Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 08:49:00 đến ngày 2021-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,911,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,367 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,183 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,606 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,234 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,711 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | 100m2 |
| 17 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,496 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,526 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,638 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4: hệ số 1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,944 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,996 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,012 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,33 | m |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granits màu đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granits màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,666 | m2 |
| 30 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 31 | Ốp đá bốc lồi xám 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,806 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,693 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 36 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 37 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| B | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,444 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,919 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,733 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK= 10mm, chiều cao ≤28m= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,373 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,075 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK= 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,591 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,474 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,805 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,177 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 50 | Gia công thép mái, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,753 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,451 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,753 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,082 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, gia công cửa đi bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 55 | Sản xuất, gia công cửa sổ bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính trắng cường lực dày 8mm , phụ kiện Kin Long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,12 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,645 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 60 | Thang lên mái bằng thép đặc D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,462 | kg |
| 61 | Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống inox D60mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống inox D30mm, dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 64 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 65 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 với giằng lan can trát đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 66 | Gia công, lắp dựng tấm đá granít tại các vị trí chậu rửa bằng inox, tấm đá granít màu đen dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 67 | Trát granitô giằng, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,834 | m2 |
| 68 | Trát granitô tay vịn lan can cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (trát bo tròn mặt trên giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40, đá granits màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m2 |
| 70 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,548 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,879 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,07 | m2 |
| 74 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,3 | m2 |
| 76 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,608 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,686 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,711 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,124 | m |
| 80 | Kẻ roon lõm 50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,06 | m |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | m2 |
| 82 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, tạo dốc về ống thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,916 | m2 |
| 84 | Ốp đá bốc vàng 200x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,276 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,312 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,041 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924,424 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 95 | Bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 97 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 98 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 - BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 99 | Kệ đặt bình chữa cháy Z4+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | Bó vỉa bê tông | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, bê tông sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 10m³/1km |
| 5 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 7 | Cắt khe, ron chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| D | Phần hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 125A-600V/3P-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 75A-600V/3P-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M>= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 10A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường, nắp chụp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần (Panasonic) + hộp số (Volume chỉnh trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 29 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Cụm đón điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cụm |
| 33 | Kẹp răng đấu nối TTD-35/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | Phần hệ thống chống sét + tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>= 34m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giếng |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 8 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 9 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 (chọn CV-10 làm dây đất E-10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M>= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 17 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 18 | Hắc ín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| F | Phần hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa inox 304 đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây cấp nước, vòi rửa chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm nước 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Giếng khoan sâu 12m (bao gồm cả ống lồng và ống hút nước máy bơm, lúp pê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 34 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 37 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | m3 |
| G | Hộp để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=42mm. dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng lĩnh vực giáo dục
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi