Gói thầu: Gói 3: Cung cấp các loại ống thép, cút thép đúc các loại - đợt 1 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464772-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 3: Cung cấp các loại ống thép, cút thép đúc các loại - đợt 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210447274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 15:30:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,763,687,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,455,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu bốn trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cút 90 độ hàn phi 21 x 3 Cút 90 độ hàn phi 21 x 3 6 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 1
2 Cút 90 độ inox 316L DN150 Cút 90 độ inox 316L DN150 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 2
3 Cút 90 độ thép Phi 110 x 8 Cút 90 độ thép Phi 110 x 8 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 3
4 Cút cong ống quá nhiệt cấp 3 phi 57 x 9, cút 180 độ, SA213T23 Cút cong ống quá nhiệt cấp 3 phi 57 x 9, cút 180 độ, SA213T23 3 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 4
5 Cút chữ T thép phi 325 x 10; chịu mài mòn Cút chữ T thép phi 325 x 10; chịu mài mòn 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 5
6 Cút chữ T UPVC DN32 Cút chữ T UPVC DN32 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 6
7 Cút góc inox 304 phi 21 Cút góc inox 304 phi 21 3 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 7
8 Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm 31 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 8
9 Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75) Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75) 42 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 9
10 Cút nối ống mềm vào máng cáp, kích thước: 1 1/4" (34) x phi 45,2, vật liệu kẽm Cút nối ống mềm vào máng cáp, kích thước: 1 1/4" (34) x phi 45,2, vật liệu kẽm 43 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 10
11 Cút nối Tube 1/2" x phi 12 Cút nối Tube 1/2" x phi 12 24 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 11
12 Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm 6 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 12
13 Cút nối thẳng thép mạ kẽm phi 21 (ren ngoài) Cút nối thẳng thép mạ kẽm phi 21 (ren ngoài) 4 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 13
14 Cút nối trục bơm nước ngược KT 117 x 70 x 43 Cút nối trục bơm nước ngược KT 117 x 70 x 43 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 14
15 Cút thép 60 độ phi 219x10 Cút thép 60 độ phi 219x10 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 15
16 Cút thép 90 độ phi 150 x 10mm Cút thép 90 độ phi 150 x 10mm 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 16
17 Cút thép 90 độ phi 159 x 8 Cút thép 90 độ phi 159 x 8 3 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 17
18 Cút thép 90 độ phi 219 x 10 Cút thép 90 độ phi 219 x 10 3 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 18
19 Cút thép 90 độ phi 325 x 12mm; R = 1350mm, chống mài mòn cao Cút thép 90 độ phi 325 x 12mm; R = 1350mm, chống mài mòn cao 5 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 19
20 Cút thép 90 độ phi 80 x 6 Cút thép 90 độ phi 80 x 6 4 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 20
21 Cút thép đúc 120 độ; phi 325 x 12; chống mài mòn Cút thép đúc 120 độ; phi 325 x 12; chống mài mòn 2 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 21
22 Nối ống UPVC DN50 Nối ống UPVC DN50 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 22
23 Ống bơm nước DN100 Ống bơm nước DN100 34 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 23
24 Ống inox 316L DN150 Ống inox 316L DN150 2 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 24
25 Ống mềm inox 304 phi 27, L=300mm, 2 đầu rắc co ren trong phi 27 Ống mềm inox 304 phi 27, L=300mm, 2 đầu rắc co ren trong phi 27 2 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 25
26 Ống nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3m Ống nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3m 3 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 26
27 Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 27
28 Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực : 1.4Mpa; lưu lượng hơi : 87kg/ phút Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực : 1.4Mpa; lưu lượng hơi : 87kg/ phút 4 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 28
29 Ống thép CT3 phi 32 x 3 Ống thép CT3 phi 32 x 3 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 29
30 Ống thép CT3 phi 38 x 3 Ống thép CT3 phi 38 x 3 20 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 30
31 Ống thép đúc C45 phi 325 x 10 Ống thép đúc C45 phi 325 x 10 33 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 31
32 Ống thép đúc inox phi 21 x 3 Ống thép đúc inox phi 21 x 3 33 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 32
33 Ống thép đúc phi 110 x 8 Ống thép đúc phi 110 x 8 53 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 33
34 Ống thép đúc phi 273x12, chống mài mòn Ống thép đúc phi 273x12, chống mài mòn 82 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 34
35 Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn 510 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 35
36 Ống thép đúc phi 426 x 15 Ống thép đúc phi 426 x 15 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 36
37 Ống thép đúc phi 89 x 6 Ống thép đúc phi 89 x 6 18 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 37
38 Ống thép Inox 304 Phi 16 x 3 Ống thép Inox 304 Phi 16 x 3 15 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 38
39 Ống thép mạ kẽm phi 21 x 2.6 Ống thép mạ kẽm phi 21 x 2.6 470 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 39
40 Ống thép phi 108 x 8 Ống thép phi 108 x 8 7 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 40
41 Ống thép phi 28x4 SA-210C Ống thép phi 28x4 SA-210C 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 41
42 Ống thép phi 325 x 12,5, vật liệu C45 Ống thép phi 325 x 12,5, vật liệu C45 17 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 42
43 Rắc co ren PVC phi 34 Rắc co ren PVC phi 34 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 43
44 Rắc co UPVC DN20 Rắc co UPVC DN20 1 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 44
45 Thép V 65 x 65 x 5 Thép V 65 x 65 x 5 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 45
46 Thép tròn C45 phi 90 Thép tròn C45 phi 90 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 46
47 Thép tròn đặc C45 phi 120 Thép tròn đặc C45 phi 120 36 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 47
48 Thép tròn C45 phi 40 Thép tròn C45 phi 40 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 48
49 Thép tròn đặc 40X phi 25 Thép tròn đặc 40X phi 25 36 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 49
50 Thép tròn inox 304 phi 45 Thép tròn inox 304 phi 45 12 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 50
51 Thép tròn SUS 304 phi 50 Thép tròn SUS 304 phi 50 12 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 51
52 Thép tròn SUS 304 phi 70 Thép tròn SUS 304 phi 70 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 52
53 Thép tròn SUS 304 phi 90 Thép tròn SUS 304 phi 90 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 53
54 Ống thép đúc 40X phi 34 x 3 Ống thép đúc 40X phi 34 x 3 36 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 54
55 Ống thép inox 304 phi 140 x 10 Ống thép inox 304 phi 140 x 10 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 55
56 Ống thép đúc inox 304 phi 42 x 3.2 Ống thép đúc inox 304 phi 42 x 3.2 36 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 56
57 Ống thép đúc inox 304 phi 50 x 10 Ống thép đúc inox 304 phi 50 x 10 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 57
58 Ống thép đúc inox 304 phi 60 x 10 Ống thép đúc inox 304 phi 60 x 10 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 58
59 Thép tấm CT3 dày 8 mm Thép tấm CT3 dày 8 mm 18 M2 Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 59
60 Ống thép C45 phi 54 x 10 Ống thép C45 phi 54 x 10 36 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 60
61 Ống thép đúc C45 phi 70 x 10 Ống thép đúc C45 phi 70 x 10 36 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 61
62 Ống thép đúc inox phi 80 x 10 Ống thép đúc inox phi 80 x 10 6 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 62
63 Đồng vàng phi 80 Đồng vàng phi 80 3 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 63
64 Đồng vàng phi 90 Đồng vàng phi 90 3 Mét Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 64
65 Bu lôngM16x60 Bu lôngM16x60 600 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 65
66 Long đen bằng M26 Long đen bằng M26 1.200 Cái Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 66
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64553E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.440921E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho Nhà máy Nhiệt điện, trong đó có hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi (loại dài trên 12m) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300mm. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.881.843.611 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->