Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:30:00 đến ngày 2021-06-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,242,355,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng trạm cắt | |||
| 1 | Cột BTLT nhóm I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Móng cột MT5-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại Recloser 38kV-630A; ≥12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Vật tư A cấp | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp | 2 | máy |
| 7 | Xà néo XN35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thanh bắt CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Xà đỡ RE+TU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Sàn thao tác-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thang trèo-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Nối đất thiết bị trạm cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện đơn 35kV+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện kép 35kV+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 16 | Sứ đứng VHD35kV+ty | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | quả |
| 17 | Dây nhôm lõi thép AC 120/19-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Cáp nguồn 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Dây đồng mềm bọc cách điện M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ Niken M120 (2 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 (2 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông C25-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2206-C, đường kính cáp 31 ÷ 37,5mm ( 185-240mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Ống co ngót nhiệt trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Biển tên trạm cắt, biển báo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Biển cấm trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | Phần xây dựng điểm đo đếm | |||
| 1 | Cột BTLT nhóm I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Móng cột MT3-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm đo đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Máy biến dòng điện 1 pha 35kV (200-400/5A, 30VA, CCX 0,5) | Vật tư A cấp | 6 | máy |
| 7 | Lắp đặt Máy biến điện áp 1 pha 35kV (38,5/0,1kV-100VA; CCX 0,5) | Vật tư A cấp | 6 | máy |
| 8 | Cầu chì SI-35kV, dây chì 0,5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo XNDII-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Chụp tròn CT-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian TG-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ TI-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV+SI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ TU-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Hòm công tơ 3fa Comperzit+gông đai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Sàn thao tác (cột II) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thang trèo, nối đất thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tay thao tác CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Chuỗi cách điện đơn 35kV+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 20 | Sứ đứng VHD35kV+ty | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | quả |
| 21 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Vật tư A cấp | 306 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC120/19 | Vật tư A cấp | 30 | m |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 24 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Dây đồng mềm bọc cách điện M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M120 (2 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 (2 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông C25-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực ɸ25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 32 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Biển báo tên trạm đo đếm, biển báo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Biển cấm trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Phần xây dựng đường dây trên không | |||
| 1 | Cột BTLT nhóm I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT nhóm I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT nhóm I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 4 | Cột BTLT nhóm I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Cột BTLT nhóm I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Móng cột MT3-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | móng |
| 7 | Móng cột MT3-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 8 | Móng cột MT5-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 9 | Móng cột MTK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 10 | Tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Vật tư A cấp | 19.921 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC120/19 | Vật tư A cấp | 208 | m |
| 13 | Chụp tròn CT-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà XR-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Xà XNII-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Xà XN-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Xà XNĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà XĐV-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Cổ dề CDNS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Giằng cột GC-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Chuỗi cách điện đơn 35kV+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 194 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi cách điện kép 35kV+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 23 | Sứ đứng VHD35kV+ty | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 113 | quả |
| 24 | Dây néo TK50-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 25 | Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Dây néo TK50-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Móng néo 20-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | móng |
| 28 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông C25-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 185 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 (2 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Xà phụ XP1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Cổ dề néo dây CDNS (lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cổ dề dây néo CDDN (Lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đầu cáp XĐC-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Dây leo tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xà phụ XP-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Bộ truyền động tay thao tác - TCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Sàn thao tác-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Thang trèo-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Dây nhôm lõi thép AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 43 | Dây đồng mềm bọc cách điện M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng mạ Niken M120 (2 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø55 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 48 | Biển báo (số cột, lộ đường dây, an toàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 49 | Biển tên cầu dao, biển báo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Biển cấm trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| D | Phần xây dựng đường dây cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x120)mm2 - 20/35(40,5)kV | Vật tư A cấp | 1.753 | m |
| 2 | Hào cáp HC-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.110 | m |
| 3 | Hào cáp HC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 607 | m |
| 4 | Ống gân xoắn chịu lực siêu bền HDPE F160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.729 | m |
| 5 | Đầu cáp 35kV 3 pha, co nguội, ngoài trời, 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cột mốc báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 142 | bộ |
| 7 | Hộp nối cáp 35kV dùng cho cáp đồng 3x120 cách điện XLPE/EPR có băng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| E | Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa điểm đo đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-(1x120)mm2 - 20/35(40,5)kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kV-630A (chém ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì SI-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chuỗi cách điện 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 239 | chuỗi |
| 10 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 155 | quả |
| F | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Xà XĐL-35 (tháo hạ, lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cổ dề néo dây CDNS (tháo hạ, lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cổ dề dây néo CDDN (tháo hạ, lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14.802 | m |
| 6 | Cột BTLT 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Xà XNII-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà XĐV-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà XĐT-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Xà cầu dao 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sàn thao tác CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cần thao tác CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo cột CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Chuỗi cách điện néo 35kV (4bát/chuỗi)+ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 150 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện đỡ 35kV (3bát/chuỗi)+ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 18 | Sứ đứng VHD35kV+ty | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41 | quả |
| 19 | Dây néo DN16-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 20 | Dây néo DN20-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng để đánh giá kinh nghiệm, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn, trừ trường hợp đối với hợp đồng thứ 2 của mục iii nêu trên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên và có giá trị như trên Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi