Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628775-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV
Số hiệu KHLCNT 20210612278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 07:40:00 đến ngày 2021-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,209,748,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁY BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 75kVA-10(22)/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
2 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
3 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV c Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Máy
4 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Máy
5 Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
6 Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
7 Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
8 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
9 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Máy
10 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
11 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Máy
12 Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Bộ
13 Tủ hạ thế 500V-600A (4x200A+DP) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
14 Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
15 Cầu dao cách ly 24kV-630A (Kiểu chém đứng) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
16 Cầu chì tự rơi FCO (Load Break Fuse Cut Out) 24kV-100A (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
17 Cầu chì tự rơi cắt tải(Load Break Fuse Cut Out) 24kV-100A (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
18 Cầu chì ống PK 24kV-100A (kèm dây chì) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
19 Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 130 Quả
20 Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 49 Quả
21 Chuỗi néo 22kV + Phụ kiện (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Chuỗi
22 Sứ xuyên tường 24kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Quả
23 Thanh cái AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 528 m
24 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 m
25 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 49 m
26 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 m
27 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 258 m
28 Đầu cốt đồng nhôm M70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 372 Cái
29 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 102 Cái
30 Đầu cốt đồng M95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
31 Đầu cốt đồng M185 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cái
32 Đầu cốt đồng M240 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Cái
33 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 102 Cái
34 Dây đồng mềm nhiều sợi M95 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 m
35 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 102 m
36 Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐ-TBA (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 HT
37 Móc đồng D8 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15,3 m
38 Kẹp quai Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 Cái
39 Kẹp hotline Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 Cái
40 Chụp cực cao thế MBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Bộ (3 cái)
41 Chụp cực hạ thế MBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Bộ (4 cái)
42 Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 26 Bộ (6 cái)
43 Chụp bảo vệ chống sét van Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Bộ (3 cái)
44 Khóa đồng tủ hạ thế Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
45 Đai thép + khóa đai Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 130 Bộ
46 Biển báo tên trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 35 Bộ
47 Dây chảy cầu chì 3,2A cho SI 22 hiện có Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
48 Dây chảy cầu chì 5A cho SI 22 hiện có Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
49 Dây chảy cầu chì 6,3A cho SI 22 hiện có Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
50 Dây chảy cầu chì 8A cho SI 22 hiện có Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
51 Dây chảy cầu chì 10A cho SI 22 hiện có Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Bộ
52 Dây chảy cầu chì 16A cho SI 22 hiện có Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
53 Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
54 Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
55 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
56 Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
57 Giá MBA: GMBA(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
58 Ghế thao tác: GTT(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
59 Giá đỡ cáp lực: GCL Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
60 Thang trèo: TT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
61 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
62 Giá MBA: GMBA-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
63 Ghế thao tác: GTT-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
64 Thang trèo: TT-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
65 Giá đỡ cáp lực: GCL-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
66 Chụp đầu cột 1 cột tròn 2,5m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
67 Dây nối tiếp địa trạm biến áp Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
68 Móng cột và nền TBA: MC&N.TBA(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 HT
69 Cột NPC(PC).I 12-190-7,2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
B PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI (TẠI TRẠM BIẾN ÁP)
1 Tủ điện hạ thế 500V-400A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
2 Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
3 Sứ đứng 24KV (cả ty) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Quả
4 Cáp lực tổng hạ áp Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 85 m
5 Ghế thao tác 22kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
C PHẦN THU HỒI (TẠI TRẠM BIẾN ÁP)
1 Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
2 Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
3 Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
4 Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Máy
5 Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
6 Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Máy
7 Chống sét van 10kV (3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 29 Bộ
8 Chống sét sừng 10kV (3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
9 Cầu dao cách ly 10kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
10 Tủ điện cũ 400A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
11 Tủ điện cũ 600A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
12 Cầu chì tự rơi 24kV (3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
13 Cầu chì ống PK-10kV (3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
14 Cầu chì ống PK-24kV (3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
15 Cách điện đứng 15kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 100 Quả
16 Cách điện đứng 22kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 49 Quả
17 Sứ xuyên tường 10kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Quả
18 Cách điện chuỗi néo polymer 22kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Chuỗi
19 Xà đỡ cầu dao: XCD-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
20 Xà đỡ chống sét van: X.CSV-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
21 Xà đỡ chống sét sừng: X.CSS-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
22 Giá bắt tay dao + thanh truyền động Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
23 Xà đỡ SI: X.SI-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
24 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
25 Xà đầu trạm XĐT-N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
26 Ghế thao tác Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
27 Giá đỡ máy Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
28 Thang trèo: TT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
29 Dây nhôm trần AC50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 345 m
30 Dây nhôm bọc AsXV50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 m
31 Thanh dẫn đồng F8 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 46 m
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
2 Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 954 m
3 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2.5/HDPE - 24kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 789 m
4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2.5/HDPE - 24kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 717 m
5 Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.980 m
6 Tháo hạ, căng lại dây AC-50 (hiện trạng) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4.311 m
7 Tháo hạ, căng lại dây AC-70 (hiện trạng) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16.758 m
8 Tháo hạ, căng lại dây AC-95 (hiện trạng) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 501 m
9 Bổ sung dây lèo khi kéo dây tận dụng: Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-50/8 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 86 m
10 Bổ sung dây lèo khi kéo dây tận dụng: Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 335 m
11 Bổ sung dây lèo khi kéo dây tận dụng: Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95/16 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 m
12 Tháo hạ, căng lại dây cáp quang ADSS (hiện trạng) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.816 m
13 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 72 m
14 Cột bê tông li tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10,0 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
15 Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-11,0 (có nối bích) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cột
16 Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13,0 (có nối bích) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Cột
17 Cột bê tông li tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13,0 (có nối bích) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cột
18 Cột bê tông li tâm 18m PC(NPC).I-18-190-13,0 (có nối bích) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Cột
19 Móng cột đơn 12m MT4-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
20 Móng cột đơn 14m MT4-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Móng
21 Móng cột đơn 16m MT4-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
22 Móng cột đơn 18m MT4-18 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
23 Móng cột đôi 14m MĐ4-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Móng
24 Móng cột đôi 16m MĐ4-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
25 Móng cột đôi 18m MĐ4-18 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Móng
26 Xà đỡ cột đơn 22kV 3 pha bằng XĐT22-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
27 Xà đỡ vượt cột đơn 22kV 3 pha bằng XĐV22-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
28 Xà khóa cột đơn 22kV 3 pha bằng XK22-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
29 Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
30 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng (dọc tuyến) XNCK22-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
31 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng (ngang tuyến) XNGK22-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
32 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha dọc cột (ngang tuyến) XNGK22-3D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
33 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha dọc cột (dọc tuyến) XNCK22-3D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
34 Xà néo cột kép 22kV 2 mạch dọc tuyến XNCK22-2M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
35 Xà néo cột kép 22kV 2 mạch dọc tuyến kèm xà phụ XNCK22-2M(*) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
36 Xà rẽ lệch cột kép 22kV dọc tuyến XRCK22-2L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
37 Xà rẽ cột đơn 22kV 2 pha lệch XRL22-2L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
38 Xà chống sét van X.CSV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
39 Cổ dề néo 3 sứ chuỗi CDN-3SC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
40 Chụp 1 cột tròn Chụp 3,5m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
41 Xà phụ 1 pha XP-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
42 Xà phụ 2 pha XP-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
43 Xà phụ 3 pha XP-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
44 Giằng cột kép 14m GC-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
45 Giằng cột kép 16m GC-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
46 Giằng cột kép 18m GC-18 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
47 Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 333 Quả
48 Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 172 Chuỗi
49 Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) cho dây bọc (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 42 Chuỗi
50 Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Chuỗi
51 Cặp cáp dây CC-120 (3 bulong) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 72 Cái
52 Cặp cáp dây CC-95 (3 bulong) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 96 Cái
53 Cặp cáp dây CC-70 (3 bulong) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 282 Cái
54 Đầu cốt đồng M-50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 72 Cái
55 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
56 Kẹp quai + kẹp hotline Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Cái
57 Tiếp địa đường dây RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 146 Bộ
58 Tiếp địa đường dây lắp thiết bị Rcsv (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
59 Dây leo tiếp địa lên cột DTĐ-8 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 80 Bộ
60 Dây leo tiếp địa lên cột DTĐ-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 42 Bộ
61 Giao chéo vượt đường ô tô Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 VT
62 Giao chéo vượt đường ô tô Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 VT
63 Tháo, lắp tận dụng Xà đỡ thẳng 3 pha bằng XĐT-3N(TD) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
E Thu hồi đường dây trung thế
1 Chống sét van 10kV LA-10kV(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 cột
2 Cầu chì tự rơi 22kV SI-22kV(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 cột
3 Tụ bù 10kV (Bộ 3 bình 100kVar) T.Bù(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cột
4 Cột bê tông ly tâm 12m (chặt lấy xương cột) LT-12(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 cột
5 Cột bê tông ly tâm 10m (chặt lấy xương cột) LT-10(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 cột
6 Cột bê tông H 8,5m (chặt lấy xương cột) H-8,5(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 cột
7 Chụp các loại CH(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
8 Xà XĐT-3N(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
9 Xà XĐV-3N(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
10 Xà XK-3N(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
11 Xà XN-3N(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 bộ
12 Xà XRC-3N(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
13 Xà XNR-3N(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
14 Xà XRL-2L(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
15 Xà XP-2(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
16 Xà XP-3(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
17 Xà G.Tụ(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
18 Xà XSI(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
19 Xà XCSV(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
20 Dây néo DN(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 bộ
21 Cách điện đứng gốm SĐ-22(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 133 Quả
22 Cách điện đứng polimer SĐp-22(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 84 Quả
23 Chuỗi néo polimer CNp-22(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 64 Chuỗi
24 Chuỗi néo thủy tinh CN(2b)-TT(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Chuỗi
25 Chuỗi néo thủy tinh CN(3b)-TT(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 53 Chuỗi
26 Chuỗi néo thủy tinh CN(4b)-TT(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Chuỗi
27 Dây AC-95(TH) AC-95(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.164 m
28 Dây AC-70(TH) AC-70(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2.679 m
29 Dây AC-50(TH) AC-50(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 552 m
F ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1 Cầu dao phụ tải 22kV - 630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) CDPT-22kV-630A (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
2 Chống sét van 22kV HES-24 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
3 Tháo, lắp tận dụng Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 41 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE-195/150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 m
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/24-XLPE2.5/HDPC - 24kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 m
6 Sứ đứng polimer 22kV PPI-22 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Quả
7 Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-22 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Quả
8 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
9 Biển tên cầu dao và lộ đường dây BTCD Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cái
10 Khoá đồng tay dao K Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
11 Ống thép mã kẽm f 33,5( dày 2mm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 m
12 Xà đỡ 2 cầu dao cách ly 1 cột tròn X2CD-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
13 Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van 1 cột XĐ2C&CSV-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
14 Giá đỡ 2 cáp lên cột GĐ2C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
15 Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn GTT-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
16 Thang trèo lắp trên 1 cột tròn TT-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->