Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625125-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:53:00 đến ngày 2021-07-02 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,711,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,325 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,137 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,53 | m3 |
| 5 | Ni lông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850,57 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,11 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | 10m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,64 | m3 |
| 10 | Mua đất về đắp lề độ chặt K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,267 | m3 |
| 11 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,201 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,201 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,211 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,26 | m3 |
| 15 | Ni long lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.105,26 | m2 |
| 16 | . Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,05 | m3 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | 10m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,437 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,804 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 7km , bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,818 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.483,791 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,211 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 465,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,18 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 930,209 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.051,95 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.303,83 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,39 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,168 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 671,3 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,132 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 724,987 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.590 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,254 | 100m3 |
| 19 | Mua đất về đắp hoàn trả, độ chặt K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.426,874 | m3 |
| C | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,818 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,451 | m3 |
| 3 | Ni long lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.409,02 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,617 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,804 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp móng độ chặt K=0,98, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,496 | M3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9 | m3 |
| D | HỐ GA LOẠI 1 VÀ 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,88 | m3 |
| 4 | Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,62 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 789,09 | m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,801 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,714 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,111 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 528 | cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 16 | Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,34 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 25 | Nắp hố ga composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 26 | Đào kênh mương, , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m3 |
| 31 | Đế cống d300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | đế |
| 32 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 33 | Cống tròn d300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Song chắn rác composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 8 | Xây rãnh ngang đường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,06 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,73 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 21 | Đào kênh mương, , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 25 | Đốt cống 0.6x0.6 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 27 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m2 |
| F | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.161,47 | m2 |
| 3 | Gạch boock tụ chèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.161,47 | m2 |
| G | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 5 | Xây tường cửa xả, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,71 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,164 | 100m |
| 9 | phên nứa chắn đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,55 | m2 |
| 10 | Bao tải cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | bao |
| H | BỂ LẮNG CẶN | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,86 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | m3 |
| 5 | Xây tường bể lắng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,45 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,71 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 16 | Bu lông đai chốt móc khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cự ly 7km , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,594 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Sơn bê tông các loại (cọc, cột, trụ, vỉa, cột km, mốc lộ giới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,478 | m2 |
| J | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 3 | Ống nhựa D80 lõi đổ vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | M |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 5 | Thép D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | kg |
| 6 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | . Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 9 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m |
| 10 | Mua biển báo tam giác, kích thước 70x70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | . Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 14 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 15 | Mua biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật kích thước 80x30cm và 140x80cm phản quang, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | cái |
| 16 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m2 |
| 19 | Dây điện Cu/PVC/ 2x1,5m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 20 | Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 21 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,7% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.394E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 15.840.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi