Gói thầu: Cung cấp thiết bị Cơ kỹ thuật - Phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 2 năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị Cơ kỹ thuật - Phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 2 năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất Kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 13:14:00 đến ngày 2021-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,330,239,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bẫy hơi | 2 | Cái | Hãng sản xuất: SPIRAX SARCO Chủng loại TD42 Size 1" (DN25) DN: 32 mm kết nối hàn Thiết kế áp lực( PMA):63 bar Nhiệt độ thiết kế( TMA):400 0C Áp lực ngược dòng cho hơi nước bão hòa:42 bar | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 2 | Bạc chặn dầu | 2 | Cái | Bạc chặn dầu thủy lực (cupen) 90x6x3,5mm | ||
| 3 | Bạc chặn dầu | 2 | Cái | Bạc chặn dầu thủy lực (cupen) 50x15x2,5mm | ||
| 4 | Bạc chặn dầu | 2 | Cái | Bạc chặn dầu thủy lực (cupen) 85x8x2,5mm | ||
| 5 | Bộ phốt ty cần cẩu KATO | 1 | Bộ | SEAL KIT : 329-72390003 PACKING : 329-40407001 PACKING ROD: 329-72307003 O-RING: 009-46002135 RING-BAFFER; 329-74709010 O-RING: 009-46002080 RING-BAFFER: 309-27315001 O-RING: 009-46401035 RING-WEAR: 309-32314011 RING-SLIDE: 329-40416001 RING-SLIDE: 329-40416001 RING-SLIDE: 329-41331001 SCREW-SET: 309-92317001 O-RING: 001-36120140 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 6 | Cáp đóng mở gầu cẩu đá vôi | 1 | Dây | Cáp đóng mở gầu cẩu đá vôi Ø 18 mm dài 36 m (Cáp loại 8 x 36 (8 - 36WS-IWRC) với lõi thép) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 7 | Conveyor belt | 90 | Mét | Mfg: MVT FLSmidth Part name: Conveyor belt Model: EP400/3-6+3,BW650 (Bao gồm lắp đặt và chạy thử nghiệm) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành, lắp đặt và chạy thử nghiệm | |
| 8 | Dầu bôi trơn | 20 | Lít | Dầu bôi trơn Atlas Copco Roto-Z Oil 2908 8503 00 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 9 | Dầu làm mát gia công máy | 20 | Lít | Dung dịch làm mát dao máy công cụ (dầu cắt gọt kim loại) Castrol Cooledge BI | ||
| 10 | Dầu nhớt | 456 | lít | Tên: Mobil AW68 Thương hiệu: Mobil Viscosity ở 400C: 68 Chỉ số độ nhớt (VI): 105 Cấp độ nhớt: ISO-VG 68 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 11 | Dầu nhớt | 40 | Lít | Mobil DTE heavy Cấp độ nhớt: ISO-VG 100 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 12 | Dầu nhớt | 140 | Lít | Mobil DTE Medium Cấp độ nhớt: ISO-VG 46 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 13 | Dầu nhớt | 120 | Lít | Mobilgear 600 XP 150 Cấp độ nhớt: ISO-VG 150 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 14 | Dầu nhớt | 396 | Lít | Tên: Mobilgear 600 XP 220 Thương hiệu: Mobil Cấp độ nhớt: ISO-VG 220 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai hải quan, COA | |
| 15 | Dầu nhớt | 126 | Lít | Mobil SHC 630 Cấp độ nhớt: ISO-VG 220 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 16 | Dầu nhớt | 80 | Lít | Mobil SHC 632 Cấp độ nhớt: ISO-VG 320 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 17 | Dầu nhớt | 40 | Lít | Mobil Vactra oil no.2 Cấp độ nhớt: ISO-VG 68 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 18 | Dầu nhớt | 1.602 | Lít | Dầu động cơ đa cấp Cấp độ nhớt: SAE 15W-40 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 19 | Dầu nhớt | 23 | Chai | Castrol 2T, chai 1L | ||
| 20 | Dầu nhớt | 12 | Lít | 85W140 API GL5 | ||
| 21 | Dầu nhớt | 36 | Lít | Dacnics VS 46 | ||
| 22 | Dầu nhớt | 208 | Lít | Thông số kỹ thuật của sản phẩm. -Dầu nhớt thủy lực Mobil DTE 25: 25 -Cấp độ nhớt ISO VG: 46 -Độ nhớt, ASTM D 445: cSt @ 40 độ C. 44.2 cSt @ 100 độ C. 6.65 -Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270: 98 -Tỷ trọng @15.6OC/15.6OC, ASTM D 1298: 876 -Ăn mòn lá đồng, ASTM D 130, 3 hrs @ 100OC: 1B -Bảo vệ khỏi rỉ sét Proc B, ASTM D 665: Đạt -Điểm đông đặc, OC, ASTM D 97: -27 -Điểm chớp cháy, OC, ASTM D 92: 232 -Thử tải FZG 4, DIN 51354, Cấp hỏng: 12 -Dãy tạo bọt I, II, III, ASTM D 892 , ml: 20/0 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 23 | Dầu nhớt | 144 | Lít | Mobil DTE LIGHT Cấp độ nhớt: ISO-VG 32 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 24 | Dầu nhớt | 144 | Lít | Mobil Rarus 427 ISO Viscosity Grade: 100 (DIN 51506) Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 25 | Dầu nhớt | 36 | Lít | Mobil SHC 460 Cấp độ nhớt: ISO-VG 460 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 26 | Dầu nhớt | 54 | Lít | Mobil SHC 629 Cấp độ nhớt: ISO-VG 150 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 27 | Dầu nhớt | 36 | Lít | Mobil SHC 634M Cấp độ nhớt: ISO-VG 460 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 28 | Dầu nhớt | 90 | lít | Dầu nhớt Mobil SHC 639 Cấp độ nhớt: ISO VG 1000 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 29 | Dầu nhớt | 180 | Lít | Shell OMALA 220 Cấp độ nhớt: ISO-VG 220 Hạng mục này nhà thầu không được phép chào hoàng hóa tương đương (do châm bổ sung cho hệ thống đang sử dụng). | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 30 | Dầu nhớt | 28 | Lít | Dầu truyền động hộp số Caltex Cấp chất lượng: API GL5 Cấp độ nhớt: SAE 80W- 90 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 31 | Dầu nhớt | 4 | Lít | Spirax S2 G90 | ||
| 32 | Dầu nhớt | 100 | Lít | SAE J1703. FMVSS116 DOT 3. ISO4925 CLASS 3. JISK2233 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 33 | Dầu Silicon Spray | 10 | Bình | SF10, chai 500ml | ||
| 34 | Dây cu roa | 2 | Sợi | Dây cu roa 5PK 1401 | ||
| 35 | Dây cu roa | 2 | Dây | Dây cu roa RECMF 6340 | ||
| 36 | Dây cu roa | 4 | Dây | Dây cu roa RECMF 8450 | ||
| 37 | Dây cu roa | 4 | Dây | Dây cu roa RECMF 8510 | ||
| 38 | Dây cu roa | 8 | Dây | Dây cu roa RECMF 8710 | ||
| 39 | Dây curoa | 4 | Sợi | Rando 200 XL | ||
| 40 | Dây curoa | 10 | Dây | Dây curoa 5VX 1600 | ||
| 41 | Dây curoa | 6 | Sợi | Dây curoa cam máy cắt cỏ 4 thì Honda GX35 | ||
| 42 | Dây curoa | 6 | Dây | Dây curoa SPC 6300 | ||
| 43 | Dây curoa | 12 | Dây | Dây curoa SPB 1800 | ||
| 44 | Dung dịch tẩy rửa bộ chế hòa khí | 12 | Chai | Dung dịch tẩy rửa bộ chế hòa khí - Chai 450 ml | ||
| 45 | Fillter cloth 9 | 1 | Cái | Mfg: DORR-OLIVER EIMCO Model: 2M14 Belt Filter Part name: Fillter cloth 9 Serial no: CSP 0000061-01 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 46 | Filter | 40 | Cái | Mfg: HORKOS Corp Model: JM1041 - BR Type: Pulse Air Jet Filtration Vật liệu: P84 FELT/PTFE BASE Nhiệt độ làm việc: 170˚C Kích thước ngoài: 610 x 1010 mm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành; Cam kết cung cấp kèm tài liệu kỹ thuật có xác nhận vật liệu của hãng sản xuất, khi giao hàng. | |
| 47 | Impeller | 1 | Bộ | Mfg: LIGHTNIN Model: A510 Type: 3-Blades -Rubber Lined Impeller | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 48 | Joint cao su | 8 | Cái | - Mfg: OKS - Type: 450A Frictionless air operation Ash Double Discharge Damper - Part name: Dics Seat - Mtl: EPDM (Itemp: 3 của theo bản vẽ đính kèm) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 49 | Joint cao su | 8 | Cái | - Mfg: OKS - Type: 450A Frictionless air operation Ash Double Discharge Damper - Part name: Valve Seat - Mtl: EPDM (Itemp: 4 của theo bản vẽ đính kèm) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 50 | Joint đầu vào ball mill | 8 | Cái | - Mfg: Metso Minerals - Type: 7'-6'' x 14'' Limestone Ball Mill - Part name: Seal - Mtl: Rubber (Itemp: 6 của theo bản vẽ đính kèm) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 51 | Khớp nối giãn | 4 | Cái | Mfg: GENERAL RUBBER CORPORATION Type: Maxi-Joint 1015 Filled-Arch Expansion joint w/Control Rod Size: 4" ID x 6" F/F | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 52 | Khớp nối giãn | 4 | Cái | Mfg: GENERAL RUBBER CORPORATION Type: Maxi-Joint 1015 Filled-Arch Expansion joint w/Control Rod Size: 3" ID x 6" F/F | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 53 | Khớp nối giãn cao su Máy nén khí | 1 | Cái | Mfg: ATLAS COPCO Model: ZR90 Part No: 1621 0589 00 Size: 2'' - 50mm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 54 | Lược gió máy nén khí gia dụng | 2 | Cái | Lược gió máy nén khí gia dụng Atlas Copco ( Seri : 1621 1389 00 / 45 930 54 104 ) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 55 | Mặt bích FULL FACE FLANGE | 2 | Cái | Nhà SX: EURAPIPE PRODUCT CODE: R01.130.150 Size DN 150 S1 PN RATING: 15 | ||
| 56 | Mỡ | 80 | Lít | Gadus S2 V220 AD2 | ||
| 57 | Mỡ | 60 | Lít | Tên: Mobilith SHC 100 Nhãn hiệu: Mobil Cấp độ nhớt dầu gốc: ISO VG 100 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 58 | Mỡ | 90 | kg | Mỡ Mobilith SHC 220 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 59 | Mỡ | 90 | Kg | Mỡ Mobilux EP3 + NLGI Grade: 3 + Viscosity: 160 (ASTM D445) + Penetration: 235 (ASTM D217) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 60 | Mỡ | 220 | Kg | Mỡ bôi trơn EP2 + NLGI Grade: 2 + Viscosity: 160 (ASTM D445) + Penetration: 280 (ASTM D217) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 61 | Mỡ Alvania | 54 | Kg | RL- 2 | ||
| 62 | Mỡ Alvania | 54 | Kg | RL- 3 | ||
| 63 | Mỡ chịu nhiệt | 36 | Kg | Mỡ chịu nhiệt Mobilgrease XHP 222 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 64 | Multiple actuator | 1 | Bộ | Mfg: OKS Corp. Type: 450A Air Operation Ball Flap Valve Part name: Multiple actuator | Yêu cầu: CO, CQ, Tờ khai Hải quan và bảo hành | |
| 65 | Nhớt | 36 | Lít | Mobil Delvac Hydraulic 10W | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 66 | Nhớt | 460 | Lít | SHC 22M | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 67 | Nhớt | 268 | Lít | TERESSO 85 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, COA | |
| 68 | Ổ bi | 1 | Cái | 6316C3 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 69 | Ổ bi | 1 | Cái | NU316 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 70 | Ổ bi | 8 | Cái | NU 316 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 71 | Ổ bi | 1 | Cái | 6309Z | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 72 | Ổ bi | 10 | Cái | 6201DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 73 | Ổ bi | 10 | Cái | 6202DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 74 | Ổ bi | 10 | Cái | 6203DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 75 | Ổ bi | 10 | Cái | 6204DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 76 | Ổ bi | 10 | Cái | 6205DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 77 | Ổ bi | 10 | Cái | 6206DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 78 | Ổ bi | 12 | Cái | 6207 DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 79 | Ổ bi | 6 | Cái | 6208DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 80 | Ổ bi | 6 | Cái | 6209DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 81 | Ổ bi | 6 | Cái | 6211DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 82 | Ổ bi | 6 | Cái | 6212DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 83 | Ổ bi | 6 | Cái | 6213DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 84 | Ổ bi | 6 | Cái | 6311DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 85 | Ổ bi | 4 | Cái | 6310DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 86 | Ổ bi | 4 | Cái | 6312DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 87 | Ổ bi | 8 | Cái | TIMKEN LM11910 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 88 | Ổ bi | 1 | Cái | 2217 K/C3 SKF C/Co: 58.5/23.6 kN, limit speed: 5600 rpm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 89 | Ổ bi | 6 | Cái | 22209 EK/C3 (SKF) C/Co: 102/98 kN, limit speed: 1000 rpm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 90 | Ổ bi | 4 | Cái | 22211 EK/C3 (SKF) C/Co: 125/127 kN, limit speed: 8500 rpm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 91 | Ổ bi | 2 | Cái | 22213 EK/C3 (SKF) C/Co: 193/216 kN, limit speed: 7000 rpm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 92 | Ổ bi | 5 | Cái | 22215 EK/C3 (SKF) C/Co: 212/240 kN, limit speed: 6300 rpm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 93 | Ổ bi | 2 | Cái | 22217 EK/C3 SKF C/Co: 285/325 kN, limit speed: 5600 rpm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 94 | Ổ bi | 8 | Cái | 22218 EK/C3 (SKF) C/Co: 325/375 kN, limit speed: 5300 rpm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 95 | Ổ bi | 4 | Cái | 22222 EK/C3 (SKF) C/Co: 560/640 kN, limit speed: 4000 rpm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 96 | Ổ bi | 2 | Cái | 22232 EK/C3 (SKF) C/Co: 1000/1290 kN, limit speed: 2800 rpm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 97 | Ổ bi | 8 | Cái | Ổ bi 2310 ECP | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 98 | Ổ bi | 4 | Cái | Ổ bi 30205 SKF | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 99 | Ổ bi | 1 | Cái | Ổ bi SKF 30305 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 100 | Ổ bi | 2 | Cái | Ổ bi 31309 SKF | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 101 | Ổ bi | 2 | Cái | Ổ bi 32210 C/Co: 142/160 kN, limit speed: 7000 rpm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 102 | Ổ bi | 2 | Cái | 6004 C3 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 103 | Ổ bi | 8 | Cái | Ổ bi SKF 61805 TN9 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 104 | Ổ bi | 6 | Cái | Ổ bi 6202 SKF | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 105 | Ổ bi | 2 | Cái | Ổ bi SKF 6202 DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 106 | Ổ bi | 8 | Cái | Ổ bi 6203 ZZ - SKF | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 107 | Ổ bi | 15 | Cái | Ổ bi 6204 SKF | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 108 | Ổ bi | 10 | Cái | Ổ bi 6206 2RS | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 109 | Ổ bi | 1 | Cái | SKF 6208 C3 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 110 | Ổ bi | 1 | Cái | 6308 2RS | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 111 | Ổ bi | 4 | Cái | Ổ bi 645/632 (Timken) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 112 | Ổ bi | 4 | Cái | HR 30204J | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 113 | Ổ bi | 4 | Cái | Ổ bi NU 2310 - W, Hãng SX: NSK | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 114 | Ổ bi | 1 | Cái | Ổ bi kim 293820 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 115 | Ổ bi | 4 | Cái | Ổ bi UC 210J | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 116 | Ổ bi | 4 | Cái | UPC 210 (bao gồm gối đỡ và ổ đỡ) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 117 | Ổ bi | 1 | Cái | - Mfg: Ringspann - Type: Internal Freewheels FXN - Size: FXN 66-25/110 NX | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 118 | Ổ bi | 4 | Cái | SKF 608DDU | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 119 | Packing 11 | 1 | Cái | Hãng SX: MASONEILAN Model : B-2191C Part name: PACKING 11 | Yêu cầu: CO, CQ, Tờ khai Hải quan và bảo hành | |
| 120 | Phốt chặn dầu thủy lực | 2 | Cái | Phốt chặn dầu thủy lực 31,5x39,5x5 mm | ||
| 121 | Phốt chặn dầu thủy lực | 2 | Cái | Phốt chặn dầu thủy lực 35x38x5 mm | ||
| 122 | Phốt chặn dầu thủy lực | 2 | Cái | Phốt chặn dầu thủy lực 35x41x6 mm | ||
| 123 | Phốt ty | 6 | Cái | Phốt ty cuppen ɸ12x20x5,2 mm | ||
| 124 | Phốt ty | 3 | Cái | Phốt ty cuppen ɸ30x42x9 mm | ||
| 125 | Phốt ty | 4 | Cái | Phốt ty cuppen ɸ35x47x7 mm | ||
| 126 | SEATRING GASKET 19 | 1 | Cái | Hãng SX: MASONEILAN Model : B-2191C Part name: SEATRING GASKET 19 | Yêu cầu: CO, CQ, Tờ khai Hải quan và bảo hành | |
| 127 | Thanh đe máy nghiền thô đá vôi (Swing beam rail - 6) | 6 | Cái | - Mfg: SBM Mineals - Type: Impact Crusher 11/7/4 RHSM-5 - Part name: Item: Swing beam rail - 6 - Item: 16.05 trên bản vẽ đính kèm | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành; Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn lắp đặt cân chỉnh, khi giao hàng. | |
| 128 | Vít tải tuần hoàn đá vôi | 1 | Cái | Mfg: MALLEPREE GMBH Part name: Screw Conveyor Model: RSF 457 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành . | |
| 129 | Vòng cao su giảm chấn | 4 | Cái | Vòng đệm cao su giảm chấn khớp nối Rotex 24 (the elastomer Spider / Rubber insert couplings) dạng hoa khế, 8 cánh | ||
| 130 | Vòng cao su giảm chấn | 6 | Cái | Vòng đệm cao su giảm chấn khớp nối Rotex 55-98/95 Sh-A (the elastomer Spider / Rubber insert couplings) dạng hoa khế, 8 cánh | ||
| 131 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 60x80x10mm, loại HMSA10, Hãng SX: SKF | ||
| 132 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 62x40x10mm | ||
| 133 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 11x23x11mm | ||
| 134 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 25x42x8mm | ||
| 135 | Vòng chặn dầu | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35x47x7mm | ||
| 136 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35x48x7mm | ||
| 137 | Vòng chặn dầu | 3 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 38x55x7mm | ||
| 138 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 38x62x10mm | ||
| 139 | Vòng chặn dầu | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 44,5x63,5x10mm | ||
| 140 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 45x62x8mm | ||
| 141 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 45x63,5x10mm | ||
| 142 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 63x45x10mm | ||
| 143 | Vòng chặn dầu | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 45x68x10mm | ||
| 144 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 45x68x8mm | ||
| 145 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 47x62x7mm | ||
| 146 | Vòng chặn dầu | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 48x62x6mm | ||
| 147 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 48x62x7mm | ||
| 148 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Phốt chặn dầu ĐK 15x25x6 mm | ||
| 149 | Vòng chặn dầu | 8 | Cái | Phốt chặn dầu ĐK 21x10x5 mm | ||
| 150 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Phốt chặn dầu ĐK 12x20x5 mm | ||
| 151 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Phốt chặn dầu ĐK 18x23x4 mm | ||
| 152 | Vòng chặn dầu | 6 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 18x35x7mm | ||
| 153 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 20x32x6mm | ||
| 154 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 22x13x5mm | ||
| 155 | Vòng chặn dầu | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 24x35x6mm | ||
| 156 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 25x38x7mm | ||
| 157 | Vòng chặn dầu | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 25x38x8mm | ||
| 158 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 28 x 47 x 7 mm | ||
| 159 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 30 x 42 x 7 mm | ||
| 160 | Vòng chặn dầu | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 30 x 45 x 7mm | ||
| 161 | Vòng chặn dầu | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 30 x 50 x 7mm | ||
| 162 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35 x 45 x 6mm (cuppen nhựa) | ||
| 163 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35 x 47 x 7mm | ||
| 164 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35x47x7mm | ||
| 165 | Vòng chặn dầu | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35 x 55 x 8mm | ||
| 166 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35x72x12mm | ||
| 167 | Vòng chặn dầu | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 44x63x8mm | ||
| 168 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 48x62x8mm | ||
| 169 | Vòng chặn dầu | 3 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 48x73x13mm | ||
| 170 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 50x65x9mm | ||
| 171 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 58x80x12mm | ||
| 172 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 60x75x9mm | ||
| 173 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 62x85x12mm | ||
| 174 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 62x85x13mm | ||
| 175 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 65x80x10mm | ||
| 176 | Vòng chặn dầu | 1 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 75x100x13mm | ||
| 177 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu NDK AD 2507 I0 (ɸ42x65x12 mm) | ||
| 178 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu NDK AE 2405 E1 (ɸ40x65x12 mm) | ||
| 179 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 100x130x10 mm | ||
| 180 | Vòng chặn dầu | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 35x47x7 mm | ||
| 181 | Vòng chặn dầu | 8 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 50x65x8 mm | ||
| 182 | Vòng chặn dầu | 2 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 95x145x12 mm | ||
| 183 | Vòng chặn dầu chịu hóa chất | 4 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 48x62x7mm chịu hóa chất | ||
| 184 | Vòng chặn dầu chịu nhiệt | 8 | Cái | Vòng chặn dầu ĐK 47,7x73,1x12,5mm, chịu nhiệt 103 độ C | ||
| 185 | Vòng O | 5 | Cái | Vòng O ĐK 1,4x10mm, vật liệu NBR | ||
| 186 | Vòng O | 5 | Cái | Vòng O ĐK 1,4x20mm, vật liệu NBR | ||
| 187 | Vòng O | 2 | Cái | Vòng O ĐK 1,5 x 25 mm, vật liệu NBR | ||
| 188 | Vòng O | 5 | Cái | Vòng O ĐK 1,5x8mm, vật liệu NBR | ||
| 189 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 11 x 2 mm, vật liệu NBR | ||
| 190 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 2,0 x 7 mm, vật liệu NBR | ||
| 191 | Vòng O | 4 | Cái | Vòng O ĐK 2,0 x 95 mm, vật liệu NBR | ||
| 192 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 2,5 x 28mm, vật liệu NBR | ||
| 193 | Vòng O | 12 | Cái | Vòng O ĐK 2,5 x 34mm, vật liệu NBR | ||
| 194 | Vòng O | 6 | Cái | Vòng O ĐK 2,5 x 35mm, vật liệu NBR | ||
| 195 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 2,5 x 48mm, vật liệu NBR | ||
| 196 | Vòng O | 5 | Cái | Vòng O ĐK 2,5x14mm, vật liệu NBR | ||
| 197 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 203 x 3,5 mm, vật liệu NBR | ||
| 198 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 2x17 mm, vật liệu NBR | ||
| 199 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 3 x 70mm, vật liệu NBR | ||
| 200 | Vòng O | 6 | Cái | Vòng O ĐK 3,0 x 30 mm, vật liệu NBR | ||
| 201 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 3,5 x 162 mm, vật liệu NBR | ||
| 202 | Vòng O | 6 | Cái | Vòng O ĐK 3,5 x 203mm, vật liệu NBR | ||
| 203 | Vòng O | 1 | Cái | Vòng O ĐK 3,5x114mm, vật liệu NBR | ||
| 204 | Vòng O | 1 | Cái | Vòng O ĐK 3,5x115mm, vật liệu NBR | ||
| 205 | Vòng O | 3 | Cái | Vòng O ĐK 3,5x140mm, vật liệu NBR | ||
| 206 | Vòng O | 1 | Cái | Vòng O ĐK 3,5x165mm, vật liệu NBR | ||
| 207 | Vòng O | 1 | Cái | Vòng O ĐK 3,5x203mm, vật liệu NBR | ||
| 208 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 3,5x34mm, vật liệu NBR | ||
| 209 | Vòng O | 4 | Cái | Vòng O ĐK 3,5x45mm, vật liệu NBR | ||
| 210 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 3,5x47mm, vật liệu NBR | ||
| 211 | Vòng O | 1 | Cái | Vòng O ĐK 3,5x50mm, vật liệu NBR | ||
| 212 | Vòng O | 7 | Cái | Vòng O ĐK 3,5x54mm, vật liệu NBR | ||
| 213 | Vòng O | 1 | Cái | Vòng O ĐK 3,5x91mm, vật liệu NBR | ||
| 214 | Vòng O | 16 | Cái | Vòng O ĐK 30 x 3 mm, vật liệu NBR | ||
| 215 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 35 x 2,5 mm, vật liệu NBR | ||
| 216 | Vòng O | 2 | Cái | Vòng O ĐK 3 x 110mm, vật liệu NBR | ||
| 217 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 3x44mm, vật liệu NBR | ||
| 218 | Vòng O | 1 | Cái | Vòng O ĐK 3x45mm, vật liệu NBR | ||
| 219 | Vòng O | 2 | Cái | Vòng O ĐK 3x57mm, vật liệu NBR | ||
| 220 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 4 x 205mm, vật liệu NBR | ||
| 221 | Vòng O | 2 | Cái | Vòng O ĐK 4x135mm, vật liệu NBR | ||
| 222 | Vòng O | 1 | Cái | Vòng O ĐK 4x138mm, vật liệu NBR | ||
| 223 | Vòng O | 2 | Cái | Vòng O ĐK 4x140mm, vật liệu NBR | ||
| 224 | Vòng O | 1 | Cái | Vòng O ĐK 4x240mm, vật liệu NBR | ||
| 225 | Vòng O | 1 | Cái | Vòng O ĐK 4x56mm, vật liệu NBR | ||
| 226 | Vòng O | 4 | Cái | Vòng O ĐK 5,0 x 130 mm, vật liệu NBR | ||
| 227 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 6 x 245mm, vật liệu NBR | ||
| 228 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 65 x 2,5 mm, vật liệu NBR | ||
| 229 | Vòng O | 1 | Cái | Vòng O ĐK 6x162mm, vật liệu NBR | ||
| 230 | Vòng O | 8 | Cái | Vòng O ĐK 70 x 2,5 mm, vật liệu NBR | ||
| 231 | Vòng Oring | 20 | Cái | Vòng O ĐK 30 x 4 mm, vật liệu NBR | ||
| 232 | Vòng Oring | 10 | Cái | Vòng O ĐK 120 x 3 mm, vật liệu NBR | ||
| 233 | Xích lưới quay S2 | 1 | Sợi | Mfg: ILSHIN CO., LTD. Model: Thru-Flow Part name: Roller Chain | Yêu cầu: CO, CQ, Tờ khai Hải quan và bảo hành . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09954E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.199071729E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị cơ kỹ thuật tương tự có giá trị là: 5.132.000.000 đồng
Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:
+ Hợp đồng tương tự;
+ Hóa đơn GTGT;
+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.132.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Bên A phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc trục trặc nào thuộc về lỗi hay trách nhiệm Bên B, Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Mọi chi phí liên quan sẽ do Bên B chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi