Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627463-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210528439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 13:55:00 đến ngày 2021-06-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,188,867,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1939962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.742495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng: cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.532.207.498 VNĐ);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.532.207.498 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.532.207.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.596.622.494 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC-CS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác liên quan PCCC, trình độ từ đại học trở lên- Có CCHN Tư vấn Giám sát về PCCC hoặc CCHN bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi, có công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: 5T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm cát, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,4086100m2
2Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2353100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,426100m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2024m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7625m2
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,4121100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4121100m3
B Khối Trụ sở làm việc
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V441,183m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30,133100m2
3Trải cao su đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V14,5701100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4917tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,7265tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,0634tấn
7Cung cấp thép bản nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,1816tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V49,436100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4081 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,508m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,177100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4708100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9845m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4478m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0168100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7109tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7161tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3882m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,269100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8801tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0778tấn
22Trải cao su đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7059100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8692m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9768100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8782tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2804tấn
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V562,895m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5838m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3582100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8219tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,9639tấn
32Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V545,1746m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,433m3
34Trải cao su lót đổ bê tông đan nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,5433100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9665tấn
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7096100m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,99m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,7173100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,7794tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4365m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2813100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,249tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7785tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8709m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1871100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3008tấn
47Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.157,077m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4559100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1839tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0985tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3444m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7985100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,361tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4478tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,02m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,274100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0802tấn
59Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,1505m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2281m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,2951100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5855tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7953m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
67Lắp dựng cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616tấn
68Lắp dựng li tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,7371tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rổng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4437m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,194m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2608m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4322m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V420,8824m2
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7634m3
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,6956m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rổng 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6848m3
77Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,18m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.093,947m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.913,0266m2
80Xây cột, trụ bằng gạch đặc đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9654m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,688m2
83Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V192,96m2
84Ốp chân tường bằng gạch ceramic 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V116,253m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.420,2971m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.683,5174m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.603,8136m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.683,5174m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.024,1107m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,36m
91Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,56m
92Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V563,854m
93Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,993100m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V98,3392m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V532,17m2
96Thi công trần hợp kim khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,06m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V908,82m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V59,64m2
99Lát nền, sàn gạch granit 500x600Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2092m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7625m2
101Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kinh dày 8mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,16m2
102Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
103Lắp dựng cửa lùa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
104Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,16m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
106Lắp dựng khung bảo vệ cửa INOXMô tả kỹ thuật theo chương V152,5734m2
107Lắp dựng lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,888m2
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V245cái
109Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,115m2
110Lắp dựng Quốc HuyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
111Lắp dựng hoa văn đắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
112Lắp dựng đầu trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
113Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,5+ E-Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
114Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2,5+ E-Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
115Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x6,0+ E-Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
116Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
117Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường + đếMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
118Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
120Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
122Lắp đèn LED ánh sáng trắng (2x20W)Mô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
123Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng 15WMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
124Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
126Lắp đặt máng cáp 200x100 (có kèm ti treo máng)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
127Lắp đặt tê máng cáp 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt co vuông máng cáp 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt ống PVC luồn dây điện Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
130Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 80AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
131Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 100AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
132Lắp đặt MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
133Lắp đặt MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
134Lắp đặt MCB 3P-80A-30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt MCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt RCD 3P-40A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
137Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
138Lắp đặt cáp đồng trần Cu 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
139Lắp đặt ống PVC Þ21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V100m
140Láp đặt ống gas máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V135m
141Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40
142Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5
143Lắp đặt HB 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
144Lắp đặt BOX PVC đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
145Lắp đặt cáp mạng 4 PAIR-CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
146Lắp đặt cáp mạng 2 PAIR-CAT3 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V700m
147Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
148Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
149Lắp đặt máy chủ, server, tủ rack, HUB 20 linkMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt ổ cắm RJ11, kết nối điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
151Lắp đặt ổ cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
152Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
153Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
154Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + vòi nước và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
155Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
157Lắp đặt máy bơm 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
159Lắp đặt van nhựa Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt van khoá nước Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
161Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m
172Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
173Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
174Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
175Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
177Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
178Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
179Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
180Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
184Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
185Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
186Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
190Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
191Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5536100m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214100m3
193Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,175100m
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
195Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9768m3
196Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m2
197Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
198Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
200Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
201Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
202Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4048m3
203Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
204Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927100m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m3
206Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
209Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
211Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m2
213Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m2
214Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
215Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,898m3
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,14m2
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,472100m
218Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
219Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
C Sân đường nội bộ, Mương thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V203,2619m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7538m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3462m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0358100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4343tấn
6Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7051m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5635tấn
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2182m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát cả giằng BTCT)Mô tả kỹ thuật theo chương V680,4439m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V309cái
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,268m3
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8069m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
17Cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V10,866100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,522m3
19Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5675100m2
21Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6804tấn
22Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8634tấn
D Cột cờ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,396m3
2Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1335m3
3Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0347m3
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
5Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612m3
E Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1305m3
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V14,7132m2
6Cung cấp cột cờ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
F Xây dựng mới hàng rào
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,235m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,098100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3142tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8406tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
6Gia công lắp dựng hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V398,79m2
G Tháo dỡ bộ phận hành chính 01 cửa
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2738100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
5Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V147,36m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
H Hệ thống PCCC và chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
4Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt máy bơm chửa cháy động cơ xăng Q=20l/s; H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
8Lắp đặt LUPPE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van khóa tay gạt DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Y lọc rác thép không rỉ nối bằng p/p hàn, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt vòi cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
19Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
20Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
23Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
27Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
29Cung cấp lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
30Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Cung cấp lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Cung cấp lắp đặt công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,784m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5296100m2
40Trải cao su đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8568100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4405tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8069tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7203tấn
44Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,02100m
45Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 mối nối
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1216100m3
48Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1733m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6168m3
51Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4365100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5084tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, bể ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7442tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1952m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
56Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7358tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
58Gia công nắp thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
59Gia công nhà đặt máy bơm bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2203tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,73421m2
I Thiết bị
1Máy lạnh 2 khối Inverter 1 HPMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
2Máy lạnh 2 khối Inverter 2 HPMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1939962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.742495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng: cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.532.207.498 VNĐ);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.532.207.498 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.532.207.498 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.596.622.494 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC-CS 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác liên quan PCCC, trình độ từ đại học trở lên- Có CCHN Tư vấn Giám sát về PCCC hoặc CCHN bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 2 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
6 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
9 Công nhân kỹ thuật 20 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
10 Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công 2 - Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích ≥ 0,8m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Máy ép cọc trước 150T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4 Máy Vận thăng 0,8T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5 Máy ủi, có công suất ≥ 110 CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
6 Máy lu bánh thép ≥ 9T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
7 Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: 5T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
8 Máy bơm cát, động cơ diezel (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
9 Máy thủy bình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
10 Máy kinh vĩ (toàn đạc) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
11 Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
12 Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
13 Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
14 Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
15 Máy hàn ≥ 23KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
16 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
17 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->