Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lưới điện trung thế, trạm biến thế trên địa bàn các xã Bình Mỹ, Hòa Phú, Phú Hòa Đông, Tân Thạnh Đông năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lưới điện trung thế, trạm biến thế trên địa bàn các xã Bình Mỹ, Hòa Phú, Phú Hòa Đông, Tân Thạnh Đông năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 14:20:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,837,404,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16.107,2296 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Lọ |
| 3 | thép tròn đk14mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.514,3 | Kg |
| 4 | Dây chống sét 50 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.183,82 | Mét |
| 5 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 6 | xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 7 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cái |
| 8 | thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 9 | thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 11 | sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Cái |
| 12 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 191,7 | Kg |
| 14 | cáp nhôm trần ac 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 427,4208 | Kg |
| 15 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75,6 | Mét |
| 16 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.615,36 | Mét |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 18 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 19 | kẹp nối ép rẽ (70-95/70-95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 20 | boulon cu chẻ 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Cái |
| 21 | kẹp quai ép 2/o | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 22 | kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 23 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109 | Cái |
| 24 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 25 | giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Bộ |
| 26 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 27 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360 | Cái |
| 28 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 300 | Cái |
| 29 | cosse ép cu-al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 30 | uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Cái |
| 31 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Bộ |
| 32 | fuse link 15k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 33 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cuộn |
| 34 | đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72,7369 | M3 |
| 35 | cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,1677 | M3 |
| 36 | ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22.804,4461 | Kg |
| 37 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | Cái |
| 38 | boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 39 | boulon thép mạ có đai ốc 16*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 40 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 258 | Cái |
| 41 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 42 | boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 43 | boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 44 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 45 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 46 | boulon mắt có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 47 | boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 48 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 49 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 50 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 51 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Tấm |
| 52 | Bảng tên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Cái |
| 53 | Ống bê tông cốt thép đường kính 1.5m, chiều dài 1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 54 | Cừ tràm đk (8-10)cm, chiều dài 4m/ cây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 315 | cây |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU TTRUNG THẾ NỔI THI CÔNG LIVELINE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 2 | xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 3 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 4 | thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 5 | thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 6 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 7 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 282 | Cái |
| 8 | kẹp nối ép rẽ (70-95/70-95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 9 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 10 | kẹp quai ép 2/o | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 11 | kẹp quai ép 4/o | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 12 | kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 13 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 14 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 15 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 16 | giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 17 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 18 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Bộ |
| 19 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 20 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cuộn |
| 21 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 22 | boulon thép mạ có đai ốc 16*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 23 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 24 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 25 | boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 26 | boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 27 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 28 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 29 | boulon mắt có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| C | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thùng hạ thế hộp bộ composite (1MCCB 400A , 4 MCCB 250A + thanh cái) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 2 | Thùng hạ thế hợp bộ composite (1MCCB 600A, 4 MCCB 250A + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Lọ |
| 2 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 4 | xà thép u100 - 0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 5 | xà thép u100 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 6 | xà thép u100 - 1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 7 | xà thép u100 - 1,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 8 | Xà thép U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 9 | Xà thép U160 - 1,457m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 11 | xà thép u160 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132,3 | Kg |
| 13 | Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Mét |
| 16 | cáp đồng bọc 4*3.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 271 | Mét |
| 17 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 321 | Mét |
| 19 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 21 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 22 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 324 | Cái |
| 23 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Cái |
| 24 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 288 | Cái |
| 25 | cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 26 | cosse ép cu 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 27 | cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 28 | cosse ép cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 29 | cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 284 | Cái |
| 30 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 32 | fuse link 10k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 33 | fuse link 15k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 34 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 35 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cuộn |
| 36 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 37 | boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 374 | Cái |
| 38 | boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 39 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| 40 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 41 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 42 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 43 | boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 44 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 45 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 46 | ống nhựa pvc đk 34mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Mét |
| 47 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Mét |
| 48 | co pvc đk 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 49 | co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 50 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 51 | bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Tấm |
| 52 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 53 | Biển báo an toàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.792,1765 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Lọ |
| 3 | thép tròn đk14mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.030,1 | Kg |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136,84 | Kg |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 483 | Mét |
| 6 | Cáp muller 3*10mm2 (lắp tụ bù) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Mét |
| 7 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.645,04 | Mét |
| 8 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252 | Cái |
| 9 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 246 | Cái |
| 10 | móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Cái |
| 11 | Nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 730 | Cái |
| 12 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 244 | Cái |
| 14 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256 | Cái |
| 15 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Cái |
| 16 | cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 17 | Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 18 | Hộp domino 3 cực (3 MCBs 40A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Bộ |
| 20 | bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 257 | Cái |
| 21 | Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 22 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cuộn |
| 23 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Bộ |
| 24 | đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,2194 | M3 |
| 25 | cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,8512 | M3 |
| 26 | ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.863,6604 | Kg |
| 27 | boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | Cái |
| 28 | boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 29 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 30 | boulon xoắn 12*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Cái |
| 31 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 243 | Cái |
| 32 | Boulon xoắn 12*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 33 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202 | Cái |
| 34 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 35 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Mét |
| 36 | Bảng báo giao lưới hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Tấm |
| 37 | Bảng tên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 255 | Tấm |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp mới LBFCO 24KV - 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Trồng mới trụ BTLT 14m ghép đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Trụ |
| 2 | 2. Trồng mới trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Trụ |
| 3 | 3. Móng trụ 14m đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Móng |
| 4 | 4. Móng trụ 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Móng |
| 5 | 5. Móng trụ 14m đôi (móng giếng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Móng |
| 6 | 6. Gia cố móng trụ 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 7 | 7. Gia cố móng trụ 14m đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 8 | 8. Kéo dây VXAs 95mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.597,36 | Mét |
| 9 | 9. Đấu cò dây VXAs 95mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 10 | 10. Kéo dây Ac 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.203,2 | Mét |
| 11 | 11. Đấu cò trung thế M25b - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75,6 | Mét |
| 12 | 12. Kéo dây chống sét TK 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.183,82 | Mét |
| 13 | 13. Lắp bộ đà kép cân 2,4m - trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp bộ đà kép cân 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp bộ đà đơn cân 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 16 | 16. Lắp bộ đà đơn lệch 2m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 17 | 17. Lắp bộ đà kép lệch 2m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 18 | 18. Lắp bộ đà kép lệch 2m trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 19 | 19. Lắp bộ đà cân 2,4m + đà lệch đơn 0,8m đỡ dây cs | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Bộ |
| 20 | 20. Lắp bộ đà đơn cân 2,4m đỡ dây cs | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 21 | 21. Lắp Sứ đứng đơn + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 181 | Bộ |
| 22 | 24. Lắp Sứ treo Polymer đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Bộ |
| 23 | 30. Lắp Uclevis+ sứ ống chỉ trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 24 | 31. Lắp Uclevis+ sứ ống chỉ đỡ dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 25 | 35. Lắp Tấm inox trụ BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Bộ |
| 26 | 38. Ép đầu cosse cu-al 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 27 | 40. Lắp Tiếp địa chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Bộ |
| 28 | 41. Lắp Tiếp địa lặp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 29 | 1. Tháo dỡ thu hồi trụ 12m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 30 | 2. Tháo dỡ thu hồi bộ đà đôi cân 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 31 | 3. Tháo dỡ thu hồi bộ đà đơn cân 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 32 | 4. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp đặt MBA 3p - 400KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Máy |
| 2 | 2. Lắp đặt MBA 3p - 250KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 3 | 3. Lắp đặt LA - 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp đặt FCO 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 400A+ 4MCCB 250A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 600A+ 4MCCB 250A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 7 | 1. Tháo dỡ lắp lại MBA 1P 75kVA 12,7/0,23kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 8 | 2. Tháo dỡ lắp lại LA - 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | 3. Tháo dỡ lắp lại FCO 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN P (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp bộ đà đỡ MBT trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp bộ đà đơn cân 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp Sứ đứng đơn 24kV+ ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 4 | 10. Lắp phụ kiện luồn cáp xuất hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 5 | 11. Đấu cò trung thế M25b - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 321 | Mét |
| 6 | 12. Lắp cáp xuất đồng 300mm2 (PHA) + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 7 | 13. Lắp cáp xuất đồng 240mm2 (TH) + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 8 | 14. Lắp cáp xuất đồng 240mm2 (PHA) + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | 15. Lắp cáp xuất đồng 150mm2 (TH) + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 10 | 16. Lắp cáp ABC 4x95mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Lộ |
| 11 | 17. Ép dầu cosse Cu-Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 284 | Cái |
| 12 | 18. Lắp Tiếp địa chống sét Van (LA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 13 | 19. Lắp Tiếp địa trạm biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 14 | 23. Lắp bộ đà đơn cân 2,4m xử lý cáp ABC trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 15 | 24. Lắp biến dòng hạ thế 600/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 16 | 25. Lắp biến dòng hạ thế 400/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 17 | 26. Lắp đo đếm trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 18 | 27. Lắp đo đếm trạm treo (không điện kế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | 28. Lắp phụ kiện luồn cáp xuất nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 20 | 1. Tháo dỡ lắp lại biến dòng hạ thế 400/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | 2. Tháo dỡ lắp lại điện kế 3 pha + thùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 22 | 3. Tháo dỡ lắp lại giá treo 3 MBA 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 23 | 1. Tháo dỡ thu hồi MCCB 250A + thùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 24 | 2. Tháo dỡ thu hồi bộ đà đơn cân 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 25 | 3. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 26 | 4. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC 4x95mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 27 | 5. Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN THẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp Tụ bù 30KVAR-400V-50Hz | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN THẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Trồng mới Trụ BTLT 8,5m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Trụ |
| 2 | 2. Trồng mới Trụ BTLT 10m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Trụ |
| 3 | 3. Móng trụ 8,5m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Móng |
| 4 | 4. Móng trụ 10m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Móng |
| 5 | 5. Gia cố móng trụ 8,4m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Móng |
| 6 | 6. Gia cố móng trụ 8,4m đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 7 | 7. Kéo Cáp ABC 4xABC95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.581,04 | Mét |
| 8 | 8. Lắp cáp ABC 4xABC95mm2 đấu lèo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Mét |
| 9 | 9. Lắp tiếp địa hạ thế trụ hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp tiếp địa hạ thế luồn trong thân trụ trồng mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp hộp phân phối đầu trụ 3 cực + phụ kiện (trên trụ hạ thế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp hộp phân phối đầu trụ 6 cực + phụ kiện (trên trụ hạ thế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp hộp phân phối đầu trụ 3 cực + phụ kiện (trên trụ trung thế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp hộp phân phối đầu trụ 6 cực + phụ kiện (trên trụ trung thế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 - boulon 16x250 - trụ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Bộ |
| 16 | 16. Lắp Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 - boulon 16x350 - trụ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | Bộ |
| 17 | 17. Lắp Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 - boulon 16x600 - trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Bộ |
| 18 | 30. Lắp Phụ kiện tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 19 | 31. Lắp giá đỡ dây thông tin | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Bộ |
| 20 | 34. Phát quang mé nhánh cây xanh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | Cây |
| 21 | 1. Tháo dỡ lắp lại cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.887 | Mét |
| 22 | 2. Tháo dỡ lắp lại cáp duplex | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.201 | Mét |
| 23 | 3. Tháo dỡ lắp lại hộp phân phối đầu trụ 6 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 24 | 4. Tháo dỡ lắp lại MCCB 250A + Thùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 25 | 1. Tháo dỡ thu hồi trụ 8,4m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Trụ |
| 26 | 2. Tháo dỡ thu hồi trụ 6m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Trụ |
| 27 | 3. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Mét |
| 28 | 4. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC 4x70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 354 | Mét |
| 29 | 5. Tháo dỡ thu hồi cáp duplex | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.238 | Mét |
| L | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 300 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| M | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.346.525.359 đồng | 1 | Khóan |
| N | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| O | CHI PHÍ ĐỀN BÙ CÂY CAO SU | |||
| 1 | Chi phí đền bù cây cao su | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.757E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.751E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp >=15 kV. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.261.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi