Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620383-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210463342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 11:37:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,020,279,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước dày trung bình 8cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12,156 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường dã lèn ép 14cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16,41 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường dã lèn ép 14cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16,41 100m2
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16,41 100m2
5 Láng mặt đường , láng nhựa một lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 ( theo thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16,41 100m2
6 Vật liệu đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,727 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,727 100 tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16,41 100m2
9 Đào hữu cơ, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,0652 100m3
10 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,465 100m3
11 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,9378 100m3
12 Vận chuyển đất thải, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,065 100m3
13 Vận chuyển đất thải, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,403 100m3
14 Mua đất đắp K95, K98 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2.345,192 m3
15 Vận chuyển đất về đắp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 23,4519 100m3
16 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K=0,95 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 9,273 100m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K=0,98 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,015 100m3
18 Thi công kết cấu móng đá dăm nước đoạn vút nối trung bình 30cm thi công 2 lớp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,923 100m2
19 Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,923 100m2
20 Láng mặt đường , láng nhựa một lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 ( theo thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,923 100m2
21 Vật liệu đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,154 100 tấn
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,923 100m2
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,153 100 tấn
B LÁT HÈ, BÓ VỈA
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,852 m3
2 Trát mặt trên khóa hè dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 74,651 m2
3 Ván khuôn thép định hình bó vỉa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,767 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D=42mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,76 100m
5 Bê tông viên bó vỉa, M 250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 18,35 m3
6 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,752 100m2
7 Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 9,78 m3
8 Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 97,76 m2
9 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 376 1Cấu kiện
10 Ván khuôn thép định hình bó vỉa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,07 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D=42mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,984 100m
12 Bê tông viên bó vỉa, M 250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 14,56 m3
13 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,597 100m2
14 Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,76 m3
15 Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 77,58 m2
16 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 746 cái
17 Ván khuôn gỗ bê tông lót Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,349 100m2
18 Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 20,23 m3
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 202,32 m2
20 Ván khuôn gỗ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,674 100m2
21 Bê tông đan rãnh, M 250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 10,12 m3
22 Bê tông nền, M 150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 54,72 m3
23 Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1.094,46 m2
24 Lát sân,nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 5cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1.094,46 m2
C THOÁT NƯỚC
1 Đào mương, rãnh, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,0133 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,01 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,76 100m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12,25 Tấn
5 Ván khuôn gỗ tấn đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,75 100m2
6 Bê tông tấm đan, M 250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 56,6 m3
7 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 539 1Cấu kiện
8 Nilon tái sinh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 636,02 m2
9 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,08 100m2
10 Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 63,6 m3
11 Ván khuôn gỗ bản đáy Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,2 100m2
12 Bê tông móng, M 250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 52,82 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 177,87 m3
14 Trát tường trong, đầy 2cm,vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 916,3 m2
15 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 5,39 100m2
16 Bê tông mũ mố, M 250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 104,03 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,39 Tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,74 Tấn
19 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,34 100m2
20 Bê tông tấm đan, M 250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,93 m3
21 Nilon tái sinh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 66 m2
22 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,24 100m2
23 Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 20,33 m3
24 Ván khuôn thép thân rãnh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,59 100m2
25 Bê tông thân rãnh, M 250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 24,09 m3
26 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 66 1Cấu kiện
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,49 Tấn
28 Đào đất hố ga, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 236,1 m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,87 100m3
30 Mua đất dắp K95 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 228,78 m3
31 Vận chuyển đất về đắp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,288 100m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,67 100m3
33 Trải bạt nilon tái sinh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 76,14 m2
34 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,31 100m2
35 Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,56 m3
36 Ván khuôn gỗ bản đáy Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
37 Bê tông móng, M 250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 5,94 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 27,42 m3
39 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, đầy 2cm,vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 99,69 m2
40 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,71 100m2
41 Bê tông bản nắp, M 250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,86 m3
42 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,32 100m2
43 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 81 1Cấu kiện
D HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=63mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,9 100m
2 Lắp đai khởi thủy cho các hộ dân ĐK D=63x15mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 62 cái
3 Lắp đặt ống thép đen, ĐK D=100mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,74 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=75mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,36 100m
5 Lắp đăt côn nhựa, ĐK D=76mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đăt tê nhựa, ĐK D=76mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7 cái
7 Lắp đăt nút bịt nhựa, ĐK D=76mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đăt côn thu, ĐK D=75x63mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7 cái
9 Zen ngoài75x65 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7 cái
10 Nối ống 75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 15 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, ĐK D=65mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK D=75mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,36 100m
13 Khừ trùng ống nước, ĐK 75mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,36 100m
14 Nước thư áp lực + thau xả Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 77,9976 m3
15 Cắt sàn bê tông (các vị trí giao với đường) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 148 m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép( vị trí nút giao với móng tường nhà) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16,425 m3
17 Đào kênh mương, đất cấp IV (đất móng sân, tường rào) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,5456 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV ( đất móng sân tường rào) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 103,04 m3
19 Đắp đất , độ chặt Y/C K=0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,3248 100m3
20 Xây hố van Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Công điều tiết van, cắt, thi công 4 điểm đầu nguồn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 công
22 Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng cho các hộ dân Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 62 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,1 100m
24 Kép D15 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 62 cái
25 Ren trong D20x15PE Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 62 cái
26 Cô lê ôm D75x15PE Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 62 cái
27 Cút nhựa HDPE D20 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 62 cái
28 Ren ngoài D20x15PE Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 62 cái
29 Thử áp lực đường ống nhựa ĐK D20mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,1 100m
30 Hộp đồng hồ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 62 cái
31 Băng tan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 186 Cuộn
32 Đào đất Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 55,8 m3
33 Lấp đất 55,8 m3
E Móng cột đèn chiếu sáng M-1: 12 móng
1 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 khung
2 Đào móng , đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,0768 100m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,336 100m2
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 5,88 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE,ĐK D= 50mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,24 100m
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,94 m3
7 Chèn mặt bích cột đèn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,92 m2
F Tiếp địa RC1 móng cột đèn: 12 bộ
1 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 198 kg
2 Lắp đặt tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,98 100kg
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,2 10 cọc
4 Đào rãnh đóng tiếp địa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,8 m3
5 Đắp nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,8 m3
G Hào cáp chiếu sáng đi trên vĩa hè một sợi cáp: 320 m
1 Cát đen Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 32 m3
2 Băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 320 m
3 Gạch chỉ đặc Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2.880 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 32 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,2 100m2
6 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,88 1000viên
7 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 83,2 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 51,2 m3
H Hào cáp chiếu sáng đi qua đường cải tạo một sợi cáp: 6m
1 Cát đen Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,768 m3
2 Băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 m
3 Gạch chỉ đặc Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 54 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,768 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
6 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,054 1000viên
7 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,7 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,32 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,006 100m3
I Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m + bảng điện cửa cột: 12 cột
1 Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liên cầu đơn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 Cột
2 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột ngang Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 Cột
3 Luồn cáp cửa cột Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 24 Đầu cáp
4 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 10Cột
5 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 Cửa
6 Lắp bảng diện cửa cột Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 Bảng
7 Cầu đấu 60A-4P Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 cái
8 Attomat 1pha 6A Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 cái
J Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 150W-220V/AC: 12 bóng
1 Bộ bóng đèn LED 150W-220V/AC Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 Bộ
2 Lắp chóa đèn cao áp( lắp lốp) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 chóa
K Ống thép D48 bảo vệ cáp qua đường: 8m
1 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ø48x2mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính D Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m
L Ống HDPE 50/30 bảo vệ cáp: 402 m
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 402 m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,02 100m
M Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2: 25 m
1 Dây cáp Cu/XLPE/pvc/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6KV Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 25 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,25 100m
N Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2: 433 m
1 Dây cáp Cu/XLPE/pvc/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6KV Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 433 m
2 Kéo rải và lắp dặt cáp trong ống bảo vệ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,33 100m
O Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2: 429 m
1 Dây cáp Cu/PVC-1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 429 m
2 Kéo rải và lắp dặt cáp trong ống bảo vệ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,29 100m
P Dây lên lèn Cu/XLPL/PVC-2x2.5mm2: 108 m
1 Dây cáp XCV-2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 108 m
2 Kéo rải và lắp dặt cáp trong ống bảo vệ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,08 100m
Q Đầu cốt đồng M25: 6 cái
1 Đầu cốt đồng M25 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 cái
2 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cột
R Đầu cốt đồng M16: 50 cái
1 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 50 cái
2 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 5 10 đầu cốt
S Đầu cốt đồng M10:24 cái
1 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 24 cái
2 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
T Băng dính cách điện:
1 Băng dính cách điện Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 cái
U Mốc báo hiệu cáp ngầm: 35 bộ
1 Mốc sứ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 35 cái
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,28 m3
V móng tủ chiếu sáng: 1 móng
1 Bu lông mạ kẽm M12x250 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4 cái
2 Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,151 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,128 m2
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,003 100m2
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,047 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,02 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,373 m3
8 Đắp đất nền móng công trình , nền đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,217 m3
W Tủ điều khiển chiếu sáng: 1 tủ
1 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 Tủ
X Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CS: 1 bộ
1 Bu lông M10 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Bu lông M12x55 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Ống HDPE 30/25 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 m
4 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 32 kg
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK Fi 12-14mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,32 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,2 10 cọc
7 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,2 m3
8 Đắp nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,2 m3
Y Công tơ điện tử 3 pha: 1 cái
1 Công tơ điện tử 3 pha đo trực tiếp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng có sẵn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 cái
Z Thí nghiệm công tơ điện tử 3 pha:
1 Thí nghiệm công tơ điện 3 pha, điện từ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 cái
AA Vận chuyển dđường dải cột dèn, bóng đèn, dây dẫn và phụ kiện đường dây chiếu sáng: trọn gói
1 Vận chuyển Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 Chuyến
AB Móng cột đôi MT-2 sâu 1,1m: 5 móng
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,72 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,35 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,185 m3
4 Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,184 100m2
5 Tôn quây hố móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,28 m2
6 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16,17 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 11,45 m3
AC Móng cột đôi MT-2 sâu 1,5m: 1 móng
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,144 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,67 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,037 m3
4 Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,0368 100m2
5 Tôn quây hố móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,256 m2
6 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,41 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,466 m3
AD Móng cột đôi MT-2C sâu 1,1m: 3 móng
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,576 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,192 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,168 m3
4 Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,132 100m2
5 Tôn quây hố móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,536 m2
6 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12,474 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,2103 m3
AE Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.4.3: 10 cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.4.3 ngọn 190x gốc 303 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 10 Cột
2 Dựng cột bê tông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 10 Cột
AF Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.5.0: 1 cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.5.0 ngọn 190x gốc 303 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 Cột
2 Dựng cột bê tông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 Cột
AG Cột bê tông ly tâm LT-10m NPC.4.3: 1 cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-10m NPC.4.3 ngọn 190x gốc 323 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 Cột
2 Dựng cột bê tông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 Cột
AH Cố dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T: 6 bộ
1 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 33,972 kg
2 Lắp cổ đế Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 Bộ
AI Cố dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-2T: 3 bộ
1 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 22,746 kg
2 Lắp cổ đế Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3 Bộ
AJ Kẹp hãm 4x (95-120):
1 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x (95-120) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 20 cái
AK Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2: 349 m
1 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 349 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,349 Km/dây
AL Nhíp nhôm 3 bu lông:
1 Nhíp nhôm 3 bu lông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16 cái
AM Nhíp đồng nhôm 3 bu lông:
1 Nhíp đồng nhôm 3 bu lông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 54 cái
AN Bịt đầu cáp:
1 Bịt đầu cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 cái
AO Tiếp hạ thế cột tròn RC2: 3 bộ
1 Đầu cốt đồng nhôm M35 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3 cái
2 Kẹp rẽ nhánh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Ống nhựa HDPE 30/25 bọc dây tiếp địa cột Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,5 m
4 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 97,557 kg
5 Lắp đặt tiếp địa cột diện ĐK Ø12-14mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,9756 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,6 10 cọc
7 Đào đường cáp, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3 m3
9 Đắp đất , độ chặt Y/C K=0,9 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
AP Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2: 85 m
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2-0,22KV Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 85 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong hòm bảo vệ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,85 100m
AQ Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2: 65 m
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,22KV Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 65 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong hòm bảo vệ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,65 100m
AR Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-1x70mm2: 135 m
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 135 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,35 100m
AS Cáp hạ thế ra sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 : 2460 m
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2-0,22KV Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2.460 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 24,6 m
AT Cáp hạ thế xuống tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x25mm2: 7 m
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,4KV Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,07 100m
AU Gông treo hòm công tơ đơn cho cột đôi CTĐ-1T: 6 bộ
1 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 92,88 kg
2 Bu lông M16x100 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 24 Bộ
3 Lắp đặt gông treo công tơ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 Bộ
AV Gông treo hòm công tơ đơn cho cột đôi CTĐ-2T: 3 bộ
1 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 46,44 kg
2 Bu lông M16x400 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 Bộ
3 Lắp đặt gông treo công tơ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3 Bộ
AW Hộp cầu đấu dây nguồn tủ công tơ: 9 hộp
1 Tủ hộp cầu đấu phân dây tủ công tơ 8 ngõ ra Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 9 hộp
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 9 Tủ
AX Thay thế hòm công tơ H2 hư hỏng, mại mục: 8 hòm
1 Hòm công tơ H2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 hòm
2 Vật lắp hòm công tơ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
AY Thay thế hòm công tơ H2 hư hỏng, mại mục: 8 hòm
1 Hòm công tơ H2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 hòm
2 Vật lắp hòm công tơ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 Bộ
AZ Tháo lắp hòm công tơ H1: 4 hộp
1 Thay hộp công tơ, thay hộp dã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4 hộp
BA Tháo lắp hòm công tơ H2: 13 hộp
1 Thay hộp công tơ, thay hộp dã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 13 Hộp
BB Tháo lắp nhôm công tơ H4: 13 hộp
1 Thay hộp công tơ, thay hộp dã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 13 hộp
BC Tháo lắp tụ bù 0,4kV:1 tủ
1 Thay hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4 KV Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 1MVAR
BD Đai thép không gỉ và khóa đai: 72 bộ
1 Đai thép không rỉ và khóa đai Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 72 bộ
BE Vận chuyển đường dài cột, xà sứ và phụ kiện đường dây hạ thế: trọn gói
1 Vận chuyển cột điện ly tâm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 Chuyến
2 Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 Chuyến
BF Thí nghiệm cáp nhôm vặn xoán hạ thế ABC-4x120: 1 sợi
1 Thí nghiệm cấp áp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 1 sợi, 1 ruột
BG Quay đo tiếp địa:
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3 Vị trí
BH PHÁ DỠ TẠO MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Hạ cột bê tông bằng máy Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 13 Cấu kiện
2 Phá dỡ móng bê tông cột Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,81 m3
3 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,706 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 253,6 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 30,15 m3
6 Phá tường, cột cổng, móng tường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,84 100m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,84 100m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 286,01 m3
9 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,86 100m3
10 Vận chuyển đất phế thải Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 572,02 m3
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 58 Gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.514.195.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->