Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583521-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210583331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 17:11:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,520,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 174,2543 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,0096 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 103,961 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 232,1577 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,5619 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 71,6002 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 71,6002 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,5686 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,281 100m3
C VỈA HÈ
1 Bó vỉa hè, đường , bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.530,51 m
2 Bó vỉa hè, đường , bó vỉa 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 310,68 m
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 57,08 m3
4 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,6824 100m2
5 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,66 m3
6 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,18 m3
7 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6988 100m2
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 112,12 m3
9 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 674,52 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT40x40cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6.745,17 m2
11 Đào xúc đất, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 78,6592 100m3
12 Vận chuyển đất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 896,7149 10m3/1km
D MUA, VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐẮP
1 Đất để đắp nền đường K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25.537,35 m3
2 Đất đồi dùng cho đắp nền đường K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10.756,86 m3
3 Đất đồi dùng cho đắp nền đường K98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4.473,18 m3
E TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 343,54 m2
2 Biển báo tam giác A= 700 mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
3 Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0098 100m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,05 100m2
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,63 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0033 100m3
F CÂY XANH
1 Cây lộc vừng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 37 cây
2 Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47 cây
3 Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 cây
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,51 m3
5 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1917 100m2
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,11 m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trụ cứu hỏa đường kính 100mm, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Bộ Quốc phòng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 trụ
H SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 396,5771 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28,5714 100m3
3 Đào san đất, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,4343 100m3
4 Đất để đắp san nền K85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22.763,92 m3
5 Đất đồi dùng cho san nền K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3.228,57 m3
I GA XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,35 m3
2 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39,53 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0115 100m2
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 120,04 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 545,65 m2
6 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,99 m3
7 Ván khuôn cổ hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,411 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3085 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 210 cấu kiện
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,28 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6805 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,2419 tấn
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,0668 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,8126 100m3
J RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC
1 Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,55 m3
2 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4655 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3535 tấn
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,11 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0546 100m2
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,64 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,2 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35 cấu kiện
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,57 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0938 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5397 tấn
K Hố ga thu
1 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,72 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,137 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,12 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,041 tấn
5 Ván khuôn hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9583 100m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9923 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8174 100m3
8 Song chắn rác, KT khung 960x530x60mm, tải trọng 25T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 66 cái
L CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 73 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 169 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 122 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 201,5 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 183 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 556 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 366 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 524 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 366 cái
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 99,05 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45,5674 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39,521 100m3
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 171,7491 100m
M RÃNH XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 94,08 m3
2 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 144,83 m3
3 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6594 100m2
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 258,14 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.102,9 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 874 cấu kiện
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46,67 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,381 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,093 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,0123 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,9035 100m3
N CỬA XẢ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4 m3
2 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,43 m3
3 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,36 m3
4 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2838 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1301 100m2
O DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Hạ cột bê tông Chiều cao cột ≤ 14m. Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 cột
2 Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: Néo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 bộ
3 Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 10 sứ
4 Tháo dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,465 1km dây
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4246 100m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3333 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1683 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6472 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,294 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3046 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,076 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,076 100m3
13 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,96 100m
14 Phá dỡ mặt đường nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,608 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1267 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,384 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,384 100m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m2
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,03 100m3
20 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m2
21 Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,598 100m3
22 Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0876 100m3
23 Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1655 100m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1031 100m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2166 100m3
26 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp điện, đổ, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,032 m3
27 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 mốc
28 Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2246 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,256 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp điện, ĐK >10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1429 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 188 cấu kiện
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính D168mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,58 100m
33 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 sợi
34 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 cái
35 Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 bát
36 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
37 Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
38 Cột nối - LT 14: NPC - 9.2 (B) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 Cột
39 Cột nối - LT 20: NPC - 11 (C) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 Cột
40 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cột
41 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cột
42 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8 10 cọc
43 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2658 100kg
44 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 98,66 kg
45 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 bộ
46 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
47 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
48 Lắp cổ dề, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 bộ
49 Lắp đặt gông giằng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
50 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.324,842 kg
51 Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,301 1 km dây
52 Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 301 m
53 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,8 10 sứ
54 Mua sứ đứng PI 45kV (bao gồm cả phụ kiện) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 bộ
55 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 1 chuỗi sứ
56 Mua bát thủy tinh làm sứ chuỗi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 bát
57 Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắtnối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp): Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
58 Mua ghíp nhôm 3 bulong GA-95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 cái
59 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
60 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
61 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,52 100m2
62 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 104 md
63 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,35 100m
64 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,45 100m
65 Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 145 m
66 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
67 Mua đầu cáp Co nguội 3Mx95mm2- 36kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 Bộ
68 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8 10 đầu cốt
69 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,6 10 đầu cốt
70 Mua đầu cốt đồng nhôm AM95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 đầu
71 Mua đầu cốt đồng M95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 đầu
72 Mua đầu cốt đồng M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 đầu
73 Mua dây cáp đồng M50 nối chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 m
P DỊCH CHUYỂN TBA, XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 320KVA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 máy
2 Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 cột
3 Tháo cầu chì 35 (22)kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 cái
4 Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 1 bộ
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
6 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 10 cách điện
7 Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 tủ
8 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 máy
9 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 tủ
10 Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
11 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1883 tấn
13 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4355 tấn
14 Mua thép mạ kẽm làm xà, giá đỡ MBA, thang, ghế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 623,86 kg
15 Đào rãnh chôn tiếp địa, Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,096 100m3
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 10 cọc
17 Rải dây thép địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4 10 m
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,112 100m3
19 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7125 100kg
20 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 222,65 kg
21 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1 cái
22 Mua sứ đứn PI-45 (bao gồm cả ty mạ kẽm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 Bộ
23 Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,72 100m
24 Mua dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 72 m
25 Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (1x120)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 56 m
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
27 Mua đầu cốt đồng nhôm M95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 đầu
28 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
29 Mua đầu cốt đồng M120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 đầu
30 Mua ghíp nhôm 3 bu lông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
31 Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 máy
32 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
33 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
34 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
Q DỊCH CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV
1 Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công (HSNC x 0.45) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 cột
2 Tháo dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95 mm2 (HSNC x0.45) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,142 1km dây
3 Tháo dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 (HSNC x0.45) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,106 1km dây
4 Thay dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0357 1km dây
5 Tháo xà hạ thế trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ (HSNCx0.45) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
6 Tháo khóa đỡ dây dẫn, dây sét có tiết diện ≤ 70mm; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 công/bộ
7 Đào móng cột; Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0169 100m3
8 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,96 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,012 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0182 100m3
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,16 100m
12 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,8 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,132 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0213 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0877 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0243 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0338 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0211 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,064 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,064 100m2
21 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 mốc
22 Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,02 m3
23 Mua cột bê tông LT-10D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cột
24 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cột
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 10 cọc
26 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0906 100kg
27 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,955 kg
28 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
29 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54,12 kg
30 Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,23 100m2
31 Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46 md
32 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,414 1000v
33 Mua gạch bê tông không nung Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 414 viên
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,877 100m
35 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,48 100m
36 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 248 m
37 Mua kẹp hãm cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 cái
38 Móc treo (ốp cột) hãm cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 cái
39 Đai thép + khóa đai Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 bộ
40 Ghíp nhôm 3 bulong GA95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 cái
41 Ghíp nhôm 3 bulong GA120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
42 Ghíp đồng nhôm AM95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
43 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,4 10 đầu cốt
44 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 1 đầu cáp (3 pha)
45 Mua đầu cosse đồng nhôm AM120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 đầu
46 Mua đầu cosse đồng nhôm AM95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 đầu
47 Mua đầu cosse đồng M120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 đầu
48 Mua đầu cosse đồng M95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 đầu
49 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,145 km/dây
50 Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC-AL/XLPE (4x95)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 145 m
51 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,02 km/dây
52 Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC-AL/XLPE (4x95)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
53 Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 1 bộ
54 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
55 Mua đầu bịt cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
56 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 sợi
57 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 vị trí
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV VỀ TBA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5865 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1943 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,368 100m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,052 m3
5 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13 mốc
6 Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2203 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,448 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,155 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 204 cấu kiện
10 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
13 Lắp cổ dề, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 bộ
14 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 482,762 kg
15 Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,027 1 km dây
16 Mua dây cáp nhôm Fe/Al/HDPE/XLPE/PVC (1x95)mm2-35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27 m
17 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 10 sứ
18 Mua sứ đứng PI 45kV (bao gồm cả phụ kiện) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
19 Mua ghíp nhôm 3 bulong GA-95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
22 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,51 100m2
23 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 102 md
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,21 100m
25 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3 100m
26 Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 130 m
27 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 đầu cáp (3 pha)
28 Mua đầu cáp T_plug 3x95-36kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
29 Mua đầu cáp Co nguội 3Mx95mm2- 36kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
30 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9 10 đầu cốt
31 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8 10 đầu cốt
32 Mua đầu cốt đồng M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 đầu
33 Mua dây cáp đồng M50 nối chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
34 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 sợi
35 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
36 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
37 Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
S XÂY DỰNG MỚI TBA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1117 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1263 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,833 m3
4 Mua lưới mắt cáo Inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 m2
5 Bu lông M18x350mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,24 100m
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 10 cọc
10 Rải dây tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,06 10 m
11 Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-1,5 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 203,49 kg
12 Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 m
13 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 10 đầu cốt
14 Mua đầu cốt đồng M95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 đầu
15 Biển báo tên trạm biến áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
16 Biển báo nguy hiểm trạm biến áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
17 Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 máy
18 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
19 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
20 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
21 Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
22 Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
23 Thí nghiệm Ampemét AC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
24 Thí nghiệm Vônmét AC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
25 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 sợi
26 Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
27 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
T XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1158 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0472 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,688 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,3 m2
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0849 tấn
6 Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 bộ
7 Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 72,82 kg
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0436 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,477 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,465 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4605 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2019 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2121 100m3
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX, đổ, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,272 m3
15 Mua mốc sứ báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 68 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính d168mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,18 100m
17 Lắp đặt tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 1 tủ
18 Tủ công tơ 100A chứa 9 đến 12 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700 x 450(Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ): Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 tủ
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 661 10 cọc
20 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4798 100kg
21 Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.182,54 kg
22 Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,795 100m2
23 Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.159 m
24 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,431 1000v
25 Mua gạch bê tông không nung Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10.431 viên
26 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,28 100m
27 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 528 m
28 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,8 100m
29 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 380 m
30 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,09 100m
31 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 182 m
32 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 427 m
33 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,67 100m
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110/90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,91 100m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/70mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,32 100m
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D40/30mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,75 100m
37 Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 165 cái
38 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 1 đầu cáp (3 pha)
39 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26 1 đầu cáp (3 pha)
40 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
41 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
42 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
43 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x50+1x25-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 bộ
44 Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 1 vị trí
45 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 sợi
U XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,32 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,024 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,48 m3
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1676 tấn
5 Mua ống nhựa PVC D60 (D63) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64 m
6 Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 bộ
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,128 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,176 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6251 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2534 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1241 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1083 100m3
13 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 mốc
14 Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0019 100m3
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0389 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0039 tấn
18 Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
19 Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,27 m3
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,95 m2
21 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 cột
22 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn led 120W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 bộ
23 Lắp cần đèn đầu cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 cần đèn
24 Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,16 100m
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 cái
26 Lắp của cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 cửa
27 đánh cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,3 10 cột
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 tủ
29 Rải cáp ngầm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,83 100m
30 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17 m
31 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.066 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 61mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,89 100m
33 Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,74 100m2
34 Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 548 md
35 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,932 1000v
36 Mua gạch BTKN báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4.932 viên
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D65/50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,52 100m
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2 10 cọc
39 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,2 10 cọc
40 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9966 100kg
41 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 753,51 kg
42 Mua dây đồng M10 đấu tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.066 m
43 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 10 đầu cốt
44 Mua đầu cốt đồng M24 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
45 Mua đầu cốt đồng M16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 250 cái
46 Mua đầu cốt đồng M10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64 cái
47 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 1 vị trí
48 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 sợi
V CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN ĐM10-2019 & ĐG767
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1649 100m3
2 Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0706 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0577 100m2
4 Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6824 m3
5 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2831 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2831 tấn
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,9582 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 58,4496 m2
9 Nắp Ganivo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17 bộ
W BỂ CÁP 1 ĐAN:
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4493 100m3
2 Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,1641 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2861 100m2
4 Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,0242 m3
5 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7015 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7015 tấn
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,1992 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 83,9168 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0668 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4653 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,097 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17 1cấu kiện
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1268 100m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 88,171 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1323 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,04 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2357 tấn
18 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,8372 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5273 100m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2918 100m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3981 100m3
22 Đắp rãnh chôn cáp, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3775 100m3
23 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.461 md
24 Mốc báo cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 86 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính D114, trên hè Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,69 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 114mm, ống qua đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,26 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm ống trên hè Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,62 100m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,09 100m
29 Bịt đầu ống HDPE D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 154 cái
X THIẾT BỊ DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1 Cầu dao phụ tải LBS 35KV_630A_16KA_loại dầu ngoài trời Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
2 Chống sét 47kV kèm bộ ngắt kết nối Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
Y THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Chống sét van 47kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
2 Cầu chì tự rơi FCO-35 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
3 Cầu dao cách ly 40,5kV - 630A - Sứ Polymer (chém ngang) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
4 Tủ điện hạ thế 500A gồm 5 lộ ra Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 BỘ
Z THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV VỀ TBA
1 Cầu dao phụ tải LBS 35KV_630A_16KA_loại dầu ngoài trời Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
2 Chống sét 47kV kèm bộ ngắt kết nối Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
AA TRẠM BIẾN ÁP
1 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01
vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ
kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 4 ngăn (002 CDPT 630A+ 02 máy cắt), 02 MBA 400kVA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ leVIP45; đầu cáp Tplug, Elbow hoặc tương đương; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương)
Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Trạm
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->