Gói thầu: Thi công Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625622-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 21:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210625613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 21:40:00 đến ngày 2021-06-15 21:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,372,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 83,6584 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 35,8536 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 39,565 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 38,4001 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 38,4001 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 35,8536 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 35,8536 100m3/1km
B KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,288 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,552 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,472 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,816 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,816 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,552 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,552 100m3/1km
8 Đệm cát lót móng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 10,18 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 124,1 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 3,9209 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 243 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 5,203 m3
13 Lắp đặt ống thoát nước thân kè D110 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,7167 100m
C KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,9199 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,8228 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,7559 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,0971 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,0971 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,8228 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,8228 100m3/1km
8 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 5,955 m3
9 Đệm cát lót móng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 18,4425 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 176,6515 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thân kè, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 165,4235 m3
12 Lắp đặt ống thoát nước thân kè D110 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,687 100m
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2,5218 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,0808 m3
3 Đào móng băng, rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 52,2018 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 22,3722 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1095 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,4378 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,4378 100m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,2345 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,2345 100m3/1km
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,9086 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0374 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,3545 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,5142 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,008 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0503 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,2904 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 4,4951 m3
18 Sản xuất cột bằng thép hình Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0623 tấn
19 Lắp dựng cột thép Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0451 tấn
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 32,8354 m2
21 Trát phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 44,4 m
22 Đắp vữa trang trí trụ cổng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 4 công
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 32,8354 m2
24 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 50x50x1,5 nan bằng sắt hộp 30x30x1,2 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,4143 tấn
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1254 tấn
26 Gia công cổng bằng thép tấm bịt cổng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0151 tấn
27 Gia công cổng bằng thép hình Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0846 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 68,0968 m2
29 Bánh xe đẩy Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 4 cái
30 Bản lề Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 8 cái
31 Chốt cổng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
32 Khóa cổng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
33 Lắp dựng cửa khung sắt Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 23,76 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 12,429 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 51,7875 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,0616 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 15,4176 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 57,0653 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 10,89 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1.711,9391 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 303,8 m
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1.711,9391 m2
43 Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 4,123 m2
44 Chữ Composit màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao 90 ( cả lắp đặt ) Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 27 cái
45 Chữ Composit màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao 200 ( cả lắp đặt ) Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 20 cái
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,5367 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 55,8824 m2
48 Lắp dựng tường rào hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 108,936 m2
E SÂN KHẤU + KHÁN ĐÀI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,1376 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,4875 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,2275 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,9101 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,9101 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,4875 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,4875 100m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 15,5455 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 17,3122 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 120,5274 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 160,6211 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0475 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,2079 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1554 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2,3351 m3
16 Miết mạch tường đá loại lồi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 170,288 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,6734 100m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 62,024 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 9,3938 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,6117 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 226,5248 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 21,978 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 248,5028 m2
24 Láng lót trước khi mài granito bậc khán đài + bậc sân khấu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 250,304 m2
25 Láng granitô bậc khán đài + bậc sân khấu Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 250,304 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 5,6448 m3
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 60,606 m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2,3292 m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,9982 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,4658 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0186 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0186 100m3/1km
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,01 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,9982 100m3/1km
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2,2632 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 8,4385 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,9987 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 5,4 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 8,115 m2
40 Láng lót trước khi mài granito bậc khán đài + bậc sân khấu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 15,0255 m2
41 Láng granitô bậc lên xuống = DT láng lót Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 15,0255 m2
42 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 48,6 m
F NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đào móng băng, rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 35,6462 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 15,2769 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 7,1292 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1892 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1892 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1528 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1528 100m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 3,9172 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 14,9129 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 9,2851 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0547 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,3993 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,2282 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2,5098 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 6,3425 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 3,4277 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 4,0013 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 23,6646 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0102 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0786 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0795 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,6069 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,3655 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,3804 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 3,96 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 36,0844 m2
27 Quét sika chống thấm mái Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 36,0844 m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0115 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0204 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,133 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Vách ngăn tiểu Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0315 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0824 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Vách ngăn tiểu Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,8645 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 10 cấu kiện
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Gạch Viglacera KT 3602) Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 148,024 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 (Gạch Viglacera KT 3602) Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 24,9393 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 96,5474 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 96,5474 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 71,6882 m2
40 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 71,6882 m2
41 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 32,9429 m2
42 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 32,9429 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 36,8267 m2
44 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38mm (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 16,5 m2
45 Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6.38mm (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 3,6 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,21 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,7 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,4 100m
49 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 10 cái
50 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 10 cái
51 Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 10 cái
53 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 12 cái
54 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 48 cái
56 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 11 cái
57 Van chặn D40 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
58 Van chặn D25 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 4 cái
59 Van chặn D20 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
60 Van xả cặn D25 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
61 Van phao điện D25 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt chậu xí xổm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 10 bộ
63 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 10 cái
64 Lắp đặt vòi rửa Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 6 bộ
65 Lắp đặt chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 6 bộ
66 Van ngạt đồng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 bộ
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 bể
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,38 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,55 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,05 100m
72 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 5 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 14 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 14 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, d=110- D90mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 10 cái
80 Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn bằng INOX đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 12 cái
81 Lắp đặt Công tắc 1 hạt (bao gồm mặt, đế âm) Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt Công tắc 2 hạt (bao gồm mặt, đế âm) Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 4 cái
83 Lắp đặt Đèn LED 40W Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 10 bộ
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 30 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 110 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 90 m
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,18 100m
89 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 20 cái
90 Lắp đặt Lồng ngăn rác D=100 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 5 cái
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 5 cái
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 18,1752 m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 7,7894 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 3,6351 m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1454 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1454 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1454 100m3/1km
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 7,7894 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 7,7894 100m3/1km
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,9986 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,9986 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0254 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,075 tấn
104 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 5,5701 m3
105 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,6963 m3
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0553 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
108 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 36,6336 m2
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 36,6336 m2
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,3231 m3
111 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1992 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0051 m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0101 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0101 100m3/1km
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,6464 m3
116 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,3476 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,3476 m3
118 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 3,476 m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0671 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0671 tấn
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0139 100m2
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,998 m3
123 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2,788 m3
124 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0046 tấn
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0259 tấn
126 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0182 100m2
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,2002 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,7675 m3
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0459 tấn
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0495 tấn
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,0642 100m2
132 Trát tường bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 16,676 m2
133 Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 17,0688 m2
134 Quét nước xi măng 2 nước Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 33,7448 m2
135 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,2271 m3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2,0088 m2
137 Nắp bể bằng tôn + khoá Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
138 Vòi đồng D22 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
139 Ống nhựa PVC xả tràn fi25mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 2 cái
140 Lưới làm tầng lọc Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 4,0572 m2
141 Làm tầng lọc bằng sỏi rửa sạch Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1352 m3
142 Làm tầng lọc bằng cát vàng rửa sạch Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,1352 m3
143 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1 lần
144 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 45 m
145 Lắp đặt ống nhựa nâng nước, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,4 100m
146 Lắp đặt ống nhựa nâng nước, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,05 100m
147 Lắp đặt ống nhựa nâng nước, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,45 100m
148 Các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1 bộ
149 Chèn cát Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 6,4 m3
150 Thổi rửa giếng khoan Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1 giếng
151 Máy bơm hút giếng EDPm 370A/1(750W) + phụ kiện Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1 bộ
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,926 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,926 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,926 100m3/1km
4 Đệm cát lót nền sân Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 64,2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 128,4 m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,387 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 14,4925 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,5106 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,0213 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 1,0213 100m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 22,0829 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 36,4119 m3
8 Láng, trát rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 404,6528 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,9495 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 0,7414 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 12,6982 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, E-HSMT 337 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.559018E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.311803E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây dựng hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc các bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->