Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thị xã Kinh Môn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623281-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thị xã Kinh Môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210576684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:54:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,265,635,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 3 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 2 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 27 Móng
2 Móng cột M18C 5 Móng
3 Móng cột MT2-12 8 Móng
4 Móng cột M25C 2 Móng
5 Móng cột MT2-14 1 Móng
6 Móng cột MT6A 3 Móng
7 Móng cột MT2-16 1 Móng
F Vật tư Thu hồi
G Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương;
1 Xà X1-3Đ-35kV 1 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 3 Quả
H Phần vật tư, thiết bị thu hồi là tài sản của khách hàng
(Thu hồi bàn giao lại cho khách hàng)
1 Xà X1-3Đ-35kV 1 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 3 Quả
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
J Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 43 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10 5 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 2 Cột
4 Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) 2 Cột
5 Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 (Nối bích) 3 Cột
6 Cột BTLT PC-I-16-190-13 (Nối bích) 2 Cột
7 Xà X1-3Đ-35kV 21 Bộ
8 Xà X2-6Đ-35kV 5 Bộ
9 Xà X2-6N+1Đ-35kV 9 Bộ
10 Xà X2-6N+2Đ-35kV (Đ.D) 1 Bộ
11 Xà X2-6N+4Đ-35kV (Đ.D) 2 Bộ
12 Xà X2-6N+2Đ-35kV (Đ.N) 2 Bộ
13 Xà X2-3N+2Đ-35kV (Đ.D) 1 Bộ
14 Xà X2-3N+2Đ-35kV (Đ.N) 1 Bộ
15 Xà X2-6N+4Đ-35kV (ĐDMB) 2 Bộ
16 XÀ X2-3N+2Đ-35KV (Đ.N) (T1) 2 Bộ
17 XÀ X2-3N+2Đ-35KV (Đ.D) (T2) 2 Bộ
18 XÀ X2L-2N+1Đ-35KV 1 Bộ
19 XÀ X2L-4N+2Đ-35KV 1 Bộ
20 Giằng cột GC3-14 1 Bộ
21 Giằng cột GC3-16 1 Bộ
22 Xà X2L-3N+1Đ-35KV (TBA Hiệp Hòa 5; TBA Hiệp Sơn 3) 2 Bộ
23 Chụp K2,5M (TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
24 Xà X2L-6Đ-35KV(CK) (TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
25 Xà X2-3N+1Đ-35KV (CK) (TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
26 Chụp LT2M (TBA Lê Ninh 5) 1 Bộ
27 Xà X2-3N+1Đ-35KV (C) (LT) (TBA Lê Ninh 5) 1 Bộ
28 Xà X2L-6Đ-35KV (C) (LT) (TBA Lê Ninh 5) 1 Bộ
29 Xà X2L-3N+1Đ-35KV (CK) (TBA Lê Ninh 6) 1 Bộ
30 Xà X2-6N-35KV ( Cột 1-TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
31 Giá bắt xà đỡ CDPT (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
32 Xà XTG-3Đ (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
33 Thang trèo 1,8M (2 Thang/01 bộ) (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
34 Xà đỡ ghế thao tác (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
35 Ghế thao tác (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
36 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Cột 1-TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
37 Xà X3-6Đ-35KV (CT) (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
38 Xà X1-3Đ-35KV (CT) (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
39 Chụp cột T2M (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) 2 Bộ
40 Giá bắt xà đỡ CDPT (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
41 Giá đã xà đỡ CSV + CN (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
42 Xà đỡ CSV (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
43 Xà cáp ngầm (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
44 Tay giữ cáp (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
45 Xà đỡ ghế thao tác (lấy điện vào TBA thất Hùng 3) 1 Bộ
46 Ghế thao tác (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
47 Sàn thao tác 2 (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
48 Dây nối tiếp địa tầng xà (lấy điện vào TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
49 Xà X3-6Đ-35KV(CH) (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) 1 Bộ
50 Xà X1-3Đ-35KV(CH) (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) 1 Bộ
51 Chụp cột H2M (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) 2 Bộ
52 Giá bắt xà đỡ CDPT (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) 1 Bộ
53 Giá đỡ xà đỡ CSV + CN (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) 1 Bộ
54 Xà đỡ CSV (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) 1 Bộ
55 Xà đỡ cáp ngầm (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) 1 Bộ
56 Tay giữ cáp (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) 1 Bộ
57 Ghế thao tác CDPT (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) 1 Bộ
58 Dây nối tiếp địa các tầng xà (lấy điện vào TBA Hiệp An 2) 1 Bộ
59 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 47 Bộ
K Dây , sứ phụ kiện:
1 Kẹp nhôm - nhôm dùng cho dây dẫn trần 3 bu lông 35-95 93 Bộ
2 Dây Al/XLPE/PVC 1x50 53 Mét
3 Thanh lai đồng 40x4 2,4 Mét
4 Đầu cốt nhôm -50mm 2 Bộ
5 Đầu cốt đồng -50mm 18 Bộ
6 Đầu cốt nhôm 2 lỗ -50mm (Loại thẻ bài) 30 Bộ
7 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 500 mm (Loại thẻ bài) 12 Bộ
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ -50mm (Loại thẻ bài) 6 Bộ
9 Khóa tay thao tác CD 3 Cái
10 Biển cáo thị 3 Cái
11 Biển tên cầu dao 3 Cái
12 Biển báo thông tin làm đầu cáp, hộp nối cáp 4 Cái
13 Tạ chống rung CR2-13 6 Bộ
14 Biển tên cột kèm biển báo thị 47 Cái
15 Biển báo pha (1 bộ 3 pha) 27 Cái
16 Ống nối ép (ống nối nhôm) cho dây ACSR-50/8 9 Ống
L Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 12 Quả
2 Sứ đứng polymer 35kV cả ty 175 Quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) (Đã bao gồm phụ kiện) 135 Chuỗi
4 Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) (Đã bao gồm phụ kiện) 6 Chuỗi
5 Dây ACSR-50/8 12.589 Mét
6 Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE 24 Mét
M PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
N Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 17 Mét
2 Hào cáp đi dưới nền ( đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 642 Mét
3 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV(phần ống nhựa tính riêng) 32 Mét
4 Hào cáp đi dưới blog vỉa hè đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 88 Mét
5 Dự phòng cáp ngầm quanh hố ga đặt hộp nối 1 Vị trí
6 Xử lý cáp ngầm qua hố ga thoát nước mặt 4 Vị trí
7 Xử lý cáp ngầm đi qua mương nước (Vị trí XL) 8 Vị trí
8 Cọc bê tông báo hiệu cáp 3 Cọc
O Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn để gọn gàng, tận dụng lát lại 13,6 m2
2 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (Bao gồm cả phần gạch bổ sung thêm ) 13,6 m2
3 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 88,92 m3
4 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 88,92 m3
5 Tháo, lắp lại Blog vỉa hè 88 Mét
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
Q Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) 3 Bộ
2 Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 814 Mét
4 Băng nhựa báo hiệu cáp 783,8 m2
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 42 Cái
6 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột 3 Bình
7 Biển báo cáp ngầm, biển mác cáp 4 Cái
R Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 850 Mét
S PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
T Thiết bị A cấp B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 4 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 2 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-400kVA(Sứ trung thế loại Tplug) 1 Máy
4 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 1 Máy
5 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA 2 Máy
6 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 9 Bộ
7 Tủ PP hạ thế - 630A, 2 lộ ra 250A 1 Tủ
8 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A 1 Tủ
9 Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra 250A 1 Tủ
10 Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm vỏ tủ, chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A 1 Tủ
11 Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra 250A 3 Tủ
12 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A 1 Tủ
13 Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra 250A 1 Tủ
14 Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra 250A (Treo trên 01 cột LT) 1 Tủ
U PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
V Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA M18B (TBA Lê Ninh 4; TBA Lê Ninh 6; TBA Minh Hòa 3) 6 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Lê Ninh 5) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Thất Hùng 3) 2 Móng
4 Móng TBA M18B (TBA Hiệp Hòa 5; TBA Lê Ninh 3; TBA Hiệp Sơn 3) 6 Móng
5 Móng TBA Tích hợp trung hạ thế (TBA Hiệp An 2) 1 Móng
6 Bệ đọc chỉ số công tơ 9 Bệ
7 Cọc tre đóng nền trạm 285 Mét
8 Xây tường bằng gạch bê tông TĐ KT22x10,5x6,5cm 27,48 m3
9 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 9,59 m3
10 Ốp gạch thẻ nung đỏ 2,35 m2
11 Cát đen san nền bổ sung 102,93 m3
W PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
X Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 16 Cột
2 Xà đầu trạm XII-3N (TBA Hiệp Hòa 5; TBA Lê Ninh 4; TBA Lê Ninh 5; TBA Hiệp Sơn 3; TBA Minh Hòa 3; TBA Lê Ninh 6) 5 Bộ
3 Xà X1-3Đ-35kVA (TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
4 Xà đầu trạm X2-3N+3Đ-35kV (TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
5 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Thất Hùng 3; TBA Lê Ninh 3) 2 Bộ
6 Xà đỡ cầu chì - 35kV 8 Bộ
7 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV 8 Bộ
8 Xà đỡ MBA 8 Bộ
9 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 8 Bộ
10 Ghế thao tác cầu chì -35kV 8 Bộ
11 Giá đỡ tủ hạ thế 8 Bộ
12 Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy 8 Bộ
13 Thang trèo 2,1m ( 2 thang / 01 bộ) 8 Bộ
14 Xà đỡ cáp ngầm (TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
15 Xà XTG-3Đ-35kV ( TBA Minh Hòa 4) 1 Bộ
16 Giá đỡ xà đỡ cầu chì, xà đỡ cầu chì -35kV ( TBA Minh Hòa 4) 1 Bộ
17 Xà XTG-3Đ+CSV -35kV ( TBA Minh Hòa 4) 1 Bộ
18 Xà đỡ MBA (TBA Minh Hòa 4) 1 Bộ
19 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Minh Hòa 4) 1 Bộ
20 Tay giữ ống (TBA Minh Hòa 4) 1 Bộ
21 Ghế thao tác (TBA Minh Hòa 4) 1 Bộ
22 Thang trèo 2,4M (02 Thang/bộ) (TBA Minh Hòa 4) 1 Bộ
23 Tiếp địa RC4 (TBA Hiệp Hòa 5; TBA Lê Ninh 4; TBA Lê Ninh 5; TBA Hiệp Sơn 3; TBA Minh Hòa 3; TBA Lê Ninh 6) 6 Bộ
24 Tiếp địa RC4 ( TBA Lê Ninh 3) 1 Bộ
25 Tiếp địa RC4 ( TBA Thất Hùng 3) 1 Bộ
26 Tiếp địa RC4 ( TBA Minh Hòa 4) 1 Bộ
27 Tiếp địa TBA tích hợp tủ trung hạ thế 1 Bộ
Y Dây , sứ phụ kiện:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 26 Mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 188 Mét
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 237 Mét
4 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 50,5 Mét
5 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 189 Mét
6 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 39 Bộ
7 Đầu cốt đồng - 50mm 108 Bộ
8 Đầu cốt đồng - 95mm 8 Bộ
9 Đầu cốt đồng - 120mm 64 Bộ
10 Đầu cốt đồng - 150mm 76 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm 146 Bộ
12 Chụp đầu cốt báo hiệu pha 154 Cái
13 Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE) 2 Bộ
14 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 245 Mét
15 Băng dính cách điện(1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) 100 Cuộn
16 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế 27 Pha
17 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 27 Pha
18 Nắp chụp đầu cực CSV 27 Pha
19 Biển cáo thị 10 Cái
20 Biển tên trạm 10 Cái
21 Biển báo pha (1 bộ 3 pha) 30 Cái
Z Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha) 27 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 36 Quả
3 Sứ đứng polymer 35kV cả ty 48 Quả
4 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) ( Đã bao gồm phụ kiện) 21 Chuỗi
5 Dây ACSR-50/8 90 Mét
6 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE-35kV 132 Mét
7 Cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE-35kV 21 Mét
AA PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AB Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M8 10 Móng
2 Móng cột M10 60 Móng
3 Móng cột M18 2 Móng
4 Móng cột M20 24 Móng
5 Móng cột MT2-10 3 Móng
6 Xử lý cột nghiêng 1 Móng
AC PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
AD Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 7,5m (TĐ, H, LT) 73 Cột
AE Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S3, kèm S1 7 Bộ
2 Kèm S4, S5 4 Bộ
3 BLX, MT, má ốp 75 Bộ
4 X2-4Đ 5 Bộ
5 Xà X1-2Đ 17 Bộ
6 Xà X1-4Đ , chụp T 11 Bộ
7 Xà X1L 2 Bộ
8 Xà X2-8Đ 3 Bộ
9 Cáp vặn xoắn 2x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 1.303 Mét
10 Cáp vặn xoắn 4x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 1.532 Mét
11 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 788 Mét
12 Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) 216 Mét
13 Dây AV70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) 872 Mét
14 Cáp AL/XLPE/PVC 2x10 81 Mét
15 Cáp AL/XLPE/PVC 2x25 80 Mét
16 Cáp AL/XLPE/PVC 3x35+1x25 24 Mét
AF Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông 9,32 m3
2 Hoàn trả đường bê tông 9,32 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch 0,37 m2
4 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 1,83 m2
5 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (Bao gồm cả phần gạch bổ sung thêm ) 1,83 m2
6 Xây tường bằng gạch bê tông TĐ KT22x10,5x6,5cm 0,12 m3
7 Xây mương bằng gạch bê tông TĐ KT22x10,5x6,5cm 0,13 m3
8 Trát tường dày 1,5cm vữa XMCV M75 0,8 m2
AG PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AH Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 7 Cột
2 Cột BTLT PC-I-7,5-190-6 3 Cột
3 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 93 Cột
4 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 15 Cột
5 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 6 Cột
6 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 2 Cột
7 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 14 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S1 35 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S1 (160) 1 Bộ
10 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 15 Bộ
11 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 1 Bộ
12 Kèm S3 11 Bộ
13 Kèm S5 1 Bộ
14 Móc treo MT 19 Bộ
15 Cô li ê bắt cáp 4 Bộ
16 Xà X2L 10 Bộ
17 Xà X2L (Đ.D) 5 Bộ
18 Xà X2L (Đ.N) 6 Bộ
19 Kèm S2 (Đ.D) (KD) 1 Bộ
20 Kèm S1 (LT14) 1 Bộ
21 Tiếp địa lặp lại TĐLL 27 Bộ
AI Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 74 Mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 14 Bộ
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 186 Bộ
4 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 200 Bộ
5 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 216 Bộ
6 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 48 Bộ
7 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 5 Bộ
8 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 47 Bộ
9 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 7 Bộ
10 Đầu cốt đồng - 10 mm 12 Bộ
11 Đầu cốt đồng - 25 mm 42 Bộ
12 Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm 12 Bộ
13 Đầu cốt nhôm - 120 mm 12 Bộ
14 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 92 Bộ
15 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 40 Bộ
16 Đầu cốt nhôm - 50 mm 76 Bộ
17 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 55 Hòm
18 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa 45 Hòm
19 Đấu nối lại hòm công tơ, hòm tụ 70 Hòm
20 Hộp chia điện 6 đầu ra 10 Hòm
21 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 534 Cái
22 Bu lông xuyên (BLX) 37 Bộ
23 Đai thép + khóa đai 480 Bộ
24 Ốp bổ trợ vòng đơn 102 Bộ
25 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 207 Bộ
26 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 260 Vị trí
27 Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ 41,2 Mét
28 Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm luồn cáp vào hộp chia điện) 30 Mét
29 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) 363 Mét
30 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Cáp vào hòm công tơ) 172 Mét
31 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) 93 Mét
32 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) 1.938 Mét
33 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Dây ra công tơ) 165 Mét
34 Cáp Al/XLPE 1x50 199 Mét
35 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 241 Hộ
36 Biển tên cột hạ thế 153 Biển
37 Biển báo tên lộ, biển báo cột có 2 nguồn điện 53 Cái
38 Bịt đầu cáp 16 Cái
AJ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 4.898 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 528 Mét
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 391 Mét
AK PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AL Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 02 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 42 Mét
2 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 02 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 13 Mét
3 Hào cáp đi dưới bolg vỉa hè loại 02 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 60 Mét
4 Cáp ngầm 0,4kV đi qua mương nước 1 Vị trí
AM Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 5,04 m3
2 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 5,04 m3
3 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 49,4 m2
4 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 49,4 m2
5 Lật lên, lát lại gạch blog vỉa hè 60 Viên
AN PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
AO Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 23 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt AM, A phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 4 Đầu
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 262 Mét
4 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa 4 Bình
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 10 Cái
AP Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 300 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.57E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->