Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621451-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 07:49:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,132,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 0,27 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,09 | 100m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 1,2968 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 4,6512 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm | 0,0884 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,716 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 25,2 | m3 | |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng KL thép khấu hao 4.67%) | 0,1636 | tấn | |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác(tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%) | 0,3608 | tấn | |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,84 | 100m | |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 12 | Lắp sàn thao tác | 5,5505 | tấn | |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,12 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 1,59 | 100m | |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,9 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,0036 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | 0,0483 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,1121 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,4961 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | 0,0128 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,3209 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,8715 | m3 | |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,0541 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK10mm | 0,0681 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,3083 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,6699 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | 1,1167 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,6015 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,3269 | m3 | |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8385 | m3 | |
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,3864 | m3 | |
| 33 | Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=12m | 15 | Dầm | |
| 34 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 15 | cái | |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su | 30 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2664 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,216 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,656 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 6mm | 0,5165 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 10mm | 1,7201 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 12mm | 0,1462 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 16,4205 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,97 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 12 | m | |
| 46 | Cung cấp bu long D14 kiểu 1 khe co giãn | 84 | Cái | |
| 47 | Cung cấp bu long D14 kiểu 2 khe co giãn | 12 | Cái | |
| 48 | Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) | 3,12 | kg | |
| 49 | Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) | 0,23 | M3 | |
| 50 | Cung cấp keo Eboxy | 4 | Lít | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0106 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0308 | tấn | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2625 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 1,044 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | 0,66 | 100m | |
| 56 | Cung cấp co chữ T thép tráng kẽm D100 | 42 | cái | |
| 57 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 1,05 | 1m3 | |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,16 | m3 | |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,08 | m3 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0112 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1668 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1611 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,167 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,0537 | tấn | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,0852 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,496 | m3 | |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 1,4 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 70 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 20 | cái | |
| 71 | Cung cấp biển báo các loại và cột biển báo | 1 | Cái | |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,495 | 1m3 | |
| 73 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 11 | cái | |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,0456 | 100m3 | |
| 75 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,9918 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6399 | 100m3 | |
| 77 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,26 | 100m2 | |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 93,96 | m3 | |
| 79 | Rải nilong nền đường | 1,3 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3636 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0952 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,2 | m3 | |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,8788 | tấn | |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 2,6071 | tấn | |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm | 0,1262 | tấn | |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,1268 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,84 | m3 | |
| 88 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,26 | 100m | |
| 89 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,72 | 100m | |
| 90 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,948 | m3 | |
| 91 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,7856 | 100m3 | |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,0544 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn móng dài | 2,3088 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1285 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3462 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 2,2379 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,177 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4323 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,1855 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1091 | tấn | |
| 101 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,2295 | m3 | |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9863 | m3 | |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,0767 | m3 | |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,5582 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm | 0,319 | 100m | |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,06 | m3 | |
| 107 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,002 | 100m3 | |
| 108 | Thi công tầng lọc đá dăm 05x1 | 0,006 | 100m3 | |
| 109 | Thi công tầng lọc cát | 0,01 | 100m3 | |
| 110 | Cung cấp ống PVC 114 L= 0.4 x 10 = 4.0m | 4 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (từ 2017 đến năm 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.934.000.000 VND Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông thi công cầu. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 978.000.000 VNĐ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản hoàn thành giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.934.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi