Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp các công trình phụ trợ trường mầm non Chợ Chu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp các công trình phụ trợ trường mầm non Chợ Chu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo thuộc Ngân sách huyện Định Hóa và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 22:57:00 đến ngày 2021-06-19 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,081,523,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ- TƯỜNG RÀO, MÁI CHE KHU VẬN ĐỘNG, MÁI CHE KHU SÂN KHẤU (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezzaro kích thước 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 9,4265 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 2,8909 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 6,6481 | m3 |
| 8 | Ốp đá Granit vào chân tường, mặt bồn hoa, vữa XM | Kỹ thuật theo chương V | 42,1895 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 11 | Lát nền bằng đá Granit, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 12 | Mua đất hữu cơ để trồng hoa | Kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch tezzaro - Tiết diện gạch 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 15 | Cắt sân bê bê tông làm móng mái che | Kỹ thuật theo chương V | 18,48 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 5,0625 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2941 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 27 | Trát giằng móng, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 2,2635 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 5,458 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 33 | Gia công + lắp dựng bulong M16-L450mm | Kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 34 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6194 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,6194 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 1,3751 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 1,3751 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 1,9263 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,9263 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8059 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Kỹ thuật theo chương V | 0,8059 | tấn |
| 42 | Lợp mái vòm bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Kỹ thuật theo chương V | 5,832 | 100m2 |
| 43 | Gia công lan can sắt hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,6364 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 76,2304 | 1m2 |
| 46 | SXLD bản lề cánh cửa đi D1 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Khóa cửa đi D1 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Đào móng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 566,4364 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng kè | Kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,0126 | tấn |
| 53 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 6,404 | tấn |
| 56 | Ván khuôn tường kè | Kỹ thuật theo chương V | 3,897 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 76,356 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Kỹ thuật theo chương V | 386,102 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 1,3016 | 100m3 |
| 61 | Đào móng băng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 |
| 65 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 66 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 67 | Gia công khung rào bằng thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hàng rào B40 | Kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 69 | Lưới thép B40 | Kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 1,9762 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 5,8762 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 5,8762 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 14,3286 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 160,26 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m |
| 78 | Kẻ chỉ lõm phân tầng 30x15 | Kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 200,7306 | m2 |
| B | SÂN LÁT GẠCH, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, MÁI CHE, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2T4P (PHÂN HIỆU KHU NGÂN HÀNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 9 | Gia công + lắp dựng bulong M16-L450mm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Kỹ thuật theo chương V | 1,9926 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m3 |
| 21 | Lát nền gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 22 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 90,4274 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m3 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 24,0016 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng rãnh thoát nước | Kỹ thuật theo chương V | 0,8985 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép, giằng rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh thoát nước, ĐK ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng rãnh thoát nước, bê tông M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 6,9428 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 11,598 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,9049 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 34 | Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 84,426 | m2 |
| 35 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 176,61 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 102 | 1cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,9043 | 100m3 |
| 39 | Công tác vệ sinh, tháo dỡ tấm đan cũ | Kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 40 | Vận chuyển tấm đan cũ ra khỏi công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 41 | Đào cửa xả, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 49,733 | 1m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 28,46 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 47,095 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ lan can gỗ | Kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m |
| 50 | Vận chuyển cửa đi, cửa sổ, lan can thép | Kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 51 | Trát má cửa đi, cửa sổ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 220,44 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m2 |
| 55 | Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 55,9608 | kg |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (Hoặc tương đương) (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (Hoặc tương đương) (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1222855E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.244571E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi