Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529372-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:33:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,188,867,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4086 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2353 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | 100m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2024 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7625 | m2 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4121 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4121 | 100m3 |
| B | Khối Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,183 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,133 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5701 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4917 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7265 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0634 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1816 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,436 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4708 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9845 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4478 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0168 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7109 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7161 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3882 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8801 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0778 | tấn |
| 22 | Trải cao su đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7059 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8692 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9768 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8782 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2804 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,895 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5838 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3582 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8219 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9639 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,1746 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,433 | m3 |
| 34 | Trải cao su lót đổ bê tông đan nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5433 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9665 | tấn |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,99 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7173 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7794 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4365 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2813 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7785 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8709 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1871 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3008 | tấn |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,077 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4559 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0985 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3444 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7985 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4478 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0802 | tấn |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1505 | m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2281 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2951 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5855 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7953 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | tấn |
| 68 | Lắp dựng li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7371 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rổng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4437 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,194 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2608 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4322 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,8824 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7634 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6956 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rổng 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6848 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,18 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,947 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.913,0266 | m2 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9654 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,688 | m2 |
| 83 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,96 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,253 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420,2971 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,5174 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.603,8136 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,5174 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.024,1107 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,36 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,56 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,854 | m |
| 93 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,993 | 100m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3392 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,17 | m2 |
| 96 | Thi công trần hợp kim khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,82 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch granit 500x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2092 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7625 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kinh dày 8mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,16 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa lùa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 106 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5734 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,888 | m2 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 109 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | m2 |
| 110 | Lắp dựng Quốc Huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lắp dựng hoa văn đắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 112 | Lắp dựng đầu trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 113 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,5+ E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2,5+ E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 115 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x6,0+ E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 122 | Lắp đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt máng cáp 200x100 (có kèm ti treo máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 127 | Lắp đặt tê máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt co vuông máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 130 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 131 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 3P-80A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt RCD 3P-40A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 138 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt ống PVC Þ21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 140 | Láp đặt ống gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 141 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | |
| 142 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | |
| 143 | Lắp đặt HB 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 144 | Lắp đặt BOX PVC đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 145 | Lắp đặt cáp mạng 4 PAIR-CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 146 | Lắp đặt cáp mạng 2 PAIR-CAT3 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 147 | Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 148 | Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt máy chủ, server, tủ rack, HUB 20 link | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm RJ11, kết nối điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + vòi nước và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt máy bơm 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 159 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khoá nước Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5536 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 193 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,175 | 100m |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9768 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 198 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 200 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 202 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4048 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 204 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 206 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 211 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 213 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 215 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | m2 |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 100m |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 219 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| C | Sân đường nội bộ, Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2619 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7538 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3462 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0358 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4343 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7051 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5635 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2182 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát cả giằng BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,4439 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8069 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 17 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,866 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,522 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5675 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6804 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8634 | tấn |
| D | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1335 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0347 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | m3 |
| E | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1305 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7132 | m2 |
| 6 | Cung cấp cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| F | Xây dựng mới hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,235 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8406 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Gia công lắp dựng hàng rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,79 | m2 |
| G | Tháo dỡ bộ phận hành chính 01 cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2738 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| H | Hệ thống PCCC và chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chửa cháy động cơ xăng Q=20l/s; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 8 | Lắp đặt LUPPE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa tay gạt DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc rác thép không rỉ nối bằng p/p hàn, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 20 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,784 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5296 | 100m2 |
| 40 | Trải cao su đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4405 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8069 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7203 | tấn |
| 44 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m |
| 45 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 mối nối |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1216 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1733 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6168 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4365 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5084 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7442 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1952 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7358 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 58 | Gia công nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 59 | Gia công nhà đặt máy bơm bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7342 | 1m2 |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Máy lạnh 2 khối Inverter 1 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 2 | Máy lạnh 2 khối Inverter 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1939962E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.742495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng: cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.532.207.498 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.532.207.498 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.532.207.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.596.622.494 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi