Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp bếp ăn, phòng y tế, phòng kho và các công trình phụ trợ trường mầm non Bảo Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625683-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp bếp ăn, phòng y tế, phòng kho và các công trình phụ trợ trường mầm non Bảo Linh
Số hiệu KHLCNT 20210572311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 00:41:00 đến ngày 2021-06-19 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,127,623,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG
1 Đào móng băng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 2,4964 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,3592 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Kỹ thuật theo chương V 1,2482 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,2226 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 2,4977 m3
6 Láng granitô bậc cấp Kỹ thuật theo chương V 10,6176 m2
7 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 26,02 m
8 Đắp đất nền công trình Kỹ thuật theo chương V 1,0241 m3
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,6438 m3
10 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 6,438 m2
11 Đào móng băng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 6,6395 1m3
12 Ván khuôn móng dài Kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
13 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,2793 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,7707 m3
15 Láng chống ẩm dày 3cm, vữa XM M100 Kỹ thuật theo chương V 1,1594 m2
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0703 100m3
17 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,5091 m3
18 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 5,6174 m2
19 Inox làm lan can ram dốc Kỹ thuật theo chương V 12,5946 kg
20 Lắp dựng lan can đường ram dốc Kỹ thuật theo chương V 1,778 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,4063 m3
22 Gia công xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 2,304 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
26 Tôn úp sườn Kỹ thuật theo chương V 2,5 m
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,6936 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,6936 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 3,6936 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 3,6936 m2
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,5681 100m3
32 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Kỹ thuật theo chương V 23,1375 m3
33 Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM Kỹ thuật theo chương V 429,3915 m2
34 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM Kỹ thuật theo chương V 20,941 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 49,7116 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 50,2544 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,6356 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 2,6849 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 5,754 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 22,9821 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,2777 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,118 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 330,8416 m2
44 Ốp tường gạch 250x400mm, vữa XM Kỹ thuật theo chương V 261,7585 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 376,5544 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 531,2508 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 225,11 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 206,444 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 330,8416 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.339,7662 m2
51 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Kỹ thuật theo chương V 1,1221 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 1,1221 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 95,296 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Kỹ thuật theo chương V 2,9986 100m2
55 Tôn úp nóc, úp sườn 0.47x600x1000 Kỹ thuật theo chương V 49,2 md
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 123,2 m
57 Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 161,0516 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Kỹ thuật theo chương V 161,0516 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 81,6 m
60 Phễu thu nước Kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Quả cầu chắn rác Kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Ống nhựa thoát nước D90 Kỹ thuật theo chương V 1 100m
63 Cút nhựa D90 Kỹ thuật theo chương V 30 cái
64 Đai Inox Kỹ thuật theo chương V 50 cái
65 Thép hộp làm lan can hành lang Kỹ thuật theo chương V 1.334,1546 kg
66 Lắp dựng lan can sắt Kỹ thuật theo chương V 40,48 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 84,978 1m2
68 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,7661 m3
69 Láng granitô cầu thang Kỹ thuật theo chương V 27,6382 m2
70 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 45,6 m
71 Trụ gỗ cầu thang (Thành phẩm) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Tay vịn lan can cầu thang băng gỗ nhóm 3, KT D100 (Thành phẩm) Kỹ thuật theo chương V 12 m
73 Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D10cm Kỹ thuật theo chương V 12 m
74 Thép hộp làm lan can LCT Kỹ thuật theo chương V 95,3304 kg
75 Sắt vuông đặc làm lan can cầu thang Kỹ thuật theo chương V 184,252 kg
76 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Kỹ thuật theo chương V 15,56 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 11,076 1m2
78 Gia công thang sắt Kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
79 Lắp tôn 0,8mm, sơn chống gỉ Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
80 Lam nhôm chắn nắng (Thành phẩm) Kỹ thuật theo chương V 28,9905 m2
81 Lắp dựng lam nhôm chắn nắng Kỹ thuật theo chương V 28,9905 m2
82 Inox làm lan can đường dốc và tay vịn thang (Bao gồm cả công lắp đặt) Kỹ thuật theo chương V 44,3003 kg
83 Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) Kỹ thuật theo chương V 55,38 m2
84 Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) Kỹ thuật theo chương V 70,18 m2
85 Vách kính vách nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) Kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
86 INox làm sen hoa cửa 12x12x1 Kỹ thuật theo chương V 162,2679 kg
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Kỹ thuật theo chương V 39,4 m2
88 Cửa đi thép hộp Kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
89 Khóa cửa Đ5 Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Đào móng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 341,4293 m3
91 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 14,887 m3
92 Ván khuôn móng cột Kỹ thuật theo chương V 0,4114 100m2
93 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,4352 100m2
94 Ván khuôn móng dài Kỹ thuật theo chương V 1,2901 100m2
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,6661 tấn
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 1,641 tấn
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Kỹ thuật theo chương V 2,2077 tấn
98 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 36,9351 m3
99 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 3,8303 m3
100 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 8,9247 m3
101 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 26,3097 m2
102 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 2,896 100m3
103 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 2,1859 100m2
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,3388 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,3388 tấn
106 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,4951 tấn
107 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 1,4951 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,3168 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,3168 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2377 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,2377 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,1109 tấn
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 1,1109 tấn
114 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 7,7624 m3
115 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 7,0567 m3
116 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 5,8827 100m2
117 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 5,6555 tấn
118 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 57,4224 m3
119 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 1,7962 100m2
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2273 tấn
121 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,2336 tấn
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,3622 tấn
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,7679 tấn
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
125 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 19,7439 m3
126 Ván khuôn lanh tô, ô văng Kỹ thuật theo chương V 0,4547 100m2
127 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,1808 100m2
128 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2613 tấn
129 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2642 tấn
130 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 3,0284 m3
131 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,9888 m3
132 Ván khuôn cầu thang thường Kỹ thuật theo chương V 0,2713 100m2
133 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2266 tấn
134 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1337 tấn
135 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,7372 m3
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 5,4634 100m2
137 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,6043 m3
138 Ván khuôn bàn bếp Kỹ thuật theo chương V 0,0948 100m2
139 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
140 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,7482 m3
141 Đắp cát bàn nấu Kỹ thuật theo chương V 1,2277 m3
142 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,5668 m3
143 Ốp tường gạch 250x400mm, vữa XM Kỹ thuật theo chương V 5,1784 m2
144 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM Kỹ thuật theo chương V 12,798 m2
145 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 8,379 1m3
146 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 2,8071 1m3
147 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 5,8849 m3
148 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
149 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,9629 m3
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
151 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0626 tấn
152 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,2604 m3
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Kỹ thuật theo chương V 38 1cấu kiện
154 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 31,1052 m2
155 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 10 m2
156 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,8314 m3
B CẤP ĐIỆN + THU LÔI – NHÀ HIỆU BỘ
1 Đèn Led loại 1,2m-2x22w/220v Kỹ thuật theo chương V 27 bộ
2 Đèn Led gắn trần 10w/220v Kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Đèn gắn tường bóng Led 15w-220v Kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 ổ cắm đơn âm tường Kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 ổ cắm đôi âm tường Kỹ thuật theo chương V 23 cái
6 Công tắc đơn Kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Công tắc đôi Kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Công tắc đảo chiều Kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Quạt trần + hộp số Kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Quạt treo tường Kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Automat 3 pha 75A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Automat 3 pha 40A Kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Automat 1 pha 16A Kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 600 m
15 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 450 m
16 Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 4x6mm2 Kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x4mm2 (Dây E) Kỹ thuật theo chương V 200 m
18 Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x2,5mm2 (Dây E) Kỹ thuật theo chương V 350 m
19 Xà sứ đón dây L45x45x5 Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Tủ điện tổng 500x400x200 Kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Tủ điện tầng 300x250x150 Kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Hộp nối dây 200x100 Kỹ thuật theo chương V 14 hộp
23 Đế âm tường 110x65x45 Kỹ thuật theo chương V 77 cái
24 Mặt công tắc, ổ cắm, áptomat Kỹ thuật theo chương V 77 cái
25 Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D16 Kỹ thuật theo chương V 650 m
26 Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D21 Kỹ thuật theo chương V 240 m
27 Ống nhựa cứng luồn dây xuyên tường PVC D21 Kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 3x25+1x16mm2 Kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Phụ kiện lắp đặt Kỹ thuật theo chương V 1
30 Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất II Kỹ thuật theo chương V 7 1m3
31 Đắp đất rãnh đặt dây nối đất Kỹ thuật theo chương V 7 m3
32 Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m Kỹ thuật theo chương V 6 cọc
33 Dây nối đất thép 40x5 Kỹ thuật theo chương V 20 m
34 Dây nối tiếp địa D10 Kỹ thuật theo chương V 5 m
35 Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất II Kỹ thuật theo chương V 21 1m3
36 Đắp đất rãnh đặt dây nối đất Kỹ thuật theo chương V 21 m3
37 Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m Kỹ thuật theo chương V 8 cọc
38 Dây tiếp địa 40x5 Kỹ thuật theo chương V 60 m
39 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Kỹ thuật theo chương V 100 m
42 Chân giữ dây thu sét D10 Kỹ thuật theo chương V 100 Cái
43 Con sứ chân kim thu sét Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
C BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC – NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bể, hố ga - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 18,2886 1m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0523 tấn
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,8276 m3
4 Ván khuôn ván khuôn móng đáy bể Kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,3451 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,5896 m3
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,3382 m3
8 Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 Kỹ thuật theo chương V 30,2252 m2
9 Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất Kỹ thuật theo chương V 30,2252 m2
10 Ván khuôn ván khuôn nắp đan Kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m2
11 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0703 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,7037 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 4,7402 m3
15 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40 Kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
16 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 Kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
17 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 Kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
18 ống nhựa cấp nước nóng PPR PN 20 DN20 Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Tê nhựa hàn DN40x25 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tê nhựa hàn DN25x20 Kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Tê nhựa hàn DN20 Kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Tê nhựa ren DN25x25 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Tê nhựa ren DN20 Kỹ thuật theo chương V 11 cái
24 Cút nhựa hàn DN40 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Cút nhựa hàn DN25 Kỹ thuật theo chương V 15 cái
26 Cút nhựa hàn DN20 Kỹ thuật theo chương V 40 cái
27 Cút nhựa ren DN25 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Cút nhựa ren DN20 Kỹ thuật theo chương V 31 cái
29 Côn nhựa DN40x20 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Van phao điện DN20 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Van xả téc DN40 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Van khóa DN40 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Van khóa DN25 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Van khóa DN20 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Van 1 chiều DN20 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Rắc co DN40 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Rắc co DN25 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Rắc co DN20 Kỹ thuật theo chương V 9 cái
39 ống nhựa thoát nước UPVC D140 Kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
40 ống nhựa thoát nước UPVC D110 Kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
41 ống nhựa thoát nước UPVC D76 Kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
42 ống nhựa thoát nước UPVC D34 Kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
43 Tê kiểm tra D140 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Tê nhựa xiên D140 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Tê nhựa xiên D140x110 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Tê nhựa xiên D110 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Cút nhựa xiên D140 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Cút nhựa xiên D110 Kỹ thuật theo chương V 25 cái
49 Cút nhựa xiên D140x110 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Tê nhựa vuông D140 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Tê nhựa vuông D90 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Tê nhựa vuông D90x76 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Cút nhựa vuông D140 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Cút nhựa vuông D90 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Cút nhựa vuông D76 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Cút nhựa vuông D34 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Cút nhựa vuông D90x34 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Côn nhựa D140x76 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Côn nhựa D90x76 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Ống tránh D90 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Ống tránh D76 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Xí bệt xả 2 nút nhấn, ống xả D110 Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Xí bệt trẻ em Kỹ thuật theo chương V 9 bộ
64 Vòi xịt xí bệt Kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lô giấy Inox Kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Sen tắm Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Bình nóng lạnh Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lavabo xi phông nhấn Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Vòi rửa Lavabo Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Vòi xả PPR DN20 Kỹ thuật theo chương V 10 bộ
71 Téc Inox ngang 2m3 Kỹ thuật theo chương V 1 bể
72 Giá để téc Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
73 Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D76 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Máy bơm chân không cấp nước sinh hoạt Q=0,9 (m3/h), H=25-30 (m) Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
76 Bình chữa cháy ABC loại 4kg Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
77 Hộp đựng bình CC Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
78 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
D HÀNG RÀO + CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Kỹ thuật theo chương V 26,7191 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,3735 tấn
3 Bốc xếp phế thải các loại Kỹ thuật theo chương V 26,7191 m3
4 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 26,7191 m3
5 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 26,8184 1m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 2,7407 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,709 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 6,117 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,1498 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1617 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,6478 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 9,0593 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 12,7767 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 322,3314 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 322,3314 m2
17 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 15,483 1m3
18 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 2,1835 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 2,5011 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,843 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,0794 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0705 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,8734 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,8951 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,0139 m3
28 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 35,256 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 43,5543 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 78,8103 m2
31 Hàng rào sắt vuông 16x16mm Kỹ thuật theo chương V 868,8 kg
32 Lắp dựng hàng rào sắt Kỹ thuật theo chương V 49,574 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 27,8016 1m2
34 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1597 tấn
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá Kỹ thuật theo chương V 1,2705 m3
36 Bốc xếp phế thải các loại Kỹ thuật theo chương V 1,2705 m3
37 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 1,2705 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 1,3624 1m3
39 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 Kỹ thuật theo chương V 0,6055 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
41 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,3929 m3
42 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ cổng, KL ≤20kg/1 cấu kiện Kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ cổng, KL ≤20kg/1 cấu kiện Kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,5301 m3
45 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 6 m
48 Kẻ chỉ trụ cổng rộng 30 sâu 10 Kỹ thuật theo chương V 13,2 m
49 Bộ biển tên trường, chữ bằng Mica màu trắng (Trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
50 Thép hộp mạ kẽm 60x60x2 làm khung thép biển trưởng Kỹ thuật theo chương V 52,62 kg
51 Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm khung thép biển trưởng Kỹ thuật theo chương V 52,62 kg
52 Cổng làm bằng inox 201 Kỹ thuật theo chương V 141,8863 kg
53 Hiến inox Kỹ thuật theo chương V 116 cái
54 Lắp dựng cổng Inox Kỹ thuật theo chương V 10,885 m2
55 Khóa cổng + Chốt Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
E NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Bu lông neo M14x150 Kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Gia công cột bằng thép ống Kỹ thuật theo chương V 0,0767 tấn
3 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,0767 tấn
4 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Kỹ thuật theo chương V 0,2348 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Kỹ thuật theo chương V 0,2254 tấn
6 Gia công xà gồ thép hộp Kỹ thuật theo chương V 0,2995 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,2996 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 18,3689 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
10 Tôn ốp mái và sườn Kỹ thuật theo chương V 16,1 m
11 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
12 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Kỹ thuật theo chương V 8,42 m3
F SÂN KHẤU + VƯỜN CỔ TÍCH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Kỹ thuật theo chương V 6,6214 m3
2 Phá dỡ lớp láng granito Kỹ thuật theo chương V 2 m2
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
4 Đào xúc đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,1558 1m3
5 Bốc xếp phế thải các loại Kỹ thuật theo chương V 7,5678 m3
6 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 7,5678 m3
7 Đào móng băng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 6,5882 1m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 2,1518 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 9,466 m3
10 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 8,0022 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
12 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 10,263 m3
13 Lát nền gạch liên doanh 400x400 Kỹ thuật theo chương V 77,82 m2
14 Láng granitô bậc cấp Kỹ thuật theo chương V 23,9095 m2
15 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 54,4 m
16 Đào xúc đất - Cấp đất II Kỹ thuật theo chương V 22,95 1m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,1148 100m3
18 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 3,825 m3
19 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
20 Vận chuyển đất - Cấp đất II Kỹ thuật theo chương V 0,2295 100m3
21 Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 443,5 m2
22 Đào xúc đất - Cấp đất II Kỹ thuật theo chương V 26,22 1m3
23 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 2,622 m3
24 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Kỹ thuật theo chương V 8,74 m3
25 Lớp cỏ nhân tạo (Theo cấu tạo bản vẽ) hoàn thiện Kỹ thuật theo chương V 87,4 m2
26 Vận chuyển đất - Cấp đất II Kỹ thuật theo chương V 0,2622 100m3
G MÁI VÒM SÂN KHẤU
1 Cắt khe bê tông Kỹ thuật theo chương V 18,552 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 11,7463 m3
3 Đào móng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 111,0606 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 4,6743 m3
5 Ván khuôn móng cột Kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
6 Ván khuôn móng dài Kỹ thuật theo chương V 0,4461 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,2477 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Kỹ thuật theo chương V 1,2435 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 13,9736 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,9242 100m3
12 Bu lông neo M22x600 Kỹ thuật theo chương V 60 cái
13 Bu lông M20x150 Kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 11,2111 m3
15 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 1,7166 tấn
16 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 1,7165 tấn
17 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Kỹ thuật theo chương V 2,1967 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Kỹ thuật theo chương V 2,1967 tấn
19 Gia công giằng thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 1,8513 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Kỹ thuật theo chương V 1,8513 tấn
21 Gia công xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 3,6244 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 3,6243 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 243,486 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Kỹ thuật theo chương V 5,3009 100m2
25 Máng tôn thoát nước Kỹ thuật theo chương V 61,4 m
26 Diềm mái tôn Kỹ thuật theo chương V 30,5 m
27 Phễu thu nước + Cầu chắn rác Kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Ống nhựa thoát nước D110 Kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
29 Đai giữ ống Kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Cút nhựa D110 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Chụp ống Kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 3,66 100m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 7,6608 1m3
2 Đào móng cột, trụ, - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 1,8714 1m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,0839 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,642 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,0699 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
8 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,1254 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 27,2368 m2
11 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,4982 m3
I PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Kỹ thuật theo chương V 46,42 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Kỹ thuật theo chương V 50,292 m2
3 Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 435,264 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 2,1185 tấn
5 Tháo dỡ trần Kỹ thuật theo chương V 56,0164 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Kỹ thuật theo chương V 40,2999 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Kỹ thuật theo chương V 130,9724 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 4,0519 100m2
9 Bốc xếp phế thải các loại Kỹ thuật theo chương V 171,2723 m3
10 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 171,2723 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1914355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2382871E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->