Gói thầu: Xử lý nứt bê tông trụ pin đập tràn - Công trình Thủy điện Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xử lý nứt bê tông trụ pin đập tràn - Công trình Thủy điện Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 do EVN thu xếp cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:21:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,912,629,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ NỨT BÊ TÔNG PHÍA HẠ LƯU CỬA VAN CUNG ĐẬP TRÀN TỪ CAO TRÌNH 450M ĐẾN 482M | |||
| 1 | Xử lý các mạch ngừng bê tông phạm vi trụ pin và gối xoay phía hạ lưu cửa van cung đập tràn từ cao trình 450m ÷ 482m theo phương án kỹ thuật đã duyệt bao gồm các công tác sau: Cắt đục bê tông dọc theo vết nứt trên bề mặt bê tông tạo rãnh chữ V, KT 4x2cm; Khoan tạo lỗ đường kính phi 14mm, sâu 30 cm, khoảng cách trung bình a=20cm dọc theo vết nứt; Vệ sinh các lỗ khoan bằng máy nén khí áp lực cao; Lắp đặt các van bơm; Đắp lớp vữa phản áp dọc theo khe đã đục rãnh chữa V, KT 4x2cm; Bơm keo chuyên dụng độ nhớt thấp vào các vị trí đã lắp đặt van bơm; Tháo bỏ các van bơm sau khi bơm keo | xem Chương V của E-HSMT | 2.140 | m |
| 2 | Xử lý các vết nứt bê tông phạm vi trụ pin và gối xoay phía hạ lưu cửa van cung đập tràn từ cao trình 450m ÷ 482m theo phương án kỹ thuật đã duyệt bao gồm các công tác sau: Cắt đục bê tông dọc theo vết nứt trên bề mặt bê tông tạo rãnh chữ V, KT 2x2cm; Khoan tạo lỗ đường kính phi 14mm, sâu 30 cm, khoảng cách trung bình a=20cm dọc theo vết nứt; Vệ sinh các lỗ khoan bằng máy nén khí áp lực cao; Lắp đặt các van bơm; Đắp lớp vữa phản áp dọc theo khe đã đục rãnh chữa V, KT 2x2cm; Bơm keo chuyên dụng độ nhớt thấp vào các vị trí đã lắp đặt van bơm; Tháo bỏ các van bơm sau khi bơm keo; | xem Chương V của E-HSMT | 3.957,1 | m |
| 3 | Lắp đặt giáo treo phục vụ thi công | xem Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | XỬ LÝ NỨT BÊ TÔNG TRỤ PIN PHÍA THƯỢNG LƯU CỬA VAN CUNG ĐẬP TRÀN TỪ CAO TRÌNH 453M ĐẾN 482M | |||
| 1 | Xử lý vết nứt bê tông trụ pin phía thượng lưu cửa van cung đập tràn từ cao trình 453m ÷ 482m theo phương án kỹ thuật đã duyệt bao gồm các công tác như sau: Cắt đục bê tông dọc theo vết nứt trên bề mặt bê tông tạo rãnh chữ V, KT 2x2cm; Khoan tạo lỗ đường kính phi 14mm, sâu 30 cm, khoảng cách trung bình a=20cm dọc theo vết nứt; Vệ sinh các lỗ khoan bằng máy nén khí áp lực cao; Lắp đặt các van bơm; Đắp lớp vữa phản áp dọc theo khe đã đục rãnh chữa V, KT 2x2cm; Bơm keo chuyên dụng độ nhớt thấp vào các vị trí đã lắp đặt van bơm; Tháo bỏ các van bơm sau khi bơm keo | xem Chương V của E-HSMT | 2.378,6 | m |
| 2 | Xử lý các mạch ngừng thi công trụ pin phía thượng lưu cửa van cung đập tràn từ cao trình 453m ÷ 482m theo phương án kỹ thuật đã duyệt bao gồm các công tác sau: Cắt đục bê tông dọc theo vết nứt trên bề mặt bê tông tạo rãnh chữ V, KT 4x2cm; Khoan tạo lỗ đường kính phi 14mm, sâu 30 cm, khoảng cách trung bình a=20cm dọc theo vết nứt; Vệ sinh các lỗ khoan bằng máy nén khí áp lực cao; Lắp đặt các van bơm; Đắp lớp vữa phản áp dọc theo khe đã đục rãnh chữa V, KT 4x2cm; Bơm keo chuyên dụng độ nhớt thấp vào các vị trí đã lắp đặt van bơm; Tháo bỏ các van bơm sau khi bơm keo; Vệ sinh bề mặt bê tông bằng máy mài cầm tay kết hợp máy xịt nước áp lực cao; Trám vá bề mặt bê tông bằng vữa sửa chữa chuyên dụng; Quét lớp sơn lót tạo dính; Phun lớp sơn chống thấm dầy trung bình 3mm bằng máy phun sơn chuyên dụng; Quét lớp sơn bảo vệ lớp sơn chống thấm | xem Chương V của E-HSMT | 952 | m |
| 3 | Lắp đặt giáo treo phục vụ thi công | xem Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa chống thấm các công trình thủy điện hoặc thủy lợi, trong đó có công tác khoan bơm chất kết dính đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/6/2016 đến thời điểm đóng thầu và có giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi