Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 14:41:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,202,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN BÌNH XÁ | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo quy định tại Chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 5,5496 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,2662 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 11,3959 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 1.418,1552 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 27 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 54 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 540 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 127,455 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 42,4851 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 32,411 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 10,8037 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 26,28 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 12,3748 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 27,33 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo quy định tại Chương V | 39,42 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 23,408 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 21,318 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo quy định tại Chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 23 | Ống nhựa PVC d42 thoát nước | Theo quy định tại Chương V | 14,454 | m |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 7,8922 | m2 |
| 25 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 6,0045 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,3638 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3444 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4293 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 7,4407 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 8,9843 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 263,1684 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 94,413 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 542,72 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 357,5814 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V | 1,5365 | tấn |
| 36 | Gia công lan can | Theo quy định tại Chương V | 0,303 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V | 87,3372 | m2 |
| 38 | Sản xuất mũi giáo | Theo quy định tại Chương V | 192 | cái |
| 39 | Lắp dựng nắp chụp chân cột lan can | Theo quy định tại Chương V | 12 | Cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 174,6744 | m2 |
| 41 | Đắp trụ tường rào | Theo quy định tại Chương V | 32 | trụ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 11,4244 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 3,8081 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lót móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,676 | m3 |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0595 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,8207 | m3 |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0222 | tấn |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1207 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 1,1519 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,9879 | m3 |
| 54 | Vét diện âm | Theo quy định tại Chương V | 23,52 | m |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 24,528 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 24,528 | m2 |
| 57 | Cánh cổng chinh + phụ | Theo quy định tại Chương V | 15,804 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 15,804 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 15,804 | m2 |
| 60 | Khóa cổng | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Thi công lắp dựng biển nhà văn hóa (bao gồm cả khung xương và biển) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 38,0556 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 5,3244 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Chương V | 1,19 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Chương V | 5,0345 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 53,868 | m2 |
| 68 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 21,744 | m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,1324 | tấn |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,6494 | m3 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V | 115 | cái |
| 73 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 2,42 | 100m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 34,5623 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 40,4653 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,2501 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 6,9384 | m3 |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,6785 | tấn |
| 80 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,9862 | tấn |
| 81 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 24,7361 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 1,6153 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 19,1719 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 97,7044 | m3 |
| 86 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 21,4962 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 1,5711 | 100m2 |
| 88 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 9,4157 | m3 |
| 89 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2386 | tấn |
| 90 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,0871 | tấn |
| 91 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1081 | tấn |
| 92 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,0428 | tấn |
| 93 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,6644 | m3 |
| 94 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại Chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 96 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,1158 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 11,77 | m3 |
| 98 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 18,2626 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,7015 | tấn |
| 100 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 7,4561 | m3 |
| 101 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 1,2274 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 52,7806 | m3 |
| 103 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 104 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 8,2119 | m3 |
| 105 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 4,96 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,6748 | m3 |
| 107 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 7,1646 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 30,198 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,6982 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,6982 | tấn |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 2,1189 | tấn |
| 112 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 2,1189 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 2,0822 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo quy định tại Chương V | 41,32 | m |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 162,2792 | m2 |
| 116 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả 600x600mm | Theo quy định tại Chương V | 137,7424 | m2 |
| 117 | SX cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính 6.38 ly | Theo quy định tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 118 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38 ly | Theo quy định tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 119 | SX cửa sổ, cửa nhựa lõi thép , kính 6.38 ly | Theo quy định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 43,47 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V | 0,4303 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 81,3584 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 254,392 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 409,4476 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 118,656 | m |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 101,832 | m |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 30,184 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 30,184 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 22,824 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 64,5 | m |
| 133 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 34,656 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V | 172,3332 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 240,82 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 437,6218 | m2 |
| 137 | Con tiện xi măng | Theo quy định tại Chương V | 35 | cái |
| 138 | Công khơi chỉ lõm tường | Theo quy định tại Chương V | 15 | công |
| 139 | Trang trí đầu cột, chân trụ | Theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 140 | Đắp chữ bằng Innox màu đồng | Theo quy định tại Chương V | 1 | tbộ |
| 141 | Đắp ô trang trí trên mặt đứng | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo quy định tại Chương V | 13 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V | 79,2 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V | 319,2 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 350 | m |
| 159 | Băng dính điện | Theo quy định tại Chương V | 30 | cuộn |
| 160 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 162 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V | 7 | cọc |
| 163 | Bật đỡ dây | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 164 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 165 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo | Theo quy định tại Chương V | 3 | sứ |
| 166 | XM chèn trát | Theo quy định tại Chương V | 50 | kg |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định tại Chương V | 35 | m |
| 168 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 172 | Cô lê sắt | Theo quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 173 | Bình bọt PCCC | Theo quy định tại Chương V | 4 | bình |
| 174 | Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 175 | Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200 | Theo quy định tại Chương V | 1 | biển |
| 176 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 32,1714 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 10,7238 | m3 |
| 178 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 5,4662 | 100m |
| 179 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 1,0932 | m3 |
| 180 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,9289 | m3 |
| 181 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,7314 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 184 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1468 | tấn |
| 185 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4,18 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 39,928 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,5808 | m2 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 10,7248 | m3 |
| 189 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 17,7853 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 5,9284 | m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,5007 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 193 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 12,495 | m3 |
| 194 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1979 | tấn |
| 195 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2167 | tấn |
| 196 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 197 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,377 | m3 |
| 198 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1,7046 | m3 |
| 199 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 200 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 0,6486 | m3 |
| 201 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0201 | tấn |
| 202 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1389 | tấn |
| 203 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 204 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,7867 | m3 |
| 205 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0167 | tấn |
| 206 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0914 | tấn |
| 207 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 208 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,5404 | m3 |
| 209 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1501 | tấn |
| 210 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 211 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,1137 | m3 |
| 212 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0128 | tấn |
| 213 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 7,3058 | m3 |
| 214 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 1,8404 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 40,09 | m2 |
| 216 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 24,1196 | m2 |
| 217 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4,77 | m2 |
| 218 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2,6576 | m2 |
| 219 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V | 47,57 | m2 |
| 220 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V | 9,8482 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 31,5472 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 40,09 | m2 |
| 223 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 224 | SX cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 225 | Vách ngăn compac chịu nước kèm cửa | Theo quy định tại Chương V | 5,74 | m2 |
| 226 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 231 | Máy bơm lên téc + hộp khoá chống trộm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 232 | Khoan giếng | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 238 | Lắp đặt cút D60-D100 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định tại Chương V | 0,151 | 100m |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính tê d=32/25mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 249 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 250 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 251 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN CUỐI CHÙA | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo quy định tại Chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 5,3754 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 5,3754 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,6843 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 15,1583 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III (hệ số nở 1,12) | Theo quy định tại Chương V | 1.886,3712 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 29,6 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 59,2 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 592 | m2 |
| 10 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 8,7592 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 2,9197 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 9,2202 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 9,6812 | m3 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo quy định tại Chương V | 39,8145 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 103,167 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 34,389 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 39,2 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 12,8854 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 43,904 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 64,68 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 18,9482 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 17,2564 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo quy định tại Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 42mm | Theo quy định tại Chương V | 21,56 | 100m |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 14,055 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 5,747 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,3483 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3297 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,411 | tấn |
| 32 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 15,3443 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 10,5361 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 285,2646 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 119,9622 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 589,7307 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 405,2268 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V | 2,0237 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V | 94,9862 | m2 |
| 40 | Sản xuất mũi giáo | Theo quy định tại Chương V | 341,1333 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 189,9724 | m2 |
| 42 | Đắp trụ tường rào | Theo quy định tại Chương V | 77,4 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 11,4244 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 3,8081 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,676 | m3 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0595 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,8207 | m3 |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0222 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1207 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 1,1519 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,9879 | m3 |
| 55 | Vét diện âm | Theo quy định tại Chương V | 23,52 | m |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 24,528 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 24,528 | m2 |
| 58 | Cánh cổng chinh + phụ | Theo quy định tại Chương V | 15,804 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 15,804 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 15,804 | m2 |
| 61 | Khóa cổng | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Thi công lắp dựng biển nhà văn hóa (bao gồm cả khung xương và biển) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 31,3776 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,7834 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Chương V | 0,7966 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Chương V | 4,488 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 46,2 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 16,74 | m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V | 0,1017 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,0356 | m3 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V | 89 | cái |
| 74 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 2,42 | 100m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 34,5623 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 40,4653 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,2501 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 6,9384 | m3 |
| 80 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,6785 | tấn |
| 81 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 8,4232 | tấn |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 24,7361 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 1,6153 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 19,1719 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 97,7044 | m3 |
| 87 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 21,4962 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 1,5965 | 100m2 |
| 89 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 9,4157 | m3 |
| 90 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2386 | tấn |
| 91 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,0871 | tấn |
| 92 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1058 | tấn |
| 93 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,0428 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,116 | m3 |
| 95 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2755 | tấn |
| 97 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,1478 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 10,5493 | m3 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,9186 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,7726 | tấn |
| 101 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 7,2384 | m3 |
| 102 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 1,0804 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 52,0885 | m3 |
| 104 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 105 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 8,395 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 4,96 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 2,5497 | m3 |
| 108 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 6,6922 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 39,0855 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,7265 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,7265 | tấn |
| 112 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 1,7803 | tấn |
| 113 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 1,7803 | tấn |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 2,1686 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo quy định tại Chương V | 42,12 | m |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 164,726 | m2 |
| 117 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả 600x600mm | Theo quy định tại Chương V | 144,0464 | m2 |
| 118 | SX cửa đi 2 cảnh mở quay cửa nhựa lõi thép hệ kính dày 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 119 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ kính dày 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 120 | SX cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép hệ kính dày 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 45,9 | m2 |
| 122 | Khóa cửa đi | Theo quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V | 0,4303 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 108,04 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 81,3584 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 264,952 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 419,5196 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 120,256 | m |
| 131 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 103,432 | m |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 30,9876 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 30,9876 | m2 |
| 134 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 24,336 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 64,5 | m |
| 136 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 34,656 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V | 204,0456 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 246,14 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 478,3558 | m2 |
| 140 | Con tiện xi măng | Theo quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 141 | Công khơi chỉ lõm tường | Theo quy định tại Chương V | 15 | công |
| 142 | Trang trí đầu cột, chân trụ | Theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 143 | Đắp chữ bằng Innox màu đồng | Theo quy định tại Chương V | 1 | tbộ |
| 144 | Đắp ô trang trí trên mặt đứng | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo quy định tại Chương V | 13 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V | 80 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V | 320 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 350 | m |
| 162 | Băng dính điện | Theo quy định tại Chương V | 30 | cuộn |
| 163 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V | 4 | cọc |
| 166 | Bật đỡ dây | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo | Theo quy định tại Chương V | 3 | sứ |
| 169 | XM chèn trát | Theo quy định tại Chương V | 50 | kg |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định tại Chương V | 35 | m |
| 171 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 175 | Cô lê sắt | Theo quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 176 | Bình bọt PCCC | Theo quy định tại Chương V | 4 | bình |
| 177 | Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 178 | Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200 | Theo quy định tại Chương V | 1 | biển |
| 179 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 32,1714 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 10,7238 | m3 |
| 181 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 5,4662 | 100m |
| 182 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 1,0932 | m3 |
| 183 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,9289 | m3 |
| 184 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,7314 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 187 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1468 | tấn |
| 188 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4,18 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 39,928 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,5808 | m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 10,7248 | m3 |
| 192 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 17,7853 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 5,9284 | m3 |
| 194 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,5007 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 196 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 12,495 | m3 |
| 197 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1979 | tấn |
| 198 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2167 | tấn |
| 199 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,377 | m3 |
| 201 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1,7046 | m3 |
| 202 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 203 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 0,6486 | m3 |
| 204 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0201 | tấn |
| 205 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1389 | tấn |
| 206 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 207 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,7867 | m3 |
| 208 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0167 | tấn |
| 209 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0914 | tấn |
| 210 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 211 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,5404 | m3 |
| 212 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1501 | tấn |
| 213 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 214 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,1137 | m3 |
| 215 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0128 | tấn |
| 216 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 7,3058 | m3 |
| 217 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 1,8404 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 40,09 | m2 |
| 219 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 24,1196 | m2 |
| 220 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4,77 | m2 |
| 221 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2,6576 | m2 |
| 222 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V | 47,57 | m2 |
| 223 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V | 9,8482 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 31,5472 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 40,09 | m2 |
| 226 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 227 | SX cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 228 | Vách ngăn compac chịu nước kèm cửa | Theo quy định tại Chương V | 5,74 | m2 |
| 229 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 234 | Máy bơm lên téc + hộp khoá chống trộm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 235 | Khoan giếng | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 241 | Lắp đặt cút D60-D100 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định tại Chương V | 0,151 | 100m |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính tê d=32/25mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 252 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 253 | Kéo rải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 254 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NỘI THẤT NHÀ VĂN HÓA THÔN BÌNH XÁ | |||
| 1 | Ghế ngồi Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi hoặc tương đương ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng - Đệm ngồi: 450x450 mm. |
150 | chiếc |
| 2 | Bàn Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 8 | chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | * KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm. Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 4 | Bục Tượng Bác | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 5 | Loa Hội trường SRX725 | 4 | chiếc | |
| 6 | Âm ly (Calyfornia-pro 606E hoặc tương đương) | 1 | chiếc | |
| 7 | Tivi QLED 4K 55 inch QA55Q60T (Samsung hoặc tương đương) | 1 | chiếc | |
| 8 | Bộ đẩy công suất K5 plus | 1 | chiếc | |
| 9 | Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA A-2248SAS | 1 | chiếc | |
| 10 | Bộ micro không dây | * 02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH hoặc tương đương *01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-200 hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 11 | Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly | 1 | bộ | |
| 12 | Thảm sân khấu màu đỏ | 50 | m2 | |
| 13 | Biểu tượng sao vàng+búa liềm | * Đường kính: 300 mm | 1 | bộ |
| 14 | Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng | * Kích thước khung biển (dài x rộng ): 4300x800 mm ; Chữ cao: 200mm | 1 | bộ |
| 15 | Phông rèm sân khấu màu đỏ | 44 | m2 | |
| 16 | Phông cuốn diềm vải | 12 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NỘI THẤT NHÀ VĂN HÓA THÔN CUỐI CHÙA | |||
| 1 | Ghế ngồi Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi hoặc tương đương ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm. - Đệm ngồi: 450x450 mm. |
150 | chiếc |
| 2 | Bàn Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 8 | chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | * KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm. Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 4 | Bục Tượng Bác | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 5 | Loa Hội trường SRX725 | 4 | chiếc | |
| 6 | Âm ly (Calyfornia-pro 606E hoặc tương đương) | 1 | chiếc | |
| 7 | Tivi QLED 4K 55 inch QA55Q60T (Samsung hoặc tương đương) | 1 | chiếc | |
| 8 | Bộ đẩy công suất K5 plus | 1 | chiếc | |
| 9 | Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA A-2248SAS hoặc tương đương | 1 | chiếc | |
| 10 | Bộ micro không dây | *02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH hoặc tương đương *01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-200 hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 11 | Dây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm ly | 1 | bộ | |
| 12 | Thảm sân khấu màu đỏ | 50 | m2 | |
| 13 | Biểu tượng sao vàng+búa liềm | * Đường kính: 300 mm | 1 | bộ |
| 14 | Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng | * Kích thước khung biển (dài x rộng ): 4300x800 mm * Chữ cao: 200m | 1 | bộ |
| 15 | Phông rèm sân khấu màu đỏ | 44 | m2 | |
| 16 | Phông cuốn diềm vải | 12 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.303E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép với giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ * TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi