Gói thầu: Gói thầu số 5: Lắp đặt băng tải B2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610020-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Lắp đặt băng tải B2
Số hiệu KHLCNT 20200563177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và các nguồn huy động khác của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 13:59:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,885,866,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vận chuyển, lắp đặt thiết bị
1 Bốc lên và vận chuyển thiết bị 1km Vận chuyển thiết bị ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,0993 tấn
2 Vận chuyển thiết bị tiếp cự ly 0,5km " 229,0993 tấn
3 Bốc xuống thiết bị " 229,0993 tấn
4 Vận chuyển thiết bị bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m Vận chuyển thiết bị trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 tấn
5 Vận chuyển thiết bị bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 333m " 134,242 tấn
6 Vận chuyển thiết bị bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 350m " 10,395 tấn
7 Vận chuyển thiết bị bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly " 9,4453 tấn
8 Lắp đặt thiết bị băng tải Lắp đặt thiết bị ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2798 tấn
9 Lắp đặt thiết bị băng tải " 32,542 tấn
10 Lắp đặt thiết bị băng tải " 10,4 tấn
11 Lắp đặt tủ cắt phòng nổ 6kV " 1 tủ
12 Lắp đặt máy biến áp " 2 chiếc
13 Lắp đặt máy biến tần " 2 chiếc
14 Lắp đặt cáp điều khiển MKVVR 4x0,75 kết nối tới bàn điều khiển rời " 4 100m
15 Gia công hàng rào inox " 1,0072 tấn
16 Vít inox M10x100 " 100 bộ
17 Lắp đặt hàng rào inox " 60,6754 m2
18 Lắp đặt máy loại I (băng tải), tại lò dốc, trọng lượng P Lắp đặt thiết bị trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,3763 tấn
19 Lắp đặt máy loại I (băng tải), tại lò dốc, trọng lượng 2

" 2,5 tấn
20 Lắp đặt khởi động từ (trong lò) " 2 cái
B Móng băng
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Móng B2-06 (SL :01) ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đá 1x2, mác 250 " 1,175 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng " 6,3 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường " 3,756 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 0,038 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 0,038 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng " 0,504 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng " 2,285 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật " 0,0744 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,0152 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,0761 tấn
12 Thép tấm đặt sẵn trong bê tông " 25,03 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 0,0547 tấn
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Móng B2-MM1 (SL :01) ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0626 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng " 0,253 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng " 0,945 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật " 0,03 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,0664 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 4 tấn
20 Bê tông cọc vữa xi măng M350 đá 1x2 Móng B2-MM2 (SL :01) ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc " 2,16 100m2
22 Cốt thép cọc đường kính d " 0,3714 tấn
23 Cốt thép cọc đường kính d " 1,4748 tấn
24 Cốt thép cọc đường kính d>18mm " 0,0924 tấn
25 Thép tấm đầu cọc " 235,5 kg
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 0,2355 tấn
27 Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc " 1,8 100m
28 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm " 4 mối nối
29 Đập đầu cọc bê tông (trên cạn) " 1,35 m3
30 Xúc đầu cọc bê tông đã phá lên phương tiện " 0,0135 100m3
31 Vận chuyển đầu cọc đã phá cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn, đất cấp III " 0,0135 100m3
32 Vận chuyển tiếp đầu cọc đã phá cự ly " 0,0135 100m3
33 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW " 19,635 m3
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu " 160,2216 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường " 77,3676 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 1,0249 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 1,0249 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 " 7,854 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 " 102,8288 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,0507 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 4,0149 tấn
42 Thép tấm đặt sẵn trong bê tông " 102,7123 kg
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 0,6289 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật " 0,6572 100m2
45 Khoan dẫn để ép cọc " 180 m khoan
46 Đào đất móng bằng thủ công Móng B2-01 (SL :01) ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3946 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường " 0,7701 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng " 0,4995 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng " 4,125 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật " 0,083 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,2059 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 0,0835 tấn
53 Vận tải đất đá bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m " 0,0462 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 0,0462 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 0,0462 100m3
56 Vận tải cát bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m " 2,0609 m3
57 Vận tải xi măng bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m " 1,8404 tấn
58 Vận tải đá dăm bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m " 4,086 m3
59 Vận tải gỗ bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m " 0,1729 m3
60 Vận tải thép bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m " 0,299 tấn
61 Đào đất móng bằng thủ công Móng B2-02 (SL :214) trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,5092 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường " 27,927 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng " 25,8598 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng " 43,3992 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật " 3,4261 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,9103 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 2,9706 tấn
68 Thép tấm đặt sẵn trong bê tông " 2.260,61 kg
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 2,6116 tấn
70 Vận tải đất đá bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m " 0,6258 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 0,6258 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 0,6258 100m3
73 Vận tải cát bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m " 32,2214 m3
74 Vận tải xi măng bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m " 24,6427 tấn
75 Vận tải đá dăm bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m " 61,8905 m3
76 Vận tải gỗ bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m " 5,2352 m3
77 Vận tải thép bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m " 6,6791 tấn
78 Đào đất móng bằng thủ công Móng B2-03 (SL :01) trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7907 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng " 0,4104 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng " 3,2567 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật " 0,0815 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,1477 tấn
83 Thép tấm đặt sẵn trong bê tông " 14,13 kg
84 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 0,0686 tấn
85 Vận tải đất đá bằng đẩy gòong 3T cự ly " 0,0279 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 0,0279 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 0,0279 100m3
88 Vận tải cát bằng thủ công cự ly 23m " 1,6353 m3
89 Vận tải xi măng bằng thủ công cự ly 23m " 1,4571 tấn
90 Vận tải đá dăm bằng thủ công cự ly 23m " 3,2406 m3
91 Vận tải gỗ bằng thủ công cự ly 23m " 0,1579 m3
92 Vận tải thép bằng thủ công cự ly 23m " 0,2234 tấn
93 Đào đất móng bằng thủ công Móng B2-03A (SL :01) trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7221 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường " 0,333 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng " 0,287 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng " 1,1021 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật " 0,0313 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,0748 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 0,0122 tấn
100 Vận tải đất đá bằng đẩy gòong 3T cự ly " 0,0139 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 0,0139 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 0,0139 100m3
103 Vận tải cát bằng thủ công cự ly 28m " 0,6292 m3
104 Vận tải xi măng bằng thủ công cự ly 28m " 0,5311 tấn
105 Vận tải đá dăm bằng thủ công cự ly 28m " 1,2325 m3
106 Vận tải gỗ bằng thủ công cự ly 28m " 0,0584 m3
107 Vận tải thép bằng thủ công cự ly 28m " 0,0905 tấn
108 Đào đất móng bằng thủ công Móng B2-04 (SL :01) trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,66 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng " 4,74 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng " 43,68 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật " 0,368 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 1,4118 tấn
113 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 0,1253 tấn
114 Vận tải đất đá bằng đẩy gòong 3T cự ly " 0,4266 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 0,4266 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 0,4266 100m3
117 Vận tải cát bằng thủ công cự ly 10m " 21,542 m3
118 Vận tải xi măng bằng thủ công cự ly 10m " 19,3473 tấn
119 Vận tải đá dăm bằng thủ công cự ly 10m " 42,7627 m3
120 Vận tải gỗ bằng thủ công cự ly 10m " 1,1476 m3
121 Vận tải thép bằng thủ công cự ly 10m " 1,602 tấn
122 Đào đất móng bằng thủ công Móng B2-05 (SL :01) trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường " 0,007 m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng " 0,15 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng " 0,368 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật " 0,0216 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,007 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,0151 tấn
129 Thép tấm đặt sẵn trong bê tông " 28,26 kg
130 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 0,0315 tấn
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 0,0052 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 0,0052 100m3
133 Vận tải cát bằng thủ công cự ly 1m " 0,2378 m3
134 Vận tải xi măng bằng thủ công cự ly 1m " 0,1912 tấn
135 Vận tải đá dăm bằng thủ công cự ly 1m " 0,4612 m3
136 Vận tải gỗ bằng thủ công cự ly 1m " 0,0344 m3
137 Vận tải thép bằng thủ công cự ly 1m " 0,0547 tấn
C Điện động lực và chiếu sáng
1 Vận chuyển thiết bị bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 335m 1,9258 tấn
2 Lắp đặt hộp nút ấn 3 vị trí, phòng nổ, 36 V Điện động lực băng tải B2 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 6/10 kV, tiết diện (3x50) mm2, P " 2,6 100m
4 Lắp đặt cáp điện phòng nổ tiết diện (3x50) mm2, 6/10 kV, P " 1,1 100m
5 Lắp đặt cáp điệnCu/XLPE/PVC 0,6/1 kV, tiết diện (3x95+1x50) mm2 , P " 2,6 100m
6 Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ tiết diện (3x25+1x16) mm2, 0,66/1,14 kV, P " 0,8 100m
7 Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (5x2,5) mm2 " 0,65 100m
8 Lắp đặt đầu cáp T-Plug 24kV dùng cho cáp tiết diện (3x50) mm2 (3 chiếc/bộ) " 1 cái
9 Lắp đặt đầu cáp co ngót nhiệt 24kV loại trong nhà dùng cho cáp 6/10 kV tiết diện (3x50) mm2 (3 chiếc/bộ) " 11 cái
10 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 " 0,6 10cái
11 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 50 mm2 " 0,2 10cái
12 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 25 mm2 " 3 10cái
13 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 16 mm2 " 1 10cái
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/85 " 2,5 100m
15 Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có nắp đậy kèm khớp nối thẳng và bulông liên kết, kích thước 300x100x1,5 mm, chiều dài mỗi máng 2,5m/chiếc " 0,7 100m
16 Lắp đặt cút nối chữ T cho máng cáp 300x100 theo phương ngang " 1 cái
17 Lắp đặt cút nối 90o cho máng cáp 300x100 theo phương ngang " 6 cái
18 Lắp đặt cút nối 90o cho máng cáp 300x100 theo phương dọc " 3 cái
19 Giá đỡ máng cáp GĐ-1 " 12 chiếc
20 Thanh đỡ máng cáp TĐ-1, L50x50x5x700 " 20 chiếc
21 Thanh đỡ dọc máng L40x40x4 " 140 m
22 Các chi tiết lắp đặt gia cố tại hiện trường " 50 kg
23 Giá kê thiết bị điện hạ áp " 5 chiếc
24 Móc treo cáp trong lò MT-2 " 30 chiếc
25 Bu lông nở - tắc kê nở thép M10x100 " 30 chiếc
26 Thép treo cáp, buộc cáp và các chi tiết lắp đặt hiện trường " 50 kg
27 Lắp dựng cột BTLT 12C " 2 cột
28 Đào móng đất cấp III Điện động lực băng tải B2 ngoài mặt bằng - Móng cột kép MK8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,144 m3
29 Đắp đất cấp III " 9,8976 m3
30 Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 " 0,528 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng " 2,9064 m3
32 Vữa chèn khe hở M50 " 0,536 m2
33 Ván khuôn móng cột " 0,1228 100m2
34 Cốt thép móng D " 0,0168 tấn
35 Cốt thép móng D " 0,0599 tấn
36 Lắp đặt cổ dề Điện động lực băng tải B2 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
37 Đai cố định cột BTLT " 1 cái
38 Cáp thép Æ12 " 200 m
39 Khóa đầu cáp thép Æ12 loại 2 bulông " 16 chiếc
40 Tăng đơ M14x300 " 8 chiếc
41 Cùm treo cáp điện trên cáp thép " 100 bộ
42 Đai ôm inox kèm khóa đai trên cột BTLT " 16 bộ
43 Cao su lót cáp " 2 kg
44 Găng tay cách điện 10 kV " 2 đôi
45 Ủng cách điện 10 kV " 2 đôi
46 Bình cứu hỏa MZ-4 " 2 bình
47 Cọc, dây, cờ nối đất Điện động lực băng tải B2 ngoài mặt bằng - Hệ thống nối đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,632 kg
48 Đào móng, đất cấp III " 65,92 m3
49 Đắp đất cấp III " 65,92 m3
50 Đóng cọc tiếp địa " 1,4 10 cọc
51 Rải dây tiếp địa " 1,5699 100kg
52 Rải dây lấy độ võng bằng thủ công dây đồng trần, tiết điện 95 mm2 Điện động lực băng tải B2 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
53 Rải dây lấy độ võng bằng thủ công dây đồng trần, tiết điện 16 mm2 " 0,8 100m
54 Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (4x2,5) mm2, 0,5 kV, P Điện chiếu sáng, tín hiệu băng tải B2 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 100m
55 Lắp đặt chuông điện, đèn tín hiệu, nút ấn phòng nổ, 127 V " 2 cái
56 Lắp đặt Đèn LED phòng nổ: Điện áp 127 V, công suất 24 W (trọn bộ móc treo và hộp nối cáp) " 18 cái
57 Lắp đặt hộp chia cáp 4 ngã, phòng nổ " 3 cái
58 Lắp đặt công tắc phòng nổ " 5 cái
59 Bu lông nở - tắc kê nở móc M8x60 (treo đèn và chuông đèn tín hiệu trong lò) " 84 bộ
60 Thép treo cáp, buộc cáp và chi tiết lắp đặt hiện trường " 50 kg
61 Lắp đặt hộp nút ấn 2 vị trí, phòng nổ, 36 V Điện động lực băng tải B3 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt hộp nút ấn 3 vị trí, phòng nổ, 36 V " 1 cái
63 Lắp đặt cáp điệnCu/XLPE/PVC 0,6/1 kV, tiết diện (3x95+1x50)mm2 , P " 2,5 100m
64 Lắp đặt cáp điệnCu/XLPE/PVC 0,6/1 kV, tiết diện (3x70+1x35)mm2 , P " 0,1 100m
65 Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (3x35+1x16) mm2, 0,66/1,14 kV , P " 0,3 100m
66 Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (3x25+1x16) mm2, 0,66/1,14 kV , P " 0,55 100m
67 Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (5x2,5) mm2 " 0,8 100m
68 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 " 0,6 10cái
69 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 70mm2 " 1,2 10cái
70 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 50 mm2 " 0,2 10cái
71 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 35mm2 " 1,2 10cái
72 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 25 mm2 " 2,2 10cái
73 Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 16 mm2 " 1 10cái
74 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/85 " 0,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 " 0,05 100m
76 Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có nắp đậy kèm khớp nối thẳng và bulông liên kết, kích thước 200x100x1,5 mm, chiều dài mỗi máng 2,5m/chiếc " 1,8 100m
77 Lắp đặt cút nối 90o cho máng cáp 200x100 theo phương ngang " 1 cái
78 Lắp đặt Cút nối điều chỉnh được cho máng cáp 200x100 theo phương ngang " 1 cái
79 Lắp đặt Cút nối 90o cho máng cáp 200x100 theo phương dọc (co lên) " 1 cái
80 Giá đỡ máng cáp GĐ-2 " 54 chiếc
81 Thanh đỡ máng cáp TĐ-2, L50x50x5x700 " 6 chiếc
82 Thanh đỡ dọc máng L40x40x4 " 360 m
83 Các chi tiết lắp đặt gia cố tại hiện trường " 50 kg
84 Cọc, dây, cờ nối đất Điện động lực băng tải B3 ngoài mặt bằng - Hệ thống nối đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,92 kg
85 Đào móng, đất cấp III " 38,4 m3
86 Đắp đất cấp III " 38,4 m3
87 Đóng cọc tiếp địa " 1,1 10 cọc
88 Rải dây tiếp địa " 1,0256 100kg
89 Lắp đặt chuông điện, đèn tín hiệu, nút ấn phòng nổ, 127 V Điện chiếu sáng, tín hiệu băng tải B3 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt Đèn LED phòng nổ: Điện áp 127 V, công suất 24 W (trọn bộ móc treo và hộp nối cáp) " 28 cái
91 Lắp đặt công tắc phòng nổ " 1 cái
92 Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (4x2,5) mm2, 0,5 kV, P " 4 100m
93 Các chi tiết lắp đặt (móc treo đèn, thép treo cáp, buộc cáp, ...) " 50 kg
94 Lắp đặt Đèn LED phòng nổ: Điện áp 127 V, công suất 24 W (trọn bộ móc treo và hộp nối cáp) Điện chiếu sáng Nhà che cửa lò và sân ga ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
95 Lắp đặt công tắc phòng nổ " 2 cái
96 Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (4x2,5) mm2, 0,5 kV, P " 2,8 100m
97 Các chi tiết lắp đặt (móc treo đèn, thép treo cáp, buộc cáp, ...) " 20 kg
98 Móc treo đèn MĐ-1, Æ8x1720 " 6 chiếc
99 Móc treo đèn MĐ-2, Æ8x1690 " 17 chiếc
100 Lắp đặt tủ điện âm tường đé thép, mặt nhựa, loại 06 module Lắp đặt hệ thống điện thuộc nhà trạm điện ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt tủ điện âm tường đé thép, mặt nhựa, loại 13 module " 1 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt " 1 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt " 1 cái
104 Lắp đặt công tắc 3 hạt " 4 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu " 4 cái
106 Lắp đặt bộ đèn led đôi 1,2m " 10 cái
107 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp chống cháy nổ " 2 cái
108 Lắp đặt bộ đèn pha led, loại ngoài trời " 2 cái
109 Lắp đặt quạt treo tường " 2 cái
110 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300mm " 3 cái
111 Lắp đặt điều hòa (24000 BTU) " 2 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 " 30 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 " 95 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 " 220 m
115 Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 " 30 m
116 Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 " 95 m
117 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D16 " 315 m
118 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D20 " 30 m
119 Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ tiết diện (3x25+1x16) mm2, 0,66/1,14 kV, P Điện chiếu sáng, tín hiệu băng tải B2 trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
120 Lắp đặt Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (4x2,5) mm2, 0,5 kV; L>350m " 16,8 100m
121 Lắp đặt Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (5x2,5) mm2, 0,5 kV (cho 02 nút ấn 3 vị trí) " 1 100m
122 Lắp đặt đèn LED phòng nổ: Điện áp 127 V, công suất 24 W (trọn bộ móc treo và hộp nối cáp) " 70 cái
123 Lắp đặt chuông điện, đèn tín hiệu, nút ấn phòng nổ, 127 V " 14 cái
124 Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 sợi
125 Thí nghiệm tiếp đất cột điện " 2 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.183E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.365E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công lắp đặt hệ thống băng tải trong hầm lò, loại băng từ B1000 trở lên, bao gồm cả phần cơ và phần điện. + Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->