Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615711-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:48:00 đến ngày 2021-06-14 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,217,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| B | CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,987 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m cọc |
| 9 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m3 |
| C | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,333 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3378 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6756 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,537 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,283 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,636 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,102 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,304 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,044 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,645 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,679 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,921 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,142 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,685 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,642 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,94 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,307 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,848 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,848 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 44 | Bu long M22 dài 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 45 | Bulong M14 dài 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 46 | Ty giằng xà gồ D10 dài 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 47 | Tăng đơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 363,101 | m2 |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,032 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,901 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, cột tru | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,935 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640,703 | m2 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 759,797 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài,cột tru chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,375 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,738 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,084 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,816 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,7 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,5 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,905 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,62 | m |
| 14 | Đắp trang trí phù điêu thể thao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.041,767 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076,851 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,512 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,31 | m |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,976 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,618 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,618 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,712 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,116 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,869 | m2 |
| 25 | Sơn Epoxy sàn sân tập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,46 | m2 |
| 27 | Cửa sổ kính, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,08 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,64 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,18 | m2 cấu kiện |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 15x15x1.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,44 | m2 |
| 32 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,53 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0502 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,897 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,943 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,575 | m2 |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 43 | Trát tấm lam bê tông, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,304 | m2 |
| 44 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,304 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,514 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,919 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,998 | 100m2 |
| E | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Hộp điện phòng lắp từ 5-12 MCB, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB - 2P/63A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 2P/32A - 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB - 2P/20A - 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Aptomat MCB - 1P/20A - 4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB - 1P/16A - 4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Aptomat MCB - 1P/10A - 4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Đèn đơn tube led (1x40w) -220V, dài 1.2m gắn trên trần phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Đèn đơn tube led (1x40w) -220V, dài 1.2m gắn trên trần tường cách trần 0.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Đèn metal halide chao chiếu sâu 150w, 220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Đèn ốp trần bóng led 12w-220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | CU/XLPE/PVC 2x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 2x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC 2x2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC 2x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 24 | Dây nối đất CU/PVC 1x10 cho tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 25 | Dây nối đất CU/PVC 1x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Dây nối đất CU/PVC 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 27 | Dây nối đất CU/PVC 1x2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 28 | Ống gen PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | m |
| 29 | Ống gen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 30 | Ống gen PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 37 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, l=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 38 | Giá đỡ dây thu sét D8, l=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Bulong đai ốc, vành đệm TCVN -M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Đệm chì lá 40x120, l=3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m |
| 42 | Rọ chắn rác D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 43 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 44 | Chếch, cút D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,999 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,999 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Nilong chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,4 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,84 | m3 |
| G | NHÀ XE 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,423 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0295 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,017 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,098 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,755 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 22 | Bulong M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,026 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | 100m2 |
| 25 | Máng thu nước + Máng sối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m |
| 26 | Ống thoát nước mái D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 27 | Cút, chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| H | NHÀ XE 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,569 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,379 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 22 | Bulong M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,883 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | 100m2 |
| 25 | Máng thu nước+ máng sối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m |
| 26 | Ống thoát nước mái D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 27 | Cút, chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| I | TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,443 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2096 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,811 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,677 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,493 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,828 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,876 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,157 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,781 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,582 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,725 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,088 | m2 |
| J | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,811 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,623 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,234 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3567 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình + Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi