Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp trường tiểu học Bình Thành ( phân hiệu Cây Thị) - Hạng mục: Nhà lớp học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp trường tiểu học Bình Thành ( phân hiệu Cây Thị) - Hạng mục: Nhà lớp học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo thuộc Ngân sách huyện Định Hóa và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 22:06:00 đến ngày 2021-06-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,514,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 231,7893 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 11,3346 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 1,0297 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8952 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 22,913 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,8463 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1224 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 13,9657 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 14,5516 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 2,6269 | 100m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 34,6467 | m2 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 24,4105 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 11,9857 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 4,6794 | m3 |
| 18 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 2,6566 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,1453 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 77,8 | m2 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 68,71 | m2 |
| 25 | Đào đất móng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 6,0843 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 1,0749 | m3 |
| 27 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4368 | m3 |
| 28 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 5,994 | m3 |
| 29 | Láng granitô bậc tam cấp + sảnh | Kỹ thuật theo chương V | 30,51 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 16,625 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường bồn hoa - Tiết diện gạch 60x240mm | Kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 10,165 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 22,8891 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 42,0809 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 40,8489 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,0475 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 6,2726 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8969 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 2,1215 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,7327 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,4992 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 2,0895 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 10,5968 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 19,9112 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,9505 | tấn |
| 53 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 6,2726 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 2,7248 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 2,1193 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 2,0718 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 11,7076 | m3 |
| 60 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 26,4616 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 64 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,0262 | m3 |
| 71 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,2324 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Kỹ thuật theo chương V | 0,6147 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,4765 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,0618 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 13,8085 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,4649 | tấn |
| 81 | Gia công giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 111,762 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Kỹ thuật theo chương V | 3,0035 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Kỹ thuật theo chương V | 54,47 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Đai giữ ống | Kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt – Pháp (Hoặc tương đương) có đố, pano, kính trắng dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt – Pháp (Hoặc tương đương) có đố, pano, kính trắng dày 5mm bức phù điêu | Kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt | Kỹ thuật theo chương V | 2,4952 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Kỹ thuật theo chương V | 301,68 | 1m |
| 95 | Vách kính cửa cố định, kính trắng an toàn dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 58,4064 | m2 |
| 96 | Chỉ nhôm nẹp kính 10x20x1.5 | Kỹ thuật theo chương V | 689,664 | m |
| 97 | Hèm cửa bằng sắt dẹt 20x3 | Kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 98 | Gioăng cao su | Kỹ thuật theo chương V | 689,664 | m |
| 99 | Tôn 2 mặt bưng cánh cửa | Kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 100 | Bản lề cửa | Kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 101 | Khóa cửa đi | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 102 | Chốt cửa sổ, cửa đi | Kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 103 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Kỹ thuật theo chương V | 78,7536 | 1m2 |
| 104 | Xen hoa sắt vuông 12 | Kỹ thuật theo chương V | 678,678 | kg |
| 105 | Xen hoa sắt vuông 14 | Kỹ thuật theo chương V | 1.179,024 | kg |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật theo chương V | 77,8176 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 287,7456 | 1m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Kỹ thuật theo chương V | 444,2604 | m2 |
| 109 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 24,1657 | m2 |
| 111 | Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 40,25 | m |
| 112 | Trụ cầu thang Inox | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 3,5321 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,6779 | m3 |
| 115 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | m3 |
| 118 | Đắp phù điêu + đắp chi tiết quả trám lan can LC2 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 119 | Sản xuất lan can hành lang, lan can cầu thang bằng Inox | Kỹ thuật theo chương V | 485,9741 | kg |
| 120 | Lắp dựng lan can Inox | Kỹ thuật theo chương V | 42,484 | m2 |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 409,5475 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 679,748 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 509,4908 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 100,8874 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 119,4704 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 87,035 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 84,5 | m |
| 129 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 147,694 | m |
| 130 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 129,584 | m |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 510,4349 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.308,7095 | m2 |
| 133 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 5,1408 | 100m2 |
| 135 | Lưới chống bụi | Kỹ thuật theo chương V | 514,08 | m2 |
| 136 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 14,3 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 140 | Cọc đỡ dây thu sét | Kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 141 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Hóa chất giảm điện trở | Kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tầng Mica, chứa đựng 4 modun bao gồm phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 50A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tầng Mica, chứa đựng 2 modun bao gồm phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tủ điện phòng Mica, chứa đựng 2 modun bao gồm phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 155 | Lắp đặt công tắc đơn | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc ba | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ô cắm đôi | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt ô cắm đơn | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 32/25mm | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp nối | Kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 174 | Mặt công tắc + ổ cắm | Kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa + sen hoa | Kỹ thuật theo chương V | 79,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 285,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 10,1736 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần cót | Kỹ thuật theo chương V | 211,8736 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đường điện, vận chuyển vật liệu vào nơi quy định; | Kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Kỹ thuật theo chương V | 79,163 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 81,7428 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 160,9058 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7897721E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.579544E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi