Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thị xã Kinh Môn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thị xã Kinh Môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:54:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,265,635,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 27 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 5 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 8 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25C | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT6A | 3 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT2-16 | 1 | Móng | |
| F | Vật tư Thu hồi | |||
| G | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương; | |||
| 1 | Xà X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 3 | Quả | |
| H | Phần vật tư, thiết bị thu hồi là tài sản của khách hàng (Thu hồi bàn giao lại cho khách hàng) |
|||
| 1 | Xà X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 3 | Quả | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| J | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 43 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 (Nối bích) | 3 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 7 | Xà X1-3Đ-35kV | 21 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-6Đ-35kV | 5 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 9 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (Đ.D) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-6N+4Đ-35kV (Đ.D) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (Đ.N) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (Đ.D) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (Đ.N) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-6N+4Đ-35kV (ĐDMB) | 2 | Bộ | |
| 16 | XÀ X2-3N+2Đ-35KV (Đ.N) (T1) | 2 | Bộ | |
| 17 | XÀ X2-3N+2Đ-35KV (Đ.D) (T2) | 2 | Bộ | |
| 18 | XÀ X2L-2N+1Đ-35KV | 1 | Bộ | |
| 19 | XÀ X2L-4N+2Đ-35KV | 1 | Bộ | |
| 20 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 21 | Giằng cột GC3-16 | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L-3N+1Đ-35KV (TBA Hiệp Hòa 5; TBA Hiệp Sơn 3) | 2 | Bộ | |
| 23 | Chụp K2,5M (TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2L-6Đ-35KV(CK) (TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X2-3N+1Đ-35KV (CK) (TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 26 | Chụp LT2M (TBA Lê Ninh 5) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà X2-3N+1Đ-35KV (C) (LT) (TBA Lê Ninh 5) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà X2L-6Đ-35KV (C) (LT) (TBA Lê Ninh 5) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà X2L-3N+1Đ-35KV (CK) (TBA Lê Ninh 6) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà X2-6N-35KV ( Cột 1-TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 31 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà XTG-3Đ (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 33 | Thang trèo 1,8M (2 Thang/01 bộ) (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà đỡ ghế thao tác (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 35 | Ghế thao tác (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 36 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà X3-6Đ-35KV (CT) (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà X1-3Đ-35KV (CT) (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 39 | Chụp cột T2M (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) | 2 | Bộ | |
| 40 | Giá bắt xà đỡ CDPT (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 41 | Giá đã xà đỡ CSV + CN (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 42 | Xà đỡ CSV (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 43 | Xà cáp ngầm (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 44 | Tay giữ cáp (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 45 | Xà đỡ ghế thao tác (lấy điện vào TBA thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 46 | Ghế thao tác (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 47 | Sàn thao tác 2 (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 48 | Dây nối tiếp địa tầng xà (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 49 | Xà X3-6Đ-35KV(CH) (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà X1-3Đ-35KV(CH) (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) | 1 | Bộ | |
| 51 | Chụp cột H2M (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) | 2 | Bộ | |
| 52 | Giá bắt xà đỡ CDPT (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) | 1 | Bộ | |
| 53 | Giá đỡ xà đỡ CSV + CN (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) | 1 | Bộ | |
| 54 | Xà đỡ CSV (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) | 1 | Bộ | |
| 55 | Xà đỡ cáp ngầm (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) | 1 | Bộ | |
| 56 | Tay giữ cáp (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) | 1 | Bộ | |
| 57 | Ghế thao tác CDPT (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) | 1 | Bộ | |
| 58 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) | 1 | Bộ | |
| 59 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 47 | Bộ | |
| K | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp nhôm - nhôm dùng cho dây dẫn trần 3 bu lông 35-95 | 93 | Bộ | |
| 2 | Dây Al/XLPE/PVC 1x50 | 53 | Mét | |
| 3 | Thanh lai đồng 40x4 | 2,4 | Mét | |
| 4 | Đầu cốt nhôm -50mm | 2 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng -50mm | 18 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ -50mm (Loại thẻ bài) | 30 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 500 mm (Loại thẻ bài) | 12 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ -50mm (Loại thẻ bài) | 6 | Bộ | |
| 9 | Khóa tay thao tác CD | 3 | Cái | |
| 10 | Biển cáo thị | 3 | Cái | |
| 11 | Biển tên cầu dao | 3 | Cái | |
| 12 | Biển báo thông tin làm đầu cáp, hộp nối cáp | 4 | Cái | |
| 13 | Tạ chống rung CR2-13 | 6 | Bộ | |
| 14 | Biển tên cột kèm biển báo thị | 47 | Cái | |
| 15 | Biển báo pha (1 bộ 3 pha) | 27 | Cái | |
| 16 | Ống nối ép (ống nối nhôm) cho dây ACSR-50/8 | 9 | Ống | |
| L | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 12 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 175 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) (Đã bao gồm phụ kiện) | 135 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) (Đã bao gồm phụ kiện) | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-50/8 | 12.589 | Mét | |
| 6 | Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE | 24 | Mét | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| N | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 17 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền ( đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 642 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV(phần ống nhựa tính riêng) | 32 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới blog vỉa hè đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 88 | Mét | |
| 5 | Dự phòng cáp ngầm quanh hố ga đặt hộp nối | 1 | Vị trí | |
| 6 | Xử lý cáp ngầm qua hố ga thoát nước mặt | 4 | Vị trí | |
| 7 | Xử lý cáp ngầm đi qua mương nước (Vị trí XL) | 8 | Vị trí | |
| 8 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 3 | Cọc | |
| O | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng, tận dụng lát lại | 13,6 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (Bao gồm cả phần gạch bổ sung thêm ) | 13,6 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 88,92 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 88,92 | m3 | |
| 5 | Tháo, lắp lại Blog vỉa hè | 88 | Mét | |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| Q | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 3 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 814 | Mét | |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 783,8 | m2 | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 42 | Cái | |
| 6 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 3 | Bình | |
| 7 | Biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 4 | Cái | |
| R | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 850 | Mét | |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | Thiết bị A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 4 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 2 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-400kVA(Sứ trung thế loại Tplug) | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 1 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 2 | Máy | |
| 6 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 9 | Bộ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 630A, 2 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 10 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm vỏ tủ, chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra 250A | 3 | Tủ | |
| 12 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 13 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 14 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra 250A (Treo trên 01 cột LT) | 1 | Tủ | |
| U | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| V | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Lê Ninh 4; TBA Lê Ninh 6; TBA Minh Hòa 3) | 6 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Lê Ninh 5) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Thất Hùng 3) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Hiệp Hòa 5; TBA Lê Ninh 3; TBA Hiệp Sơn 3) | 6 | Móng | |
| 5 | Móng TBA Tích hợp trung hạ thế (TBA Hiệp An 2) | 1 | Móng | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 9 | Bệ | |
| 7 | Cọc tre đóng nền trạm | 285 | Mét | |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ KT22x10,5x6,5cm | 27,48 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 9,59 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ nung đỏ | 2,35 | m2 | |
| 11 | Cát đen san nền bổ sung | 102,93 | m3 | |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| X | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 16 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm XII-3N (TBA Hiệp Hòa 5; TBA Lê Ninh 4; TBA Lê Ninh 5; TBA Hiệp Sơn 3; TBA Minh Hòa 3; TBA Lê Ninh 6) | 5 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-3Đ-35kVA (TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X2-3N+3Đ-35kV (TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Thất Hùng 3; TBA Lê Ninh 3) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì - 35kV | 8 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV | 8 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ MBA | 8 | Bộ | |
| 9 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác | 8 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác cầu chì -35kV | 8 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế | 8 | Bộ | |
| 12 | Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy | 8 | Bộ | |
| 13 | Thang trèo 2,1m ( 2 thang / 01 bộ) | 8 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà XTG-3Đ-35kV ( TBA Minh Hòa 4) | 1 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì, xà đỡ cầu chì -35kV ( TBA Minh Hòa 4) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà XTG-3Đ+CSV -35kV ( TBA Minh Hòa 4) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ MBA (TBA Minh Hòa 4) | 1 | Bộ | |
| 19 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Minh Hòa 4) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tay giữ ống (TBA Minh Hòa 4) | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác (TBA Minh Hòa 4) | 1 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo 2,4M (02 Thang/bộ) (TBA Minh Hòa 4) | 1 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa RC4 (TBA Hiệp Hòa 5; TBA Lê Ninh 4; TBA Lê Ninh 5; TBA Hiệp Sơn 3; TBA Minh Hòa 3; TBA Lê Ninh 6) | 6 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa RC4 ( TBA Lê Ninh 3) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa RC4 ( TBA Thất Hùng 3) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa RC4 ( TBA Minh Hòa 4) | 1 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa TBA tích hợp tủ trung hạ thế | 1 | Bộ | |
| Y | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 26 | Mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 188 | Mét | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 237 | Mét | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 50,5 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 189 | Mét | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 39 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50mm | 108 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 95mm | 8 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 120mm | 64 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 150mm | 76 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | 146 | Bộ | |
| 12 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 154 | Cái | |
| 13 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE) | 2 | Bộ | |
| 14 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 245 | Mét | |
| 15 | Băng dính cách điện(1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 100 | Cuộn | |
| 16 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 27 | Pha | |
| 17 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 27 | Pha | |
| 18 | Nắp chụp đầu cực CSV | 27 | Pha | |
| 19 | Biển cáo thị | 10 | Cái | |
| 20 | Biển tên trạm | 10 | Cái | |
| 21 | Biển báo pha (1 bộ 3 pha) | 30 | Cái | |
| Z | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha) | 27 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 36 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 48 | Quả | |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) ( Đã bao gồm phụ kiện) | 21 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-50/8 | 90 | Mét | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE-35kV | 132 | Mét | |
| 7 | Cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE-35kV | 21 | Mét | |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AB | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M8 | 10 | Móng | |
| 2 | Móng cột M10 | 60 | Móng | |
| 3 | Móng cột M18 | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột M20 | 24 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-10 | 3 | Móng | |
| 6 | Xử lý cột nghiêng | 1 | Móng | |
| AC | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| AD | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 7,5m (TĐ, H, LT) | 73 | Cột | |
| AE | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S3, kèm S1 | 7 | Bộ | |
| 2 | Kèm S4, S5 | 4 | Bộ | |
| 3 | BLX, MT, má ốp | 75 | Bộ | |
| 4 | X2-4Đ | 5 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-2Đ | 17 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-4Đ , chụp T | 11 | Bộ | |
| 7 | Xà X1L | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-8Đ | 3 | Bộ | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 2x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.303 | Mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.532 | Mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 788 | Mét | |
| 12 | Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 216 | Mét | |
| 13 | Dây AV70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 872 | Mét | |
| 14 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x10 | 81 | Mét | |
| 15 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25 | 80 | Mét | |
| 16 | Cáp AL/XLPE/PVC 3x35+1x25 | 24 | Mét | |
| AF | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 9,32 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 9,32 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 0,37 | m2 | |
| 4 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 1,83 | m2 | |
| 5 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (Bao gồm cả phần gạch bổ sung thêm ) | 1,83 | m2 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ KT22x10,5x6,5cm | 0,12 | m3 | |
| 7 | Xây mương bằng gạch bê tông TĐ KT22x10,5x6,5cm | 0,13 | m3 | |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm vữa XMCV M75 | 0,8 | m2 | |
| AG | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AH | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 | 7 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-190-6 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 93 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 15 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 6 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 14 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 35 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S1 (160) | 1 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 15 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 12 | Kèm S3 | 11 | Bộ | |
| 13 | Kèm S5 | 1 | Bộ | |
| 14 | Móc treo MT | 19 | Bộ | |
| 15 | Cô li ê bắt cáp | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L | 10 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L (Đ.D) | 5 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L (Đ.N) | 6 | Bộ | |
| 19 | Kèm S2 (Đ.D) (KD) | 1 | Bộ | |
| 20 | Kèm S1 (LT14) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại TĐLL | 27 | Bộ | |
| AI | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 74 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 14 | Bộ | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 186 | Bộ | |
| 4 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 200 | Bộ | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 216 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 48 | Bộ | |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 5 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 47 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | 7 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 12 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 42 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 12 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | 12 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 92 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 40 | Bộ | |
| 16 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 76 | Bộ | |
| 17 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 | 55 | Hòm | |
| 18 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa | 45 | Hòm | |
| 19 | Đấu nối lại hòm công tơ, hòm tụ | 70 | Hòm | |
| 20 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 10 | Hòm | |
| 21 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 534 | Cái | |
| 22 | Bu lông xuyên (BLX) | 37 | Bộ | |
| 23 | Đai thép + khóa đai | 480 | Bộ | |
| 24 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 102 | Bộ | |
| 25 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 207 | Bộ | |
| 26 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 260 | Vị trí | |
| 27 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 41,2 | Mét | |
| 28 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm luồn cáp vào hộp chia điện) | 30 | Mét | |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 363 | Mét | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Cáp vào hòm công tơ) | 172 | Mét | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 93 | Mét | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 1.938 | Mét | |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Dây ra công tơ) | 165 | Mét | |
| 34 | Cáp Al/XLPE 1x50 | 199 | Mét | |
| 35 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 241 | Hộ | |
| 36 | Biển tên cột hạ thế | 153 | Biển | |
| 37 | Biển báo tên lộ, biển báo cột có 2 nguồn điện | 53 | Cái | |
| 38 | Bịt đầu cáp | 16 | Cái | |
| AJ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 4.898 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 528 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 391 | Mét | |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AL | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 02 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 42 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 02 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 13 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới bolg vỉa hè loại 02 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 60 | Mét | |
| 4 | Cáp ngầm 0,4kV đi qua mương nước | 1 | Vị trí | |
| AM | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 5,04 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 5,04 | m3 | |
| 3 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 49,4 | m2 | |
| 4 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 49,4 | m2 | |
| 5 | Lật lên, lát lại gạch blog vỉa hè | 60 | Viên | |
| AN | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM | |||
| AO | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 23 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt AM, A phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 4 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 262 | Mét | |
| 4 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa | 4 | Bình | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 10 | Cái | |
| AP | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 300 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.070.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi