Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627902-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210627729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 15:22:00 đến ngày 2021-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,118,375,098 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục II Chương V 1,7543 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 Mục II Chương V 0,5848 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục II Chương V 1,1695 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 14,3265 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,2544 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 12,9468 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,4951 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 9,0344 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0747 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,5505 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục II Chương V 0,6629 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 57,3619 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mục II Chương V 29,2385 m3
14 Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 7,9742 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,1547 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,2343 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,7531 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà giằng móng, ĐK >18mm Mục II Chương V 0,2056 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 9,4306 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 1,2387 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,6638 100m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục II Chương V 0,0888 100m3
23 Đắp đất nền móng công trình Mục II Chương V 2,96 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục II Chương V 0,0592 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 0,594 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,0098 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,9286 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,0334 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,078 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,0625 tấn
31 Xây bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 2,4763 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,1786 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,0162 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0026 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,0169 tấn
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V 3,2136 m2
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 10,8 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 10,392 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 1,62 m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V 0,05 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V 0,025 100m2
42 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,0625 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mục II Chương V 5 cái
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 8,0005 m3
45 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 1,3306 100m2
46 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,0401 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0068 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,0682 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,1984 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,8055 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mục II Chương V 1,1601 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 33,005 m3
53 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 3,3903 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,5831 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 1,1028 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 4,8007 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,5608 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,6025 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 1,8481 tấn
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 41,3823 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 4,3243 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 4,4487 tấn
63 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 3,3662 m3
64 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục II Chương V 0,3363 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,2537 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,1382 tấn
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,3267 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V 0,2991 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,0734 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,1765 tấn
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 19,9334 m3
72 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 121,3666 m3
73 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 13,0579 m3
74 Xây cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 4,306 m3
75 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 3,415 m3
76 Xây bậc thang, tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 4,8127 m3
77 Xây bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 0,6527 m3
78 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Mục II Chương V 126,102 m2
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300mm Mục II Chương V 6,3054 m2
80 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mục II Chương V 16,9785 m2
81 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mục II Chương V 3,6878 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 90,51 m
83 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 466,06 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 339,03 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 342,0618 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 845,9736 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 134,0935 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 315,6868 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 1.631,2421 m2
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 263,3588 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục II Chương V 23,034 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Mục II Chương V 322,8792 m2
93 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mục II Chương V 35,2176 m2
94 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mục II Chương V 22,2742 m2
95 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mục II Chương V 18,5805 m2
96 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 1,392 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 1,392 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 93,6144 1m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục II Chương V 1,6348 100m2
100 Tay vịn cầu thang bằng inox Mục II Chương V 8,1134 m
101 Gia công thang sắt lên mái Mục II Chương V 0,0514 tấn
102 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính dày 5 ly Mục II Chương V 25,92 m2
103 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính dày 5 ly Mục II Chương V 24,32 m2
104 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly Mục II Chương V 9,87 m2
105 Cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5,0ly Mục II Chương V 1,08 m2
106 Vính kính cố định, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5,0ly Mục II Chương V 5,648 m2
107 Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14, sơn tĩnh điện Mục II Chương V 24,32 m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II Chương V 24,32 m2
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục II Chương V 60 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II Chương V 130 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II Chương V 350 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II Chương V 90 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II Chương V 450 m
114 Ống nhựa PVC d20 luồn dây Mục II Chương V 500 m
115 Lắp đặt tủ điện tầng Mục II Chương V 2 hộp
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V 18 bộ
117 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V 9 cái
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II Chương V 10 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II Chương V 9 cái
120 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục II Chương V 1 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V 24 cái
122 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục II Chương V 20 bộ
123 Lắp đặt các automat 1 80A Mục II Chương V 3 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V 8 cái
125 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V 3 cái
126 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V 3 cái
127 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mục II Chương V 90 m
128 Gia công, đóng cọc chống sét Mục II Chương V 6 cọc
129 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mục II Chương V 0,5 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mục II Chương V 0,3 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mục II Chương V 0,22 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 15mm Mục II Chương V 0,25 100m
133 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mục II Chương V 5 cái
134 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mục II Chương V 5 cái
135 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mục II Chương V 3 cái
136 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Mục II Chương V 3 cái
137 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mục II Chương V 2 cái
138 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm Mục II Chương V 2 cái
139 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 15mm Mục II Chương V 2 cái
140 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 15mm Mục II Chương V 2 cái
141 Tê nhựa PPR d20/15 Mục II Chương V 24 cái
142 Van 2 chiều d20 Mục II Chương V 2 cái
143 Van 2 chiều d32 Mục II Chương V 2 cái
144 Van 1 chiều d32 Mục II Chương V 1 cái
145 Van phao đồng d32 Mục II Chương V 1 cái
146 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mục II Chương V 1 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mục II Chương V 0,4 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mục II Chương V 0,35 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mục II Chương V 0,3 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mục II Chương V 0,2 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mục II Chương V 0,15 100m
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục II Chương V 7 cái
153 Tê nhựa d110 Mục II Chương V 8 cái
154 Cút nhựa d90 Mục II Chương V 5 cái
155 Tê nhựa d90 Mục II Chương V 7 cái
156 Cút nhựa d76 Mục II Chương V 6 cái
157 Tê nhựa d76 Mục II Chương V 8 cái
158 Cút nhựa d60 Mục II Chương V 8 cái
159 Tê nhựa d60 Mục II Chương V 7 cái
160 Cút nhựa d42 Mục II Chương V 6 cái
161 Tê nhựa d42 Mục II Chương V 5 cái
162 Tê chếch 135 d110 Mục II Chương V 3 cái
163 Tê chếch 135 d76 Mục II Chương V 10 cái
164 Tê chếch 135 d60 Mục II Chương V 5 cái
165 Tê nhựa d110x90 Mục II Chương V 5 cái
166 Tê nhựa d76x60 Mục II Chương V 10 cái
167 Côn nhựa d90x76 Mục II Chương V 4 cái
168 Côn nhựa d90x42 Mục II Chương V 4 cái
169 Phễu thu nước sàn d76 Mục II Chương V 3 cái
170 Lắp đặt xí bệt Mục II Chương V 3 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II Chương V 3 cái
172 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V 3 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V 3 bộ
174 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V 3 cái
175 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mục II Chương V 3 cái
176 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V 6 bộ
177 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mục II Chương V 5 bộ
178 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mục II Chương V 1 bể
179 Máy bơm nước 2,5M3/h Mục II Chương V 1 cái
180 Bình chữa cháy MFZ4(4kg) Mục II Chương V 4 bình
181 Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 Mục II Chương V 2 hộp
182 Tiêu lệnh chữa cháy Mục II Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177562E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.35512E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.862.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->