Gói thầu: Gói thầu số 5: Lắp đặt băng tải B2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Lắp đặt băng tải B2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn huy động khác của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 13:59:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,885,866,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vận chuyển, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bốc lên và vận chuyển thiết bị 1km | Vận chuyển thiết bị ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,0993 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thiết bị tiếp cự ly 0,5km | " | 229,0993 | tấn |
| 3 | Bốc xuống thiết bị | " | 229,0993 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thiết bị bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m | Vận chuyển thiết bị trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thiết bị bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 333m | " | 134,242 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thiết bị bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 350m | " | 10,395 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thiết bị bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly | " | 9,4453 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thiết bị băng tải | Lắp đặt thiết bị ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2798 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thiết bị băng tải | " | 32,542 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thiết bị băng tải | " | 10,4 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tủ cắt phòng nổ 6kV | " | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt máy biến áp | " | 2 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt máy biến tần | " | 2 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt cáp điều khiển MKVVR 4x0,75 kết nối tới bàn điều khiển rời | " | 4 | 100m |
| 15 | Gia công hàng rào inox | " | 1,0072 | tấn |
| 16 | Vít inox M10x100 | " | 100 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hàng rào inox | " | 60,6754 | m2 |
| 18 | Lắp đặt máy loại I (băng tải), tại lò dốc, trọng lượng P | Lắp đặt thiết bị trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,3763 | tấn |
| 19 | Lắp đặt máy loại I (băng tải), tại lò dốc, trọng lượng 2
| " | 2,5 | tấn |
| 20 | Lắp đặt khởi động từ (trong lò) | " | 2 | cái |
| B | Móng băng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Móng B2-06 (SL :01) ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đá 1x2, mác 250 | " | 1,175 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | " | 6,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | " | 3,756 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,504 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 2,285 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0152 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0761 | tấn |
| 12 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 25,03 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,0547 | tấn |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Móng B2-MM1 (SL :01) ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0626 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,253 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 0,945 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0664 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 4 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc vữa xi măng M350 đá 1x2 | Móng B2-MM2 (SL :01) ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | " | 2,16 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cọc đường kính d | " | 0,3714 | tấn |
| 23 | Cốt thép cọc đường kính d | " | 1,4748 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc đường kính d>18mm | " | 0,0924 | tấn |
| 25 | Thép tấm đầu cọc | " | 235,5 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,2355 | tấn |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | " | 1,8 | 100m |
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | " | 4 | mối nối |
| 29 | Đập đầu cọc bê tông (trên cạn) | " | 1,35 | m3 |
| 30 | Xúc đầu cọc bê tông đã phá lên phương tiện | " | 0,0135 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đầu cọc đã phá cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn, đất cấp III | " | 0,0135 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp đầu cọc đã phá cự ly | " | 0,0135 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | " | 19,635 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | " | 160,2216 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | " | 77,3676 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 1,0249 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 1,0249 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | " | 7,854 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | " | 102,8288 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0507 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 4,0149 | tấn |
| 42 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 102,7123 | kg |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,6289 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,6572 | 100m2 |
| 45 | Khoan dẫn để ép cọc | " | 180 | m khoan |
| 46 | Đào đất móng bằng thủ công | Móng B2-01 (SL :01) ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3946 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | " | 0,7701 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,4995 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 4,125 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,083 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,2059 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,0835 | tấn |
| 53 | Vận tải đất đá bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m | " | 0,0462 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0462 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0462 | 100m3 |
| 56 | Vận tải cát bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m | " | 2,0609 | m3 |
| 57 | Vận tải xi măng bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m | " | 1,8404 | tấn |
| 58 | Vận tải đá dăm bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m | " | 4,086 | m3 |
| 59 | Vận tải gỗ bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m | " | 0,1729 | m3 |
| 60 | Vận tải thép bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 665m | " | 0,299 | tấn |
| 61 | Đào đất móng bằng thủ công | Móng B2-02 (SL :214) trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5092 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | " | 27,927 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 25,8598 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 43,3992 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 3,4261 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,9103 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 2,9706 | tấn |
| 68 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 2.260,61 | kg |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 2,6116 | tấn |
| 70 | Vận tải đất đá bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m | " | 0,6258 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,6258 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,6258 | 100m3 |
| 73 | Vận tải cát bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m | " | 32,2214 | m3 |
| 74 | Vận tải xi măng bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m | " | 24,6427 | tấn |
| 75 | Vận tải đá dăm bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m | " | 61,8905 | m3 |
| 76 | Vận tải gỗ bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m | " | 5,2352 | m3 |
| 77 | Vận tải thép bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 345m | " | 6,6791 | tấn |
| 78 | Đào đất móng bằng thủ công | Móng B2-03 (SL :01) trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7907 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,4104 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 3,2567 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,0815 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,1477 | tấn |
| 83 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 14,13 | kg |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,0686 | tấn |
| 85 | Vận tải đất đá bằng đẩy gòong 3T cự ly | " | 0,0279 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0279 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0279 | 100m3 |
| 88 | Vận tải cát bằng thủ công cự ly 23m | " | 1,6353 | m3 |
| 89 | Vận tải xi măng bằng thủ công cự ly 23m | " | 1,4571 | tấn |
| 90 | Vận tải đá dăm bằng thủ công cự ly 23m | " | 3,2406 | m3 |
| 91 | Vận tải gỗ bằng thủ công cự ly 23m | " | 0,1579 | m3 |
| 92 | Vận tải thép bằng thủ công cự ly 23m | " | 0,2234 | tấn |
| 93 | Đào đất móng bằng thủ công | Móng B2-03A (SL :01) trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7221 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | " | 0,333 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,287 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 1,1021 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,0313 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0748 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,0122 | tấn |
| 100 | Vận tải đất đá bằng đẩy gòong 3T cự ly | " | 0,0139 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0139 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0139 | 100m3 |
| 103 | Vận tải cát bằng thủ công cự ly 28m | " | 0,6292 | m3 |
| 104 | Vận tải xi măng bằng thủ công cự ly 28m | " | 0,5311 | tấn |
| 105 | Vận tải đá dăm bằng thủ công cự ly 28m | " | 1,2325 | m3 |
| 106 | Vận tải gỗ bằng thủ công cự ly 28m | " | 0,0584 | m3 |
| 107 | Vận tải thép bằng thủ công cự ly 28m | " | 0,0905 | tấn |
| 108 | Đào đất móng bằng thủ công | Móng B2-04 (SL :01) trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,66 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 4,74 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 43,68 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,368 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 1,4118 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,1253 | tấn |
| 114 | Vận tải đất đá bằng đẩy gòong 3T cự ly | " | 0,4266 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,4266 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,4266 | 100m3 |
| 117 | Vận tải cát bằng thủ công cự ly 10m | " | 21,542 | m3 |
| 118 | Vận tải xi măng bằng thủ công cự ly 10m | " | 19,3473 | tấn |
| 119 | Vận tải đá dăm bằng thủ công cự ly 10m | " | 42,7627 | m3 |
| 120 | Vận tải gỗ bằng thủ công cự ly 10m | " | 1,1476 | m3 |
| 121 | Vận tải thép bằng thủ công cự ly 10m | " | 1,602 | tấn |
| 122 | Đào đất móng bằng thủ công | Móng B2-05 (SL :01) trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | " | 0,007 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 0,15 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 0,368 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,0216 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,007 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,0151 | tấn |
| 129 | Thép tấm đặt sẵn trong bê tông | " | 28,26 | kg |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | " | 0,0315 | tấn |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,0052 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | " | 0,0052 | 100m3 |
| 133 | Vận tải cát bằng thủ công cự ly 1m | " | 0,2378 | m3 |
| 134 | Vận tải xi măng bằng thủ công cự ly 1m | " | 0,1912 | tấn |
| 135 | Vận tải đá dăm bằng thủ công cự ly 1m | " | 0,4612 | m3 |
| 136 | Vận tải gỗ bằng thủ công cự ly 1m | " | 0,0344 | m3 |
| 137 | Vận tải thép bằng thủ công cự ly 1m | " | 0,0547 | tấn |
| C | Điện động lực và chiếu sáng | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị bằng trục giếng nghiêng goòng 3T cự ly 335m | 1,9258 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt hộp nút ấn 3 vị trí, phòng nổ, 36 V | Điện động lực băng tải B2 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 6/10 kV, tiết diện (3x50) mm2, P | " | 2,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện phòng nổ tiết diện (3x50) mm2, 6/10 kV, P | " | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp điệnCu/XLPE/PVC 0,6/1 kV, tiết diện (3x95+1x50) mm2 , P | " | 2,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ tiết diện (3x25+1x16) mm2, 0,66/1,14 kV, P | " | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (5x2,5) mm2 | " | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp T-Plug 24kV dùng cho cáp tiết diện (3x50) mm2 (3 chiếc/bộ) | " | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp co ngót nhiệt 24kV loại trong nhà dùng cho cáp 6/10 kV tiết diện (3x50) mm2 (3 chiếc/bộ) | " | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 | " | 0,6 | 10cái |
| 11 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 50 mm2 | " | 0,2 | 10cái |
| 12 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 25 mm2 | " | 3 | 10cái |
| 13 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 16 mm2 | " | 1 | 10cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/85 | " | 2,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có nắp đậy kèm khớp nối thẳng và bulông liên kết, kích thước 300x100x1,5 mm, chiều dài mỗi máng 2,5m/chiếc | " | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nối chữ T cho máng cáp 300x100 theo phương ngang | " | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nối 90o cho máng cáp 300x100 theo phương ngang | " | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nối 90o cho máng cáp 300x100 theo phương dọc | " | 3 | cái |
| 19 | Giá đỡ máng cáp GĐ-1 | " | 12 | chiếc |
| 20 | Thanh đỡ máng cáp TĐ-1, L50x50x5x700 | " | 20 | chiếc |
| 21 | Thanh đỡ dọc máng L40x40x4 | " | 140 | m |
| 22 | Các chi tiết lắp đặt gia cố tại hiện trường | " | 50 | kg |
| 23 | Giá kê thiết bị điện hạ áp | " | 5 | chiếc |
| 24 | Móc treo cáp trong lò MT-2 | " | 30 | chiếc |
| 25 | Bu lông nở - tắc kê nở thép M10x100 | " | 30 | chiếc |
| 26 | Thép treo cáp, buộc cáp và các chi tiết lắp đặt hiện trường | " | 50 | kg |
| 27 | Lắp dựng cột BTLT 12C | " | 2 | cột |
| 28 | Đào móng đất cấp III | Điện động lực băng tải B2 ngoài mặt bằng - Móng cột kép MK8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,144 | m3 |
| 29 | Đắp đất cấp III | " | 9,8976 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 | " | 0,528 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 2,9064 | m3 |
| 32 | Vữa chèn khe hở M50 | " | 0,536 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | " | 0,1228 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép móng D | " | 0,0168 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng D | " | 0,0599 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cổ dề | Điện động lực băng tải B2 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Đai cố định cột BTLT | " | 1 | cái |
| 38 | Cáp thép Æ12 | " | 200 | m |
| 39 | Khóa đầu cáp thép Æ12 loại 2 bulông | " | 16 | chiếc |
| 40 | Tăng đơ M14x300 | " | 8 | chiếc |
| 41 | Cùm treo cáp điện trên cáp thép | " | 100 | bộ |
| 42 | Đai ôm inox kèm khóa đai trên cột BTLT | " | 16 | bộ |
| 43 | Cao su lót cáp | " | 2 | kg |
| 44 | Găng tay cách điện 10 kV | " | 2 | đôi |
| 45 | Ủng cách điện 10 kV | " | 2 | đôi |
| 46 | Bình cứu hỏa MZ-4 | " | 2 | bình |
| 47 | Cọc, dây, cờ nối đất | Điện động lực băng tải B2 ngoài mặt bằng - Hệ thống nối đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,632 | kg |
| 48 | Đào móng, đất cấp III | " | 65,92 | m3 |
| 49 | Đắp đất cấp III | " | 65,92 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa | " | 1,4 | 10 cọc |
| 51 | Rải dây tiếp địa | " | 1,5699 | 100kg |
| 52 | Rải dây lấy độ võng bằng thủ công dây đồng trần, tiết điện 95 mm2 | Điện động lực băng tải B2 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Rải dây lấy độ võng bằng thủ công dây đồng trần, tiết điện 16 mm2 | " | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (4x2,5) mm2, 0,5 kV, P | Điện chiếu sáng, tín hiệu băng tải B2 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | 100m |
| 55 | Lắp đặt chuông điện, đèn tín hiệu, nút ấn phòng nổ, 127 V | " | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đèn LED phòng nổ: Điện áp 127 V, công suất 24 W (trọn bộ móc treo và hộp nối cáp) | " | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp chia cáp 4 ngã, phòng nổ | " | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | " | 5 | cái |
| 59 | Bu lông nở - tắc kê nở móc M8x60 (treo đèn và chuông đèn tín hiệu trong lò) | " | 84 | bộ |
| 60 | Thép treo cáp, buộc cáp và chi tiết lắp đặt hiện trường | " | 50 | kg |
| 61 | Lắp đặt hộp nút ấn 2 vị trí, phòng nổ, 36 V | Điện động lực băng tải B3 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nút ấn 3 vị trí, phòng nổ, 36 V | " | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cáp điệnCu/XLPE/PVC 0,6/1 kV, tiết diện (3x95+1x50)mm2 , P | " | 2,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cáp điệnCu/XLPE/PVC 0,6/1 kV, tiết diện (3x70+1x35)mm2 , P | " | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (3x35+1x16) mm2, 0,66/1,14 kV , P | " | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (3x25+1x16) mm2, 0,66/1,14 kV , P | " | 0,55 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (5x2,5) mm2 | " | 0,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 | " | 0,6 | 10cái |
| 69 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 70mm2 | " | 1,2 | 10cái |
| 70 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 50 mm2 | " | 0,2 | 10cái |
| 71 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 35mm2 | " | 1,2 | 10cái |
| 72 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 25 mm2 | " | 2,2 | 10cái |
| 73 | Lắp đặt đầu cốt đồng tiết diện 16 mm2 | " | 1 | 10cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/85 | " | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | " | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có nắp đậy kèm khớp nối thẳng và bulông liên kết, kích thước 200x100x1,5 mm, chiều dài mỗi máng 2,5m/chiếc | " | 1,8 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nối 90o cho máng cáp 200x100 theo phương ngang | " | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút nối điều chỉnh được cho máng cáp 200x100 theo phương ngang | " | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút nối 90o cho máng cáp 200x100 theo phương dọc (co lên) | " | 1 | cái |
| 80 | Giá đỡ máng cáp GĐ-2 | " | 54 | chiếc |
| 81 | Thanh đỡ máng cáp TĐ-2, L50x50x5x700 | " | 6 | chiếc |
| 82 | Thanh đỡ dọc máng L40x40x4 | " | 360 | m |
| 83 | Các chi tiết lắp đặt gia cố tại hiện trường | " | 50 | kg |
| 84 | Cọc, dây, cờ nối đất | Điện động lực băng tải B3 ngoài mặt bằng - Hệ thống nối đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,92 | kg |
| 85 | Đào móng, đất cấp III | " | 38,4 | m3 |
| 86 | Đắp đất cấp III | " | 38,4 | m3 |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa | " | 1,1 | 10 cọc |
| 88 | Rải dây tiếp địa | " | 1,0256 | 100kg |
| 89 | Lắp đặt chuông điện, đèn tín hiệu, nút ấn phòng nổ, 127 V | Điện chiếu sáng, tín hiệu băng tải B3 ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Đèn LED phòng nổ: Điện áp 127 V, công suất 24 W (trọn bộ móc treo và hộp nối cáp) | " | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | " | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (4x2,5) mm2, 0,5 kV, P | " | 4 | 100m |
| 93 | Các chi tiết lắp đặt (móc treo đèn, thép treo cáp, buộc cáp, ...) | " | 50 | kg |
| 94 | Lắp đặt Đèn LED phòng nổ: Điện áp 127 V, công suất 24 W (trọn bộ móc treo và hộp nối cáp) | Điện chiếu sáng Nhà che cửa lò và sân ga ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | " | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (4x2,5) mm2, 0,5 kV, P | " | 2,8 | 100m |
| 97 | Các chi tiết lắp đặt (móc treo đèn, thép treo cáp, buộc cáp, ...) | " | 20 | kg |
| 98 | Móc treo đèn MĐ-1, Æ8x1720 | " | 6 | chiếc |
| 99 | Móc treo đèn MĐ-2, Æ8x1690 | " | 17 | chiếc |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm tường đé thép, mặt nhựa, loại 06 module | Lắp đặt hệ thống điện thuộc nhà trạm điện ngoài mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm tường đé thép, mặt nhựa, loại 13 module | " | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | " | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | " | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | " | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | " | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt bộ đèn led đôi 1,2m | " | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp chống cháy nổ | " | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bộ đèn pha led, loại ngoài trời | " | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | " | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300mm | " | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt điều hòa (24000 BTU) | " | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | " | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | " | 95 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | " | 220 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | " | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | " | 95 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D16 | " | 315 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi SP D20 | " | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ tiết diện (3x25+1x16) mm2, 0,66/1,14 kV, P | Điện chiếu sáng, tín hiệu băng tải B2 trong lò. Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (4x2,5) mm2, 0,5 kV; L>350m | " | 16,8 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ (5x2,5) mm2, 0,5 kV (cho 02 nút ấn 3 vị trí) | " | 1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt đèn LED phòng nổ: Điện áp 127 V, công suất 24 W (trọn bộ móc treo và hộp nối cáp) | " | 70 | cái |
| 123 | Lắp đặt chuông điện, đèn tín hiệu, nút ấn phòng nổ, 127 V | " | 14 | cái |
| 124 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sợi |
| 125 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | " | 2 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.183E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công lắp đặt hệ thống băng tải trong hầm lò, loại băng từ B1000 trở lên, bao gồm cả phần cơ và phần điện. + Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi