Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp bếp ăn, phòng y tế, phòng kho và các công trình phụ trợ trường mầm non Bảo Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp bếp ăn, phòng y tế, phòng kho và các công trình phụ trợ trường mầm non Bảo Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 00:41:00 đến ngày 2021-06-19 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,127,623,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 2,4964 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Kỹ thuật theo chương V | 1,2482 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,2226 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,4977 | m3 |
| 6 | Láng granitô bậc cấp | Kỹ thuật theo chương V | 10,6176 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m |
| 8 | Đắp đất nền công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,0241 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6438 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 6,438 | m2 |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 6,6395 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7707 | m3 |
| 15 | Láng chống ẩm dày 3cm, vữa XM M100 | Kỹ thuật theo chương V | 1,1594 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5091 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 5,6174 | m2 |
| 19 | Inox làm lan can ram dốc | Kỹ thuật theo chương V | 12,5946 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can đường ram dốc | Kỹ thuật theo chương V | 1,778 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4063 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp sườn | Kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,6936 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,6936 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 3,6936 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 3,6936 | m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5681 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 23,1375 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM | Kỹ thuật theo chương V | 429,3915 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM | Kỹ thuật theo chương V | 20,941 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 49,7116 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 50,2544 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6356 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,6849 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,754 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 22,9821 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,2777 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 330,8416 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch 250x400mm, vữa XM | Kỹ thuật theo chương V | 261,7585 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 376,5544 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 531,2508 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 225,11 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 206,444 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 330,8416 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.339,7662 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Kỹ thuật theo chương V | 1,1221 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,1221 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 95,296 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Kỹ thuật theo chương V | 2,9986 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, úp sườn 0.47x600x1000 | Kỹ thuật theo chương V | 49,2 | md |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m |
| 57 | Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 161,0516 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Kỹ thuật theo chương V | 161,0516 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m |
| 60 | Phễu thu nước | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Quả cầu chắn rác | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Ống nhựa thoát nước D90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 63 | Cút nhựa D90 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Đai Inox | Kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 65 | Thép hộp làm lan can hành lang | Kỹ thuật theo chương V | 1.334,1546 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 84,978 | 1m2 |
| 68 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | m3 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 27,6382 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 71 | Trụ gỗ cầu thang (Thành phẩm) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tay vịn lan can cầu thang băng gỗ nhóm 3, KT D100 (Thành phẩm) | Kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 73 | Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D10cm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 74 | Thép hộp làm lan can LCT | Kỹ thuật theo chương V | 95,3304 | kg |
| 75 | Sắt vuông đặc làm lan can cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 184,252 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 11,076 | 1m2 |
| 78 | Gia công thang sắt | Kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 79 | Lắp tôn 0,8mm, sơn chống gỉ | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lam nhôm chắn nắng (Thành phẩm) | Kỹ thuật theo chương V | 28,9905 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Kỹ thuật theo chương V | 28,9905 | m2 |
| 82 | Inox làm lan can đường dốc và tay vịn thang (Bao gồm cả công lắp đặt) | Kỹ thuật theo chương V | 44,3003 | kg |
| 83 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Kỹ thuật theo chương V | 55,38 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Kỹ thuật theo chương V | 70,18 | m2 |
| 85 | Vách kính vách nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) | Kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 86 | INox làm sen hoa cửa 12x12x1 | Kỹ thuật theo chương V | 162,2679 | kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m2 |
| 88 | Cửa đi thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 89 | Khóa cửa Đ5 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Đào móng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 341,4293 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 14,887 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,4114 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 1,2901 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6661 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,2077 | tấn |
| 98 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 36,9351 | m3 |
| 99 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,8303 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,9247 | m3 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 26,3097 | m2 |
| 102 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 2,1859 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,4951 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,4951 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2377 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2377 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,1109 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,1109 | tấn |
| 114 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 7,7624 | m3 |
| 115 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 7,0567 | m3 |
| 116 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 5,8827 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 5,6555 | tấn |
| 118 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 57,4224 | m3 |
| 119 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,7962 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,7679 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 19,7439 | m3 |
| 126 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,0284 | m3 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,9888 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 135 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,7372 | m3 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 5,4634 | 100m2 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6043 | m3 |
| 138 | Ván khuôn bàn bếp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7482 | m3 |
| 141 | Đắp cát bàn nấu | Kỹ thuật theo chương V | 1,2277 | m3 |
| 142 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5668 | m3 |
| 143 | Ốp tường gạch 250x400mm, vữa XM | Kỹ thuật theo chương V | 5,1784 | m2 |
| 144 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM | Kỹ thuật theo chương V | 12,798 | m2 |
| 145 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 8,379 | 1m3 |
| 146 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 2,8071 | 1m3 |
| 147 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 5,8849 | m3 |
| 148 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 149 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9629 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 152 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,2604 | m3 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 154 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 31,1052 | m2 |
| 155 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,8314 | m3 |
| B | CẤP ĐIỆN + THU LÔI – NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đèn Led loại 1,2m-2x22w/220v | Kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Đèn Led gắn trần 10w/220v | Kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường bóng Led 15w-220v | Kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | ổ cắm đơn âm tường | Kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | ổ cắm đôi âm tường | Kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Quạt trần + hộp số | Kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Quạt treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Automat 3 pha 75A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Automat 3 pha 40A | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Automat 1 pha 16A | Kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 15 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 16 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 4x6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x4mm2 (Dây E) | Kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x2,5mm2 (Dây E) | Kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 19 | Xà sứ đón dây L45x45x5 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng 300x250x150 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Hộp nối dây 200x100 | Kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 23 | Đế âm tường 110x65x45 | Kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 24 | Mặt công tắc, ổ cắm, áptomat | Kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 25 | Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D16 | Kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 26 | Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây xuyên tường PVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 3x25+1x16mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 30 | Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất II | Kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 32 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 33 | Dây nối đất thép 40x5 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Dây nối tiếp địa D10 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 35 | Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất II | Kỹ thuật theo chương V | 21 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 37 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 38 | Dây tiếp địa 40x5 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Chân giữ dây thu sét D10 | Kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 43 | Con sứ chân kim thu sét | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC – NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bể, hố ga - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 18,2886 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ván khuôn móng đáy bể | Kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,3451 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,5896 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | m3 |
| 8 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Kỹ thuật theo chương V | 30,2252 | m2 |
| 9 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Kỹ thuật theo chương V | 30,2252 | m2 |
| 10 | Ván khuôn ván khuôn nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7037 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 4,7402 | m3 |
| 15 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 16 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | ống nhựa cấp nước nóng PPR PN 20 DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Tê nhựa hàn DN40x25 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Tê nhựa hàn DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Tê nhựa ren DN25x25 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Tê nhựa ren DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Cút nhựa hàn DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Cút nhựa hàn DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Cút nhựa hàn DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Cút nhựa ren DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa ren DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 29 | Côn nhựa DN40x20 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van phao điện DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van xả téc DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van khóa DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van khóa DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Van khóa DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Van 1 chiều DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Rắc co DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Rắc co DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Rắc co DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 40 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 41 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Tê kiểm tra D140 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa xiên D140 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa xiên D140x110 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Tê nhựa xiên D110 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Cút nhựa xiên D140 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Cút nhựa xiên D110 | Kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 49 | Cút nhựa xiên D140x110 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa vuông D140 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê nhựa vuông D90 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Tê nhựa vuông D90x76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút nhựa vuông D140 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cút nhựa vuông D90 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Cút nhựa vuông D76 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Cút nhựa vuông D34 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Cút nhựa vuông D90x34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Côn nhựa D140x76 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn nhựa D90x76 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Ống tránh D90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Ống tránh D76 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Xí bệt xả 2 nút nhấn, ống xả D110 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Xí bệt trẻ em | Kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 64 | Vòi xịt xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lô giấy Inox | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Sen tắm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Bình nóng lạnh | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lavabo xi phông nhấn | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Vòi rửa Lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Vòi xả PPR DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Téc Inox ngang 2m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | Giá để téc | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D76 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Máy bơm chân không cấp nước sinh hoạt Q=0,9 (m3/h), H=25-30 (m) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 77 | Hộp đựng bình CC | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 78 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| D | HÀNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Kỹ thuật theo chương V | 26,7191 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | tấn |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 26,7191 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 26,7191 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 26,8184 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 2,7407 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,709 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,117 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,6478 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 9,0593 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,7767 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 322,3314 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 322,3314 | m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 15,483 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 2,1835 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,5011 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,843 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8734 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,8951 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,0139 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 35,256 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 43,5543 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 78,8103 | m2 |
| 31 | Hàng rào sắt vuông 16x16mm | Kỹ thuật theo chương V | 868,8 | kg |
| 32 | Lắp dựng hàng rào sắt | Kỹ thuật theo chương V | 49,574 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 27,8016 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Kỹ thuật theo chương V | 1,2705 | m3 |
| 36 | Bốc xếp phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 1,2705 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 1,2705 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 1,3624 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6055 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | m3 |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ cổng, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ cổng, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,5301 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 48 | Kẻ chỉ trụ cổng rộng 30 sâu 10 | Kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 49 | Bộ biển tên trường, chữ bằng Mica màu trắng (Trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Thép hộp mạ kẽm 60x60x2 làm khung thép biển trưởng | Kỹ thuật theo chương V | 52,62 | kg |
| 51 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm khung thép biển trưởng | Kỹ thuật theo chương V | 52,62 | kg |
| 52 | Cổng làm bằng inox 201 | Kỹ thuật theo chương V | 141,8863 | kg |
| 53 | Hiến inox | Kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 54 | Lắp dựng cổng Inox | Kỹ thuật theo chương V | 10,885 | m2 |
| 55 | Khóa cổng + Chốt | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bu lông neo M14x150 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Gia công cột bằng thép ống | Kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2348 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 18,3689 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 10 | Tôn ốp mái và sườn | Kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| F | SÂN KHẤU + VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Kỹ thuật theo chương V | 6,6214 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp láng granito | Kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 1m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 7,5678 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 7,5678 | m3 |
| 7 | Đào móng băng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 6,5882 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 2,1518 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 9,466 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,0022 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 10,263 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch liên doanh 400x400 | Kỹ thuật theo chương V | 77,82 | m2 |
| 14 | Láng granitô bậc cấp | Kỹ thuật theo chương V | 23,9095 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 16 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Kỹ thuật theo chương V | 22,95 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 443,5 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Kỹ thuật theo chương V | 26,22 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 2,622 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 25 | Lớp cỏ nhân tạo (Theo cấu tạo bản vẽ) hoàn thiện | Kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | 100m3 |
| G | MÁI VÒM SÂN KHẤU | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 18,552 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 11,7463 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 111,0606 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 4,6743 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 0,4461 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,2435 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 13,9736 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9242 | 100m3 |
| 12 | Bu lông neo M22x600 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Bu lông M20x150 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 11,2111 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 1,7166 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 1,7165 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Kỹ thuật theo chương V | 2,1967 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 2,1967 | tấn |
| 19 | Gia công giằng thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 1,8513 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Kỹ thuật theo chương V | 1,8513 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 3,6244 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 3,6243 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 243,486 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Kỹ thuật theo chương V | 5,3009 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thoát nước | Kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m |
| 26 | Diềm mái tôn | Kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m |
| 27 | Phễu thu nước + Cầu chắn rác | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa thoát nước D110 | Kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Đai giữ ống | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Cút nhựa D110 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Chụp ống | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 7,6608 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 1,8714 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,0839 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 27,2368 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,4982 | m3 |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 46,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Kỹ thuật theo chương V | 50,292 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 435,264 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 2,1185 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Kỹ thuật theo chương V | 56,0164 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 40,2999 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Kỹ thuật theo chương V | 130,9724 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 4,0519 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 171,2723 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 171,2723 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1914355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2382871E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi