Gói thầu: Gói 2: Cung cấp van, vành chèn, xylanh, phin lọc các loại - đợt 1 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467181-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 2: Cung cấp van, vành chèn, xylanh, phin lọc các loại - đợt 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210447274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 08:19:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,669,475,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,042,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu bốn mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3004213E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167368E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí các loại cho Nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.334.737.815 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chia dầu loại Rexroth MNRR900561288 4WE6 J62/EG24N9K41BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 1
2Bộ lọc ẩm bằng nhựa trắng dẻo (theo mẫu); L=150mm x phi 50; đầu nối ren: 1/4" x phi 3 mm2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 2
3Bộ lọc dầu G100MY, PN CC 917032CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 3
4Bộ lọc Gentec, filter F2, model: SS-F2-TF2-2; s/n: 11090172; kích thướng nối ren: phi 3mm, ss316;1CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 4
5Bộ lọc khí AIR FILTER - 9076M Dixon2BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 5
6Bơm bùn Model G70 - 1 - 75C J411, P=0,3Mpa2BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 6
7Bơm bùn Tsurumi KRS2-80, 4kW/380V/ 50hz, cột áp 10m, 60m3/h, DN80, IP68 (có cánh khuấy)1CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 7
8Bơm dầu G35 - 11CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 8
9Bơm dầu hạ áp CB-B6-0,4Mpa1CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 9
10Bơm dầu thủy lực phễu xỉ CB- FC315 - FL2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 10
11Bơm định lượng, model GM090PQ1MN; 85 l/h; 7 bar3CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 11
12Bơm định lượng PAC GM0010PR9MNN Milton Roy1CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 12
13Bơm định lượng phèn hệ thống nước thải công nghiệp OLMI; Model C766 - 277; Milton Roy; U = 220VAC; I = 3,2A2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 13
14Bơm phốt phát MBH101-8MPFMFM4SET11NN221ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 14
15Cụm nén khí cấp 1 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) P/N 10009941 của máy nén khí D132-08W1BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 15
16Cụm nén khí cấp 2 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) của máy nén khí D132-08W2BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 16
17Cút nối inox 2 đầu giữ ống mềm phi 6mm (gắn tủ)40CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 17
18cút nối ống mềm vào ống kẽm kích thước :11/4"(34)/42x Ø45,2, vật liệu kẽm115CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 18
19Giãn nở cao su DN65-PN16 (4 lỗ)2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 19
20Giãn nở cổ góp Silo tro 350mm, PN1,6MPA2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 20
21Giãn nở xả tro khô 250mm, PN1,6MPA (12 lỗ)4CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 21
22Giàn phân phối trên bình lọc than hoạt tính, lọc than cát hệ thống lọc UF 20m3/h4BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 22
23Hộp giảm tốc XLED63-1505-0.373BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 23
24Hộp giảm tốc XWED63-1505-0.375BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 24
25Khớp nối cao su (giãn nở) DN300, PN25 (16 lỗ)1CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 25
26Khớp nối cao su (giãn nở) GJQ DN802CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 26
27Khớp nối thủy lực MN xỉ YOX 2802BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 27
28Khớp nối thủy lực YOX-3502BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 28
29Lõi lọc HN-UF-200 (liền vỏ phi 8x40")6CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 29
30Ống nối cao su phin lọc đầu hút máy nén khí PN: C21325-5052CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 30
31Pít tông bơm mỡ gối máy nghiền tinh FGD part number: 655-28716-11CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 31
32Phin lọc dầu 01N.100.25G (kích thước lọc 25µm) / 3003627CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 32
33Phin lọc dầu bơm cấp 15498 - 8A10CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 33
34Phin lọc dầu P-COS-H-16-A200W4CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 34
35Phin lọc dầu thủy lực HC902FDT4H4CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 35
36Phin lọc đầu hút máy nén khí Comp Air (C11158/1697)10CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 36
37Phin lọc ga bộ làm khô khí nén, loại DCL 1642CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 37
38Phin lọc P/N: AZ200-7294CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 38
39Phin lọc quạt gió chính FDF 40LD0015, 2.0015G25-A00-P3CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 39
40Van 1 chiều H44H -16 DN80-PN1610CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 40
41Van 1 chiều H44H-16, DN200 PN16; WCB4CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 41
42Van 1 chiều H44H-40 DN300 PN40; WCB1CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 42
43Van 1 chiều H61Y-250, DN65, PN25 Mpa4CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 43
44Van 1 chiều H74H-10C DN2003CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 44
45Van 1 chiều HH47X DN400 PN16 (L=310)2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 45
46Van an toàn A48Y-64 DN40 PN64; 450 độ C1CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 46
47Van bướm D341H-16C,DN4004CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 47
48Van bướm D341X - 16 DN200 PN161CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 48
49Van bướm D343H DN150, PN162CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 49
50Van bướm D371 X/F/H ; DN400; PN162CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 50
51Van bướm loại D671j-16Q DN100 PN1610CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 51
52Van cánh bướm D971J-10 DN150, PN16 (không bao gồm cơ cấu điều khiển)1CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 52
53Van cân bằng cổ góp silo GH674Y-1.0 DN100 PN1.010CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 53
54Van cổng J41H-40,DN504CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 54
55Van cứu hỏa SN65, DN65, PN163CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 55
56Van DN 50 L=1751CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 56
57Van điện D971J-10, DN65 - PN102CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 57
58Van điện KD971A1XB5 DN50-PN10, lót cao su (chỉ gồm phần cơ)5CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 58
59Van điện khí nén DN32; EG6B41J5CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 59
60Van điện khí nén DN50; EG6B41J6CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 60
61Van điện R5 (D941X-16C) (gồm bộ dẫn động và van)2ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 61
62Van điện từ 2W 160-1514CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 62
63Van điện từ asco EXM0344-24VDC P/N: PVXB262C080E; TPL 22326; 24VDC6CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 63
64Van điện từ loại 2W030-08 24VAC; ED100%6CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 64
65Van điện từ RYZDH; AC220; 50Hz; 22VA; ED100%: bao gồm cả bộ đặt thời gian3CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 65
66Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 66
67Van điện xới rửa ngược khu nước thải nhiễm dầu Model : D971X-16ZB, DN50; AC 220 VAC; 30S2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 67
68Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay Key instruments, model: SCEH-air, dải đo: 0-10; KT đầu vào: 1/4" x phi 8mm; KT đầu ra: 1/8" x phi 3 mm2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 68
69Van đồng DN25 + côn thu bắt ống + đai bắt ống25BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 69
70Van giảm áp Amflo, model: R11LB-DKP-11-11; Pm: 3000 psig, out: 50 psig; Đồng hồ đo (dải đo: 0-4 Bar)2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 70
71Van inox SH24W-320P DN6 (van mẫu nước khử khoáng)1CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 71
72Van J41H-DN20, PN408CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 72
73Van J961Y P54, DN50, PN4203CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 73
74Van khí nén (không bao gồm chia khí); Type 657; size 70; LBA13AA5601CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 74
75Van khí nén GH673X-10, DN250 PN104CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 75
76Van khí nén NPZ641H - 10C DN200 WCB4CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 76
77Van lò xo cấp hơi thổi bụi 352226-000A10CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 77
78Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN50 PN108CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 78
79Van màng chịu axit. kiềm EG41FS - 10 DN258CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 79
80Van màng chịu axit. kiềm EG41FS DN32 PN103CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 80
81Van một chiều H61Y-250, DN100, PN25 Mpa2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 81
82Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ)1CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 82
83Van ren đồng ( tay vặn ) Miha, DN202CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 83
84Van SD44X-16C, DN200 (loại van bích 8 lỗ)2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 84
85Van Swaghelok inox 316 - 3S - 6NBS 12MM-G, T=6490C P=118 bar, phi 6.4mm2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 85
86Van tay (van bướm) DHX343H-16, DN400, PN163CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 86
87Van tay J41H - 40 DN25 - PN407CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 87
88Van tay J41H-10C, DN504CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 88
89Van tay J41H-16 DN100-PN168CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 89
90Van tay J41H-25 DN40 PN252CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 90
91Van tay J41H-25 DN50 - PN2515CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 91
92Van tay J41H-25; DN25; PN2532CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 92
93Van tay J41H-40, DN50, PN403CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 93
94Van tay J61Y-320 DN25-PN32Mpa (A105)3CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 94
95Van tay J61Y-320; DN20, PN32 Mpa29CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 95
96Van tay J61Y-320; DN32; PN32Mpa6CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 96
97Van tay J961Y-100, DN251CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 97
98Van tiết lưu Danfoss TDEX, 21kW, ga R221CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 98
99Van xả MCV (globe valve), Class 2500, DN25mm, P=474BarG, 531 độ C1CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 99
100Van xả MCV (globe valve), Class 4500, DN50mm, P=854BarG, 546 độ C2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 100
101Van xi phông MFJ1-31CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 101
102Vành chèn cơ khí 11 - Burgmann SH - MG1/404BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 102
103Vành chèn cơ khí bơm bi MG1/35Z2BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 103
104Vành chèn cơ khí bơm bùn vôi: ZHJ-45 (Mã bơm R40KSH-BB)1BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 104
105Vành chèn cơ khí bơm cấp LBJ - GJ - 994BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 105
106Vành chèn cơ khí HMR3C - 142WEW1BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 106
107Vành chèn cơ khí HR325/170 - G11 - EX/5251BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 107
108Vành chèn cơ khí KWP-45 (50) (Mã bơm KWPK80-250, KWPK65-200)1BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 108
109Vành chèn cơ khí M7N - 701BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 109
110Vành chèn cơ khí V25 SEAL SCC-4283BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 110
111Vành chèn cơ khí ZYM37/55 - G66BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 111
112Vành chèn nước phía trên KT phi 169/phi 190x224CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 112
113Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ; Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 6804CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 113
114Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: SCLF100x500, KT: 100 x 500-L, áp suất: 0,1-1 Mpa2CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 114
115Xi lanh dùng cho van xả tro ZWF104CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 115
116Xi lanh nén khí JELPC/SC 160 x 2223CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 116
117Máy nghiền búa nghiền than cho phòng thí nghiệm; Model: RS 2001ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 117
118Tủ hút khí độc cho phòng thí nghiệm ; Model: TTL-FH09-XX1ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtHạng mục 118
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3004213E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167368E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí các loại cho Nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.334.737.815 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->