Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vân Cơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:13:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,031,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, móng BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8094 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,976 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,16 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1981 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4838 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,3135 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,324 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8262 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0735 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7632 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5217 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3376 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0098 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,064 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2033 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6868 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,688 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3034 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3359 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2847 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9506 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2029 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3511 | m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1022 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2188 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9916 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0639 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3831 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4904 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8236 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1176 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6205 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2504 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9936 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5261 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,458 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,7411 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1237 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0586 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5745 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7268 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch,-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,7932 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch,-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9604 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch,, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,638 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch,, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7979 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3853 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3853 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0051 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0051 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,8096 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1726 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,798 | md |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5408 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1026 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2696 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6348 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7162 | m2 |
| 5 | Lát gạch lá nem 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,222 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,8774 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,278 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,824 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,172 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 -Trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,98 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75- Trát trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.673,256 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,914 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,192 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 - Trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5198 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75- Trát trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.161,9349 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75- Trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1776 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75- Trát trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,7808 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,24 | m |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7916 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024,8694 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.080,8857 | m2 |
| E | PHẦN LAN CAN, CHẬU RỬA, VÁCH NGĂN, BẢNG ĐEN: | |||
| 1 | Trụ gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lan can thép sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | md |
| 3 | Lan can hành lang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,8401 | kg |
| 4 | Gia công thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4702 | 1m2 |
| 7 | Làm khung bàn đá chậu rửa ( Bao gồm khung Inox + bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | m2 |
| 8 | Biển chỉ dẫn Mika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Làm vách ngăn bằng tấm Compac 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,31 | m2 |
| 10 | Bảng đen chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| F | PHẦN CỬA (CỬA XINGFA, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38 LY): | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,48 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,091 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2624 | 1m2 |
| G | BÊ TÔNG NỀN HÈ: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1126 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6364 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch,, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9079 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch,, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5905 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,29 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,81 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5426 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3654 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8895 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | 1cấu kiện |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Tủ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| J | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | 1m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| K | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 7 | Điều hòa 18000BTU + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | máy |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Tủ điện 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Tủ điện 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3P -80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3P -40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1P -16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x25 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.060 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 26 | Phá dỡ cột điện chữ A, 6m và móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | CỘT ĐIỆN MỚI: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6832 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 31 | Cột điện bê tông chữ H cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| L | CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | RÃNH CHÔN ỐNG NƯỚC (100m): Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100 m |
| 5 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Côn nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Rắc co HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | PHẦN CẤP NƯỚC (PPR): Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 22 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 23 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Van khóa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Xifong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 35 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 37 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 38 | PHẦN THOÁT NƯỚC (PVC): Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 39 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 40 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 41 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Côn nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 43 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 46 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Côn nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Nút bịt nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 55 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| M | BỂ PHỐT (1 cái): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,179 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8034 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch,, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4516 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3334 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,46 | m2 |
| 13 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,46 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5568 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7039 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 24 | Lát gạch terazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, móng BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt | ≥1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay | ≥0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 13 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi