Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (không bao gồm hạng mục PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620780-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (không bao gồm hạng mục PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200150515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 08:32:00 đến ngày 2021-06-19 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,388,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÓC TÁCH HỮU CƠ | |||
| 1 | Đào xúc đất | 17,39 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 17,39 | 100m3 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | 3,806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,269 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,36 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 26,6 | 100m | |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 269 | mối nối | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 5,885 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,412 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,585 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 29,147 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,582 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,625 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,536 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,376 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 90,253 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 34,578 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,107 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,606 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 3,766 | m3 | |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 70,692 | m3 | |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,534 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,274 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,943 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,849 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,931 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,556 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 73,492 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,65 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5,585 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,29 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,943 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 36,805 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,781 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | 18,335 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,799 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 24,658 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 25,729 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 104,561 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 214,974 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,083 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,564 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,361 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 12,859 | m3 | |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,326 | m3 | |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 116,312 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 108,3 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,3 | m2 | |
| 48 | Sản xuất lan can Inox | 672,39 | kg | |
| 49 | Lắp dựng lan can ninox | 62,766 | m2 | |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng tay nắm Inox D60 dọc theo tường | 67,28 | m | |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,582 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,913 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,001 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 10,538 | m3 | |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,172 | m3 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,848 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,848 | m2 | |
| 58 | Gia công lan can | 0,785 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | 31,849 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,849 | m2 | |
| 61 | Gia công, lắp dặt thang thăm mái | 37 | kg | |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 42,858 | m3 | |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,943 | m3 | |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,795 | m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,325 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,756 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,718 | m3 | |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | 67,767 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 99,078 | m2 | |
| 70 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 38,9 | m2 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 3,492 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,492 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 316,151 | m2 | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,77 | 100m2 | |
| 75 | Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc | 92,37 | m | |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,103 | m3 | |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,347 | m3 | |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 97,827 | m2 | |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,956 | m3 | |
| 80 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,247 | m3 | |
| 81 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 2,443 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,802 | m3 | |
| 83 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | 16,372 | m2 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,914 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,914 | m2 | |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn lối đi người khuyết tật bằng Inox | 250,04 | kg | |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox | 22,42 | m2 | |
| 88 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 420,18 | m3 | |
| 89 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 39,072 | m3 | |
| 90 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 13,289 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,186 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | |
| 93 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,071 | m3 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.480,261 | m2 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.397,726 | m2 | |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 402,816 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.833,5 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 835,959 | m2 | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 538,74 | m | |
| 100 | Đắp chi tiết hoa trang trí trục B | 2 | T.bộ | |
| 101 | Đắp chi tiết trang trí trục 1, trục 16 | 2 | T.bộ | |
| 102 | Trát gờ chỉ ô tròn trang trí trục B | 1 | T.bộ | |
| 103 | Đắp tên biển hiệu trường | 1 | T.bộ | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.883,077 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.067,185 | m2 | |
| 106 | Nhân công sơn trang trí hoa văn trục B, trục 1, trục 16 | 1 | T. bộ | |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 530,928 | m2 | |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 19,582 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 348,655 | m2 | |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 1.692,719 | m2 | |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 280,157 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 262,241 | m2 | |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 140,078 | m2 | |
| 114 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi hai cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 174,96 | m2 | |
| 115 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi một cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 43,2 | m2 | |
| 116 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ hai cánh mở trượt, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 42,84 | m2 | |
| 117 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 32,4 | m2 | |
| 118 | Vách kinh nhựa lõi thép kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 21,888 | m2 | |
| 119 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ hai cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 32,64 | m2 | |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,587 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 196,68 | m2 | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,68 | m2 | |
| 123 | Gia công cột bằng thép hình | 1,795 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,795 | tấn | |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,36 | m2 | |
| 126 | Gia công chi tiết hoa, lá trang trí bằng thép | 0,86 | tấn | |
| 127 | Cắt CNC, sơn tạo màu | 25 | tấm | |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 15,203 | 100m2 | |
| 129 | Đào móng công trình | 0,376 | 100m3 | |
| 130 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 10,8 | m3 | |
| 131 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,23 | 100m3 | |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 70 | cái | |
| 135 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 138 | Đèn báo pha 220V | 3 | cái | |
| 139 | Cầu chì 220V/5A | 2 | cái | |
| 140 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3,06kg/m) | 15,912 | kg | |
| 141 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 600X600X210 | 1 | tủ | |
| 142 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 300x400x150 | 4 | tủ | |
| 143 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 | 8 | tủ | |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 112 | cái | |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 90 | cái | |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 147 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A | 10 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt đế âm | 221 | cái | |
| 149 | Lắp đặt mặt ổ điện, công tắc | 221 | cái | |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 84 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 54 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 120 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 154 | Thanh thép treo máng bóng đèn | 240 | thanh | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | 150 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 60 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 200 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.260 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.500 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 60 | hộp | |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 166 | Gia công và đóng cọc chống sét | 18 | cọc | |
| 167 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 (1,256kg/m) | 25 | m | |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 150 | m | |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 20 | m | |
| 170 | Phụ kiện kẹp nối, giá đỡ,... | 1 | bộ | |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 30 | m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 175 | Dây cấp xí bệt | 24 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 177 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 24 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 72 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 72 | bộ | |
| 180 | Dây cấp lavabo | 72 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 182 | Lắp đặt gương soi khu rửa mặt | 12 | cái | |
| 183 | Lắp đặt mặt đá khu rửa mặt | 44,16 | m | |
| 184 | Sản xuất và lắp đặt cánh cửa bệ rửa mặt, gỗ nhóm III | 16,781 | m2 | |
| 185 | Sản xuất và lắp đặt khung inox đỡ bệ rửa mặt | 12 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 24 | cái | |
| 187 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 36 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 36 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 36 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 36 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 193 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,02 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt van phao cơ | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt van phao điện | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 50 | cái | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 5,28 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,6 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 216 | cái | |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 12 | cái | |
| 202 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 12 | cái | |
| 203 | Lắp tặt tê thu PPR D25 | 192 | cái | |
| 204 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | 216 | cái | |
| 206 | Đào giếng | 1 | cái | |
| 207 | Mua và lắp đặt máy bơm nước bao gồm khung bảo vệ | 2 | cái | |
| 208 | Các chi tiết lắp đặt khác | 1 | T. bộ | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 5,22 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,504 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,768 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 216 | cái | |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 84 | cái | |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 12 | cái | |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê100mm | 168 | cái | |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | 84 | cái | |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | 12 | cái | |
| 218 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | 156 | cái | |
| 219 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 100mm | 204 | cái | |
| 220 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 40mm | 108 | cái | |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | 24 | cái | |
| 222 | Mua và lắp đặt chẳn rác | 60 | cái | |
| 223 | Các chi tiết lắp đặt khác | 1 | T. bộ | |
| 224 | Đào móng công trình | 0,026 | 100m3 | |
| 225 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 226 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,4 | 100m | |
| 227 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 4 | mối nối | |
| 228 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 0,088 | m3 | |
| 229 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 230 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,392 | m3 | |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,151 | tấn | |
| 233 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,151 | 100m2 | |
| 234 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,646 | m3 | |
| 235 | Gia công mặt bích | 0,063 | tấn | |
| 236 | Sản xuất Bu lông, đai ốc 4xM20x600 | 4 | bộ | |
| 237 | Gia công cột bằng thép hình | 0,902 | tấn | |
| 238 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,902 | tấn | |
| 239 | Sơn tĩnh điện cột mái vòm sân khấu | 902,06 | kg | |
| 240 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,005 | tấn | |
| 241 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,005 | tấn | |
| 242 | Gia công xà gồ thép | 0,52 | tấn | |
| 243 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,52 | tấn | |
| 244 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,092 | m2 | |
| 245 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 1,126 | 100m2 | |
| 246 | Tấm nhựa ALUMIUM bịt diềm mái | 17,4 | m2 | |
| 247 | Lắp đặt dòng chữ: TRẺ EM NHƯ BÚP TRÊN CÀNH | 1 | T.bộ | |
| 248 | Đào móng công trình | 0,096 | 100m3 | |
| 249 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 250 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,8 | 100m | |
| 251 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối | |
| 252 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 0,175 | m3 | |
| 253 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 254 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,038 | 100m2 | |
| 255 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,142 | m3 | |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,302 | tấn | |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,235 | tấn | |
| 260 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,283 | 100m2 | |
| 261 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,152 | 100m2 | |
| 262 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 5,292 | m3 | |
| 263 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,8 | m3 | |
| 264 | Gia công cột bằng thép hình | 1,115 | tấn | |
| 265 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,115 | tấn | |
| 266 | Gia công dầm thang sắt | 2,874 | tấn | |
| 267 | Lắp dựng dầm thang sắt | 2,874 | tấn | |
| 268 | Gia công thang sắt | 1,56 | tấn | |
| 269 | Lắp dựng thang sắt | 1,56 | tấn | |
| 270 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 111,481 | m2 | |
| 271 | Sản xuất Bu lông, đai ốc 4xM20x600 | 8 | bộ | |
| 272 | Gia công lan can | 2,047 | tấn | |
| 273 | Lắp dựng lan can sắt | 76,572 | m2 | |
| 274 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 76,572 | m2 | |
| C | SAN NỀN, SÂN, HTKT | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100,2696 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất để san nền K90 | 11.029,656 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,925 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 185 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 2.928 | m2 | |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | 4,3875 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,4625 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1416 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,062 | m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,1122 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,0384 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 28,2672 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 488 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 488 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 488 | m2 | |
| 16 | Đào móng công trình | 0,4568 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,4568 | 100m3 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,7126 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 81,9882 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 124,9344 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2603 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0796 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3249 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,2056 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 89,0233 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,8902 | 100m3 | |
| 27 | Đào móng công trình | 0,7481 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2494 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2728 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 9,5909 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,2595 | m3 | |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 25,9342 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,745 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1006 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3964 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6406 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 3,2718 | m3 | |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,0783 | m3 | |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,9622 | m3 | |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,0092 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1768 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1709 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,9722 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3312 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,201 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,6026 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 130 | cấu kiện | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 469,628 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 207,389 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 677,017 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 197,6 | m | |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3674 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3674 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,6 | m2 | |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | 112,966 | m2 | |
| 57 | Đào móng công trình | 0,1188 | 100m3 | |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,353 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 6,96 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1885 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,216 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,389 | 100m2 | |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0257 | 100m3 | |
| 65 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 7,392 | m3 | |
| 66 | Gia công thép bản mã | 0,1039 | tấn | |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | 0,2929 | tấn | |
| 68 | Gia công xà gồ thép | 0,3843 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | 0,3968 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3843 | tấn | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,6776 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt máng thu nước | 15,4 | m | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,7869 | m2 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,06 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 3 | cái | |
| 76 | Đào kênh mương | 0,8435 | 100m3 | |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2812 | 100m3 | |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 17,9344 | m3 | |
| 79 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 39,3923 | m3 | |
| 80 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,2357 | m3 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 207,4 | m2 | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 70,646 | m2 | |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5135 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,079 | tấn | |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,0195 | m3 | |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 238 | cấu kiện | |
| 87 | Đào móng công trình | 0,1822 | 100m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,054 | m3 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0518 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1392 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0582 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0575 | 100m2 | |
| 94 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,928 | m3 | |
| 95 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,249 | m3 | |
| 96 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6896 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0575 | 100m2 | |
| 98 | Ván khuôn sàn mái | 0,0703 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1392 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0582 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0518 | tấn | |
| 102 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,892 | m3 | |
| 103 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,249 | m3 | |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,9024 | m2 | |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,7896 | m2 | |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | 37,692 | m2 | |
| 107 | Nắp bể bằng tôn | 1 | cái | |
| 108 | Khóa bể | 1 | cái | |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0576 | 100m3 | |
| 110 | Đào móng công trình | 0,179 | 100m3 | |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0416 | 100m2 | |
| 112 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,918 | m3 | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0643 | tấn | |
| 114 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 1,125 | m3 | |
| 115 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6813 | m3 | |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,65 | m2 | |
| 117 | Quét nước xi măng | 27,65 | m2 | |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,355 | m2 | |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0615 | tấn | |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 10 | cái | |
| 123 | Đào móng công trình | 0,0064 | 100m3 | |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0022 | 100m3 | |
| 125 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0032 | 100m2 | |
| 126 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,064 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 128 | Mua và lắp dựng cột đèn liền cần cao 8m | 1 | cột | |
| 129 | Mua và lắp dựng cần đèn vươn 1,5m | 2 | cột | |
| 130 | Mua đèn cao áp công suất 90W | 3 | chiếc | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 150 | m | |
| 132 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 1 | bộ | |
| 133 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần M16 | 6 | m | |
| D | CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,2048 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0682 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,061 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,854 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0487 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0163 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1237 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,046 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,1936 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,32 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,477 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,6783 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,105 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0176 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1194 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1712 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2973 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3594 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,0745 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 1,904 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 0,2013 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0125 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0864 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1134 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,3838 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0744 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0134 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0562 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,671 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0096 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,121 | m3 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,4435 | m3 | |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,0302 | m3 | |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,8588 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | 0,0191 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,2049 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,434 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,9784 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,8294 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,474 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 100,097 | m | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 10,3684 | m2 | |
| 48 | Đắp chi tiết đầu trụ cổng | 24 | cái | |
| 49 | Đắp vảy sần thân trụ cổng | 2 | chi tiết | |
| 50 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 2,066 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,1624 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,0749 | m2 | |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 5,04 | m2 | |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt | 21,0966 | m2 | |
| 55 | Cửa đi nhựa 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 1,886 | m2 | |
| 56 | Cửa sổ nhựa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,04 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,06 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 59 | Sản xuất và lắp đặt tên trường bằng mika | 1 | T.bộ | |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,036 | m3 | |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,072 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,27 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,27 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,928 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 66 | Vỏ tủ bằng tôn 1,2ly sơn tĩnh điện 200x300x120 | 1 | tủ | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt đế âm | 2 | cái | |
| 69 | Mặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | 10 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| E | NHÀ TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình | 3,2947 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0366 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,216 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8751 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4151 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0885 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 19,19 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,629 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,415 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 24,15 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1016 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1162 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | 0,6253 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,8611 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8509 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,903 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0026 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,0512 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9233 | 100m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 117,75 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 117,75 | m2 | |
| 24 | Đánh bóng thành bể | 117,75 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 117,75 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 60,06 | m2 | |
| 27 | Gia công thang sắt | 0,0433 | tấn | |
| 28 | Băng chống thấm bằng cao su | 32,2 | m | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0097 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0908 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0876 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,4821 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0796 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0159 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0851 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,6908 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | 0,302 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2686 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,7803 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0195 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0066 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1023 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,0941 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,3201 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,3201 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,036 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,792 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,148 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,936 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,4734 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,6554 | m2 | |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,334 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 21,9894 | m2 | |
| 54 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 16,6554 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,408 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,8214 | m2 | |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ sắt hộp chớp tôn, bao gồm cả sơn | 1,44 | m2 | |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng chớp chắn côn trùng | 1,44 | m2 | |
| 59 | Cửa đi hai cánh mở quay ngoài bằng nhựa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 2,4 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt đế âm | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt mặt ổ điện, công tắc | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 200 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| F | NÉN TĨNH CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 142,5 | tấn/lần | |
| 2 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trình và từ công trình về bãi tập kết bằng ô tô 20 tấn | 3,85 | ca | |
| 3 | Cẩu 16 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên ô tô vận chuyển, dỡ tải tại nơi thí nghiệm và dỡ tải từ trên xe xuống bãi chứa, đi và về | 7,7 | ca | |
| 4 | Cẩu 16 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải trung chuyển giữa các cọc thí nghiệm (từ bãi tập kết vào cọc TN1, từ cọc TN1 sang cọc TN2, từ cọcTN2 sang cọc TN3, từ cọc TN3 về bãi tập kết (4 lần trung chuyển)) | 7,7 | ca | |
| 5 | Nhân công bốc xếp phục vụ cẩu, vận chuyển đối trọng và thiết bị | 30,8 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.616536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu. ( Yêu cầu cụ thể về Hợp đồng xây lắp tương tự được quy định cụ thể ở Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi