Gói thầu: Gia cố chống xói lở hạ lưu nhà máy và sửa chữa mương thoát nước hai bên đường ống áp lực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Gia cố chống xói lở hạ lưu nhà máy và sửa chữa mương thoát nước hai bên đường ống áp lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543821 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:16:00 đến ngày 2021-06-16 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 508,925,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh đục tẩy đáy mương bê tông hai bên đường ống và mái taluy đường ống áp lực | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m2 | 223,8 | |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 đáy mương | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 33,57 | |
| 3 | Cung cấp phụ gia bền sunfat, kháng axit, chống ăn mòn clorua tỷ lệ 10% | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | Kg | 1.007,1 | |
| 4 | Lắp ống dẫn nước thi công ĐK 110 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | 100m | 1 | |
| 5 | Tháo dỡ đá hộc mái taluy các vị trí thấm trên mái | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 18 | |
| 6 | Đào đất cấp 4 vệ sinh bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 18 | |
| 7 | Cung cấp đổ đá 4x6 làm tầng lọc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 18 | |
| 8 | CCLĐ ống thoát nước PVC | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | 100m | 0,2 | |
| 9 | Xếp khan đá hộc hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 18 | |
| 10 | Xe vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | chuyến | 2 | |
| 11 | Tháo dỡ hàng rào thép hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m2 | 23 | |
| 12 | Khoan lỗ D20mm sâu 300mm trên nền bêtông cốt thép hiện trạng để néo anke | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | 1 lỗ khoan | 220 | |
| 13 | GCLD thép D16 néo anke (cả vữa sika neo thép) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | tấn | 0,312 | |
| 14 | GCLD thép tường bêtông cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | tấn | 0,987 | |
| 15 | GCLD ván khuôn tường bêtông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | 100m2 | 1,155 | |
| 16 | Đổ bêtông đá 1x2 M300 tường bêtông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 11,55 | |
| 17 | Phát quang mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m2 | 344 | |
| 18 | Phá dỡ tường rào xây gạch hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 1,5 | |
| 19 | Đào xúc đất cấp 3 bằng thủ công dày tb 20cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 46,4 | |
| 20 | Đầm chặt đất bằng thủ công + đầm cóc K=0,95 dày tb 30cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | 100m3 | 0,696 | |
| 21 | Đổ bêtông nền đường đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 46,4 | |
| 22 | Ván khuôn bêtông nền đường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | 100m2 | 0,344 | |
| 23 | Cắt nền bêtông chống nứt bằng máy cắt sâu 10cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m | 46 | |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan mương D | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | tấn | 0,546 | |
| 25 | Đổ bêtông tấm đan mương đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 2,48 | |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | 100m2 | 0,145 | |
| 27 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 4 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 2,88 | |
| 28 | Gia công thép trụ tiêu | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | tấn | 0,182 | |
| 29 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 trụ tiêu | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 3,42 | |
| 30 | Ván khuôn bêtông trụ tiêu | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | 100m2 | 0,672 | |
| 31 | Sơn trắng đỏ 1 lót, 2 lớp phủ bằng sơn Á Đông trụ tiêu | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m2 | 30,6 | |
| 32 | Gia công lan can thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | tấn | 0,61 | |
| 33 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m2 | 125 | |
| 34 | Sơn 1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn phủ bằng sơn epoxy Á Đông Metapox | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m2 | 40,386 | |
| 35 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 30,6 | |
| 36 | Đắp đất bằng thủ công + đầm cóc K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | 100m3 | 0,102 | |
| 37 | Phá dỡ bê tông cốt thép phần hố ga hiện trạng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 0,532 | |
| 38 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 1,089 | |
| 39 | Đổ BTCT đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m3 | 8,674 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | 100m2 | 0,969 | |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính 10 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | tấn | 1,116 | |
| 42 | Lắp đặt tấm đan KT (1.6x1.6)m bằng xe cẩu | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | cái | 2 | |
| 43 | Quét nhựa đường 2 lớp chèn kín nắp hố ga hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT | m2 | 10,24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.08925527E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 152.677.658 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
508.925.527(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 152.677.658 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa mái đập, bờ kênh, đê, mương, đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 356.247.869 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi