Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp các công trình phụ trợ trường mầm non Chợ Chu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625669-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp các công trình phụ trợ trường mầm non Chợ Chu
Số hiệu KHLCNT 20210569226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo thuộc Ngân sách huyện Định Hóa và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 22:57:00 đến ngày 2021-06-19 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,081,523,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ- TƯỜNG RÀO, MÁI CHE KHU VẬN ĐỘNG, MÁI CHE KHU SÂN KHẤU (KHU TRUNG TÂM)
1 Phá dỡ nền gạch tezzaro kích thước 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại Kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
4 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
5 Đào móng băng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 9,4265 1m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 2,8909 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 6,6481 m3
8 Ốp đá Granit vào chân tường, mặt bồn hoa, vữa XM Kỹ thuật theo chương V 42,1895 m2
9 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,225 m3
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
11 Lát nền bằng đá Granit, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 24,5 m2
12 Mua đất hữu cơ để trồng hoa Kỹ thuật theo chương V 19,08 m3
13 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
14 Lát nền, sàn gạch tezzaro - Tiết diện gạch 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 83,6 m2
15 Cắt sân bê bê tông làm móng mái che Kỹ thuật theo chương V 18,48 10m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 2,658 m3
17 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 5,0625 1m3
18 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
19 Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2941 tấn
25 Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 3 m3
27 Trát giằng móng, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 30 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 30 m2
29 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 2,2635 m3
30 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m3
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Kỹ thuật theo chương V 5,458 m3
32 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
33 Gia công + lắp dựng bulong M16-L450mm Kỹ thuật theo chương V 72 bộ
34 Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,6194 tấn
35 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,6194 tấn
36 Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 1,3751 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Kỹ thuật theo chương V 1,3751 tấn
38 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 1,9263 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 1,9263 tấn
40 Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,8059 tấn
41 Lắp dựng giằng thép bu lông Kỹ thuật theo chương V 0,8059 tấn
42 Lợp mái vòm bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Kỹ thuật theo chương V 5,832 100m2
43 Gia công lan can sắt hộp Kỹ thuật theo chương V 0,6364 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt hộp Kỹ thuật theo chương V 75 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 76,2304 1m2
46 SXLD bản lề cánh cửa đi D1 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Khóa cửa đi D1 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Đào móng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 566,4364 m3
49 Ván khuôn bê tông lót móng Kỹ thuật theo chương V 0,0772 100m2
50 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
51 Ván khuôn móng kè Kỹ thuật theo chương V 0,668 100m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 2,0126 tấn
53 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 62,92 m3
54 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1272 tấn
55 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 6,404 tấn
56 Ván khuôn tường kè Kỹ thuật theo chương V 3,897 100m2
57 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 76,356 m3
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
59 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Kỹ thuật theo chương V 386,102 m3
60 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 1,3016 100m3
61 Đào móng băng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,5346 1m3
62 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,1782 m3
63 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 0,7128 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 5,022 m2
65 Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
66 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
67 Gia công khung rào bằng thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
68 Lắp dựng hàng rào B40 Kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
69 Lưới thép B40 Kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
70 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 1,9762 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 5,8762 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 5,8762 m3
73 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 14,3286 m2
75 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 160,26 m2
76 Đắp phào kép, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 24 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 17,28 m
78 Kẻ chỉ lõm phân tầng 30x15 Kỹ thuật theo chương V 31,68 m
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 200,7306 m2
B SÂN LÁT GẠCH, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, MÁI CHE, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2T4P (PHÂN HIỆU KHU NGÂN HÀNG)
1 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 1,125 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,503 m3
8 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
9 Gia công + lắp dựng bulong M16-L450mm Kỹ thuật theo chương V 16 bộ
10 Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,2034 tấn
11 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,2034 tấn
12 Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,5098 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Kỹ thuật theo chương V 0,5098 tấn
14 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,659 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,659 tấn
16 Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông Kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
18 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Kỹ thuật theo chương V 1,9926 100m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông Kỹ thuật theo chương V 84 m3
20 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 67,2 m3
21 Lát nền gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 500 m2
22 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
23 Vận chuyển hỗn hợp phế thải bê tông Kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
24 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 90,4274 m3
25 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 13,07 m3
26 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 24,0016 m3
27 Ván khuôn giằng rãnh thoát nước Kỹ thuật theo chương V 0,8985 100m2
28 Lắp dựng cốt thép, giằng rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0906 tấn
29 Lắp dựng cốt thép giằng rãnh thoát nước, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,5712 tấn
30 Bê tông giằng rãnh thoát nước, bê tông M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 6,9428 m3
31 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 11,598 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,9049 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Kỹ thuật theo chương V 0,642 100m2
34 Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 84,426 m2
35 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 176,61 m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V 196 cái
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Kỹ thuật theo chương V 102 1cấu kiện
38 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,9043 100m3
39 Công tác vệ sinh, tháo dỡ tấm đan cũ Kỹ thuật theo chương V 3 công
40 Vận chuyển tấm đan cũ ra khỏi công trình Kỹ thuật theo chương V 1 xe
41 Đào cửa xả, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 49,733 1m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Kỹ thuật theo chương V 1,107 m3
43 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Kỹ thuật theo chương V 4,848 m3
44 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Kỹ thuật theo chương V 1,595 m3
45 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 28,46 m3
46 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,2127 100m3
47 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Kỹ thuật theo chương V 145 m
48 Tháo dỡ cửa Kỹ thuật theo chương V 47,095 m2
49 Tháo dỡ lan can gỗ Kỹ thuật theo chương V 3,08 m
50 Vận chuyển cửa đi, cửa sổ, lan can thép Kỹ thuật theo chương V 3 công
51 Trát má cửa đi, cửa sổ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 31,9 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 31,9 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Kỹ thuật theo chương V 220,44 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 62,56 m2
55 Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 55,9608 kg
56 Lắp dựng lan can sắt Kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
57 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (Hoặc tương đương) (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
58 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (Hoặc tương đương) (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1222855E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.244571E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->