type: 3-Blades -Rubber Lined Impeller Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
48 Joint cao su 8 Cái - Mfg: OKS - Type: 450A Frictionless air operation Ash Double Discharge Damper - Part name: Dics Seat - Mtl: EPDM (Itemp: 3 của theo bản vẽ đính kèm) Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
49 Joint cao su 8 Cái - Mfg: OKS - Type: 450A Frictionless air operation Ash Double Discharge Damper - Part name: Valve Seat - Mtl: EPDM (Itemp: 4 của theo bản vẽ đính kèm) Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
50 Joint đầu vào ball mill 8 Cái - Mfg: Metso Minerals - Type: 7'-6'' x 14'' Limestone Ball Mill - Part name: Seal - Mtl: Rubber (Itemp: 6 của theo bản vẽ đính kèm) Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
51 Khớp nối giãn 4 Cái Mfg: GENERAL RUBBER CORPORATION Type: Maxi-Joint 1015 Filled-Arch Expansion joint w/Control Rod Size: 4" ID x 6" F/F Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
52 Khớp nối giãn 4 Cái Mfg: GENERAL RUBBER CORPORATION Type: Maxi-Joint 1015 Filled-Arch Expansion joint w/Control Rod Size: 3" ID x 6" F/F Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
53 Khớp nối giãn cao su Máy nén khí 1 Cái Mfg: ATLAS COPCO Model: ZR90 Part No: 1621 0589 00 Size: 2'' - 50mm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
54 Lược gió máy nén khí gia dụng 2 Cái Lược gió máy nén khí gia dụng Atlas Copco ( Seri : 1621 1389 00 / 45 930 54 104 ) Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
55 Mặt bích FULL FACE FLANGE 2 Cái Nhà SX: EURAPIPE PRODUCT CODE: R01.130.150 Size DN 150 S1 PN RATING: 15
56 Mỡ 80 Lít Gadus S2 V220 AD2
57 Mỡ 60 Lít Tên: Mobilith SHC 100 Nhãn hiệu: Mobil Cấp độ nhớt dầu gốc: ISO VG 100 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
58 Mỡ 90 kg Mỡ Mobilith SHC 220 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
59 Mỡ 90 Kg Mỡ Mobilux EP3 + NLGI Grade: 3 + Viscosity: 160 (ASTM D445) + Penetration: 235 (ASTM D217) Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
60 Mỡ 220 Kg Mỡ bôi trơn EP2 + NLGI Grade: 2 + Viscosity: 160 (ASTM D445) + Penetration: 280 (ASTM D217) Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
61 Mỡ Alvania 54 Kg RL- 2
62 Mỡ Alvania 54 Kg RL- 3
63 Mỡ chịu nhiệt 36 Kg Mỡ chịu nhiệt Mobilgrease XHP 222 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
64 Multiple actuator 1 Bộ Mfg: OKS Corp. Type: 450A Air Operation Ball Flap Valve Part name: Multiple actuator Yêu cầu: CO, CQ, Tờ khai Hải quan và bảo hành
65 Nhớt 36 Lít Mobil Delvac Hydraulic 10W Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
66 Nhớt 460 Lít SHC 22M Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
67 Nhớt 268 Lít TERESSO 85 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA
68 Ổ bi 1 Cái 6316C3 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
69 Ổ bi 1 Cái NU316 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
70 Ổ bi 8 Cái NU 316 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
71 Ổ bi 1 Cái 6309Z Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
72 Ổ bi 10 Cái 6201DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
73 Ổ bi 10 Cái 6202DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
74 Ổ bi 10 Cái 6203DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
75 Ổ bi 10 Cái 6204DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
76 Ổ bi 10 Cái 6205DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
77 Ổ bi 10 Cái 6206DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
78 Ổ bi 12 Cái 6207 DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
79 Ổ bi 6 Cái 6208DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
80 Ổ bi 6 Cái 6209DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
81 Ổ bi 6 Cái 6211DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
82 Ổ bi 6 Cái 6212DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
83 Ổ bi 6 Cái 6213DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
84 Ổ bi 6 Cái 6311DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
85 Ổ bi 4 Cái 6310DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
86 Ổ bi 4 Cái 6312DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
87 Ổ bi 8 Cái TIMKEN LM11910 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
88 Ổ bi 1 Cái 2217 K/C3 SKF C/Co: 58.5/23.6 kN, limit speed: 5600 rpm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
89 Ổ bi 6 Cái 22209 EK/C3 (SKF) C/Co: 102/98 kN, limit speed: 1000 rpm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
90 Ổ bi 4 Cái 22211 EK/C3 (SKF) C/Co: 125/127 kN, limit speed: 8500 rpm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
91 Ổ bi 2 Cái 22213 EK/C3 (SKF) C/Co: 193/216 kN, limit speed: 7000 rpm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
92 Ổ bi 5 Cái 22215 EK/C3 (SKF) C/Co: 212/240 kN, limit speed: 6300 rpm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
93 Ổ bi 2 Cái 22217 EK/C3 SKF C/Co: 285/325 kN, limit speed: 5600 rpm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
94 Ổ bi 8 Cái 22218 EK/C3 (SKF) C/Co: 325/375 kN, limit speed: 5300 rpm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
95 Ổ bi 4 Cái 22222 EK/C3 (SKF) C/Co: 560/640 kN, limit speed: 4000 rpm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
96 Ổ bi 2 Cái 22232 EK/C3 (SKF) C/Co: 1000/1290 kN, limit speed: 2800 rpm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
97 Ổ bi 8 Cái Ổ bi 2310 ECP Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
98 Ổ bi 4 Cái Ổ bi 30205 SKF Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
99 Ổ bi 1 Cái Ổ bi SKF 30305 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
100 Ổ bi 2 Cái Ổ bi 31309 SKF Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
101 Ổ bi 2 Cái Ổ bi 32210 C/Co: 142/160 kN, limit speed: 7000 rpm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
102 Ổ bi 2 Cái 6004 C3 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
103 Ổ bi 8 Cái Ổ bi SKF 61805 TN9 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
104 Ổ bi 6 Cái Ổ bi 6202 SKF Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
105 Ổ bi 2 Cái Ổ bi SKF 6202 DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
106 Ổ bi 8 Cái Ổ bi 6203 ZZ - SKF Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
107 Ổ bi 15 Cái Ổ bi 6204 SKF Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
108 Ổ bi 10 Cái Ổ bi 6206 2RS Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
109 Ổ bi 1 Cái SKF 6208 C3 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
110 Ổ bi 1 Cái 6308 2RS Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
111 Ổ bi 4 Cái Ổ bi 645/632 (Timken) Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
112 Ổ bi 4 Cái HR 30204J Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
113 Ổ bi 4 Cái Ổ bi NU 2310 - W, Hãng SX: NSK Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
114 Ổ bi 1 Cái Ổ bi kim 293820 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
115 Ổ bi 4 Cái Ổ bi UC 210J Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
116 Ổ bi 4 Cái UPC 210 (bao gồm gối đỡ và ổ đỡ) Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
117 Ổ bi 1 Cái - Mfg: Ringspann - Type: Internal Freewheels FXN - Size: FXN 66-25/110 NX Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
118 Ổ bi 4 Cái SKF 608DDU Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành
119 Packing 11 1 Cái Hãng SX: MASONEILAN Model : B-2191C Part name: PACKING 11 Yêu cầu: CO, CQ, Tờ khai Hải quan và bảo hành
120 Phốt chặn dầu thủy lực 2 Cái Phốt chặn dầu thủy lực 31,5x39,5x5 mm
121 Phốt chặn dầu thủy lực 2 Cái Phốt chặn dầu thủy lực 35x38x5 mm
122 Phốt chặn dầu thủy lực 2 Cái Phốt chặn dầu thủy lực 35x41x6 mm
123 Phốt ty 6 Cái Phốt ty cuppen ɸ12x20x5,2 mm
124 Phốt ty 3 Cái Phốt ty cuppen ɸ30x42x9 mm
125 Phốt ty 4 Cái Phốt ty cuppen ɸ35x47x7 mm
126 SEATRING GASKET 19 1 Cái Hãng SX: MASONEILAN Model : B-2191C Part name: SEATRING GASKET 19 Yêu cầu: CO, CQ, Tờ khai Hải quan và bảo hành
127 Thanh đe máy nghiền thô đá vôi (Swing beam rail - 6) 6 Cái - Mfg: SBM Mineals - Type: Impact Crusher 11/7/4 RHSM-5 - Part name: Item: Swing beam rail - 6 - Item: 16.05 trên bản vẽ đính kèm Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành; Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn lắp đặt cân chỉnh, khi giao hàng.
128 Vít tải tuần hoàn đá vôi 1 Cái Mfg: MALLEPREE GMBH Part name: Screw Conveyor Model: RSF 457 Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành .
129 Vòng cao su giảm chấn 4 Cái Vòng đệm cao su giảm chấn khớp nối Rotex 24 (the elastomer Spider / Rubber insert couplings) dạng hoa khế, 8 cánh
130 Vòng cao su giảm chấn 6 Cái Vòng đệm cao su giảm chấn khớp nối Rotex 55-98/95 Sh-A (the elastomer Spider / Rubber insert couplings) dạng hoa khế, 8 cánh
131 Vòng chặn dầu 4 Cái Vòng chặn dầu ĐK 60x80x10mm, loại HMSA10, Hãng SX: SKF
132 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 62x40x10mm
133 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 11x23x11mm
134 Vòng chặn dầu 4 Cái Vòng chặn dầu ĐK 25x42x8mm
135 Vòng chặn dầu 1 Cái Vòng chặn dầu ĐK 35x47x7mm
136 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 35x48x7mm
137 Vòng chặn dầu 3 Cái Vòng chặn dầu ĐK 38x55x7mm
138 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 38x62x10mm
139 Vòng chặn dầu 1 Cái Vòng chặn dầu ĐK 44,5x63,5x10mm
140 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 45x62x8mm
141 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 45x63,5x10mm
142 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 63x45x10mm
143 Vòng chặn dầu 1 Cái Vòng chặn dầu ĐK 45x68x10mm
144 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 45x68x8mm
145 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 47x62x7mm
146 Vòng chặn dầu 1 Cái Vòng chặn dầu ĐK 48x62x6mm
147 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 48x62x7mm
148 Vòng chặn dầu 2 Cái Phốt chặn dầu ĐK 15x25x6 mm
149 Vòng chặn dầu 8 Cái Phốt chặn dầu ĐK 21x10x5 mm
150 Vòng chặn dầu 4 Cái Phốt chặn dầu ĐK 12x20x5 mm
151 Vòng chặn dầu 4 Cái Phốt chặn dầu ĐK 18x23x4 mm
152 Vòng chặn dầu 6 Cái Vòng chặn dầu ĐK 18x35x7mm
153 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 20x32x6mm
154 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 22x13x5mm
155 Vòng chặn dầu 1 Cái Vòng chặn dầu ĐK 24x35x6mm
156 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 25x38x7mm
157 Vòng chặn dầu 1 Cái Vòng chặn dầu ĐK 25x38x8mm
158 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 28 x 47 x 7 mm
159 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 30 x 42 x 7 mm
160 Vòng chặn dầu 1 Cái Vòng chặn dầu ĐK 30 x 45 x 7mm
161 Vòng chặn dầu 1 Cái Vòng chặn dầu ĐK 30 x 50 x 7mm
162 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 35 x 45 x 6mm (cuppen nhựa)
163 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 35 x 47 x 7mm
164 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 35x47x7mm
165 Vòng chặn dầu 1 Cái Vòng chặn dầu ĐK 35 x 55 x 8mm
166 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 35x72x12mm
167 Vòng chặn dầu 1 Cái Vòng chặn dầu ĐK 44x63x8mm
168 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 48x62x8mm
169 Vòng chặn dầu 3 Cái Vòng chặn dầu ĐK 48x73x13mm
170 Vòng chặn dầu 4 Cái Vòng chặn dầu ĐK 50x65x9mm
171 Vòng chặn dầu 4 Cái Vòng chặn dầu ĐK 58x80x12mm
172 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 60x75x9mm
173 Vòng chặn dầu 4 Cái Vòng chặn dầu ĐK 62x85x12mm
174 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 62x85x13mm
175 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 65x80x10mm
176 Vòng chặn dầu 1 Cái Vòng chặn dầu ĐK 75x100x13mm
177 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu NDK AD 2507 I0 (ɸ42x65x12 mm)
178 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu NDK AE 2405 E1 (ɸ40x65x12 mm)
179 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 100x130x10 mm
180 Vòng chặn dầu 4 Cái Vòng chặn dầu ĐK 35x47x7 mm
181 Vòng chặn dầu 8 Cái Vòng chặn dầu ĐK 50x65x8 mm
182 Vòng chặn dầu 2 Cái Vòng chặn dầu ĐK 95x145x12 mm
183 Vòng chặn dầu chịu hóa chất 4 Cái Vòng chặn dầu ĐK 48x62x7mm chịu hóa chất
184 Vòng chặn dầu chịu nhiệt 8 Cái Vòng chặn dầu ĐK 47,7x73,1x12,5mm, chịu nhiệt 103 độ C
185 Vòng O 5 Cái Vòng O ĐK 1,4x10mm, vật liệu NBR
186 Vòng O 5 Cái Vòng O ĐK 1,4x20mm, vật liệu NBR
187 Vòng O 2 Cái Vòng O ĐK 1,5 x 25 mm, vật liệu NBR
188 Vòng O 5 Cái Vòng O ĐK 1,5x8mm, vật liệu NBR
189 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 11 x 2 mm, vật liệu NBR
190 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 2,0 x 7 mm, vật liệu NBR
191 Vòng O 4 Cái Vòng O ĐK 2,0 x 95 mm, vật liệu NBR
192 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 2,5 x 28mm, vật liệu NBR
193 Vòng O 12 Cái Vòng O ĐK 2,5 x 34mm, vật liệu NBR
194 Vòng O 6 Cái Vòng O ĐK 2,5 x 35mm, vật liệu NBR
195 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 2,5 x 48mm, vật liệu NBR
196 Vòng O 5 Cái Vòng O ĐK 2,5x14mm, vật liệu NBR
197 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 203 x 3,5 mm, vật liệu NBR
198 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 2x17 mm, vật liệu NBR
199 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 3 x 70mm, vật liệu NBR
200 Vòng O 6 Cái Vòng O ĐK 3,0 x 30 mm, vật liệu NBR
201 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 3,5 x 162 mm, vật liệu NBR
202 Vòng O 6 Cái Vòng O ĐK 3,5 x 203mm, vật liệu NBR
203 Vòng O 1 Cái Vòng O ĐK 3,5x114mm, vật liệu NBR
204 Vòng O 1 Cái Vòng O ĐK 3,5x115mm, vật liệu NBR
205 Vòng O 3 Cái Vòng O ĐK 3,5x140mm, vật liệu NBR
206 Vòng O 1 Cái Vòng O ĐK 3,5x165mm, vật liệu NBR
207 Vòng O 1 Cái Vòng O ĐK 3,5x203mm, vật liệu NBR
208 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 3,5x34mm, vật liệu NBR
209 Vòng O 4 Cái Vòng O ĐK 3,5x45mm, vật liệu NBR
210 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 3,5x47mm, vật liệu NBR
211 Vòng O 1 Cái Vòng O ĐK 3,5x50mm, vật liệu NBR
212 Vòng O 7 Cái Vòng O ĐK 3,5x54mm, vật liệu NBR
213 Vòng O 1 Cái Vòng O ĐK 3,5x91mm, vật liệu NBR
214 Vòng O 16 Cái Vòng O ĐK 30 x 3 mm, vật liệu NBR
215 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 35 x 2,5 mm, vật liệu NBR
216 Vòng O 2 Cái Vòng O ĐK 3 x 110mm, vật liệu NBR
217 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 3x44mm, vật liệu NBR
218 Vòng O 1 Cái Vòng O ĐK 3x45mm, vật liệu NBR
219 Vòng O 2 Cái Vòng O ĐK 3x57mm, vật liệu NBR
220 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 4 x 205mm, vật liệu NBR
221 Vòng O 2 Cái Vòng O ĐK 4x135mm, vật liệu NBR
222 Vòng O 1 Cái Vòng O ĐK 4x138mm, vật liệu NBR
223 Vòng O 2 Cái Vòng O ĐK 4x140mm, vật liệu NBR
224 Vòng O 1 Cái Vòng O ĐK 4x240mm, vật liệu NBR
225 Vòng O 1 Cái Vòng O ĐK 4x56mm, vật liệu NBR
226 Vòng O 4 Cái Vòng O ĐK 5,0 x 130 mm, vật liệu NBR
227 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 6 x 245mm, vật liệu NBR
228 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 65 x 2,5 mm, vật liệu NBR
229 Vòng O 1 Cái Vòng O ĐK 6x162mm, vật liệu NBR
230 Vòng O 8 Cái Vòng O ĐK 70 x 2,5 mm, vật liệu NBR
231 Vòng Oring 20 Cái Vòng O ĐK 30 x 4 mm, vật liệu NBR
232 Vòng Oring 10 Cái Vòng O ĐK 120 x 3 mm, vật liệu NBR
233 Xích lưới quay S2 1 Sợi Mfg: ILSHIN CO., LTD. Model: Thru-Flow Part name: Roller Chain Yêu cầu: CO, CQ, Tờ khai Hải quan và bảo hành .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09954E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.199071729E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị cơ kỹ thuật tương tự có giá trị là: 5.132.000.000 đồng Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm: + Hợp đồng tương tự; + Hóa đơn GTGT; + Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.132.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Bên A phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc trục trặc nào thuộc về lỗi hay trách nhiệm Bên B, Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Mọi chi phí liên quan sẽ do Bên B chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->