Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp trường tiểu học Bình Thành ( phân hiệu Cây Thị) - Hạng mục: Nhà lớp học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625623-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp trường tiểu học Bình Thành ( phân hiệu Cây Thị) - Hạng mục: Nhà lớp học
Số hiệu KHLCNT 20210570045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo thuộc Ngân sách huyện Định Hóa và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 22:06:00 đến ngày 2021-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,526,514,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 231,7893 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 11,3346 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 1,0297 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0998 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,8952 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Kỹ thuật theo chương V 0,6455 tấn
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 22,913 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,8463 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1748 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 1,1224 tấn
11 Bê tông xà dầm, nhà, bê tông M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 13,9657 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 14,5516 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 2,6269 100m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 34,6467 m2
15 Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 24,4105 1m3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 Kỹ thuật theo chương V 11,9857 m3
17 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 4,6794 m3
18 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 2,6566 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Kỹ thuật theo chương V 0,1645 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,1186 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,1453 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V 114 cái
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 77,8 m2
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 68,71 m2
25 Đào đất móng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 6,0843 1m3
26 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 1,0749 m3
27 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 1,4368 m3
28 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 5,994 m3
29 Láng granitô bậc tam cấp + sảnh Kỹ thuật theo chương V 30,51 m2
30 Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 67,8 m
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 16,625 m2
32 Ốp chân tường bồn hoa - Tiết diện gạch 60x240mm Kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
33 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 10,165 m3
34 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Kỹ thuật theo chương V 22,8891 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 42,0809 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 40,8489 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,9504 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,4224 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,0475 tấn
41 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 6,2726 m3
42 Ván khuôn xà dầm Kỹ thuật theo chương V 0,8969 100m2
43 Ván khuôn sàn mái Kỹ thuật theo chương V 2,1215 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,7327 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,4992 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 2,0895 tấn
48 Bê tông xà dầm, nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 10,5968 m3
49 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 19,9112 m3
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,9504 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,9505 tấn
53 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 6,2726 m3
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,968 100m2
55 Ván khuôn sàn mái Kỹ thuật theo chương V 2,7248 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,2004 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 2,1193 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 2,0718 tấn
59 Bê tông xà dầm, nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 11,7076 m3
60 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 26,4616 m3
61 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Kỹ thuật theo chương V 0,0622 100m2
62 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
63 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
64 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,4663 m3
65 Ván khuôn cầu thang thường Kỹ thuật theo chương V 0,3217 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2765 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,0262 m3
71 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,2324 m3
72 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Kỹ thuật theo chương V 0,6147 100m2
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,3872 tấn
74 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 3,4765 m3
75 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,2347 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,2057 tấn
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,0618 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 13,8085 m3
79 Gia công xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 1,424 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 1,4649 tấn
81 Gia công giằng mái thép Kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
82 Lắp dựng giằng thép bu lông Kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 111,762 1m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Kỹ thuật theo chương V 3,0035 100m2
85 Tôn úp nóc Kỹ thuật theo chương V 54,47 m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 40 cái
88 Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Đai giữ ống Kỹ thuật theo chương V 70 cái
90 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt – Pháp (Hoặc tương đương) có đố, pano, kính trắng dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 19,04 m2
92 Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt – Pháp (Hoặc tương đương) có đố, pano, kính trắng dày 5mm bức phù điêu Kỹ thuật theo chương V 1,845 m2
93 Gia công cửa sắt Kỹ thuật theo chương V 2,4952 tấn
94 Lắp dựng khuôn cửa đơn Kỹ thuật theo chương V 301,68 1m
95 Vách kính cửa cố định, kính trắng an toàn dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 58,4064 m2
96 Chỉ nhôm nẹp kính 10x20x1.5 Kỹ thuật theo chương V 689,664 m
97 Hèm cửa bằng sắt dẹt 20x3 Kỹ thuật theo chương V 58,8 m
98 Gioăng cao su Kỹ thuật theo chương V 689,664 m
99 Tôn 2 mặt bưng cánh cửa Kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
100 Bản lề cửa Kỹ thuật theo chương V 216 bộ
101 Khóa cửa đi Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
102 Chốt cửa sổ, cửa đi Kỹ thuật theo chương V 60 bộ
103 Lắp dựng cửa vào khuôn Kỹ thuật theo chương V 78,7536 1m2
104 Xen hoa sắt vuông 12 Kỹ thuật theo chương V 678,678 kg
105 Xen hoa sắt vuông 14 Kỹ thuật theo chương V 1.179,024 kg
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Kỹ thuật theo chương V 77,8176 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 287,7456 1m2
108 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Kỹ thuật theo chương V 444,2604 m2
109 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
110 Láng granitô cầu thang Kỹ thuật theo chương V 24,1657 m2
111 Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 40,25 m
112 Trụ cầu thang Inox Kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 3,5321 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 6,6779 m3
115 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,0366 100m2
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
117 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,1025 m3
118 Đắp phù điêu + đắp chi tiết quả trám lan can LC2 Kỹ thuật theo chương V 5 công
119 Sản xuất lan can hành lang, lan can cầu thang bằng Inox Kỹ thuật theo chương V 485,9741 kg
120 Lắp dựng lan can Inox Kỹ thuật theo chương V 42,484 m2
121 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 1,481 m3
122 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 409,5475 m2
123 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 679,748 m2
124 Trát trần, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 509,4908 m2
125 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 100,8874 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 119,4704 m2
127 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 87,035 m2
128 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 84,5 m
129 Đắp phào kép, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 147,694 m
130 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 129,584 m
131 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 510,4349 m2
132 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.308,7095 m2
133 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc (hoặc tương đương) Kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 5,1408 100m2
135 Lưới chống bụi Kỹ thuật theo chương V 514,08 m2
136 Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 14,3 1m3
137 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m3
138 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Kỹ thuật theo chương V 55 m
139 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Kỹ thuật theo chương V 120 m
140 Cọc đỡ dây thu sét Kỹ thuật theo chương V 120 cái
141 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Kỹ thuật theo chương V 10 cọc
142 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Hộp kiểm tra tiếp địa Kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Hóa chất giảm điện trở Kỹ thuật theo chương V 10 kg
145 Lắp đặt tủ điện tầng Mica, chứa đựng 4 modun bao gồm phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 1 hộp
146 Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 50A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A Kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt tủ điện tầng Mica, chứa đựng 2 modun bao gồm phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 1 hộp
150 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt tủ điện phòng Mica, chứa đựng 2 modun bao gồm phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 6 hộp
153 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A Kỹ thuật theo chương V 12 cái
154 Lắp đặt đèn ốp trần 18W Kỹ thuật theo chương V 10 bộ
155 Lắp đặt công tắc đơn Kỹ thuật theo chương V 8 cái
156 Lắp đặt công tắc ba Kỹ thuật theo chương V 12 cái
157 Lắp đặt công tắc cầu thang Kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt ô cắm đôi Kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Lắp đặt quạt trần + hộp số Kỹ thuật theo chương V 24 cái
160 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Kỹ thuật theo chương V 36 bộ
161 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Kỹ thuật theo chương V 50 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Kỹ thuật theo chương V 100 m
163 Lắp đặt ô cắm đơn Kỹ thuật theo chương V 6 cái
164 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 200 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 600 m
166 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Kỹ thuật theo chương V 800 m
167 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Kỹ thuật theo chương V 20 m
168 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Kỹ thuật theo chương V 100 m
169 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 32/25mm Kỹ thuật theo chương V 50 m
170 Lắp đặt hộp nối Kỹ thuật theo chương V 6 hộp
171 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Kỹ thuật theo chương V 20 m
172 Lắp đặt quạt treo tường Kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Đế âm công tắc + ổ cắm Kỹ thuật theo chương V 36 cái
174 Mặt công tắc + ổ cắm Kỹ thuật theo chương V 36 cái
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa + sen hoa Kỹ thuật theo chương V 79,68 m2
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Kỹ thuật theo chương V 285,12 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 10,1736 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
5 Tháo dỡ trần cót Kỹ thuật theo chương V 211,8736 m2
6 Tháo dỡ đường điện, vận chuyển vật liệu vào nơi quy định; Kỹ thuật theo chương V 10 công
7 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Kỹ thuật theo chương V 79,163 m3
8 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Kỹ thuật theo chương V 81,7428 m3
9 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 160,9058 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7897721E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.579544E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->