Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583521-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 17:11:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,520,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 174,2543 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0096 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 103,961 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 232,1577 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,5619 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,6002 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,6002 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,5686 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,281 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường , bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.530,51 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường , bó vỉa 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 310,68 | m |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6824 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6988 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 112,12 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 674,52 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT40x40cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6.745,17 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,6592 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 896,7149 | 10m3/1km |
| D | MUA, VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Đất để đắp nền đường K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25.537,35 | m3 |
| 2 | Đất đồi dùng cho đắp nền đường K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10.756,86 | m3 |
| 3 | Đất đồi dùng cho đắp nền đường K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.473,18 | m3 |
| E | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 343,54 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây lộc vừng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cây |
| 2 | Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47 | cây |
| 3 | Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cây |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1917 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,11 | m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa đường kính 100mm, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Bộ Quốc phòng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | trụ |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 396,5771 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,5714 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,4343 | 100m3 |
| 4 | Đất để đắp san nền K85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22.763,92 | m3 |
| 5 | Đất đồi dùng cho san nền K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.228,57 | m3 |
| I | GA XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0115 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120,04 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 545,65 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,411 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3085 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 210 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6805 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2419 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,0668 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8126 | 100m3 |
| J | RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4655 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3535 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0938 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5397 | tấn |
| K | Hố ga thu | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,12 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,041 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9583 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9923 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8174 | 100m3 |
| 8 | Song chắn rác, KT khung 960x530x60mm, tải trọng 25T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 169 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 201,5 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 183 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 556 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 366 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 524 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 366 | cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,05 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,5674 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,521 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 171,7491 | 100m |
| M | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6594 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 258,14 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.102,9 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 874 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,67 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,381 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,093 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,0123 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,9035 | 100m3 |
| N | CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2838 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1301 | 100m2 |
| O | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông Chiều cao cột ≤ 14m. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: Néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 3 | Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,465 | 1km dây |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4246 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3333 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1683 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6472 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,294 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3046 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 14 | Phá dỡ mặt đường nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 21 | Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1655 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1031 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2166 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp điện, đổ, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 27 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | mốc |
| 28 | Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp điện, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 188 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính D168mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 34 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bát |
| 36 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cột nối - LT 14: NPC - 9.2 (B) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 39 | Cột nối - LT 20: NPC - 11 (C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | Cột |
| 40 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 41 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 43 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2658 | 100kg |
| 44 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98,66 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp cổ dề, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt gông giằng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.324,842 | kg |
| 51 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,301 | 1 km dây |
| 52 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 301 | m |
| 53 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8 | 10 sứ |
| 54 | Mua sứ đứng PI 45kV (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 56 | Mua bát thủy tinh làm sứ chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bát |
| 57 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắtnối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Mua ghíp nhôm 3 bulong GA-95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 62 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104 | md |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 64 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 65 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 66 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 67 | Mua đầu cáp Co nguội 3Mx95mm2- 36kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 69 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 70 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | đầu |
| 71 | Mua đầu cốt đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | đầu |
| 72 | Mua đầu cốt đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | đầu |
| 73 | Mua dây cáp đồng M50 nối chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| P | DỊCH CHUYỂN TBA, XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 320KVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo cầu chì 35 (22)kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 10 cách điện |
| 7 | Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1883 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4355 | tấn |
| 14 | Mua thép mạ kẽm làm xà, giá đỡ MBA, thang, ghế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 623,86 | kg |
| 15 | Đào rãnh chôn tiếp địa, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 17 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 m |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 19 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7125 | 100kg |
| 20 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222,65 | kg |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 22 | Mua sứ đứn PI-45 (bao gồm cả ty mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 23 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 24 | Mua dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 25 | Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (1x120)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Mua đầu cốt đồng nhôm M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | đầu |
| 30 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 32 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | DỊCH CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công (HSNC x 0.45) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95 mm2 (HSNC x0.45) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,142 | 1km dây |
| 3 | Tháo dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 (HSNC x0.45) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,106 | 1km dây |
| 4 | Thay dây; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0357 | 1km dây |
| 5 | Tháo xà hạ thế trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ (HSNCx0.45) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo khóa đỡ dây dẫn, dây sét có tiết diện ≤ 70mm; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | công/bộ |
| 7 | Đào móng cột; Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0877 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | mốc |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 23 | Mua cột bê tông LT-10D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 26 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0906 | 100kg |
| 27 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,955 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,12 | kg |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 31 | Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | md |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,414 | 1000v |
| 33 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 414 | viên |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,877 | 100m |
| 35 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 248 | m |
| 37 | Mua kẹp hãm cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Móc treo (ốp cột) hãm cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Đai thép + khóa đai | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 40 | Ghíp nhôm 3 bulong GA95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Ghíp nhôm 3 bulong GA120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Ghíp đồng nhôm AM95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Mua đầu cosse đồng nhôm AM120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | đầu |
| 46 | Mua đầu cosse đồng nhôm AM95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | đầu |
| 47 | Mua đầu cosse đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | đầu |
| 48 | Mua đầu cosse đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | đầu |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,145 | km/dây |
| 50 | Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC-AL/XLPE (4x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | km/dây |
| 52 | Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC-AL/XLPE (4x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | 1 bộ |
| 54 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Mua đầu bịt cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | sợi |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| R | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV VỀ TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5865 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1943 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 5 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | mốc |
| 6 | Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2203 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 204 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp cổ dề, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 482,762 | kg |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,027 | 1 km dây |
| 16 | Mua dây cáp nhôm Fe/Al/HDPE/XLPE/PVC (1x95)mm2-35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 18 | Mua sứ đứng PI 45kV (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Mua ghíp nhôm 3 bulong GA-95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 23 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102 | md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 25 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 26 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Mua đầu cáp T_plug 3x95-36kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Mua đầu cáp Co nguội 3Mx95mm2- 36kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | đầu |
| 33 | Mua dây cáp đồng M50 nối chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 35 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| S | XÂY DỰNG MỚI TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1117 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1263 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,833 | m3 |
| 4 | Mua lưới mắt cáo Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 5 | Bu lông M18x350mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,06 | 10 m |
| 11 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 203,49 | kg |
| 12 | Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Mua đầu cốt đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | đầu |
| 15 | Biển báo tên trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 18 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm Ampemét AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Vônmét AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| T | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0472 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,688 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 6 | Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,82 | kg |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,477 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,465 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4605 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2019 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2121 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX, đổ, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 15 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính d168mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | 1 tủ |
| 18 | Tủ công tơ 100A chứa 9 đến 12 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700 x 450(Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | tủ |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 661 | 10 cọc |
| 20 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4798 | 100kg |
| 21 | Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.182,54 | kg |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,795 | 100m2 |
| 23 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.159 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,431 | 1000v |
| 25 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10.431 | viên |
| 26 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 27 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 528 | m |
| 28 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 29 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 30 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,09 | 100m |
| 31 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 182 | m |
| 32 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 427 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,67 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,91 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/70mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,75 | 100m |
| 37 | Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 165 | cái |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x50+1x25-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | sợi |
| U | XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1676 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa PVC D60 (D63) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | m |
| 6 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,176 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6251 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2534 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1241 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1083 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | mốc |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 18 | Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cột |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn led 120W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Lắp cần đèn đầu cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cần đèn |
| 24 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Lắp của cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cửa |
| 27 | đánh cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3 | 10 cột |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,83 | 100m |
| 30 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | m |
| 31 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.066 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 61mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,74 | 100m2 |
| 34 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 548 | md |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,932 | 1000v |
| 36 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.932 | viên |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,52 | 100m |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2 | 10 cọc |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 40 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9966 | 100kg |
| 41 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 753,51 | kg |
| 42 | Mua dây đồng M10 đấu tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.066 | m |
| 43 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua đầu cốt đồng M24 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250 | cái |
| 46 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | 1 vị trí |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| V | CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN ĐM10-2019 & ĐG767 | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1649 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0706 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0577 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6824 | m3 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2831 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2831 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9582 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,4496 | m2 |
| 9 | Nắp Ganivo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| W | BỂ CÁP 1 ĐAN: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4493 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1641 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2861 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0242 | m3 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7015 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7015 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,1992 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,9168 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0668 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4653 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1268 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,171 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1323 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 18 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8372 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5273 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2918 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3981 | 100m3 |
| 22 | Đắp rãnh chôn cáp, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3775 | 100m3 |
| 23 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.461 | md |
| 24 | Mốc báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính D114, trên hè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,69 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 114mm, ống qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm ống trên hè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,62 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,09 | 100m |
| 29 | Bịt đầu ống HDPE D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 154 | cái |
| X | THIẾT BỊ DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải LBS 35KV_630A_16KA_loại dầu ngoài trời | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét 47kV kèm bộ ngắt kết nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| Y | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét van 47kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 40,5kV - 630A - Sứ Polymer (chém ngang) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500A gồm 5 lộ ra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | BỘ |
| Z | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV VỀ TBA | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải LBS 35KV_630A_16KA_loại dầu ngoài trời | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét 47kV kèm bộ ngắt kết nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 4 ngăn (002 CDPT 630A+ 02 máy cắt), 02 MBA 400kVA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ leVIP45; đầu cáp Tplug, Elbow hoặc tương đương; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) |
Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 19.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi