Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558884-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 14:06:00 đến ngày 2021-06-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,306,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 586,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long | |||
| B | Sửa chữa hư hỏng cục bộ | |||
| C | Sửa chữa Cào bóc BTN dày 7cm | |||
| 1 | Cào bóc BTN cũ dày 7cm | 11.249 | m2 | |
| 2 | Cào bóc BTN cũ dày 7cm (tận dụng vật liệu cào bóc đắp lề không đổ đi) | 952 | m2 | |
| 3 | Tưới nhũ tương nhựa đường axit dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | 12.201 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả BTN C12.5 dày 7cm sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương | 12.201 | m2 | |
| D | Sửa chữa Cào bóc tái chế dày 15cm | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ dày 7cm | 1.680 | m2 | |
| 2 | Cào bóc tái sinh nguội lớp BTN tại chỗ bằng Bitum bọt và xi măng dày 15cm (1% xi măng và 3% bitum) | 1.680 | m2 | |
| 3 | Tưới nhũ tương nhựa đường axit thấm bám tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 | 1.680 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả BTN C12.5 dày 7cm sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương | 1.680 | m2 | |
| E | Vuốt dốc các đầu cống | |||
| 1 | Cào bóc BTN cũ dày tb 3.5cm | 770 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | 5.476 | m2 | |
| 3 | Thảm BTN C12.5 dày 7cm sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương | 5.476 | m2 | |
| 4 | Bù vênh đá dăm đen dày trung bình 14,59cm | 2.323,72 | m2 | |
| 5 | Bù vênh đá dăm đen dày trung bình 16,11cm | 1.949,09 | m2 | |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám bù vênh tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | 4.272,81 | m2 | |
| 7 | Đắp lề bằng vật liệu cào bóc tận dụng | 66,64 | m3 | |
| F | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | 159,72 | m2 | |
| 2 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | 1.548,73 | m2 | |
| G | Nâng giải phân cách | |||
| 1 | Đào đất phía trong giải phân cách | 114,68 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt giải phân cách KT(1x0,5x0,2)m | 521 | ck | |
| 3 | Đắp đất hoàn trả tận dụng bằng đầm cóc | 114,68 | m3 | |
| 4 | Đắp đất trồng cây bằng đầm cóc | 86,0079 | m3 | |
| 5 | Vữa đệm xi măng M100 dày 5cm | 7,82 | m3 | |
| H | B. Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ | |||
| I | Sửa chữa hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Cào bóc BTN cũ dày 7cm và vận chuyển đi đổ | 19.262,5 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương nhựa đường axit dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | 19.262,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả BTN C12.5 dày 7cm sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương | 19.262,5 | m2 | |
| J | Sửa chữa Cào bóc tái chế 15cm | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ dày 7cm và vận chuyển đi đổ | 17.290 | m2 | |
| 2 | Cào bóc tái sinh nguội lớp BTN tại chỗ bằng Bitum bọt và xi măng dày 15cm (1% xi măng và 3,0% bitum) | 17.290 | m2 | |
| 3 | Tưới nhũ tương nhựa đường axit thấm bám tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 | 17.290 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả BTN C12.5 dày 7cm sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương | 17.290 | m2 | |
| K | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | 456,41 | m2 | |
| 2 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | 5.674,78 | m2 | |
| 3 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | 165,69 | m2 | |
| L | Biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt trụ mới biển báo, L=3,1m | 6 | trụ | |
| 2 | Tháo dỡ trụ và biển báo cũ | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn D90, L=4.2m | 3 | bộ | |
| M | C. Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT | 1 | Tb | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.395E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: thảm bê tông nhựa và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 20,5 tỷ đồng, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công thảm bê tông nhựa ≥ 10,1 tỷ đồng và tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công cào bóc tái sinh nguội tại chỗ ≥ 3,45 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thi công thảm bê tông nhựa, thi công thi công cào bóc tái sinh nguội không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
41.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi