Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết hổ trợ các huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 04:51:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,222,998,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Khối nhà làm việc kết cấu bê tông cốt thép toán khối; hệ thống cấp thoát nước; cấp điện; san lấp mặt bằng; hệ thống PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Trong đó có 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Hạ tầng kỹ thuật (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ Đại học trở lên định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Trạm Hạ thế điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục Trạm Hạ thế điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Đường dây và Trạm biến áp) hoặc cơ điện hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc chuyên ngành PCCC và CNCH) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, gồm các lĩnh vực:+ Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Giám sát về phong cháy và chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Khả năng huy động công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 30 người (Bao gồm các ngành nghề: Nề, Bê tông, Cốp pha, Cốt thép, Hàn, Điện, Sơn, Vận hành máy xây dựng, Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tay nghề tối thiểu bậc 3 trở lên;- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào > 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu tải trọng >= 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 14-Cây chống thép (3,2-4,8)m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 15-Cốp pha (thép hoặc phủ phin) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 16-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Vận thăng, tải trọng ≥ 1000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết hổ trợ các huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, với chức năng hoạt động: + Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; + Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2020; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.872072 - Fax: 02943.872072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU A | |||
| B | SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,621 | 100m3 | |
| 2 | Rải vải nilon lót | 0,975 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,739 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,996 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,958 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 450mm chiều dày 21,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,031 | 100m |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 99,79 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 156,877 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,344 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,336 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,336 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 158 | cái | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,108 | 100m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,845 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,708 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,504 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,844 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 90,59 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,32 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,002 | m3 |
| 21 | Rải vải nilon lót | Nilong : Việt Nam | 7,983 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,109 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 47,187 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,54 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 674,1 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,051 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,2 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,349 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,499 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 3,147 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,291 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 6,126 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,981 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 122,461 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,809 | 100m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,12 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,259 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,441 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,136 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,355 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,989 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,406 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,912 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 1,1 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,893 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,024 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,141 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,273 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,062 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 9,987 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 1,118 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,553 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,786 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 1,734 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,285 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 7,01 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 85,862 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,812 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 10,609 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,254 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 66,731 | m3 |
| 40 | Ngâm nước Xi măng sàn trong 7 ngày đêm, khuấy đều 4 lần/ngày, tỷ lệ 5Kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 141,22 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 141,22 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 141,22 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 2,626 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,743 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 2,735 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,236 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,281 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,995 | m3 |
| 49 | Ngâm nước Xi măng sàn trong 7 ngày đêm, khuấy đều 4 lần/ngày, tỷ lệ 5Kg/m2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 62,86 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,238 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,087 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,318 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,294 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,908 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,846 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,432 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 3,434 | m3 |
| 58 | Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,95 | 100m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1.8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,008 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 2,008 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Dàn giáo : đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 11,544 | 100m2 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,082 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,041 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,396 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,035 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,435 | m2 |
| 67 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22,352 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,312 | m3 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 29,885 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 62,05 | m |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 39,135 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,374 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,744 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 47,522 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,076 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,795 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22,636 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,028 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,457 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,353 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,528 | m3 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 600x150mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,68 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 600x150mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 84,751 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,33 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 84,6 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,617 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 466,815 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.379,407 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 240,56 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 589,467 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 193,365 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 234,655 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 42,7 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 90,9 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 101,97 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 53,47 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 527,74 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 107,46 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 107,46 | m2 |
| 100 | Thi công trần kim loại nhôm KT 600x600x0.7mm, đục lỗ, màu trắng làm từ hợp kim nhôm siêu bền, đi kèm với khung xương đồng bộ và phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 560,11 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.846,222 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.834,257 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 751,07 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.886,709 | m2 |
| 105 | Sơn giả đá (bao gồm vật liệu và nhân công) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 42,7 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | m2 |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 242,26 | m |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 35,1 | m |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,81 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,236 | m3 |
| 112 | Rải vải nilon lót nền | Nilong : Việt Nam | 4,889 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 38,704 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,588 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 37,63 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 995,708 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,22 | m2 |
| 118 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 62,437 | m2 |
| 119 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 48,05 | m2 |
| 120 | Lắp dựng lam nhôm đứng, nhôm hộp màu trắng sữa, TD 38x76x0.9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 54,48 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khung nhôm kính màu trắng sữa hệ 1000, kính trong dày 4.8mm (SX theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 102,26 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở, khung nhôm kính hệ 1000, màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 56,7 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở, khung nhôm kính hệ 1000, màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,62 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa đi 04 cánh mở, khung nhôm kính hệ 1000, màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,94 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa sổ 04 cánh lùa, khung nhôm kính hệ 720 màu trắng sữa, kính trong dày 4.8mm (SX theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 89,28 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa sổ bậc, khung nhôm kính hệ 720 màu trắng sữa, kính mờ dày 4.8mm (SX theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,88 | m2 |
| 127 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa sổ (SX theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 76,444 | m2 |
| 128 | Thi công vách ngăn Compact màu ghi dày 12mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35,61 | m2 |
| 129 | Lắp dựng lan can Inox 304 (SX theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,59 | m2 |
| 130 | Gia công thang sắt tráng kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,074 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3 | m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,29 | m2 |
| 133 | Gia công nấp đậy lỗ lên mái bằng tấm Inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,012 | tấn |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK ống 42mm | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,095 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK ống 60mm | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,048 | 100m |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led chóa phản quang âm trần | 27 | bộ | |
| 137 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 30 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 4 | bộ | |
| 139 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 17 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 14 | cái | |
| 141 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 39 | cái | |
| 142 | Lắp công tắc điện loại đơn | 32 | cái | |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2.5Hp | 15 | máy | |
| 144 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | 4 | cái | |
| 145 | Lắp cầu chì âm | 64 | cái | |
| 146 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 3 | hộp | |
| 147 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | 12 | hộp | |
| 148 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 11 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | 15 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 3 | cái | |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 7 | cái | |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 12 | cái | |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.250 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 980 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 80 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 680 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 2x4mm2 | 35 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 2x6mm2 | 10 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 3x25mm2 + N16mm2 | 50 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 3x35mm2 + N16mm2 | 50 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 3x50mm2 + N25mm2 | 35 | m | |
| 167 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 880 | m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.530 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 140 | m | |
| 170 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 31 | hộp | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm | 135 | m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/60mm | 35 | m | |
| 173 | Lắp đặt tủ điện Sắt MDB2 + tầng lầu 300x400x220mm | 2 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt tủ điện MSB tổng 400x600x220mm + đèn báo pha | 1 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt tủ điện âm chứa 10 MCB đơn cực + mặt che | 1 | hộp | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | 150 | m | |
| 177 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Þ16, L=2.4m | 2 | cọc | |
| 178 | Cáp tiếp địa đồng trần Þ25mm | 7 | m | |
| 179 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,275 | m3 | |
| 180 | Đắp đất nền ống bảo vệ cáp vĩa hè | 14,62 | m3 | |
| 181 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 0,425 | 100m2 | |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs (tương đương hàng Caesar) | 9 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | 5 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xả nước (tương đương hàng Caesar) | 2 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | 4 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + van phao | 1 | bể | |
| 187 | Lắp đặt phễu thu nước sàn (tương đương hàng Caesar) | 13 | cái | |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 189 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | 19 | cái | |
| 190 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42 | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt van xả cặn Þ42 | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | 0,34 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | 1,93 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | 0,12 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | 0,15 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | 0,31 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | 0,33 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | 0,05 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | 26 | cái | |
| 202 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | 31 | cái | |
| 203 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | 21 | cái | |
| 204 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | 5 | cái | |
| 206 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | 6 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | 7 | cái | |
| 208 | Lắp đặt co răng trong uPVC 90 độ Þ21 | 11 | cái | |
| 209 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ42/27 | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/21 | 5 | cái | |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | 6 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | 10 | cái | |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | 6 | cái | |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27 | 4 | cái | |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27 răng trong Þ21 | 9 | cái | |
| 218 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ114 | 4 | cái | |
| 219 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ90 | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ42/27 | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ27/21 | 6 | cái | |
| 222 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ114/60 | 2 | cái | |
| 223 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/34 | 5 | cái | |
| 224 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ60/34 | 2 | cái | |
| 225 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ42 | 6 | cái | |
| 226 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ34 | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | 12 | cái | |
| 228 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | 5 | cái | |
| 229 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | 5 | cái | |
| 230 | Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) | 5 | cái | |
| 231 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | 9 | cái | |
| 232 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | 5 | cái | |
| D | NHÀ XE CHUYỂN DÙNG + NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,334 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >40, bằng máy đào, chiều dài cọc L= 2,7m, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,476 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,836 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,153 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,122 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,837 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,26 | 100m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,56 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,079 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,294 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,402 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,02 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,057 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,261 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,432 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,16 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,155 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,35 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,59 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 4,592 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,309 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,665 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,655 | m3 |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,31 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,528 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,528 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,043 | tấn |
| 30 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương thép KT 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 90,48 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,834 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,744 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,308 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,146 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 600x300, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32,7 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 131,705 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 150,52 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 26,04 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,4 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,36 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 24,76 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 45,014 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,725 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng 5kh/m3 nước, sau 24h đổ bê tông | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,35 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,35 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,35 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 19,2 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 282,225 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 104,259 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 218,879 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 167,605 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,728 | m3 | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,036 | 100m3 |
| 54 | Rải Vải nilon lót nền | Nilong : Việt Nam | 1,08 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,689 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,911 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 96,12 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt kéo 02 cánh chế tạo sẵn (Có lá) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21,39 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Cửa sổ 02 cánh lùa khung nhôm mài trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8ly, có khung bảo vệ bên trong (SX theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,92 | m2 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 150 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | 0,15 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 90mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 10 | bộ | |
| 65 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 3 | cái | |
| 66 | Lắp công tắc điện loại đơn | 5 | cái | |
| 67 | Lắp cầu chì | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | 2 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 1 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | 3 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 160 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 74 | Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 100 | m | |
| 75 | Lắp đặt tủ điện MDB3 lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| E | PHÒNG PCCC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,513 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,56 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,334 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,607 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,649 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,254 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,473 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,28 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,308 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt Băng cản nước PVC Waterstop V200 | 0,079 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,497 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 24,544 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,522 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,34 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,054 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,408 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,407 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,67 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,71 | m3 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 143,24 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 212,16 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 244,212 | m2 | |
| 24 | CCLĐ Bu lông D14, chiều dài L=500 chờ sẵn | 16 | cái | |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình D90x2.3mm | 0,06 | tấn | |
| 26 | Gia công cột bằng thép hộp 30x60x1.4mm | 0,008 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,068 | tấn | |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,011 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,011 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.2mm | 0,112 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.2mm | 0,112 | tấn | |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 0,342 | 100m2 | |
| 33 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 2,255 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,222 | m3 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,185 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,455 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,185 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,455 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn không lá | 10,34 | m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,008 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,134 | m3 | |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 47 | Lắp đặt đầu khói | 2,7 | 10 đầu | |
| 48 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 0,8 | 5 nút | |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 0,8 | 5 chuông | |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | 10 | bộ | |
| 53 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | 10 | bộ | |
| 54 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 10 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 160 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa Þ20 | 250 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | 100 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 590 | m | |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | 425 | m | |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | 100 | m | |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | 1 | cái | |
| 64 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | 24 | m | |
| 67 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 32 | m | |
| 68 | Khớp nối kim thu sét | 1 | cái | |
| 69 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 70 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | 15 | m | |
| 73 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 16 | cái | |
| 75 | Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m | 1 | cái | |
| 76 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65m | 1 | cái | |
| 77 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | 1,25 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm | 0,23 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 9 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | 20 | cái | |
| 85 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt y lọc rác | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 3 | cái | |
| 90 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | 3 | hộp | |
| 91 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | 4 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt lúp bê | 2 | cái | |
| 95 | Sơn ống STK Þ114 | 44,8875 | m2 | |
| 96 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | 13,4375 | m3 | |
| 97 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | 9,675 | m3 | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| F | CHIẾU SÁNG TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m | 5 | cột | |
| 2 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m | 5 | cần đèn | |
| 3 | Lắp bóng Led cao áp 125W | 5 | bộ | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 1,96 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,18 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,92 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,16 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí | 5 | cái | |
| 9 | Làm cầu nối cửa cột | 5 | cái | |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | 1,39 | 100m | |
| 11 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | 0,95 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm | 129 | m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | 15 | m | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 15 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | 14,9425 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,954 | m3 | |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 0,3475 | 100m2 | |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ32x3.0mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ49x2.4mm | 0,57 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | 0,64 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | 0,63 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều thau d49 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều thau d34 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều thau d34 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ49 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ49/21 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ49 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d25 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | 0,04 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều thau d21 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van phao d49 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài HDPE 90 độ Þ32 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ49/34 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC Þ34 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nút bít uPVC Þ34 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt vòi thau d=21mm | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ PVC D114/34 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa mềm tưới cây Þ21 | 4 | 100m | |
| 29 | Máy bơm sinh hoạt 2HP | 1 | cái | |
| 30 | Luppe d42 | 1 | cái | |
| H | HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,868 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,328 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,572 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,031 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,807 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,913 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 20,768 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,784 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 25,142 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,843 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,146 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,558 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,861 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,31 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,816 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,094 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,552 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,264 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,197 | tấn | |
| 22 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 11,795 | m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao | 11,855 | m3 | |
| 24 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,063 | m3 | |
| 25 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 27,459 | m3 | |
| 26 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 14,362 | m3 | |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 08 lỗ KT 390x260x85mm, vữa XM mác 75 | 32,34 | m2 | |
| 28 | Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1.4mm | 0,198 | tấn | |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x100x2.0mm | 0,103 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép + Li tô | 0,499 | tấn | |
| 31 | Gia công khung thép hộp 30x30x1.2mm | 1,218 | m2 | |
| 32 | Gia công lam thép hộp KT 20x20x1.0mm | 1,6 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng khung thép hộp | 2,818 | m2 | |
| 34 | Gia công cổng sắt khung thép mạ kẽm kết hợp với tôn phẳng | 6,98 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | 6,98 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, nhôm màu trắng sựa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (SX theo thiết kế) | 1,76 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, nhôm màu trắng sữa hệ 720, kính trắng dày 4.8mm (SX theo thiết kế) | 5,04 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ (SX theo thiết kế) | 5,06 | m2 | |
| 39 | CCLĐ Cổng xếp Inox tự động, chiều cao 1.6mm chiều rộng 0.65m (Theo yêu cầu thiết kế) | 5,8 | mét | |
| 40 | CCLĐ Hệ thống định hướng phân thể ray (Bao gồm Moter điện, thiết bị chống xung động, bộ chống va chạm hồng ngoại, công tắc cảm ứng từ, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt, thiết bị li hợp không số) | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp dựng song sắt đầu rào fi 14 kết hợp với thép LA 14x30 uống cong | 18,298 | m2 | |
| 42 | Lợp mái ngói màu đỏ 22 v/m2, chiều cao | 0,278 | 100m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 656,834 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,64 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 196,669 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 120,927 | m2 | |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 31,057 | m2 | |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 99,01 | m | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 51,8 | m | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | 32,43 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch Cerramic KT 600x150mm, vữa XM mác 75 | 1,86 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men giả đá KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | 30,306 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 | 5,965 | m2 | |
| 55 | CCLĐ bộ chữ Inox màu đồng (57 chữ cao 200mm và 23 chữ cao 150mm) | 1 | bộ | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7 | m2 | |
| 57 | Rải vải nilon lót | 0,113 | 100m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Cerramic bóng kính KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | 10,89 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | 1 | m2 | |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm, khung chìm | 9,61 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | 684,474 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 358,263 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.005,487 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,25 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,636 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 1 | cái | |
| 68 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | 1 | cái | |
| 69 | Lắp công tắc điện loại đơn | 2 | cái | |
| 70 | Lắp cầu chì | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 1 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 10 | m | |
| 74 | Lắp đặt tủ âm MDB1 chứa 4MCB đơn cực + mặt che | 1 | hộp | |
| I | TRẠM BIẾN THẾ 3x50KVA | |||
| 1 | BTLT 12m | 1 | Trụ | |
| 2 | BTLT 14m | 1 | Trụ | |
| 3 | BBST-DECAN-TT | 2 | Trụ | |
| 4 | B.KQ-WR-AT-50 | 3 | Bộ | |
| 5 | Đà XIT1-2.0 | 1 | Bộ | |
| 6 | Đà composite 2,4 | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ dừng dây pha ACX 50 | 6 | bộ | |
| 8 | Bộ đỡ dây nguội trụ đơn | 1 | bộ | |
| 9 | PHẦN CÁCH ĐIỆN | 1 | bộ | |
| 10 | PHẦN DÂY DẪN | 1 | bộ | |
| 11 | PHẦN PHỤ KIỆN DÂY DẪN | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ đà Composite 3 pha dừng dây và lắp LA | 1 | Bộ | |
| 13 | Bộ dây trung áp | 1 | Bộ | |
| 14 | Bộ dây hạ áp | 1 | Bộ | |
| 15 | Bộ thùng đựng thiết bị bảo vệ, đo lường | 1 | Bộ | |
| 16 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | 1 | Bộ | |
| 17 | Bảng tên trạm biến áp | 1 | Bộ | |
| 18 | BTLT 12m | 1 | Trụ | |
| 19 | BTLT 14m | 1 | Trụ | |
| 20 | BBST-DECAN-TT | 2 | Trụ | |
| 21 | Đà XIT1-2.0 | 1 | Bộ | |
| 22 | Đà composite 2,4 | 1 | Bộ | |
| 23 | Bộ dừng dây pha ACX 50 | 6 | bộ | |
| 24 | Bộ dừng dây nguội AC 50-trụ đơn | 2 | bộ | |
| 25 | Bộ đỡ dây nguội trụ đơn | 1 | bộ | |
| 26 | PHẦN CÁCH ĐIỆN | 1 | bộ | |
| 27 | PHẦN DÂY DẪN | 1 | bộ | |
| 28 | PHẦN PHỤ KIỆN DÂY DẪN | 1 | bộ | |
| 29 | MG-12 | 1 | Móng | |
| 30 | MG-14 | 1 | Móng | |
| 31 | Bộ đà Composite 3 pha dừng dây và lắp LA | 1 | Bộ | |
| 32 | Giá treo 03 MBA 1 pha | 1 | Bộ | |
| 33 | Bộ dây trung áp | 1 | Bộ | |
| 34 | Bộ dây hạ áp | 1 | Bộ | |
| 35 | Bộ thùng đựng thiết bị bảo vệ, đo lường | 1 | Bộ | |
| 36 | Bộ vật liệu lắp thiết bị bảo vệ, đo lường hạ áp | 1 | Bộ | |
| 37 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | 1 | Bộ | |
| 38 | Bảng tên trạm biến áp | 1 | Bộ | |
| 39 | Vận chuyển , bốc dỡ vật liệu phần đường dây trung, hạ áp và TBA | 1 | trọn gói | |
| 40 | MG-12 | 1 | Móng | |
| 41 | MG-14 | 1 | Móng | |
| 42 | LBFCO 27kV-100A polymer (bao gồm bass) | 1 | bộ | |
| 43 | MBA 1 pha 12.7/0.23kV 50kVA (siêu giảm tổn thất) | 3 | cái | |
| 44 | LA 18kV-10kA polymer (bao gồm bass) | 3 | bộ | |
| 45 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | 3 | 1 bộ | |
| 47 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | 3 | 1 máy | |
| 48 | Lắp đặt chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 49 | Thí nghiệm LBFCO, điện áp ≤ 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 50 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha U22-35kV, công suất ≤ 100kVA | 3 | máy | |
| 51 | Thí nghiệm LBFCO, điện áp ≤ 35kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 52 | Thí nghiệm CB. dòng điện | 1 | bộ | |
| 53 | Thí nghiệm chóng sét val, điện áp 10 - 15kV, 1 pha | 3 | bộ | |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 22,396 | 100m3 | |
| K | KHU B | |||
| L | SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 30,5078 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,1013 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,5193 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 43,9635 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,5504 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1352 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,2292 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,1515 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2014 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1391 | 100m2 | |
| 11 | Lót tấm cao su mỏng | 6,7501 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,7298 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,1485 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,0516 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 84,3772 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 76,0048 | m2 | |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 40,986 | m | |
| 18 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT900x900 (SX theo thiết kế) | 4 | cái | |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0625 | tấn | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 63 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 300x9.8mm | 0,0765 | 100m | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | 6,148 | m2 | |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 400x400x30, vữa XM mác 75 | 628,05 | m2 | |
| M | HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | 0,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 2 | cái | |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | 1 | cái | |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | 32,319 | m2 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | 9,675 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | 6,966 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,13 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,13 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 15 | Lắp đặt đầu khói | 3,2 | 10 đầu | |
| 16 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 0,8 | 5 nút | |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 0,8 | 5 chuông | |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | 10 | bộ | |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | 10 | bộ | |
| 22 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 10 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 160 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa Þ20 | 250 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 590 | m | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | 425 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | 100 | m | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | 1 | cái | |
| 32 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | 24 | m | |
| 35 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 32 | m | |
| 36 | Khớp nối kim thu sét | 1 | cái | |
| 37 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 38 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | 15 | m | |
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 16 | cái | |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m | 3 | cột | |
| 2 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp bóng Led cao áp 125W | 3 | bộ | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 1,176 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,108 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 8 | Làm cầu nối cửa cột | 3 | cái | |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | 1,26 | 100m | |
| 10 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | 0,3 | 100m | |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x10mm² | 1,6 | 100m | |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x25mm²+ N16mm² | 0,12 | 100m | |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x50mm²+ N25mm² | 0,3 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm | 126 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/50mm | 110 | m | |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | 15 | m | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 22 | Lắp đặt tủ MSB 600x400x220mm + bộ đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 23 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | 25,37 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,296 | m3 | |
| 25 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 0,59 | 100m2 | |
| O | NHÀ TẬP BƠI + NHÀ BAO CHE + KHU PHỤC VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,8044 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,333 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 2,5363 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 10,8907 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 101,5223 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 34,652 | m3 | |
| 7 | Lót tấm cao su mỏng | 5,0743 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 137,0506 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 22,7111 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 20,9815 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 28,1956 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,0361 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,05 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,2361 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,028 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,9876 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0194 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,2744 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,3938 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,9527 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4902 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,151 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,1897 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,1855 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,9748 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,9978 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,299 | tấn | |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | 5,6146 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | 5,6146 | tấn | |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 5,4986 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 5,4986 | tấn | |
| 32 | Gia công giằng mái thép | 3,4207 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 3,4207 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1218 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt dây cáp thép đk 16 | 403,2 | m | |
| 36 | Lắp đặt tăng đơ đk 16 | 56 | cái | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 4,9172 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,9172 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 8,392 | 100m2 | |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,8428 | m3 | |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 45,3771 | m3 | |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,8389 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 13,061 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 615,2803 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,72 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 88,1774 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 33,88 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT900x900x60 (Cung cấp theo thiết kế) | 1 | cái | |
| 49 | Sản xuất thép tấm (SX và lắp đặt) | 0,725 | tấn | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | 433,1504 | m2 | |
| 51 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 48,6512 | m2 | |
| 52 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 40,04 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | 3,885 | m2 | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 11,1 | m | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 400x400 hình vân đá, vữa XM mác 75 | 104,2363 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic 300x300mm | 394,115 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mosaic 300x300mm | 118,4129 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống inox, đường kính 42mm | 0,56 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống ống inox vuông 25x50x2.0 | 0,24 | 100m | |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt hộp 40x80x1.8 kết hợp thép La 40x5 KC 100 (SX theo thiết kế) | 66,28 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng đầu rào song sắt | 14,12 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 804,7425 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | 282,4 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 65,72 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 348,12 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt Tai nấm nhựa chế tạo sẵn, đường kính tán nấm 1,25m, chiều cao 2m trang trí hồ bơi 3 | 1 | bộ | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | 0,4938 | 100m2 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200x9.6mm | 0,062 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt co nhựa, đường kính cút 90mm | 24 | cái | |
| 71 | Lắp đặt đèn Hightbay bóng Led 200W | 24 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 5 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 780 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 520 | m | |
| 77 | Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 520 | m | |
| 78 | Ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32/40mm | 530 | m | |
| 79 | Lắp đặt tủ điện Sino DB lắp nổi tường chứa 8MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt tủ điện sắt MDB tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | 1 | hộp | |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3159 | 100m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,0825 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,449 | m3 | |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,1626 | 100m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | 6,0844 | m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,5669 | m3 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,9455 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,9496 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | 0,6288 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6413 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8714 | 100m2 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7839 | 100m2 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2367 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2211 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0808 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3414 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,1476 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng , đường kính cốt thép | 0,7091 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3277 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,165 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5442 | tấn | |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,206 | 100m3 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,4604 | m3 | |
| 105 | Lót tấm cao su mỏng | 1,1622 | 100m2 | |
| 106 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,0085 | m3 | |
| 107 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,918 | m3 | |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 21,219 | m3 | |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 12,3915 | m3 | |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,945 | m2 | |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,585 | m2 | |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,467 | m2 | |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 77,42 | m2 | |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 65,307 | m2 | |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,655 | m2 | |
| 116 | Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 25,336 | m2 | |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 53 | m | |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 23,5 | m | |
| 119 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | 0,4959 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4959 | tấn | |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 1,5566 | 100m2 | |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm | 111,89 | m2 | |
| 123 | Lát đá hoa cương dày 18mm-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,215 | m2 | |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | 120,95 | m2 | |
| 125 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | 0,91 | m2 | |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | 194,34 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | 6,24 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Lamri sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1.0mm-1.3mm) (có nẹp gài) | 14,04 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mm (có khung nhôm bảo vệ) | 15,48 | m2 | |
| 130 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm (có phụ kiện kèm theo) | 62,2859 | m2 | |
| 131 | Lắp đặt bảng mika chữ decal cao 60 | 6 | cái | |
| 132 | Lắp lam bê tông đúc sẳn KT 600x300 | 8 | cái | |
| 133 | Kẻ ron sâu 10 rộng 20 | 18,1 | 10m | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | 274,53 | m2 | |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 144,103 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,91 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 239,723 | m2 | |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | 2 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 13 | bộ | |
| 140 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 3 | bộ | |
| 141 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 3 | cái | |
| 142 | Lắp công tắc điện loại đơn | 8 | cái | |
| 143 | Lắp cầu chì | 10 | cái | |
| 144 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | 3 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 4 | hộp | |
| 146 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | 3 | hộp | |
| 147 | Lắp đặt hộp chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 2 | hộp | |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 210 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 80 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 153 | Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 120 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống PVC Þ20 | 20 | m | |
| 155 | Lắp đặt tủ điện MDB2 lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | ||
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs (tương đương hàng Caesar) | 5 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | 3 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xả nước (tương đương hàng Caesar) | 1 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | 2 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt phễu thu nước sàn (tương đương hàng Caesar) | 16 | cái | |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | 0,2 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x3.0mm | 0,55 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | 0,07 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | 0,18 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | 0,31 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | 10 | cái | |
| 168 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | 24 | cái | |
| 169 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | 11 | cái | |
| 173 | Lắp đặt co răng trong uPVC 90 độ Þ21 | 15 | cái | |
| 174 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ34/21 | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | 14 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | 3 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | 15 | cái | |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | 5 | cái | |
| 181 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ34/21 | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ114/60 | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/34 | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ60/34 | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 | 10 | cái | |
| 186 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | 3 | cái | |
| 187 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) | 14 | cái | |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | 5 | cái | |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | 3 | cái | |
| 191 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | 5 | cái | |
| 193 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 9 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ114 | 1 | cái | |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ63x3.8mm | 0,11 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ160x7.7mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | 0,52 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | 0,22 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều gang ty chìm Þ150 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều gang ty chìm Þ60 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ160 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90/60 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài HDPE Þ63 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/60 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/34 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC Þ160 | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC Þ60 | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ PVC D114/60 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chụp van gang Þ150 | 7 | cái | |
| 21 | Hệ thống xử lý nước | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt khâu răng trong uPVC Þ60 | 1 | cái | |
| Q | HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4696 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,7556 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,971 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,06 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 4,789 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,02 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,2265 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4562 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | 0,4789 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,604 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2593 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1516 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4472 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,4004 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0945 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1584 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,952 | m3 | |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,0597 | m3 | |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,3848 | m3 | |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 7,7752 | m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 14,4284 | m3 | |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,8721 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 305,7648 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,24 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 29,29 | m2 | |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 77,08 | m | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 59,2 | m | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | 15,416 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | 8,35 | m2 | |
| 32 | Gia công thép hộp 40x40x1.2 | 0,0967 | tấn | |
| 33 | Gia công thép hộp 20x40x1.2 | 0,2934 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng thép hộp | 0,3868 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cửa rào song sắt kết hợp ốp tole phẳng dày 1mm | 6,51 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa cổng xếp tự động | 6,95 | m | |
| 37 | Lắp đặt hệ thống định hướng phân thể một ray | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp dựng đầu rào song sắt đk D14 | 3,5008 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt đèn trang trí | 23 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bảng chữ inox màu đồng chữ nhỏ cao 100 gồm 69 chữ, chữ cao 150 gồm 21 chữ, chữ cao 200 có 14 chữ) | 1 | bộ | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,4268 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 121,282 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 108,57 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,852 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,9248 | m2 | |
| R | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,0146 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Khối nhà làm việc kết cấu bê tông cốt thép toán khối; hệ thống cấp thoát nước; cấp điện; san lấp mặt bằng; hệ thống PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) | 2 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Trong đó có 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng) | 1 | - Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Hạ tầng kỹ thuật (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ Đại học trở lên định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Trạm Hạ thế điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục Trạm Hạ thế điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Đường dây và Trạm biến áp) hoặc cơ điện hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc chuyên ngành PCCC và CNCH) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, gồm các lĩnh vực:+ Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Giám sát về phong cháy và chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 1 |
| 11 | Khả năng huy động công nhân kỹ thuật | 30 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 30 người (Bao gồm các ngành nghề: Nề, Bê tông, Cốp pha, Cốt thép, Hàn, Điện, Sơn, Vận hành máy xây dựng, Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tay nghề tối thiểu bậc 3 trở lên;- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 3,5 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 4 |
| 3 | Máy hàn | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 5 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích > 250L | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 5 |
| 6 | Máy đào > 0,7m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 3 |
| 7 | Máy ủi công suất >=110CV | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy lu tải trọng >= 9 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 10 |
| 10 | Đầm cóc | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 10 |
| 11 | Đầm bàn | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 5 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 40 |
| 14 | Cây chống thép (3,2-4,8)m | Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 3000 |
| 15 | Cốp pha (thép hoặc phủ phin) | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê | 2000 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 5 |
| 18 | Vận thăng, tải trọng ≥ 1000kg | Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi