Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625624-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210625541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết hổ trợ các huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 04:51:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,222,998,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Khối nhà làm việc kết cấu bê tông cốt thép toán khối; hệ thống cấp thoát nước; cấp điện; san lấp mặt bằng; hệ thống PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Trong đó có 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Hạ tầng kỹ thuật (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ Đại học trở lên định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Trạm Hạ thế điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục Trạm Hạ thế điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Đường dây và Trạm biến áp) hoặc cơ điện hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc chuyên ngành PCCC và CNCH)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, gồm các lĩnh vực:+ Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Giám sát về phong cháy và chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Khả năng huy động công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 30 người (Bao gồm các ngành nghề: Nề, Bê tông, Cốp pha, Cốt thép, Hàn, Điện, Sơn, Vận hành máy xây dựng, Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tay nghề tối thiểu bậc 3 trở lên;- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông dung tích > 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào > 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu tải trọng >= 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo (42 chân; 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 40
14-Cây chống thép (3,2-4,8)m
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3000
15-Cốp pha (thép hoặc phủ phin)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2000
16-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
18-Vận thăng, tải trọng ≥ 1000kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành
Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Xổ số kiến thiết hổ trợ các huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế - xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 178, Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tường An. Địa chỉ: Số 97, ấp Kỳ La, Xã Hòa Thuận, Huyện Châu Thành, Trà Vinh. * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, với chức năng hoạt động: + Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; + Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2020; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.872072 - Fax: 02943.872072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU A
B SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,621100m3
2Rải vải nilon lót0,975100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,739m3
4Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,996m3
5Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,958m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 450mm chiều dày 21,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,031100m
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.99,79m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .156,877m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,344tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,336100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,336m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công158cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,108100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 13,845m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,708m3
16Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,504m3
17Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,844m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.90,59m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 100x200mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,32m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,002m3
21Rải vải nilon lótNilong : Việt Nam7,983100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,109tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .47,187m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.13,54m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.674,1m2
C NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,051100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,168m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,012100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,2m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,029100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,349100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .31,499m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D3,147tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.5,291tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.6,126tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,981100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .122,461m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,854,809100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,12m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,259tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,441tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,136100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,355m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,989tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,406tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,912tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D1,1tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,893tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,024tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,141100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,273m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,062m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%9,987100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D1,118tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,553tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,786tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D1,734tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,285tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.7,01tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .85,862m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%6,812100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D10,609tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,254tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .66,731m3
40Ngâm nước Xi măng sàn trong 7 ngày đêm, khuấy đều 4 lần/ngày, tỷ lệ 5Kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.141,22m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .141,22m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .141,22m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D2,626tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,743tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D2,735tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,236tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,281100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .34,995m3
49Ngâm nước Xi măng sàn trong 7 ngày đêm, khuấy đều 4 lần/ngày, tỷ lệ 5Kg/m2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.62,86m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,238100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,087100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,318100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,294tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,908tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,846m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,432m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .3,434m3
58Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,95100m2
59Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1.8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,008tấn
60Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam2,008tấn
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Dàn giáo : đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .11,544100m2
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,082m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,041m3
64Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,396m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,035m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 100x200mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,435m2
67Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,352m3
68Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,312m3
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.29,885m2
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.62,05m
71Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.39,135m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,374m3
73Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,744m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.47,522m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,076m3
76Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.13,795m3
77Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,636m3
78Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,028m3
79Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,457m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,353100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,528m3
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 600x150mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,68m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 600x150mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.84,751m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 300x600mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,33m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 300x600mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.84,6m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp KT 600x600mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,617m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.466,815m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.379,407m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .240,56m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.589,467m2
91Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .193,365m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .234,655m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.42,7m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .90,9m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .101,97m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.53,47m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .527,74m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .107,46m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .107,46m2
100Thi công trần kim loại nhôm KT 600x600x0.7mm, đục lỗ, màu trắng làm từ hợp kim nhôm siêu bền, đi kèm với khung xương đồng bộ và phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.560,11m2
101Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.846,222m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.834,257m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .751,07m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2.886,709m2
105Sơn giả đá (bao gồm vật liệu và nhân công)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .42,7m2
106Công tác ốp đá hoa cương, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12m2
107Đắp phào kép, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.28m
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .242,26m
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .35,1m
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,81100m3
111Đắp cát công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,236m3
112Rải vải nilon lót nềnNilong : Việt Nam4,889100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .38,704m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,588m3
115Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.37,63m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.995,708m2
117Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,22m2
118Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.62,437m2
119Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.48,05m2
120Lắp dựng lam nhôm đứng, nhôm hộp màu trắng sữa, TD 38x76x0.9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.54,48m2
121Lắp dựng khung nhôm kính màu trắng sữa hệ 1000, kính trong dày 4.8mm (SX theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.102,26m2
122Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở, khung nhôm kính hệ 1000, màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.56,7m2
123Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở, khung nhôm kính hệ 1000, màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,62m2
124Lắp dựng cửa đi 04 cánh mở, khung nhôm kính hệ 1000, màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,94m2
125Lắp dựng cửa sổ 04 cánh lùa, khung nhôm kính hệ 720 màu trắng sữa, kính trong dày 4.8mm (SX theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.89,28m2
126Lắp dựng cửa sổ bậc, khung nhôm kính hệ 720 màu trắng sữa, kính mờ dày 4.8mm (SX theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,88m2
127Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa sổ (SX theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.76,444m2
128Thi công vách ngăn Compact màu ghi dày 12mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35,61m2
129Lắp dựng lan can Inox 304 (SX theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,59m2
130Gia công thang sắt tráng kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,074tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,3m2
132Lắp dựng lan can sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,29m2
133Gia công nấp đậy lỗ lên mái bằng tấm InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,012tấn
134Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK ống 42mmNhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,095100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK ống 60mmNhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,048100m
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led chóa phản quang âm trần27bộ
137Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led30bộ
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led4bộ
139Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED17bộ
140Lắp đặt quạt đảo trần 45W14cái
141Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che39cái
142Lắp công tắc điện loại đơn32cái
143Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2.5Hp15máy
144Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi4cái
145Lắp cầu chì âm64cái
146Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ3hộp
147Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ12hộp
148Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ11hộp
149Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che15hộp
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
151Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe2cái
152Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
153Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe2cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe3cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe7cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe12cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe5cái
158Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm22.250m
159Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2980m
160Lắp đặt dây đơn 1x4mm280m
161Lắp đặt dây đơn 1x10mm2680m
162Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 2x4mm235m
163Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 2x6mm210m
164Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 3x25mm2 + N16mm250m
165Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 3x35mm2 + N16mm250m
166Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 3x50mm2 + N25mm235m
167Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm880m
168Lắp đặt ống nhựa, âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.530m
169Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm140m
170Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che31hộp
171Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm135m
172Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/60mm35m
173Lắp đặt tủ điện Sắt MDB2 + tầng lầu 300x400x220mm2hộp
174Lắp đặt tủ điện MSB tổng 400x600x220mm + đèn báo pha1hộp
175Lắp đặt tủ điện âm chứa 10 MCB đơn cực + mặt che1hộp
176Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20150m
177Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Þ16, L=2.4m2cọc
178Cáp tiếp địa đồng trần Þ25mm7m
179Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 18,275m3
180Đắp đất nền ống bảo vệ cáp vĩa hè14,62m3
181Băng cảnh báo cáp ngầm0,425100m2
182Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs (tương đương hàng Caesar)9bộ
183Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)5bộ
184Lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xả nước (tương đương hàng Caesar)2bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)4bộ
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + van phao1bể
187Lắp đặt phễu thu nước sàn (tương đương hàng Caesar)13cái
188Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m31bể
189Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar)19cái
190Lắp đặt van 2 chiều thau Þ422cái
191Lắp đặt van 2 chiều thau Þ341cái
192Lắp đặt van 2 chiều thau Þ276cái
193Lắp đặt van xả cặn Þ421cái
194Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm0,34100m
195Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm1,93100m
196Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm0,12100m
197Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm0,15100m
198Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm0,31100m
199Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm0,33100m
200Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm0,05100m
201Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ11426cái
202Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ9031cái
203Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ9021cái
204Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ602cái
205Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ425cái
206Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ346cái
207Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ277cái
208Lắp đặt co răng trong uPVC 90 độ Þ2111cái
209Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ42/271cái
210Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/215cái
211Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ1146cái
212Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ9010cái
213Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ906cái
214Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ601cái
215Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ422cái
216Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ274cái
217Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27 răng trong Þ219cái
218Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ1144cái
219Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ901cái
220Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ42/271cái
221Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ27/216cái
222Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ114/602cái
223Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/345cái
224Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ60/342cái
225Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ426cái
226Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ342cái
227Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ2712cái
228Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)5cái
229Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)5cái
230Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar)5cái
231Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)9cái
232Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)5cái
D NHÀ XE CHUYỂN DÙNG + NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,334100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn >40, bằng máy đào, chiều dài cọc L= 2,7m, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,476100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,836m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,836m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,153tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,122tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,166100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,837m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,26100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,56m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,079tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,294tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,402100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,02m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,057tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,261tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,432100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,16m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,155tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,35tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,59100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,592m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,309tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,665100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,655m3
26Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,31100m2
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,528tấn
28Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam0,528tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,043tấn
30Thi công trần bằng tấm Prima khung xương thép KT 600x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.90,48m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,834m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,744m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,308m3
34Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,146m3
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 600x300, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32,7m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.131,705m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .150,52m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .26,04m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.17,4m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,36m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .24,76m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.45,014m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,725m2
44Ngâm nước xi măng 5kh/m3 nước, sau 24h đổ bê tôngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,35m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,35m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,35m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.19,2m
48Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .282,225m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .104,259m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .218,879m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .167,605m2
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,728m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,036100m3
54Rải Vải nilon lót nềnNilong : Việt Nam1,08100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,689m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,911m3
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.96,12m2
58Lắp dựng cửa sắt kéo 02 cánh chế tạo sẵn (Có lá)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21,39m2
59Lắp dựng Cửa sổ 02 cánh lùa khung nhôm mài trắng sữa hệ 720 kính trắng dày 4.8ly, có khung bảo vệ bên trong (SX theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,92m2
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm0,15100m
62Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 90mm4cái
63Lắp đặt cầu chắn rác Inox D1144cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led10bộ
65Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che3cái
66Lắp công tắc điện loại đơn5cái
67Lắp cầu chì6cái
68Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ2hộp
69Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ1hộp
70Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che3hộp
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
72Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2160m
73Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm240m
74Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm100m
75Lắp đặt tủ điện MDB3 lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực1hộp
E PHÒNG PCCC TOÀN KHU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,513100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,56100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,334m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,607tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,649tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,254100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 27,473m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,28tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,308tấn
10Lắp đặt Băng cản nước PVC Waterstop V2000,079100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,497100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 24,544m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,091tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,522tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,34100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,054m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,408tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,407tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,67100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2506,71m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75143,24m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75212,16m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …244,212m2
24CCLĐ Bu lông D14, chiều dài L=500 chờ sẵn16cái
25Gia công cột bằng thép hình D90x2.3mm0,06tấn
26Gia công cột bằng thép hộp 30x60x1.4mm0,008tấn
27Lắp dựng cột thép các loại0,068tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,011tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,011tấn
30Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.2mm0,112tấn
31Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.2mm0,112tấn
32Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm0,342100m2
33Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 2,255m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,023tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,044100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,222m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,185m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,455m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,185m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,455m2
41Lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn không lá10,34m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,008tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,007100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,134m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công3cái
46Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone11 trung tâm
47Lắp đặt đầu khói2,710 đầu
48Lắp nút nhấn khẩn 24VDC0,85 nút
49Lắp đặt chuông báo cháy .0,85 chuông
50Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W4bộ
51Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm0,85 đèn
52Bình chữa cháy CO2 MT5 kg10bộ
53Bình chữa cháy MFZ8 kg10bộ
54Bảng tiêu lệnh chữa cháy1cái
55Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy10hộp
56Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm160m
57Lắp đặt ống nhựa Þ20250m
58Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm100m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2590m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn425m
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố100m
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
63Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m1cái
64Trụ đở kim thu sét cao 5m0,05100m
65Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m5cọc
66Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²24m
67Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²32m
68Khớp nối kim thu sét1cái
69Cáp lụa neo trụ 6mm²32m
70Lắp đặt đế đỡ kim thu sét1cái
71Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt6cái
72Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm15m
73Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm1hộp
74Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà16cái
75Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m1cái
76Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65m1cái
77Lắp tủ điều khiển máy bơm1hộp
78Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm1,25100m
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm0,23100m
80Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ1149cái
81Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ904cái
82Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ1143cái
83Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn2cái
84Lắp đặt măng sông STK Þ11420cái
85Lắp đặt măng sông STK Þ902cái
86Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm4cái
87Lắp đặt y lọc rác2cái
88Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả1cái
89Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà3cái
90Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)3hộp
91Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng)4hộp
92Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực1cái
93Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ1142cái
94Lắp đặt lúp bê2cái
95Sơn ống STK Þ11444,8875m2
96Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ11413,4375m3
97Đắp đất nền bảo hộ ống Þ1149,675m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,18m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,18m3
F CHIẾU SÁNG TOÀN KHU
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m5cột
2Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m5cần đèn
3Lắp bóng Led cao áp 125W5bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I1,96m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1500,18m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,92m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,16100m2
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí5cái
9Làm cầu nối cửa cột5cái
10Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm²1,39100m
11Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm²0,95100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm129m
13Kéo rải dây tiếp địa 25mm215m
14Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m5cọc
15Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè14,9425m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,954m3
17Băng cảnh báo cáp ngầm0,3475100m2
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ32x3.0mm0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ49x2.4mm0,57100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm0,64100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm0,63100m
5Lắp đặt van 2 chiều thau d491cái
6Lắp đặt van 2 chiều thau d344cái
7Lắp đặt van 1 chiều thau d341cái
8Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ491cái
9Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ421cái
10Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ348cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ49/211cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/212cái
13Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ492cái
14Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ3410cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d251cái
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm0,04100m
17Lắp đặt van 2 chiều thau d214cái
18Lắp đặt van phao d491cái
19Lắp đặt co nhựa răng ngoài HDPE 90 độ Þ321cái
20Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ214cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ49/341cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ341cái
23Lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC Þ341cái
24Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ218cái
25Lắp đặt nút bít uPVC Þ341cái
26Lắp đặt vòi thau d=21mm4bộ
27Lắp đai khởi thuỷ PVC D114/341cái
28Lắp đặt ống nhựa mềm tưới cây Þ214100m
29Máy bơm sinh hoạt 2HP1cái
30Luppe d421cái
H HÀNG RÀO, CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,868100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 16,328m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,572100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,031100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,807m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,913m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 20,768m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,784m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20025,142m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,843m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,146100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,558100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,861100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,31100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,816tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,094tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,104tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,069tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,552tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,264tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,197tấn
22Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 11,795m3
23Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao 11,855m3
24Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,063m3
25Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 27,459m3
26Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 14,362m3
27Xây tường gạch thông gió 08 lỗ KT 390x260x85mm, vữa XM mác 7532,34m2
28Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1.4mm0,198tấn
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x100x2.0mm0,103tấn
30Lắp dựng xà gồ thép + Li tô0,499tấn
31Gia công khung thép hộp 30x30x1.2mm1,218m2
32Gia công lam thép hộp KT 20x20x1.0mm1,6m2
33Lắp dựng khung thép hộp2,818m2
34Gia công cổng sắt khung thép mạ kẽm kết hợp với tôn phẳng6,98m2
35Lắp dựng cổng sắt6,98m2
36Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, nhôm màu trắng sựa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (SX theo thiết kế)1,76m2
37Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, nhôm màu trắng sữa hệ 720, kính trắng dày 4.8mm (SX theo thiết kế)5,04m2
38Lắp dựng khung Inox bảo vệ (SX theo thiết kế)5,06m2
39CCLĐ Cổng xếp Inox tự động, chiều cao 1.6mm chiều rộng 0.65m (Theo yêu cầu thiết kế)5,8mét
40CCLĐ Hệ thống định hướng phân thể ray (Bao gồm Moter điện, thiết bị chống xung động, bộ chống va chạm hồng ngoại, công tắc cảm ứng từ, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt, thiết bị li hợp không số)1bộ
41Lắp dựng song sắt đầu rào fi 14 kết hợp với thép LA 14x30 uống cong18,298m2
42Lợp mái ngói màu đỏ 22 v/m2, chiều cao 0,278100m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,44m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75656,834m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,64m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75196,669m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75120,927m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7531,057m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 7599,01m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7551,8m
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 100x200mm, vữa XM mác 7532,43m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch Cerramic KT 600x150mm, vữa XM mác 751,86m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men giả đá KT 500x500mm, vữa XM mác 7530,306m2
54Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 755,965m2
55CCLĐ bộ chữ Inox màu đồng (57 chữ cao 200mm và 23 chữ cao 150mm)1bộ
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 757m2
57Rải vải nilon lót0,113100m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Cerramic bóng kính KT 600x600mm, vữa XM mác 7510,89m2
59Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 751m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm, khung chìm9,61m2
61Bả bằng bột bả vào tường684,474m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần358,263m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.005,487m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,25m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,636m2
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led2bộ
67Lắp đặt quạt đảo trần 45W1cái
68Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che1cái
69Lắp công tắc điện loại đơn2cái
70Lắp cầu chì2cái
71Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 4 lỗ1hộp
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe2cái
73Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm210m
74Lắp đặt tủ âm MDB1 chứa 4MCB đơn cực + mặt che1hộp
I TRẠM BIẾN THẾ 3x50KVA
1BTLT 12m1Trụ
2BTLT 14m1Trụ
3BBST-DECAN-TT2Trụ
4B.KQ-WR-AT-503Bộ
5Đà XIT1-2.01Bộ
6Đà composite 2,41Bộ
7Bộ dừng dây pha ACX 506bộ
8Bộ đỡ dây nguội trụ đơn1bộ
9PHẦN CÁCH ĐIỆN1bộ
10PHẦN DÂY DẪN1bộ
11PHẦN PHỤ KIỆN DÂY DẪN1bộ
12Bộ đà Composite 3 pha dừng dây và lắp LA1Bộ
13Bộ dây trung áp1Bộ
14Bộ dây hạ áp1Bộ
15Bộ thùng đựng thiết bị bảo vệ, đo lường1Bộ
16Bộ tiếp địa trạm biến áp1Bộ
17Bảng tên trạm biến áp1Bộ
18BTLT 12m1Trụ
19BTLT 14m1Trụ
20BBST-DECAN-TT2Trụ
21Đà XIT1-2.01Bộ
22Đà composite 2,41Bộ
23Bộ dừng dây pha ACX 506bộ
24Bộ dừng dây nguội AC 50-trụ đơn2bộ
25Bộ đỡ dây nguội trụ đơn1bộ
26PHẦN CÁCH ĐIỆN1bộ
27PHẦN DÂY DẪN1bộ
28PHẦN PHỤ KIỆN DÂY DẪN1bộ
29MG-121Móng
30MG-141Móng
31Bộ đà Composite 3 pha dừng dây và lắp LA1Bộ
32Giá treo 03 MBA 1 pha1Bộ
33Bộ dây trung áp1Bộ
34Bộ dây hạ áp1Bộ
35Bộ thùng đựng thiết bị bảo vệ, đo lường1Bộ
36Bộ vật liệu lắp thiết bị bảo vệ, đo lường hạ áp1Bộ
37Bộ tiếp địa trạm biến áp1Bộ
38Bảng tên trạm biến áp1Bộ
39Vận chuyển , bốc dỡ vật liệu phần đường dây trung, hạ áp và TBA1trọn gói
40MG-121Móng
41MG-141Móng
42LBFCO 27kV-100A polymer (bao gồm bass)1bộ
43MBA 1 pha 12.7/0.23kV 50kVA (siêu giảm tổn thất)3cái
44LA 18kV-10kA polymer (bao gồm bass)3bộ
45Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A1cái
46Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV31 bộ
47Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, 31 máy
48Lắp đặt chống sét van 13 pha
49Thí nghiệm LBFCO, điện áp ≤ 35kV 3 pha1bộ
50Thí nghiệm máy biến áp 1 pha U22-35kV, công suất ≤ 100kVA3máy
51Thí nghiệm LBFCO, điện áp ≤ 35kV 3 pha1bộ
52Thí nghiệm CB. dòng điện 1bộ
53Thí nghiệm chóng sét val, điện áp 10 - 15kV, 1 pha3bộ
J SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9022,396100m3
K KHU B
L SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 30,5078m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,1013100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,5193m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15043,9635m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,5504m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1352100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,2292100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,1515m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2014tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1391100m2
11Lót tấm cao su mỏng6,7501100m2
12Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,7298m3
13Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,1485m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,0516m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7584,3772m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7576,0048m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 7540,986m
18Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT900x900 (SX theo thiết kế)4cái
19Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0625tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 63cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 300x9.8mm0,0765100m
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 756,148m2
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 400x400x30, vữa XM mác 75628,05m2
M HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm0,9100m
2Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ1148cái
3Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ1143cái
4Lắp đặt măng sông STK Þ11415cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà2cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)2hộp
8Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ1141cái
9Sơn ống STK Þ11432,319m2
10Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ1149,675m3
11Đắp đất nền bảo hộ ống Þ1146,966m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,13m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,13m3
14Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone11 trung tâm
15Lắp đặt đầu khói3,210 đầu
16Lắp nút nhấn khẩn 24VDC0,85 nút
17Lắp đặt chuông báo cháy .0,85 chuông
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W4bộ
19Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm0,85 đèn
20Bình chữa cháy CO2 MT5 kg10bộ
21Bình chữa cháy MFZ8 kg10bộ
22Bảng tiêu lệnh chữa cháy1cái
23Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy10hộp
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm160m
25Lắp đặt ống nhựa Þ20250m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm100m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2590m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn425m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố100m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
31Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m1cái
32Trụ đở kim thu sét cao 5m0,05100m
33Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m5cọc
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²24m
35Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²32m
36Khớp nối kim thu sét1cái
37Cáp lụa neo trụ 6mm²32m
38Lắp đặt đế đỡ kim thu sét1cái
39Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt6cái
40Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm15m
41Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm1hộp
42Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà16cái
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TOÀN KHU
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m3cột
2Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m3bộ
3Lắp bóng Led cao áp 125W3bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I1,176m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1500,108m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,152m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
8Làm cầu nối cửa cột3cái
9Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm²1,26100m
10Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm²0,3100m
11Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x10mm²1,6100m
12Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x25mm²+ N16mm²0,12100m
13Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x50mm²+ N25mm²0,3100m
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe3cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe3cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm126m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/50mm110m
20Kéo rải dây tiếp địa 25mm215m
21Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m5cọc
22Lắp đặt tủ MSB 600x400x220mm + bộ đèn báo pha1bộ
23Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè25,37m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường20,296m3
25Băng cảnh báo cáp ngầm0,59100m2
O NHÀ TẬP BƠI + NHÀ BAO CHE + KHU PHỤC VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,8044100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,333m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg2,5363100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8510,8907100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 101,5223m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15034,652m3
7Lót tấm cao su mỏng5,0743100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 137,0506m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 22,7111m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 20,9815m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25028,1956m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2503,0361m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật4,05100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,2361100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,028100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,9876100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0194100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,2744100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,3938tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,9527tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4902tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,151tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,1897tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,1855tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9748tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8,9978tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,299tấn
28Gia công cột bằng thép hình5,6146tấn
29Lắp dựng cột thép các loại5,6146tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 5,4986tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 5,4986tấn
32Gia công giằng mái thép3,4207tấn
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông3,4207tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1218tấn
35Lắp đặt dây cáp thép đk 16403,2m
36Lắp đặt tăng đơ đk 1656cái
37Gia công xà gồ thép4,9172tấn
38Lắp dựng xà gồ thép4,9172tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm8,392100m2
40Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,8428m3
41Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 45,3771m3
42Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,8389m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 13,061m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75615,2803m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,72m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7588,1774m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7533,88m2
48Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT900x900x60 (Cung cấp theo thiết kế)1cái
49Sản xuất thép tấm (SX và lắp đặt)0,725tấn
50Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75433,1504m2
51Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 7548,6512m2
52Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 7540,04m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 753,885m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 7511,1m
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 400x400 hình vân đá, vữa XM mác 75104,2363m2
56Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic 300x300mm394,115m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mosaic 300x300mm118,4129m2
58Lắp đặt ống inox, đường kính 42mm0,56100m
59Lắp đặt ống ống inox vuông 25x50x2.00,24100m
60Lắp dựng lan can sắt hộp 40x80x1.8 kết hợp thép La 40x5 KC 100 (SX theo thiết kế)66,28m2
61Lắp dựng đầu rào song sắt14,12m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ804,7425m2
63Bả bằng bột bả vào tường282,4m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần65,72m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ348,12m2
66Lắp đặt Tai nấm nhựa chế tạo sẵn, đường kính tán nấm 1,25m, chiều cao 2m trang trí hồ bơi 31bộ
67Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm0,4938100m2
68Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200x9.6mm0,062100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm0,4100m
70Lắp đặt co nhựa, đường kính cút 90mm24cái
71Lắp đặt đèn Hightbay bóng Led 200W24bộ
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe5cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe5cái
75Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2780m
76Lắp đặt dây đơn 1x6mm2520m
77Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm520m
78Ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32/40mm530m
79Lắp đặt tủ điện Sino DB lắp nổi tường chứa 8MCB đơn cực1hộp
80Lắp đặt tủ điện sắt MDB tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm1hộp
81Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3159100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,0825m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,449m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,1626100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 2006,0844m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,5669m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,9455m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,9496m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,128100m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng0,6288100m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6413100m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8714100m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7839100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2367tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2211tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0808tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3414tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,1476tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng , đường kính cốt thép 0,7091tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3277tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,165tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5442tấn
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,206100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1509,4604m3
105Lót tấm cao su mỏng1,1622100m2
106Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,0085m3
107Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,918m3
108Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 21,219m3
109Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 12,3915m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75114,945m2
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75159,585m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,467m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 7577,42m2
114Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7565,307m2
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7522,655m2
116Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …25,336m2
117Đắp phào đơn, vữa XM mác 7553m
118Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7523,5m
119Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.40,4959tấn
120Lắp dựng xà gồ thép0,4959tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm1,5566100m2
122Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm111,89m2
123Lát đá hoa cương dày 18mm-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 7516,215m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75120,95m2
125Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá 0,91m2
126Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600, vữa XM mác 75194,34m2
127Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài)6,24m2
128Lắp dựng cửa đi khung nhôm Lamri sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 (dày 1.0mm-1.3mm) (có nẹp gài)14,04m2
129Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mm (có khung nhôm bảo vệ)15,48m2
130Vách ngăn tấm compact dày 12mm (có phụ kiện kèm theo)62,2859m2
131Lắp đặt bảng mika chữ decal cao 606cái
132Lắp lam bê tông đúc sẳn KT 600x3008cái
133Kẻ ron sâu 10 rộng 2018,110m
134Bả bằng bột bả vào tường274,53m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần144,103m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178,91m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ239,723m2
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED2bộ
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led13bộ
140Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED3bộ
141Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che3cái
142Lắp công tắc điện loại đơn8cái
143Lắp cầu chì10cái
144Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ3hộp
145Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ4hộp
146Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che3hộp
147Lắp đặt hộp chứa 2MCB đơn cực + mặt che2hộp
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe3cái
150Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2210m
151Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm280m
152Lắp đặt dây đơn 1x6mm220m
153Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm120m
154Lắp đặt ống PVC Þ2020m
155Lắp đặt tủ điện MDB2 lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực1
156Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs (tương đương hàng Caesar)5bộ
157Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)3bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xả nước (tương đương hàng Caesar)1bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar)2bộ
160Lắp đặt phễu thu nước sàn (tương đương hàng Caesar)16cái
161Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m31bể
162Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm0,2100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x3.0mm0,55100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm0,07100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm0,18100m
166Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm0,31100m
167Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ11410cái
168Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ9024cái
169Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ903cái
170Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ602cái
171Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ341cái
172Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ2111cái
173Lắp đặt co răng trong uPVC 90 độ Þ2115cái
174Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ34/211cái
175Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ1144cái
176Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ9014cái
177Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ903cái
178Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ601cái
179Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ2115cái
180Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ215cái
181Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ34/214cái
182Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ114/601cái
183Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/343cái
184Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ60/341cái
185Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ2110cái
186Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar)3cái
187Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar)3cái
188Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar)14cái
189Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar)5cái
190Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar)3cái
191Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m1cái
192Lắp đặt van 2 chiều thau Þ215cái
193Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen9bộ
194Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ1141cái
P HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ63x3.8mm0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ160x7.7mm0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm0,22100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm0,12100m
6Lắp đặt van 2 chiều gang ty chìm Þ1503cái
7Lắp đặt van 2 chiều gang ty chìm Þ606cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ341cái
9Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ1601cái
10Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ902cái
11Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ604cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90/604cái
13Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài HDPE Þ631cái
14Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/601cái
15Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/341cái
16Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC Þ1606cái
17Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC Þ6012cái
18Lắp đai khởi thuỷ PVC D114/601cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D501cái
20Lắp đặt chụp van gang Þ1507cái
21Hệ thống xử lý nước1bộ
22Lắp đặt khâu răng trong uPVC Þ601cái
Q HÀNG RÀO, CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4696100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,7556m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,971m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2004,789m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,02m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,2265m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4562100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng0,4789100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,604100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2593100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,205tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1516tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4472tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,111tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,4004tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0945tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1584tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,952m3
20Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,0597m3
21Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,3848m3
22Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 7,7752m3
23Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 14,4284m3
24Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,8721m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75305,7648m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7592,24m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 7529,29m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 7577,08m
29Đắp phào kép, vữa XM mác 7559,2m
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 7515,416m2
31Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá 8,35m2
32Gia công thép hộp 40x40x1.20,0967tấn
33Gia công thép hộp 20x40x1.20,2934tấn
34Lắp dựng thép hộp0,3868tấn
35Lắp dựng cửa rào song sắt kết hợp ốp tole phẳng dày 1mm6,51m2
36Lắp dựng cửa cổng xếp tự động6,95m
37Lắp đặt hệ thống định hướng phân thể một ray1bộ
38Lắp dựng đầu rào song sắt đk D143,5008m2
39Lắp đặt đèn trang trí23cái
40Lắp đặt bảng chữ inox màu đồng chữ nhỏ cao 100 gồm 69 chữ, chữ cao 150 gồm 21 chữ, chữ cao 200 có 14 chữ)1bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,4268m2
42Bả bằng bột bả vào tường121,282m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần108,57m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ229,852m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,9248m2
R SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9016,0146100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Khối nhà làm việc kết cấu bê tông cốt thép toán khối; hệ thống cấp thoát nước; cấp điện; san lấp mặt bằng; hệ thống PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) 1 * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).71
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) 2 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Trong đó có 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
3 Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
4 Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng) 1 - Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Hạ tầng kỹ thuật (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ Đại học trở lên định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Trạm Hạ thế điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục Trạm Hạ thế điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Đường dây và Trạm biến áp) hoặc cơ điện hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc chuyên ngành PCCC và CNCH) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, gồm các lĩnh vực:+ Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Giám sát về phong cháy và chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
11 Khả năng huy động công nhân kỹ thuật 30 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 30 người (Bao gồm các ngành nghề: Nề, Bê tông, Cốp pha, Cốt thép, Hàn, Điện, Sơn, Vận hành máy xây dựng, Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tay nghề tối thiểu bậc 3 trở lên;- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 3,5 tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.3
2 Máy cắt uốn thép Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.4
3 Máy hàn Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.5
4 Máy khoan bê tông Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.5
5 Máy trộn bê tông dung tích > 250L Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.5
6 Máy đào > 0,7m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.3
7 Máy ủi công suất >=110CV Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.2
8 Máy lu tải trọng >= 9 tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
9 Đầm dùi Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.10
10 Đầm cóc Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.10
11 Đầm bàn Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.5
12 Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
13 Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.40
14 Cây chống thép (3,2-4,8)m Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.3000
15 Cốp pha (thép hoặc phủ phin) Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê2000
16 Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.2
17 Máy bơm nước Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.5
18 Vận thăng, tải trọng ≥ 1000kg Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->