Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lưới điện trung thế, trạm biến thế trên địa bàn các xã Bình Mỹ, Hòa Phú, Phú Hòa Đông, Tân Thạnh Đông năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617967-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lưới điện trung thế, trạm biến thế trên địa bàn các xã Bình Mỹ, Hòa Phú, Phú Hòa Đông, Tân Thạnh Đông năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210617823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:20:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,837,404,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16.107,2296 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Lọ
3 thép tròn đk14mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.514,3 Kg
4 Dây chống sét 50 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.183,82 Mét
5 Xà thép L75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Cái
6 xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
7 xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Cái
8 thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Cái
9 thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
10 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
11 sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 Cái
12 móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 216 Cái
13 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 191,7 Kg
14 cáp nhôm trần ac 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 427,4208 Kg
15 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75,6 Mét
16 Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.615,36 Mét
17 Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
18 kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
19 kẹp nối ép rẽ (70-95/70-95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
20 boulon cu chẻ 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 118 Cái
21 kẹp quai ép 2/o Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
22 kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
23 g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 109 Cái
24 g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
25 giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85 Bộ
26 giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Bộ
27 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 360 Cái
28 Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 300 Cái
29 cosse ép cu-al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
30 uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 Cái
31 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 136 Bộ
32 fuse link 15k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
33 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cuộn
34 đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72,7369 M3
35 cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44,1677 M3
36 ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22.804,4461 Kg
37 boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 Cái
38 boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Cái
39 boulon thép mạ có đai ốc 16*200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 Cái
40 boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 258 Cái
41 boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Cái
42 boulon thép mạ có đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
43 boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
44 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
45 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
46 boulon mắt có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
47 boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
48 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cái
49 ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Mét
50 Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
51 Bảng chỉ danh thiết bị. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Tấm
52 Bảng tên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 Cái
53 Ống bê tông cốt thép đường kính 1.5m, chiều dài 1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
54 Cừ tràm đk (8-10)cm, chiều dài 4m/ cây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 315 cây
B CUNG CẤP VẬT LIỆU TTRUNG THẾ NỔI THI CÔNG LIVELINE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xà thép L75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
2 xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
3 xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Cái
4 thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
5 thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
6 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
7 móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 282 Cái
8 kẹp nối ép rẽ (70-95/70-95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
9 kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
10 kẹp quai ép 2/o Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
11 kẹp quai ép 4/o Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
12 kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
13 g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
14 g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
15 g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
16 giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
17 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
18 giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Bộ
19 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
20 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cuộn
21 boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Cái
22 boulon thép mạ có đai ốc 16*200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
23 boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Cái
24 boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
25 boulon thép mạ có đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
26 boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
27 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
28 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
29 boulon mắt có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
C CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thùng hạ thế hộp bộ composite (1MCCB 400A , 4 MCCB 250A + thanh cái) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
2 Thùng hạ thế hợp bộ composite (1MCCB 600A, 4 MCCB 250A + phụ kiện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Lọ
2 xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 Cái
3 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
4 xà thép u100 - 0,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
5 xà thép u100 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
6 xà thép u100 - 1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
7 xà thép u100 - 1,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Cái
8 Xà thép U160 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
9 Xà thép U160 - 1,457m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
10 Xà thép U160 - 1,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
11 xà thép u160 - 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
12 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132,3 Kg
13 Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Mét
14 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Mét
15 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Mét
16 cáp đồng bọc 4*3.5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 271 Mét
17 Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 280 Mét
18 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 321 Mét
19 kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 180 Cái
20 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
21 Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Cái
22 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 324 Cái
23 Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 Cái
24 Cosse ép cu 3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 288 Cái
25 cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Cái
26 cosse ép cu 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
27 cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Cái
28 cosse ép cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Cái
29 cosse cu-al cáp abc 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 284 Cái
30 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198 Bộ
31 Nắp chụp đầu sứ MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
32 fuse link 10k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
33 fuse link 15k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
34 Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
35 băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cuộn
36 boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
37 boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 374 Cái
38 boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Cái
39 boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 106 Cái
40 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
41 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Cái
42 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Cái
43 boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
44 Boulon móc cáp abc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
45 ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
46 ống nhựa pvc đk 34mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Mét
47 ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Mét
48 co pvc đk 34 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
49 co pvc đk 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Cái
50 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
51 bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Tấm
52 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Cái
53 Biển báo an toàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9.792,1765 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Lọ
3 thép tròn đk14mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.030,1 Kg
4 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 136,84 Kg
5 Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 483 Mét
6 Cáp muller 3*10mm2 (lắp tụ bù) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Mét
7 Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.645,04 Mét
8 ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252 Cái
9 kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 246 Cái
10 móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 Cái
11 Nối IPC 95-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 730 Cái
12 Nối IPC 95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Cái
13 Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 244 Cái
14 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 256 Cái
15 Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Cái
16 cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
17 Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
18 Hộp domino 3 cực (3 MCBs 40A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
19 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 146 Bộ
20 bịt đầu cáp abc 50-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 257 Cái
21 Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
22 băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92 Cuộn
23 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Bộ
24 đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44,2194 M3
25 cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,8512 M3
26 ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13.863,6604 Kg
27 boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 224 Cái
28 boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Cái
29 boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Cái
30 boulon xoắn 12*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 Cái
31 Boulon móc cáp ABC 16*250. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 243 Cái
32 Boulon xoắn 12*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Cái
33 Boulon móc cáp ABC 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 202 Cái
34 Boulon móc cáp abc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
35 ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 146 Mét
36 Bảng báo giao lưới hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Tấm
37 Bảng tên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 255 Tấm
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp mới LBFCO 24KV - 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Trồng mới trụ BTLT 14m ghép đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Trụ
2 2. Trồng mới trụ BTLT 14m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Trụ
3 3. Móng trụ 14m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Móng
4 4. Móng trụ 14m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Móng
5 5. Móng trụ 14m đôi (móng giếng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Móng
6 6. Gia cố móng trụ 14m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Móng
7 7. Gia cố móng trụ 14m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Móng
8 8. Kéo dây VXAs 95mm2 - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.597,36 Mét
9 9. Đấu cò dây VXAs 95mm2 - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
10 10. Kéo dây Ac 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.203,2 Mét
11 11. Đấu cò trung thế M25b - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75,6 Mét
12 12. Kéo dây chống sét TK 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.183,82 Mét
13 13. Lắp bộ đà kép cân 2,4m - trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 14. Lắp bộ đà kép cân 2,4m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
15 15. Lắp bộ đà đơn cân 2,4m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
16 16. Lắp bộ đà đơn lệch 2m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Bộ
17 17. Lắp bộ đà kép lệch 2m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
18 18. Lắp bộ đà kép lệch 2m trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
19 19. Lắp bộ đà cân 2,4m + đà lệch đơn 0,8m đỡ dây cs Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Bộ
20 20. Lắp bộ đà đơn cân 2,4m đỡ dây cs Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
21 21. Lắp Sứ đứng đơn + ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 181 Bộ
22 24. Lắp Sứ treo Polymer đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Bộ
23 30. Lắp Uclevis+ sứ ống chỉ trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Bộ
24 31. Lắp Uclevis+ sứ ống chỉ đỡ dây chống sét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Bộ
25 35. Lắp Tấm inox trụ BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Bộ
26 38. Ép đầu cosse cu-al 95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
27 40. Lắp Tiếp địa chống sét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 Bộ
28 41. Lắp Tiếp địa lặp lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
29 1. Tháo dỡ thu hồi trụ 12m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
30 2. Tháo dỡ thu hồi bộ đà đôi cân 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
31 3. Tháo dỡ thu hồi bộ đà đơn cân 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
32 4. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp đặt MBA 3p - 400KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Máy
2 2. Lắp đặt MBA 3p - 250KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
3 3. Lắp đặt LA - 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Bộ
4 4. Lắp đặt FCO 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Bộ
5 5. Lắp tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 400A+ 4MCCB 250A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
6 6. Lắp tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 600A+ 4MCCB 250A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
7 1. Tháo dỡ lắp lại MBA 1P 75kVA 12,7/0,23kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
8 2. Tháo dỡ lắp lại LA - 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
9 3. Tháo dỡ lắp lại FCO 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN P (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp bộ đà đỡ MBT trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
2 2. Lắp bộ đà đơn cân 2,4m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Bộ
3 3. Lắp Sứ đứng đơn 24kV+ ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Bộ
4 10. Lắp phụ kiện luồn cáp xuất hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Bộ
5 11. Đấu cò trung thế M25b - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 321 Mét
6 12. Lắp cáp xuất đồng 300mm2 (PHA) + phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
7 13. Lắp cáp xuất đồng 240mm2 (TH) + phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
8 14. Lắp cáp xuất đồng 240mm2 (PHA) + phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
9 15. Lắp cáp xuất đồng 150mm2 (TH) + phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
10 16. Lắp cáp ABC 4x95mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Lộ
11 17. Ép dầu cosse Cu-Al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 284 Cái
12 18. Lắp Tiếp địa chống sét Van (LA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
13 19. Lắp Tiếp địa trạm biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
14 23. Lắp bộ đà đơn cân 2,4m xử lý cáp ABC trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
15 24. Lắp biến dòng hạ thế 600/5A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
16 25. Lắp biến dòng hạ thế 400/5A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
17 26. Lắp đo đếm trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
18 27. Lắp đo đếm trạm treo (không điện kế) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
19 28. Lắp phụ kiện luồn cáp xuất nhị thứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
20 1. Tháo dỡ lắp lại biến dòng hạ thế 400/5A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
21 2. Tháo dỡ lắp lại điện kế 3 pha + thùng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
22 3. Tháo dỡ lắp lại giá treo 3 MBA 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
23 1. Tháo dỡ thu hồi MCCB 250A + thùng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
24 2. Tháo dỡ thu hồi bộ đà đơn cân 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
25 3. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
26 4. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC 4x95mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Mét
27 5. Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN THẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp Tụ bù 30KVAR-400V-50Hz Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN THẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Trồng mới Trụ BTLT 8,5m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Trụ
2 2. Trồng mới Trụ BTLT 10m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Trụ
3 3. Móng trụ 8,5m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Móng
4 4. Móng trụ 10m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Móng
5 5. Gia cố móng trụ 8,4m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 Móng
6 6. Gia cố móng trụ 8,4m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Móng
7 7. Kéo Cáp ABC 4xABC95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.581,04 Mét
8 8. Lắp cáp ABC 4xABC95mm2 đấu lèo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Mét
9 9. Lắp tiếp địa hạ thế trụ hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Bộ
10 10. Lắp tiếp địa hạ thế luồn trong thân trụ trồng mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Bộ
11 11. Lắp hộp phân phối đầu trụ 3 cực + phụ kiện (trên trụ hạ thế) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Bộ
12 12. Lắp hộp phân phối đầu trụ 6 cực + phụ kiện (trên trụ hạ thế) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
13 13. Lắp hộp phân phối đầu trụ 3 cực + phụ kiện (trên trụ trung thế) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
14 14. Lắp hộp phân phối đầu trụ 6 cực + phụ kiện (trên trụ trung thế) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
15 15. Lắp Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 - boulon 16x250 - trụ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112 Bộ
16 16. Lắp Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 - boulon 16x350 - trụ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 Bộ
17 17. Lắp Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 - boulon 16x600 - trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Bộ
18 30. Lắp Phụ kiện tụ bù hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
19 31. Lắp giá đỡ dây thông tin Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Bộ
20 34. Phát quang mé nhánh cây xanh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 Cây
21 1. Tháo dỡ lắp lại cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.887 Mét
22 2. Tháo dỡ lắp lại cáp duplex Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.201 Mét
23 3. Tháo dỡ lắp lại hộp phân phối đầu trụ 6 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
24 4. Tháo dỡ lắp lại MCCB 250A + Thùng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
25 1. Tháo dỡ thu hồi trụ 8,4m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Trụ
26 2. Tháo dỡ thu hồi trụ 6m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Trụ
27 3. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Mét
28 4. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC 4x70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 354 Mét
29 5. Tháo dỡ thu hồi cáp duplex Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.238 Mét
L CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 300 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
2 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 máy
M BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.346.525.359 đồng 1 Khóan
N CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khóan
O CHI PHÍ ĐỀN BÙ CÂY CAO SU
1 Chi phí đền bù cây cao su Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.757E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.751E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp >=15 kV. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.261.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->