Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư đô thị - Khu tổ 1 phường Trung Tâm (sau trường Tô Hiệu), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628677-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư đô thị - Khu tổ 1 phường Trung Tâm (sau trường Tô Hiệu), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210626687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:25:00 đến ngày 2021-06-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,909,004,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thuế tài nguyên + Phí môi trường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí đấu nối điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Khoản
B HẠNG MỤC: QUỸ ĐẤT DÂN CƯ TỎ 1
C San nền
1 Đào xúc đất , đất cấp I Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,542 100m3
2 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 168,049 100m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 152,772 100m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 301,34 10m3/1km
5 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.151,031 10m3/1km
D Đường nội bộ - Rãnh nước - bồn cây:
1 Đào xúc đất , đất cấp I Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,056 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 179,914 10m3/1km
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36,262 100m3
4 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 41,851 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 524,499 10m3/1km
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 325,79 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,099 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,273 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,715 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,548 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 39,103 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,939 100m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40,245 m3
14 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60,753 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,956 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,479 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,735 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,428 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 242 cấu kiện
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,68 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,205 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,134 tấn
23 Tấm ghi gang đúc sẵn tải trọng 40T Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 tấm
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,109 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,033 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,031 tấn
27 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42,567 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17,027 m3
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 851,33 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông xà dầm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,216 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,849 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,334 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,022 tấn
34 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL phụ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 508 m
35 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL phụ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32,5 m
36 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,865 m3
37 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,464 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,367 m3
E Kè chắn đất:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,583 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 97,859 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,561 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,73 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 108,02 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 196,68 m3
7 Ống nhựa thoát nước kè D50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,478 100m
F CẤP NƯỚC
1 Hợp đồng cấp nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 CT
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 79,851 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,998 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,582 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,202 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 100m
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
10 Tê nhựa D76 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Tê nhựa D50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
16 Nút bịt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,061 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,031 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,156 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,301 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,045 100m2
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,123 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,105 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Cột BTLT-10B Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cột
2 Móng cột MLT-2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 móng
3 Móng cột MĐLT-2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 móng
4 Tiếp địa RC-4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
5 Dây AV-120mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 252,33 m
6 Dây AV-95mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.166,31 m
7 Dây AV-70mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 357,4 m
8 Xà cột đơn XL-LT Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
9 Xà cột đúp XL-LTĐ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 bộ
10 Sứ A30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 136 quả
11 Cặp cáp đa năng 25-95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 248 cái
12 Vận chuyển cột BTLT Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chuyến
H THÁO DỠ, THAY MỚI THIẾT BỊ
1 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
2 Thay các loại cáp lực đến 35kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100 m
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
4 Cáp tổng 3x150+1x95mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
5 Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 1 m
6 Đầu cốt đồng cho cáp tổng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 10 đầu cốt
I THIẾT BỊ
1 Tủ hạ thế Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
J THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 vị trí
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
3 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.172E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.954.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->