Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625988-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210575707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:41:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,202,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN BÌNH XÁ
1 Bơm nước phục vụ thi công Theo quy định tại Chương V 5 ca
2 Đào xúc đất, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 5,5496 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 1,2662 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 11,3959 100m3
5 Mua đất cấp III Theo quy định tại Chương V 1.418,1552 m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V 27 m3
7 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo quy định tại Chương V 54 m3
8 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 540 m2
9 Đào móng công trình, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 127,455 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 42,4851 m3
11 Đào móng công trình, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 32,411 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 10,8037 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 0,2161 100m3
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V 26,28 100m
15 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 12,3748 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V 27,33 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo quy định tại Chương V 39,42 m3
18 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 23,408 m3
19 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 21,318 m3
20 Thi công tầng lọc bằng cát Theo quy định tại Chương V 0,0053 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,0024 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo quy định tại Chương V 0,0008 100m3
23 Ống nhựa PVC d42 thoát nước Theo quy định tại Chương V 14,454 m
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V 7,8922 m2
25 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 6,0045 m3
26 Ván khuôn giằng Theo quy định tại Chương V 0,3638 100m2
27 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,3444 tấn
28 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,4293 tấn
29 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 7,4407 m3
30 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V 8,9843 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 263,1684 m2
32 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 94,413 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 542,72 m
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 357,5814 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại Chương V 1,5365 tấn
36 Gia công lan can Theo quy định tại Chương V 0,303 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V 87,3372 m2
38 Sản xuất mũi giáo Theo quy định tại Chương V 192 cái
39 Lắp dựng nắp chụp chân cột lan can Theo quy định tại Chương V 12 Cái
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 174,6744 m2
41 Đắp trụ tường rào Theo quy định tại Chương V 32 trụ
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 11,4244 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 3,8081 m3
44 Ván khuôn lót móng cột Theo quy định tại Chương V 0,0208 100m2
45 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 0,676 m3
46 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0595 tấn
47 Ván khuôn móng cột Theo quy định tại Chương V 0,0758 100m2
48 Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 1,8207 m3
49 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0222 tấn
50 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1207 tấn
51 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 0,1566 100m2
52 Bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V 1,1519 m3
53 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V 1,9879 m3
54 Vét diện âm Theo quy định tại Chương V 23,52 m
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 24,528 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 24,528 m2
57 Cánh cổng chinh + phụ Theo quy định tại Chương V 15,804 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 15,804 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V 15,804 m2
60 Khóa cổng Theo quy định tại Chương V 2 bộ
61 Thi công lắp dựng biển nhà văn hóa (bao gồm cả khung xương và biển) Theo quy định tại Chương V 1 bộ
62 Đào móng công trình, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 38,0556 m3
63 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 0,1269 100m3
64 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 5,3244 m3
65 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V 1,19 m3
66 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V 5,0345 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 53,868 m2
68 Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 21,744 m2
69 Cốt thép tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,1324 tấn
70 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,1843 100m2
71 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 2,6494 m3
72 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định tại Chương V 115 cái
73 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 2,42 100m
74 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,576 m3
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 34,5623 m3
76 Đào móng công trình, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 40,4653 m3
77 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 0,2501 100m3
78 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 6,9384 m3
79 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,6785 tấn
80 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 1,9862 tấn
81 Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 24,7361 m3
82 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 1,6153 100m2
83 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0,1839 100m2
84 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 19,1719 m3
85 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V 97,7044 m3
86 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại Chương V 21,4962 m3
87 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 1,5711 100m2
88 Bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V 9,4157 m3
89 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2386 tấn
90 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 2,0871 tấn
91 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1081 tấn
92 Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V 0,0428 tấn
93 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,6644 m3
94 Ván khuôn lanh tô Theo quy định tại Chương V 0,1269 100m2
95 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,237 tấn
96 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 1,1158 tấn
97 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 11,77 m3
98 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 18,2626 100m2
99 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,7015 tấn
100 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 7,4561 m3
101 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V 1,2274 100m2
102 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 52,7806 m3
103 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V 0,84 m3
104 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 8,2119 m3
105 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V 4,96 m3
106 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 1,6748 m3
107 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 7,1646 m3
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 30,198 m2
109 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0,6982 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0,6982 tấn
111 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V 2,1189 tấn
112 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V 2,1189 tấn
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V 2,0822 100m2
114 Tôn úp nóc khổ 400mm Theo quy định tại Chương V 41,32 m
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 162,2792 m2
116 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả 600x600mm Theo quy định tại Chương V 137,7424 m2
117 SX cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính 6.38 ly Theo quy định tại Chương V 19,44 m2
118 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38 ly Theo quy định tại Chương V 2,43 m2
119 SX cửa sổ, cửa nhựa lõi thép , kính 6.38 ly Theo quy định tại Chương V 21,6 m2
120 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V 43,47 m2
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại Chương V 0,4303 tấn
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V 21,6 m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 21,6 m2
124 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 81,3584 m2
125 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 254,392 m2
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 409,4476 m2
127 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 118,656 m
128 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 101,832 m
129 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V 30,184 m2
130 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 30,184 m2
131 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 22,824 m2
132 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 64,5 m
133 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 34,656 m2
134 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V 172,3332 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 240,82 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 437,6218 m2
137 Con tiện xi măng Theo quy định tại Chương V 35 cái
138 Công khơi chỉ lõm tường Theo quy định tại Chương V 15 công
139 Trang trí đầu cột, chân trụ Theo quy định tại Chương V 24 cái
140 Đắp chữ bằng Innox màu đồng Theo quy định tại Chương V 1 tbộ
141 Đắp ô trang trí trên mặt đứng Theo quy định tại Chương V 5 cái
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Chương V 1 hộp
143 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V 1 cái
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V 1 cái
145 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V 3 cái
146 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V 13 cái
147 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 3 cái
148 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 4 cái
149 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V 8 cái
150 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo quy định tại Chương V 3 cái
151 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V 1 bộ
152 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo quy định tại Chương V 13 bộ
153 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo quy định tại Chương V 6 bộ
154 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V 9 bộ
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V 30 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V 79,2 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V 319,2 m
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V 350 m
159 Băng dính điện Theo quy định tại Chương V 30 cuộn
160 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo quy định tại Chương V 3 cái
161 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo quy định tại Chương V 3 cái
162 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại Chương V 7 cọc
163 Bật đỡ dây Theo quy định tại Chương V 20 cái
164 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo quy định tại Chương V 30 m
165 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo Theo quy định tại Chương V 3 sứ
166 XM chèn trát Theo quy định tại Chương V 50 kg
167 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định tại Chương V 35 m
168 Rọ chắn rác Theo quy định tại Chương V 4 cái
169 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V 4 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V 0,2 100m
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo quy định tại Chương V 8 cái
172 Cô lê sắt Theo quy định tại Chương V 40 cái
173 Bình bọt PCCC Theo quy định tại Chương V 4 bình
174 Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V 2 hộp
175 Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200 Theo quy định tại Chương V 1 biển
176 Đào móng công trình, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 32,1714 m3
177 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 10,7238 m3
178 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V 5,4662 100m
179 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V 1,0932 m3
180 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 1,9289 m3
181 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,7314 m3
182 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 0,025 100m2
183 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,0297 100m2
184 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1468 tấn
185 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 4,18 m3
186 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 39,928 m2
187 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 5,5808 m2
188 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 10,7248 m3
189 Đào đất móng, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 17,7853 m3
190 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 5,9284 m3
191 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 1,5007 m3
192 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0,0512 100m2
193 Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 12,495 m3
194 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1979 tấn
195 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2167 tấn
196 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0,0343 100m2
197 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,377 m3
198 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 1,7046 m3
199 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 0,059 100m2
200 Bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V 0,6486 m3
201 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0201 tấn
202 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1389 tấn
203 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0,0477 100m2
204 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,7867 m3
205 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0167 tấn
206 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0914 tấn
207 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V 0,33 100m2
208 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 2,5404 m3
209 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1501 tấn
210 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,0216 100m2
211 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,1137 m3
212 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0128 tấn
213 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 7,3058 m3
214 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 1,8404 m3
215 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 40,09 m2
216 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 24,1196 m2
217 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 4,77 m2
218 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 2,6576 m2
219 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V 47,57 m2
220 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V 9,8482 m2
221 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 31,5472 m2
222 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 40,09 m2
223 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly Theo quy định tại Chương V 3,08 m2
224 SX cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly Theo quy định tại Chương V 0,72 m2
225 Vách ngăn compac chịu nước kèm cửa Theo quy định tại Chương V 5,74 m2
226 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V 2 cái
227 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 2 bộ
228 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 2 bộ
229 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V 3 bộ
230 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V 1 bộ
231 Máy bơm lên téc + hộp khoá chống trộm Theo quy định tại Chương V 1 cái
232 Khoan giếng Theo quy định tại Chương V 1 cái
233 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định tại Chương V 0,02 100m
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định tại Chương V 0,05 100m
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định tại Chương V 0,06 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V 0,07 100m
238 Lắp đặt cút D60-D100 Theo quy định tại Chương V 6 cái
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định tại Chương V 0,151 100m
240 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 2 bộ
241 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo quy định tại Chương V 1 cái
242 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính tê d=32/25mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
243 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
244 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo quy định tại Chương V 4 cái
245 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=25mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
246 Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Theo quy định tại Chương V 2 cái
247 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
248 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo quy định tại Chương V 1 bể
249 Kéo rải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V 30 m
250 Kéo rải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V 20 m
251 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 3 cái
252 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V 3 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN CUỐI CHÙA
1 Bơm nước phục vụ thi công Theo quy định tại Chương V 5 ca
2 Đào xúc đất, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 5,3754 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 5,3754 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 1,6843 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 15,1583 100m3
6 Mua đất cấp III (hệ số nở 1,12) Theo quy định tại Chương V 1.886,3712 m3
7 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V 29,6 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 59,2 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 592 m2
10 Đào đất móng, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 8,7592 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 2,9197 m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 9,2202 m3
13 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 9,6812 m3
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo quy định tại Chương V 39,8145 m2
15 Đào móng công trình, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 103,167 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 34,389 m3
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V 39,2 100m
18 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 12,8854 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V 43,904 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V 64,68 m3
21 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 18,9482 m3
22 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 17,2564 m3
23 Thi công tầng lọc bằng cát Theo quy định tại Chương V 0,0078 100m3
24 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định tại Chương V 0,0035 100m3
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo quy định tại Chương V 0,0012 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 42mm Theo quy định tại Chương V 21,56 100m
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại Chương V 14,055 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 5,747 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0,3483 100m2
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,3297 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,411 tấn
32 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 15,3443 m3
33 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V 10,5361 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 285,2646 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 119,9622 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 589,7307 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 405,2268 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại Chương V 2,0237 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V 94,9862 m2
40 Sản xuất mũi giáo Theo quy định tại Chương V 341,1333 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 189,9724 m2
42 Đắp trụ tường rào Theo quy định tại Chương V 77,4 m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 11,4244 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 3,8081 m3
45 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo quy định tại Chương V 0,0208 100m2
46 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 0,676 m3
47 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0595 tấn
48 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo quy định tại Chương V 0,0758 100m2
49 Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 1,8207 m3
50 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0222 tấn
51 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1207 tấn
52 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 0,1566 100m2
53 Bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V 1,1519 m3
54 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V 1,9879 m3
55 Vét diện âm Theo quy định tại Chương V 23,52 m
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 24,528 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 24,528 m2
58 Cánh cổng chinh + phụ Theo quy định tại Chương V 15,804 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 15,804 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V 15,804 m2
61 Khóa cổng Theo quy định tại Chương V 2 bộ
62 Thi công lắp dựng biển nhà văn hóa (bao gồm cả khung xương và biển) Theo quy định tại Chương V 1 bộ
63 Đào móng công trình, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 31,3776 m3
64 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 0,1046 100m3
65 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 0,7834 m3
66 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V 0,7966 m3
67 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V 4,488 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 46,2 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 16,74 m2
70 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V 0,1017 tấn
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V 0,1423 100m2
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 2,0356 m3
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định tại Chương V 89 cái
74 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 2,42 100m
75 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,576 m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 34,5623 m3
77 Đào móng công trình, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 40,4653 m3
78 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 0,2501 100m3
79 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 6,9384 m3
80 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,6785 tấn
81 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 8,4232 tấn
82 Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 24,7361 m3
83 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 1,6153 100m2
84 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0,1839 100m2
85 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 19,1719 m3
86 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V 97,7044 m3
87 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại Chương V 21,4962 m3
88 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 1,5965 100m2
89 Bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V 9,4157 m3
90 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2386 tấn
91 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 2,0871 tấn
92 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1058 tấn
93 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V 0,0428 tấn
94 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 1,116 m3
95 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,1912 100m2
96 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2755 tấn
97 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 1,1478 tấn
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 10,5493 m3
99 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0,9186 100m2
100 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,7726 tấn
101 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 7,2384 m3
102 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V 1,0804 100m2
103 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 52,0885 m3
104 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V 0,84 m3
105 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 8,395 m3
106 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V 4,96 m3
107 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 2,5497 m3
108 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 6,6922 m3
109 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 39,0855 m2
110 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0,7265 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0,7265 tấn
112 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V 1,7803 tấn
113 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V 1,7803 tấn
114 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V 2,1686 100m2
115 Tôn úp nóc khổ 400mm Theo quy định tại Chương V 42,12 m
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 164,726 m2
117 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả 600x600mm Theo quy định tại Chương V 144,0464 m2
118 SX cửa đi 2 cảnh mở quay cửa nhựa lõi thép hệ kính dày 6.38ly Theo quy định tại Chương V 19,44 m2
119 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ kính dày 6.38ly Theo quy định tại Chương V 4,86 m2
120 SX cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép hệ kính dày 6.38ly Theo quy định tại Chương V 21,6 m2
121 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V 45,9 m2
122 Khóa cửa đi Theo quy định tại Chương V 5 bộ
123 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại Chương V 0,4303 tấn
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V 21,6 m2
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 21,6 m2
126 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 108,04 m2
127 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 81,3584 m2
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 264,952 m2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 419,5196 m2
130 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 120,256 m
131 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 103,432 m
132 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V 30,9876 m2
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 30,9876 m2
134 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 24,336 m2
135 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 64,5 m
136 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 34,656 m2
137 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V 204,0456 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 246,14 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 478,3558 m2
140 Con tiện xi măng Theo quy định tại Chương V 28 cái
141 Công khơi chỉ lõm tường Theo quy định tại Chương V 15 công
142 Trang trí đầu cột, chân trụ Theo quy định tại Chương V 24 cái
143 Đắp chữ bằng Innox màu đồng Theo quy định tại Chương V 1 tbộ
144 Đắp ô trang trí trên mặt đứng Theo quy định tại Chương V 5 cái
145 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Chương V 1 hộp
146 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V 1 cái
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V 1 cái
148 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V 3 cái
149 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V 12 cái
150 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 3 cái
151 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 4 cái
152 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V 8 cái
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo quy định tại Chương V 3 cái
154 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V 1 bộ
155 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo quy định tại Chương V 13 bộ
156 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo quy định tại Chương V 9 bộ
157 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V 6 bộ
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V 30 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V 80 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V 320 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V 350 m
162 Băng dính điện Theo quy định tại Chương V 30 cuộn
163 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo quy định tại Chương V 3 cái
164 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo quy định tại Chương V 3 cái
165 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại Chương V 4 cọc
166 Bật đỡ dây Theo quy định tại Chương V 20 cái
167 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo quy định tại Chương V 30 m
168 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo Theo quy định tại Chương V 3 sứ
169 XM chèn trát Theo quy định tại Chương V 50 kg
170 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định tại Chương V 35 m
171 Rọ chắn rác Theo quy định tại Chương V 4 cái
172 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V 4 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo quy định tại Chương V 0,2 100m
174 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo quy định tại Chương V 8 cái
175 Cô lê sắt Theo quy định tại Chương V 40 cái
176 Bình bọt PCCC Theo quy định tại Chương V 4 bình
177 Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V 2 hộp
178 Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200 Theo quy định tại Chương V 1 biển
179 Đào móng công trình, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 32,1714 m3
180 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 10,7238 m3
181 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V 5,4662 100m
182 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V 1,0932 m3
183 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 1,9289 m3
184 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,7314 m3
185 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 0,025 100m2
186 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,0297 100m2
187 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1468 tấn
188 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 4,18 m3
189 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 39,928 m2
190 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 5,5808 m2
191 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 10,7248 m3
192 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 17,7853 m3
193 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V 5,9284 m3
194 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 1,5007 m3
195 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0,0512 100m2
196 Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 12,495 m3
197 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1979 tấn
198 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,2167 tấn
199 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0,0343 100m2
200 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,377 m3
201 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 1,7046 m3
202 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V 0,059 100m2
203 Bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V 0,6486 m3
204 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0201 tấn
205 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1389 tấn
206 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0,0477 100m2
207 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,7867 m3
208 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0167 tấn
209 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0914 tấn
210 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V 0,33 100m2
211 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 2,5404 m3
212 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,1501 tấn
213 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V 0,0216 100m2
214 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,1137 m3
215 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V 0,0128 tấn
216 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 7,3058 m3
217 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 1,8404 m3
218 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 40,09 m2
219 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 24,1196 m2
220 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 4,77 m2
221 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 2,6576 m2
222 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V 47,57 m2
223 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V 9,8482 m2
224 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 31,5472 m2
225 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 40,09 m2
226 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly Theo quy định tại Chương V 3,08 m2
227 SX cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly Theo quy định tại Chương V 0,72 m2
228 Vách ngăn compac chịu nước kèm cửa Theo quy định tại Chương V 5,74 m2
229 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V 2 cái
230 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 2 bộ
231 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 2 bộ
232 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V 3 bộ
233 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V 1 bộ
234 Máy bơm lên téc + hộp khoá chống trộm Theo quy định tại Chương V 1 cái
235 Khoan giếng Theo quy định tại Chương V 1 cái
236 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định tại Chương V 0,02 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định tại Chương V 0,05 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định tại Chương V 0,06 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V 0,07 100m
241 Lắp đặt cút D60-D100 Theo quy định tại Chương V 6 cái
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định tại Chương V 0,151 100m
243 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 2 bộ
244 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo quy định tại Chương V 1 cái
245 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính tê d=32/25mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
246 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
247 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo quy định tại Chương V 4 cái
248 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=25mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
249 Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Theo quy định tại Chương V 2 cái
250 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
251 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo quy định tại Chương V 1 bể
252 Kéo rải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V 30 m
253 Kéo rải và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V 20 m
254 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 3 cái
255 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V 3 bộ
C HẠNG MỤC: NỘI THẤT NHÀ VĂN HÓA THÔN BÌNH XÁ
1 Ghế ngồi Thành viên * KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm.
* Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm.
* Chất liệu: Gỗ Sồi hoặc tương đương ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng
- Đệm ngồi: 450x450 mm.
150 chiếc
2 Bàn Thành viên * KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo 8 chiếc
3 Bục phát biểu * KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm. Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo 1 chiếc
4 Bục Tượng Bác * KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo 1 chiếc
5 Loa Hội trường SRX725 4 chiếc
6 Âm ly (Calyfornia-pro 606E hoặc tương đương) 1 chiếc
7 Tivi QLED 4K 55 inch QA55Q60T (Samsung hoặc tương đương) 1 chiếc
8 Bộ đẩy công suất K5 plus 1 chiếc
9 Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA A-2248SAS 1 chiếc
10 Bộ micro không dây * 02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH hoặc tương đương *01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-200 hoặc tương đương 2 chiếc
11 Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly 1 bộ
12 Thảm sân khấu màu đỏ 50 m2
13 Biểu tượng sao vàng+búa liềm * Đường kính: 300 mm 1 bộ
14 Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng * Kích thước khung biển (dài x rộng ): 4300x800 mm ; Chữ cao: 200mm 1 bộ
15 Phông rèm sân khấu màu đỏ 44 m2
16 Phông cuốn diềm vải 12 m2
D HẠNG MỤC: NỘI THẤT NHÀ VĂN HÓA THÔN CUỐI CHÙA
1 Ghế ngồi Thành viên * KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm.
* Chất liệu: Gỗ Sồi hoặc tương đương ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng
* Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm.
- Đệm ngồi: 450x450 mm.
150 chiếc
2 Bàn Thành viên * KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo 8 chiếc
3 Bục phát biểu * KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm. Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo 1 chiếc
4 Bục Tượng Bác * KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm Làm bằng Gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo 1 chiếc
5 Loa Hội trường SRX725 4 chiếc
6 Âm ly (Calyfornia-pro 606E hoặc tương đương) 1 chiếc
7 Tivi QLED 4K 55 inch QA55Q60T (Samsung hoặc tương đương) 1 chiếc
8 Bộ đẩy công suất K5 plus 1 chiếc
9 Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA A-2248SAS hoặc tương đương 1 chiếc
10 Bộ micro không dây *02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH hoặc tương đương *01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-200 hoặc tương đương 2 chiếc
11 Dây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm ly 1 bộ
12 Thảm sân khấu màu đỏ 50 m2
13 Biểu tượng sao vàng+búa liềm * Đường kính: 300 mm 1 bộ
14 Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng * Kích thước khung biển (dài x rộng ): 4300x800 mm * Chữ cao: 200m 1 bộ
15 Phông rèm sân khấu màu đỏ 44 m2
16 Phông cuốn diềm vải 12 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.303E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.86E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép với giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ * TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->