Gói thầu: Quan trắc môi trường tại Công ty Điện lực Thái Bình năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629511-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Quan trắc môi trường tại Công ty Điện lực Thái Bình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210629506
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Thái Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 08:23:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 269,871,312 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích các chỉ tiêu Môi trường nước thải tại Văn phòng Công ty (01 điểm x 2 lần/năm)- pH 01 điểm x 2 lần/năm mẫu 2
2 Phân tích các chỉ tiêu Môi trường nước thải tại Văn phòng Công ty (01 điểm x 2 lần/năm)-BOD5 01 điểm x 2 lần/năm mẫu 2
3 Phân tích các chỉ tiêu Môi trường nước thải tại Văn phòng Công ty (01 điểm x 2 lần/năm)-TSS 01 điểm x 2 lần/năm mẫu 2
4 Phân tích các chỉ tiêu Môi trường nước thải tại Văn phòng Công ty (01 điểm x 2 lần/năm)-H2S 01 điểm x 2 lần/năm mẫu 2
5 Phân tích các chỉ tiêu Môi trường nước thải tại Văn phòng Công ty (01 điểm x 2 lần/năm)-NH4+ 01 điểm x 2 lần/năm mẫu 2
6 Phân tích các chỉ tiêu Môi trường nước thải tại Văn phòng Công ty (01 điểm x 2 lần/năm)-PO43- 01 điểm x 2 lần/năm mẫu 2
7 Phân tích các chỉ tiêu Môi trường nước thải tại Văn phòng Công ty (01 điểm x 2 lần/năm)-Coliform 01 điểm x 2 lần/năm mẫu 2
8 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng các Điện lực: Thành Phố; Thành Phố (Vũ Thư); Tiền Hải; Kiến Xương; Đông Hưng; Hưng Hà; Quỳnh Phụ; Thái Thụy (08 điểm x 2 lần/năm)-pH 08 điểm x 2 lần/năm mẫu 16
9 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng các Điện lực: Thành Phố; Thành Phố (Vũ Thư); Tiền Hải; Kiến Xương; Đông Hưng; Hưng Hà; Quỳnh Phụ; Thái Thụy (08 điểm x 2 lần/năm)-TSS 08 điểm x 2 lần/năm mẫu 16
10 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng các Điện lực: Thành Phố; Thành Phố (Vũ Thư); Tiền Hải; Kiến Xương; Đông Hưng; Hưng Hà; Quỳnh Phụ; Thái Thụy (08 điểm x 2 lần/năm)-COD 08 điểm x 2 lần/năm mẫu 16
11 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng các Điện lực: Thành Phố; Thành Phố (Vũ Thư); Tiền Hải; Kiến Xương; Đông Hưng; Hưng Hà; Quỳnh Phụ; Thái Thụy (08 điểm x 2 lần/năm)-BOD5 08 điểm x 2 lần/năm mẫu 16
12 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng các Điện lực: Thành Phố; Thành Phố (Vũ Thư); Tiền Hải; Kiến Xương; Đông Hưng; Hưng Hà; Quỳnh Phụ; Thái Thụy (08 điểm x 2 lần/năm)- tổng N 08 điểm x 2 lần/năm mẫu 16
13 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng các Điện lực: Thành Phố; Thành Phố (Vũ Thư); Tiền Hải; Kiến Xương; Đông Hưng; Hưng Hà; Quỳnh Phụ; Thái Thụy (08 điểm x 2 lần/năm)-tổng P 08 điểm x 2 lần/năm mẫu 16
14 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng các Điện lực: Thành Phố; Thành Phố (Vũ Thư); Tiền Hải; Kiến Xương; Đông Hưng; Hưng Hà; Quỳnh Phụ; Thái Thụy (08 điểm x 2 lần/năm)-E. Coli 08 điểm x 2 lần/năm mẫu 16
15 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng các Điện lực: Thành Phố; Thành Phố (Vũ Thư); Tiền Hải; Kiến Xương; Đông Hưng; Hưng Hà; Quỳnh Phụ; Thái Thụy (08 điểm x 2 lần/năm)-Tổng Coliform 08 điểm x 2 lần/năm mẫu 16
16 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng các Điện lực: Thành Phố; Thành Phố (Vũ Thư); Tiền Hải; Kiến Xương; Đông Hưng; Hưng Hà; Quỳnh Phụ; Thái Thụy (08 điểm x 2 lần/năm)-DO 08 điểm x 2 lần/năm mẫu 16
17 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng CN 110kV (Đông Động, Đông Hưng); Văn phòng Đội QLVHLĐCT; Trạm 110kV Hưng Hà, Trạm 110kV Thái Thụy, Trạm 110kV Long Bối; Trạm 110kV Thành Phố; Trạm 110kV Vũ Thư; Trạm 110kV Tiền Hải; Trạm 110kV Kiến Xương (09 điểm x 4 lần/năm)-pH 09 điểm x 4 lần/năm mẫu 36
18 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng CN 110kV (Đông Động, Đông Hưng); Văn phòng Đội QLVHLĐCT; Trạm 110kV Hưng Hà, Trạm 110kV Thái Thụy, Trạm 110kV Long Bối; Trạm 110kV Thành Phố; Trạm 110kV Vũ Thư; Trạm 110kV Tiền Hải; Trạm 110kV Kiến Xương (09 điểm x 4 lần/năm)- BOD5 09 điểm x 4 lần/năm mẫu 36
19 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng CN 110kV (Đông Động, Đông Hưng); Văn phòng Đội QLVHLĐCT; Trạm 110kV Hưng Hà, Trạm 110kV Thái Thụy, Trạm 110kV Long Bối; Trạm 110kV Thành Phố; Trạm 110kV Vũ Thư; Trạm 110kV Tiền Hải; Trạm 110kV Kiến Xương (09 điểm x 4 lần/năm)-TSS 09 điểm x 4 lần/năm mẫu 36
20 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng CN 110kV (Đông Động, Đông Hưng); Văn phòng Đội QLVHLĐCT; Trạm 110kV Hưng Hà, Trạm 110kV Thái Thụy, Trạm 110kV Long Bối; Trạm 110kV Thành Phố; Trạm 110kV Vũ Thư; Trạm 110kV Tiền Hải; Trạm 110kV Kiến Xương (09 điểm x 4 lần/năm)- H2S 09 điểm x 4 lần/năm mẫu 36
21 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng CN 110kV (Đông Động, Đông Hưng); Văn phòng Đội QLVHLĐCT; Trạm 110kV Hưng Hà, Trạm 110kV Thái Thụy, Trạm 110kV Long Bối; Trạm 110kV Thành Phố; Trạm 110kV Vũ Thư; Trạm 110kV Tiền Hải; Trạm 110kV Kiến Xương (09 điểm x 4 lần/năm)-NH4+ 09 điểm x 4 lần/năm mẫu 36
22 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng CN 110kV (Đông Động, Đông Hưng); Văn phòng Đội QLVHLĐCT; Trạm 110kV Hưng Hà, Trạm 110kV Thái Thụy, Trạm 110kV Long Bối; Trạm 110kV Thành Phố; Trạm 110kV Vũ Thư; Trạm 110kV Tiền Hải; Trạm 110kV Kiến Xương (09 điểm x 4 lần/năm)-NO3- 09 điểm x 4 lần/năm mẫu 36
23 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng CN 110kV (Đông Động, Đông Hưng); Văn phòng Đội QLVHLĐCT; Trạm 110kV Hưng Hà, Trạm 110kV Thái Thụy, Trạm 110kV Long Bối; Trạm 110kV Thành Phố; Trạm 110kV Vũ Thư; Trạm 110kV Tiền Hải; Trạm 110kV Kiến Xương (09 điểm x 4 lần/năm)-PO42- 09 điểm x 4 lần/năm mẫu 36
24 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng CN 110kV (Đông Động, Đông Hưng); Văn phòng Đội QLVHLĐCT; Trạm 110kV Hưng Hà, Trạm 110kV Thái Thụy, Trạm 110kV Long Bối; Trạm 110kV Thành Phố; Trạm 110kV Vũ Thư; Trạm 110kV Tiền Hải; Trạm 110kV Kiến Xương (09 điểm x 4 lần/năm)-Tổng Coliform 09 điểm x 4 lần/năm mẫu 36
25 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại Văn phòng CN 110kV (Đông Động, Đông Hưng); Văn phòng Đội QLVHLĐCT; Trạm 110kV Hưng Hà, Trạm 110kV Thái Thụy, Trạm 110kV Long Bối; Trạm 110kV Thành Phố; Trạm 110kV Vũ Thư; Trạm 110kV Tiền Hải; Trạm 110kV Kiến Xương (09 điểm x 4 lần/năm)-DO 09 điểm x 4 lần/năm mẫu 36
26 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)-pH 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
27 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)-BOD5 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
28 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)-TSS 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
29 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)-NH4+ 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
30 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)- NO3- 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
31 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)- PO42- 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
32 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)-Coliform 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
33 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)-DO 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
34 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)- NO2- 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
35 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)- Pb 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
36 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)-As 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
37 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)-Cd 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
38 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)-Hg 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
39 Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước thải tại trạm 110kV Quỳnh Phụ (01 điểm x 4 lần/năm)- Hàm lượng dầu 01 điểm x 4 lần/năm mẫu 4
40 Vận chuyển thiết bị, hóa chất bảo quản E-HSYC chuyến 20
41 Khảo sát và thu thập số liệu của văn phòng và trạm E-HSYC công 4
42 Lập báo cáo E-HSYC Báo cáo 18
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->