Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567445-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210567430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 08:49:00 đến ngày 2021-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,911,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,454 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,367 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,183 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,606 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,234 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,711 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,063 100m2
17 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
18 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,496 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,526 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,638 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 10m³/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4: hệ số 1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,944 10m³/1km
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,996 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,012 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,33 m
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granits màu đỏ ruby Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,716 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granits màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,666 m2
30 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
31 Ốp đá bốc lồi xám 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,205 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,806 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,693 m3
35 Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
36 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
37 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
B Phần thân + hoàn thiện
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,444 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,566 tấn
5 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,05 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,919 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,839 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,733 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,315 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK= 10mm, chiều cao ≤28m= Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,373 100m2
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 m3
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,075 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK= 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,591 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,474 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,929 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,805 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,177 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,704 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
50 Gia công thép mái, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,753 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,451 1m2
52 Lắp dựng thanh kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,753 tấn
53 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,082 100m2
54 Sản xuất, gia công cửa đi bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
55 Sản xuất, gia công cửa sổ bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính trắng cường lực dày 8mm , phụ kiện Kin Long đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,04 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,12 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,645 1m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,36 m2
60 Thang lên mái bằng thép đặc D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,462 kg
61 Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
62 Lắp đặt ống inox D60mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m
63 Lắp đặt ống inox D30mm, dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
64 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
65 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 với giằng lan can trát đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
66 Gia công, lắp dựng tấm đá granít tại các vị trí chậu rửa bằng inox, tấm đá granít màu đen dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 m2
67 Trát granitô giằng, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,834 m2
68 Trát granitô tay vịn lan can cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (trát bo tròn mặt trên giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, PCB40, đá granits màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m2
70 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,548 m2
72 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,879 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,07 m2
74 Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,3 m2
76 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,608 m2
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,686 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,711 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,124 m
80 Kẻ roon lõm 50x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,06 m
81 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 m2
82 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, tạo dốc về ống thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,62 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,916 m2
84 Ốp đá bốc vàng 200x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,276 m2
86 Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,312 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,041 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.924,424 m2
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
92 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
94 Cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
95 Bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
97 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
98 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 - BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
99 Kệ đặt bình chữa cháy Z4+T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Nội quy - Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C Bó vỉa bê tông
1 Cắt sân bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, bê tông sân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
3 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 10m³/1km
5 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
7 Cắt khe, ron chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m
D Phần hệ thống điện
1 Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 125A-600V/3P-3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 75A-600V/3P-3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đầu cốt đồng M>= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt các automat 10A-230V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt hộp nhựa âm tường, nắp chụp aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
10 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt quạt trần (Panasonic) + hộp số (Volume chỉnh trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
15 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840 m
21 Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 hộp
22 Lắp đặt hộp khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
23 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
26 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Lắp đặt ô cắm đôi gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
29 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Cụm đón điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cụm
33 Kẹp răng đấu nối TTD-35/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E Phần hệ thống chống sét + tiếp địa an toàn
1 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>= 34m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
5 Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
6 Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 giếng
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
8 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cụm
9 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Mũ chụp chống dột + cách điện mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
11 Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 (chọn CV-10 làm dây đất E-10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
12 Đầu cốt đồng M>= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
14 Lắp đặt co PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
17 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
18 Hắc ín Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
F Phần hệ thống nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
6 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt co răng ngoài nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt van khóa đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van khóa đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu rửa inox 304 đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt dây cấp nước, vòi rửa chậu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt bộ xả chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
26 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Máy bơm nước 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Giếng khoan sâu 12m (bao gồm cả ống lồng và ống hút nước máy bơm, lúp pê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
34 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 1m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
37 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 m3
39 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
43 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 m3
G Hộp để máy bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
4 Bê tông lót đáy hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
6 Bê tông giằng hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m2
12 Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống PVC d=42mm. dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.173E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng lĩnh vực giáo dục
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->