Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:22:00 đến ngày 2021-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,375,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,7543 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,5848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,1695 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 14,3265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 12,9468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,4951 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 9,0344 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0747 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,5505 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,6629 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 57,3619 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 29,2385 | m3 |
| 14 | Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 7,9742 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2343 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,7531 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà giằng móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,2056 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 9,4306 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,2387 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,6638 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 2,96 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,594 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,9286 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,078 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0625 | tấn |
| 31 | Xây bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,4763 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1786 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0026 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0169 | tấn |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 3,2136 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 10,8 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 10,392 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,62 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 0,05 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0625 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 8,0005 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,3306 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0068 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0682 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1984 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,8055 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,1601 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 33,005 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 3,3903 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,5831 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,1028 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 4,8007 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,5608 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,6025 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,8481 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 41,3823 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 4,3243 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 4,4487 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,3662 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,3363 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2537 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,1382 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,3267 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,2991 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0734 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,1765 | tấn |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 19,9334 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 121,3666 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 13,0579 | m3 |
| 74 | Xây cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 4,306 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 3,415 | m3 |
| 76 | Xây bậc thang, tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 4,8127 | m3 |
| 77 | Xây bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 0,6527 | m3 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mục II Chương V | 126,102 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300mm | Mục II Chương V | 6,3054 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 16,9785 | m2 |
| 81 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 3,6878 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 90,51 | m |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 466,06 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 339,03 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 342,0618 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 845,9736 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 134,0935 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 315,6868 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.631,2421 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 263,3588 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 23,034 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mục II Chương V | 322,8792 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 35,2176 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục II Chương V | 22,2742 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục II Chương V | 18,5805 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,392 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,392 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 93,6144 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 1,6348 | 100m2 |
| 100 | Tay vịn cầu thang bằng inox | Mục II Chương V | 8,1134 | m |
| 101 | Gia công thang sắt lên mái | Mục II Chương V | 0,0514 | tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính dày 5 ly | Mục II Chương V | 25,92 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mục II Chương V | 24,32 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mục II Chương V | 9,87 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5,0ly | Mục II Chương V | 1,08 | m2 |
| 106 | Vính kính cố định, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5,0ly | Mục II Chương V | 5,648 | m2 |
| 107 | Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14, sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 24,32 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V | 24,32 | m2 |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V | 130 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V | 350 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 90 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 450 | m |
| 114 | Ống nhựa PVC d20 luồn dây | Mục II Chương V | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 80A | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 125 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V | 90 | m |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 15mm | Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 15mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 15mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR d20/15 | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 142 | Van 2 chiều d20 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 143 | Van 2 chiều d32 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 144 | Van 1 chiều d32 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 145 | Van phao đồng d32 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 0,35 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 153 | Tê nhựa d110 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 154 | Cút nhựa d90 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 155 | Tê nhựa d90 | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 156 | Cút nhựa d76 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 157 | Tê nhựa d76 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 158 | Cút nhựa d60 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 159 | Tê nhựa d60 | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 160 | Cút nhựa d42 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 161 | Tê nhựa d42 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 162 | Tê chếch 135 d110 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 163 | Tê chếch 135 d76 | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 164 | Tê chếch 135 d60 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 165 | Tê nhựa d110x90 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 166 | Tê nhựa d76x60 | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 167 | Côn nhựa d90x76 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 168 | Côn nhựa d90x42 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 169 | Phễu thu nước sàn d76 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 179 | Máy bơm nước 2,5M3/h | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 180 | Bình chữa cháy MFZ4(4kg) | Mục II Chương V | 4 | bình |
| 181 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 182 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177562E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.35512E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.862.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi