Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (không bao gồm hạng mục PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620780-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (không bao gồm hạng mục PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200150515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 08:32:00 đến ngày 2021-06-19 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,388,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÓC TÁCH HỮU CƠ
1 Đào xúc đất 17,39 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I 17,39 100m3
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1 Đào móng công trình 3,806 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,269 100m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,36 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 26,6 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 269 mối nối
6 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 5,885 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,412 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,585 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 29,147 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,582 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 6,625 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,536 100m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,376 100m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng 90,253 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 34,578 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,188 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,107 tấn
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,606 100m2
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,766 m3
20 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 70,692 m3
21 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,534 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,274 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,943 tấn
24 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,849 100m2
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 9,931 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,556 100m3
27 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 73,492 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,65 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 5,585 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,29 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,943 100m2
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 36,805 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng 9,781 100m2
34 Ván khuôn sàn mái 18,335 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,799 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 24,658 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 25,729 tấn
38 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 104,561 m3
39 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 214,974 m3
40 Ván khuôn cầu thang thường 1,083 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,564 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,361 tấn
43 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 12,859 m3
44 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,326 m3
45 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 116,312 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 108,3 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,3 m2
48 Sản xuất lan can Inox 672,39 kg
49 Lắp dựng lan can ninox 62,766 m2
50 Sản xuất và lắp dựng tay nắm Inox D60 dọc theo tường 67,28 m
51 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,582 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,913 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,001 tấn
54 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 10,538 m3
55 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,172 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,848 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,848 m2
58 Gia công lan can 0,785 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt 31,849 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,849 m2
61 Gia công, lắp dặt thang thăm mái 37 kg
62 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 42,858 m3
63 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,943 m3
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,795 m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,325 tấn
66 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,756 100m2
67 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,718 m3
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 67,767 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 99,078 m2
70 Lát gạch đất nung kích thước gạch 38,9 m2
71 Gia công xà gồ thép 3,492 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép 3,492 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 316,151 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 7,77 100m2
75 Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc 92,37 m
76 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,103 m3
77 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,347 m3
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 97,827 m2
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,956 m3
80 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,247 m3
81 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 2,443 m3
82 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,802 m3
83 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 16,372 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,914 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,914 m2
86 Sản xuất và lắp dựng tay vịn lối đi người khuyết tật bằng Inox 250,04 kg
87 Lắp dựng lan can Inox 22,42 m2
88 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 420,18 m3
89 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 39,072 m3
90 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 13,289 m3
91 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,186 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,12 tấn
93 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,071 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.480,261 m2
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.397,726 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 402,816 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 1.833,5 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 835,959 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 538,74 m
100 Đắp chi tiết hoa trang trí trục B 2 T.bộ
101 Đắp chi tiết trang trí trục 1, trục 16 2 T.bộ
102 Trát gờ chỉ ô tròn trang trí trục B 1 T.bộ
103 Đắp tên biển hiệu trường 1 T.bộ
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.883,077 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.067,185 m2
106 Nhân công sơn trang trí hoa văn trục B, trục 1, trục 16 1 T. bộ
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 530,928 m2
108 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 19,582 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 348,655 m2
110 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 1.692,719 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 280,157 m2
112 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 262,241 m2
113 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 140,078 m2
114 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi hai cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 174,96 m2
115 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi một cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 43,2 m2
116 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ hai cánh mở trượt, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 42,84 m2
117 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 32,4 m2
118 Vách kinh nhựa lõi thép kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 21,888 m2
119 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ hai cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 32,64 m2
120 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,587 tấn
121 Lắp dựng hoa sắt cửa 196,68 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 196,68 m2
123 Gia công cột bằng thép hình 1,795 tấn
124 Lắp dựng cột thép các loại 1,795 tấn
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 114,36 m2
126 Gia công chi tiết hoa, lá trang trí bằng thép 0,86 tấn
127 Cắt CNC, sơn tạo màu 25 tấm
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 15,203 100m2
129 Đào móng công trình 0,376 100m3
130 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống 10,8 m3
131 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,23 100m3
132 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
133 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 12 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70 cái
135 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3 bộ
136 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 3 cái
137 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
138 Đèn báo pha 220V 3 cái
139 Cầu chì 220V/5A 2 cái
140 Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) 15,912 kg
141 Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 600X600X210 1 tủ
142 Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 300x400x150 4 tủ
143 Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 8 tủ
144 Lắp đặt ổ cắm đôi 112 cái
145 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 90 cái
146 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 9 cái
147 Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A 10 bộ
148 Lắp đặt đế âm 221 cái
149 Lắp đặt mặt ổ điện, công tắc 221 cái
150 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 84 cái
151 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 54 bộ
152 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 120 bộ
153 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
154 Thanh thép treo máng bóng đèn 240 thanh
155 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 150 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 150 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 60 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 100 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 200 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 1.260 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 600 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.500 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15 m
164 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60 hộp
165 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 6 cái
166 Gia công và đóng cọc chống sét 18 cọc
167 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 (1,256kg/m) 25 m
168 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 150 m
169 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 20 m
170 Phụ kiện kẹp nối, giá đỡ,... 1 bộ
171 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
172 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 30 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30 m
174 Lắp đặt chậu xí bệt 24 bộ
175 Dây cấp xí bệt 24 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 cái
177 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 24 bộ
178 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 72 bộ
179 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 72 bộ
180 Dây cấp lavabo 72 bộ
181 Lắp đặt gương soi 24 cái
182 Lắp đặt gương soi khu rửa mặt 12 cái
183 Lắp đặt mặt đá khu rửa mặt 44,16 m
184 Sản xuất và lắp đặt cánh cửa bệ rửa mặt, gỗ nhóm III 16,781 m2
185 Sản xuất và lắp đặt khung inox đỡ bệ rửa mặt 12 bộ
186 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 24 cái
187 Lắp đặt kệ kính 12 cái
188 Lắp đặt chậu tiểu nam 36 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 36 bộ
190 Lắp đặt chậu tiểu nữ 36 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 36 bộ
192 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 2 bể
193 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm 2 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,02 100m
195 Lắp đặt van phao cơ 2 cái
196 Lắp đặt van phao điện 2 cái
197 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 50 cái
198 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 5,28 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,6 100m
200 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 216 cái
201 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 12 cái
202 Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 12 cái
203 Lắp tặt tê thu PPR D25 192 cái
204 Lắp đặt van ren, đường kính van 2 cái
205 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm 216 cái
206 Đào giếng 1 cái
207 Mua và lắp đặt máy bơm nước bao gồm khung bảo vệ 2 cái
208 Các chi tiết lắp đặt khác 1 T. bộ
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 5,22 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,504 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,768 100m
212 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 216 cái
213 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 84 cái
214 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 12 cái
215 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê100mm 168 cái
216 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm 84 cái
217 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm 12 cái
218 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm 156 cái
219 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 100mm 204 cái
220 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 40mm 108 cái
221 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm 24 cái
222 Mua và lắp đặt chẳn rác 60 cái
223 Các chi tiết lắp đặt khác 1 T. bộ
224 Đào móng công trình 0,026 100m3
225 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,009 100m3
226 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,4 100m
227 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 4 mối nối
228 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 0,088 m3
229 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
230 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,392 m3
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,028 tấn
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,151 tấn
233 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,151 100m2
234 Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,646 m3
235 Gia công mặt bích 0,063 tấn
236 Sản xuất Bu lông, đai ốc 4xM20x600 4 bộ
237 Gia công cột bằng thép hình 0,902 tấn
238 Lắp dựng cột thép các loại 0,902 tấn
239 Sơn tĩnh điện cột mái vòm sân khấu 902,06 kg
240 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,005 tấn
241 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,005 tấn
242 Gia công xà gồ thép 0,52 tấn
243 Lắp dựng xà gồ thép 0,52 tấn
244 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 97,092 m2
245 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 1,126 100m2
246 Tấm nhựa ALUMIUM bịt diềm mái 17,4 m2
247 Lắp đặt dòng chữ: TRẺ EM NHƯ BÚP TRÊN CÀNH 1 T.bộ
248 Đào móng công trình 0,096 100m3
249 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,032 100m3
250 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,8 100m
251 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 8 mối nối
252 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 0,175 m3
253 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100m2
254 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,038 100m2
255 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,142 m3
256 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,056 tấn
257 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,302 tấn
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033 tấn
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,235 tấn
260 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,283 100m2
261 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,152 100m2
262 Đổ bê tông móng, chiều rộng 5,292 m3
263 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,8 m3
264 Gia công cột bằng thép hình 1,115 tấn
265 Lắp dựng cột thép các loại 1,115 tấn
266 Gia công dầm thang sắt 2,874 tấn
267 Lắp dựng dầm thang sắt 2,874 tấn
268 Gia công thang sắt 1,56 tấn
269 Lắp dựng thang sắt 1,56 tấn
270 Sơn sắt thép các loại 3 nước 111,481 m2
271 Sản xuất Bu lông, đai ốc 4xM20x600 8 bộ
272 Gia công lan can 2,047 tấn
273 Lắp dựng lan can sắt 76,572 m2
274 Sơn sắt thép các loại 3 nước 76,572 m2
C SAN NỀN, SÂN, HTKT
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 100,2696 100m3
2 Mua đất để san nền K90 11.029,656 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,925 100m3
4 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 185 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 2.928 m2
6 Đào đất móng băng, rộng 4,3875 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,4625 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1416 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,062 m3
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1122 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,0384 m2
12 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 28,2672 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 488 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 488 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 488 m2
16 Đào móng công trình 0,4568 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,4568 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 11,7126 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 81,9882 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 124,9344 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2603 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0796 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3249 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,2056 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá 89,0233 m3
26 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,8902 100m3
27 Đào móng công trình 0,7481 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2494 100m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2728 100m2
30 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 9,5909 m3
31 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,2595 m3
32 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 25,9342 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,745 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1006 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,063 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3964 tấn
37 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6406 100m2
38 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,2718 m3
39 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,0783 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,9622 m3
41 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,0092 m3
42 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1768 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1709 tấn
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,9722 m3
45 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3312 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,201 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,6026 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 130 cấu kiện
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 469,628 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 207,389 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 677,017 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 197,6 m
53 Gia công cột bằng thép hình 0,3674 tấn
54 Lắp dựng cột thép các loại 0,3674 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,6 m2
56 Sản xuất và lắp dựng hàng rào lưới thép B40 112,966 m2
57 Đào móng công trình 0,1188 100m3
58 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,353 m3
59 Đổ bê tông móng, chiều rộng 6,96 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,206 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1885 tấn
62 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,216 100m2
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,389 100m2
64 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0257 100m3
65 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 7,392 m3
66 Gia công thép bản mã 0,1039 tấn
67 Gia công hệ khung dàn 0,2929 tấn
68 Gia công xà gồ thép 0,3843 tấn
69 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn 0,3968 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 0,3843 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,6776 100m2
72 Lắp đặt máng thu nước 15,4 m
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,7869 m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,06 100m
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 3 cái
76 Đào kênh mương 0,8435 100m3
77 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2812 100m3
78 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 17,9344 m3
79 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 39,3923 m3
80 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 6,2357 m3
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 207,4 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 70,646 m2
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,5135 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,079 tấn
85 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 9,0195 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 238 cấu kiện
87 Đào móng công trình 0,1822 100m3
88 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
89 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,054 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0518 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1392 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0582 tấn
93 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0575 100m2
94 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,928 m3
95 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,249 m3
96 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6896 m3
97 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0575 100m2
98 Ván khuôn sàn mái 0,0703 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1392 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0582 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0518 tấn
102 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,892 m3
103 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,249 m3
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,9024 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,7896 m2
106 Quét nước xi măng 2 nước 37,692 m2
107 Nắp bể bằng tôn 1 cái
108 Khóa bể 1 cái
109 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0576 100m3
110 Đào móng công trình 0,179 100m3
111 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0416 100m2
112 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,918 m3
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0643 tấn
114 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 1,125 m3
115 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6813 m3
116 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 27,65 m2
117 Quét nước xi măng 27,65 m2
118 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,355 m2
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,04 100m2
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0615 tấn
121 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,75 m3
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 10 cái
123 Đào móng công trình 0,0064 100m3
124 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0022 100m3
125 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0032 100m2
126 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,064 m3
127 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
128 Mua và lắp dựng cột đèn liền cần cao 8m 1 cột
129 Mua và lắp dựng cần đèn vươn 1,5m 2 cột
130 Mua đèn cao áp công suất 90W 3 chiếc
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 150 m
132 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 1 bộ
133 Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần M16 6 m
D CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình 0,2048 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0682 100m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,061 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,854 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0487 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0163 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1237 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,012 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,046 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,1936 m3
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,32 m3
13 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,477 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,6783 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,105 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0176 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1194 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,1712 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,056 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2973 tấn
21 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3594 100m2
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,0745 m3
23 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 1,904 m3
24 Ván khuôn sàn mái 0,2013 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0125 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0864 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1134 tấn
28 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,3838 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0744 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0134 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0562 tấn
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,671 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,011 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0096 tấn
35 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,121 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,4435 m3
37 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0302 m3
38 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,8588 m3
39 Ván khuôn sàn mái 0,0191 100m2
40 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,2049 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,434 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 10,9784 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 81,8294 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,474 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 100,097 m
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,96 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch 10,3684 m2
48 Đắp chi tiết đầu trụ cổng 24 cái
49 Đắp vảy sần thân trụ cổng 2 chi tiết
50 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 2,066 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,1624 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,0749 m2
53 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ 5,04 m2
54 Sản xuất và lắp dựng cổng sắt 21,0966 m2
55 Cửa đi nhựa 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 1,886 m2
56 Cửa sổ nhựa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 5,04 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,06 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 2 cái
59 Sản xuất và lắp đặt tên trường bằng mika 1 T.bộ
60 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,036 m3
61 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,072 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,27 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,27 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,928 m2
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
66 Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 1 tủ
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
68 Lắp đặt đế âm 2 cái
69 Mặt công tắc 1 hạt 2 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
71 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 1 bộ
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 10 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 25 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 10 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 35 m
E NHÀ TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình 3,2947 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0366 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,216 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8751 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4151 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0885 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 19,19 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,629 tấn
9 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,415 100m2
10 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 24,15 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1016 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0167 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1162 tấn
14 Ván khuôn sàn mái 0,6253 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8611 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8509 m3
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 9,903 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0026 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,014 tấn
20 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,0512 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,9233 100m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 117,75 m2
23 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 117,75 m2
24 Đánh bóng thành bể 117,75 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 117,75 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 60,06 m2
27 Gia công thang sắt 0,0433 tấn
28 Băng chống thấm bằng cao su 32,2 m
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0097 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0908 tấn
31 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,0876 100m2
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,4821 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0796 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0159 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0851 tấn
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6908 m3
37 Ván khuôn sàn mái 0,302 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2686 tấn
39 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,7803 m3
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0195 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0066 tấn
42 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1023 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,0941 m3
44 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 1,3201 m3
45 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,3201 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,036 100m2
47 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,792 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,148 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,936 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 20,4734 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 16,6554 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 5,334 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 21,9894 m2
54 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 16,6554 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,408 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,8214 m2
57 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ sắt hộp chớp tôn, bao gồm cả sơn 1,44 m2
58 Sản xuất và lắp dựng chớp chắn côn trùng 1,44 m2
59 Cửa đi hai cánh mở quay ngoài bằng nhựa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 2,4 m2
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
63 Lắp đặt đế âm 5 cái
64 Lắp đặt mặt ổ điện, công tắc 5 cái
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 200 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 15 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 10 m
F NÉN TĨNH CỌC THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 142,5 tấn/lần
2 Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trình và từ công trình về bãi tập kết bằng ô tô 20 tấn 3,85 ca
3 Cẩu 16 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên ô tô vận chuyển, dỡ tải tại nơi thí nghiệm và dỡ tải từ trên xe xuống bãi chứa, đi và về 7,7 ca
4 Cẩu 16 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải trung chuyển giữa các cọc thí nghiệm (từ bãi tập kết vào cọc TN1, từ cọc TN1 sang cọc TN2, từ cọcTN2 sang cọc TN3, từ cọc TN3 về bãi tập kết (4 lần trung chuyển)) 7,7 ca
5 Nhân công bốc xếp phục vụ cẩu, vận chuyển đối trọng và thiết bị 30,8 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.616536E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu. ( Yêu cầu cụ thể về Hợp đồng xây lắp tương tự được quy định cụ thể ở Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->