Gói thầu: Gói thầu XD-01: Phá dỡ công trình hiện trạng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624812-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục hậu cần - Tổng cục Chính trị
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Phá dỡ công trình hiện trạng
Số hiệu KHLCNT 20201279694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 11:03:00 đến ngày 2021-06-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà B3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật
14,256 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 119,9016 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,25 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 33,1047 m3
5 Phá dỡ móng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,1189 100m3
6 Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,5925 100m3
7 Vận chuyển trạc thải nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,5925 100m3
8 Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,5925 100m3
B Phá dỡ nhà B2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật
27,024 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 27,132 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 61,9896 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 21,55 m2
5 Phá dỡ móng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,179 100m3
6 Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,0691 100m3
7 Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,0691 100m3
8 Vận chuyển trạc thải nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,0691 100m3
C Phá dỡ nhà A1
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m
Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật
36,96 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 14,07 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 19,6848 m3
4 Phá dỡ móng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,1151 100m3
5 Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,3119 100m3
6 Vận chuyển trạc thải nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,3119 100m3
7 Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,3119 100m3
D Phá dỡ nhà B1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật
373,1948 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 242,82 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 396,74 m3
4 Tháo dỡ lan can Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 47,574 md
5 Phá dỡ móng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,6957 100m3
6 Rút cọc bằng phương pháp mũi khoan ruột gà Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 340 m
7 Đổ bù đất đầm chặt vào hố cọc Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 20,838 m3
8 Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8,6035 100m3
9 Vận chuyển trạc thải nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8,6035 100m3
10 Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8,6035 100m3
E Phá dỡ nhà A4
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật
259,4165 m3
2 Tháo dỡ lan can cầu thang Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 27,587 md
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 38 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 139,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 193,6907 m3
6 Phá dỡ móng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,9085 100m3
7 Rút cọc bằng phương pháp mũi khoan ruột gà Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 110 m
8 Đổ bù đất đầm chặt vào hố cọc Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,875 m3
9 Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,5083 100m3
10 Vận chuyển trạc thải nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,5083 100m3
11 Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,5083 100m3
F Phá dỡ nhà A2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật
228,93 m3
2 tháo dỡ lan can cầu thang Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 23,3 md
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 268,233 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 52,73 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 200,0846 m3
6 Phá dỡ móng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,8588 100m3
7 Rút cọc bằng phương pháp mũi khoan ruột gà Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 140 m
8 Đổ bù đất đầm chặt vào hố cọc Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8,75 m3
9 Vận chuyển chạc thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,236 100m3
10 Vận chuyển chạc thải nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,236 100m3
11 Vận chuyển chạc thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,236 100m3
G Phá dỡ nhà A3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật
296,5843 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 101,6115 m2
3 Tháo dỡ lan can cầu thang Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,8 md
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 38,266 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 148,206 m3
6 Phá dỡ móng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,9284 100m3
7 Rút cọc bằng phương pháp mũi khoan ruột gà Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 470 m
8 Đổ bù đất đầm chặt vào hố cọc Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 29,375 m3
9 Vận chuyển chạc thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,6384 100m3
10 Vận chuyển chạc thải nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,6384 100m3
11 Vận chuyển chạc thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Yêu cầu chi tiết tại Chương V-E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,6384 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: là hợp đồng phá dỡ công trình xây dựng cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành. + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->