Gói thầu: Thi công Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625622-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 21:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 21:40:00 đến ngày 2021-06-15 21:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,372,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 83,6584 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 35,8536 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 39,565 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 38,4001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 38,4001 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 35,8536 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 35,8536 | 100m3/1km |
| B | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,816 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,816 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,552 | 100m3/1km |
| 8 | Đệm cát lót móng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 10,18 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 124,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 3,9209 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 243 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 5,203 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước thân kè D110 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,7167 | 100m |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,9199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,8228 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,7559 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,0971 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,0971 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,8228 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,8228 | 100m3/1km |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 5,955 | m3 |
| 9 | Đệm cát lót móng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 18,4425 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 176,6515 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thân kè, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 165,4235 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước thân kè D110 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,687 | 100m |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2,5218 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,0808 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 52,2018 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 22,3722 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,4378 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,4378 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,2345 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,2345 | 100m3/1km |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,9086 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,3545 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,5142 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 4,4951 | m3 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 32,8354 | m2 |
| 21 | Trát phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 44,4 | m |
| 22 | Đắp vữa trang trí trụ cổng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 32,8354 | m2 |
| 24 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 50x50x1,5 nan bằng sắt hộp 30x30x1,2 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,4143 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 26 | Gia công cổng bằng thép tấm bịt cổng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 27 | Gia công cổng bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 68,0968 | m2 |
| 29 | Bánh xe đẩy | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Bản lề | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Chốt cổng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Khóa cổng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 12,429 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 51,7875 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,0616 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 15,4176 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 57,0653 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1.711,9391 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 303,8 | m |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1.711,9391 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 4,123 | m2 |
| 44 | Chữ Composit màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao 90 ( cả lắp đặt ) | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 45 | Chữ Composit màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao 200 ( cả lắp đặt ) | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,5367 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 55,8824 | m2 |
| 48 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 108,936 | m2 |
| E | SÂN KHẤU + KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,1376 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,4875 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,2275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,9101 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,9101 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,4875 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,4875 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 15,5455 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 17,3122 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 120,5274 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 160,6211 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,2079 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2,3351 | m3 |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 170,288 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,6734 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 62,024 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 9,3938 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,6117 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 226,5248 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 21,978 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 248,5028 | m2 |
| 24 | Láng lót trước khi mài granito bậc khán đài + bậc sân khấu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 250,304 | m2 |
| 25 | Láng granitô bậc khán đài + bậc sân khấu | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 250,304 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 5,6448 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 60,606 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2,3292 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,9982 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,4658 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0186 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,9982 | 100m3/1km |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2,2632 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 8,4385 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,9987 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 8,115 | m2 |
| 40 | Láng lót trước khi mài granito bậc khán đài + bậc sân khấu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 15,0255 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc lên xuống = DT láng lót | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 15,0255 | m2 |
| 42 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 48,6 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 35,6462 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 15,2769 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 7,1292 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1892 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1528 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1528 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 3,9172 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 14,9129 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 9,2851 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,3993 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,2282 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2,5098 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 6,3425 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 3,4277 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 4,0013 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 23,6646 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0795 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,6069 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,3655 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,3804 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 36,0844 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm mái | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 36,0844 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Vách ngăn tiểu | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Vách ngăn tiểu | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,8645 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Gạch Viglacera KT 3602) | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 148,024 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 (Gạch Viglacera KT 3602) | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 24,9393 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 96,5474 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 96,5474 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 71,6882 | m2 |
| 40 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 71,6882 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 32,9429 | m2 |
| 42 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 32,9429 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 36,8267 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38mm (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38mm (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 57 | Van chặn D40 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Van chặn D25 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Van chặn D20 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Van xả cặn D25 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Van phao điện D25 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Van ngạt đồng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, d=110- D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn bằng INOX đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt (bao gồm mặt, đế âm) | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt (bao gồm mặt, đế âm) | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đèn LED 40W | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt Lồng ngăn rác D=100 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 18,1752 | m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 7,7894 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 3,6351 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1454 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1454 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1454 | 100m3/1km |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 7,7894 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 7,7894 | 100m3/1km |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,9986 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,9986 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 5,5701 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,6963 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 36,6336 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 36,6336 | m2 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,3231 | m3 |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1992 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0051 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0101 | 100m3/1km |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,6464 | m3 |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,3476 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,3476 | m3 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 3,476 | m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,2002 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,7675 | m3 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 132 | Trát tường bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 16,676 | m2 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 17,0688 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 33,7448 | m2 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,2271 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2,0088 | m2 |
| 137 | Nắp bể bằng tôn + khoá | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Vòi đồng D22 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Ống nhựa PVC xả tràn fi25mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lưới làm tầng lọc | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 4,0572 | m2 |
| 141 | Làm tầng lọc bằng sỏi rửa sạch | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1352 | m3 |
| 142 | Làm tầng lọc bằng cát vàng rửa sạch | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,1352 | m3 |
| 143 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 144 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nâng nước, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa nâng nước, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nâng nước, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 148 | Các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Chèn cát | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 150 | Thổi rửa giếng khoan | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1 | giếng |
| 151 | Máy bơm hút giếng EDPm 370A/1(750W) + phụ kiện | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,926 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,926 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,926 | 100m3/1km |
| 4 | Đệm cát lót nền sân | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 64,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 128,4 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,387 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 14,4925 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,5106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,0213 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 1,0213 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 22,0829 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 36,4119 | m3 |
| 8 | Láng, trát rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 404,6528 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,9495 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 0,7414 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 12,6982 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT | 337 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.559018E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.311803E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây dựng hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc các bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.120.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi