Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617367-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Vân Cơ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210617361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:13:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,031,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, móng BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V188,16m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8094tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V366,976m2
5Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V200,16m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V102,1981m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4838m3
9Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V395,3135m3
B PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3241m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,82621m3
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0735100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7632m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,5693m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5217100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1067tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3376tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0098tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,064m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2033100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6868tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,688tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3034tấn
15Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3359m3
16Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2847m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9506100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4644100m3
19Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2029m3
20Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3511m2
C PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1022m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2188100m2
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V271cấu kiện
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9916m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0639100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3831tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
10Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4904m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8236100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1176tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,224tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,6205m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2504100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9936tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5261tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,458tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,7411m3
21Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1237100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0586tấn
23Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
24Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5745100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7268tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch,-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,7932m3
27Xây tường thẳng bằng gạch,-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9604m3
28Xây cột, trụ bằng gạch,, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,638m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch,, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7979m3
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3853tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3853tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0051tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0051tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V345,80961m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1726100m2
36Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V64,798md
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5408100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1026m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2696m3
3Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6348m3
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,7162m2
5Lát gạch lá nem 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,222m2
6Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V939,8774m2
7Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,278m2
8Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V229,824m2
9Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V56,172m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 -Trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V706,98m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75- Trát trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.673,256m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát trongMô tả kỹ thuật theo Chương V106,914m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V130,192m2
14Trát trần, vữa XM M75 - Trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V113,5198m2
15Trát trần, vữa XM M75- Trát trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.161,9349m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75- Trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V74,1776m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75- Trát trongMô tả kỹ thuật theo Chương V138,7808m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,24m
19Thi công trần phẳng bằng trần nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V75,7916m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.024,8694m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.080,8857m2
E PHẦN LAN CAN, CHẬU RỬA, VÁCH NGĂN, BẢNG ĐEN:
1Trụ gỗ LimMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lan can thép sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,12md
3Lan can hành lang inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V671,8401kg
4Gia công thang thép lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288tấn
5Lắp đặt thang thép lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47021m2
7Làm khung bàn đá chậu rửa ( Bao gồm khung Inox + bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,312m2
8Biển chỉ dẫn MikaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Làm vách ngăn bằng tấm Compac 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,31m2
10Bảng đen chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
F PHẦN CỬA (CỬA XINGFA, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38 LY):
1Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V87,48m2
2Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
3Cửa sổ mở trượt 4 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
4Cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
5Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,091m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5053tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V90,72m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,26241m2
G BÊ TÔNG NỀN HÈ:
1Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3704100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1126m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6364m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch,, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9079m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch,, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5905m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,29m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,81m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5426m3
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3654tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8895100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1181cấu kiện
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Tủ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
3Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
4Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
J CHỐNG SÉT:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V281m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,7kg
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7681m2
8Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
12Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
K PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
2Lắp đặt đèn led vuông 300x300, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
3Lắp đặt đèn Compact 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
6Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
7Điều hòa 18000BTU + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24máy
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Tủ điện 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Tủ điện 400x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt các automat 3P -80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt các automat 3P -40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt các automat 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt các automat 1P -16AMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V918m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
22Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10 + 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x25 + 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.060m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
26Phá dỡ cột điện chữ A, 6m và móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27CỘT ĐIỆN MỚI: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6832m3
30Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
31Cột điện bê tông chữ H cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
L CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC
1RÃNH CHÔN ỐNG NƯỚC (100m): Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V151m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
4PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100 m
5Tê nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Côn nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Van 1 chiều HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Rắc co HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
12PHẦN CẤP NƯỚC (PPR): Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
13Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Cút góc nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Chếch nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Măng sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Van khóa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Côn nhựa PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
22Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
23Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
24Măng sông nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Van khóa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
30Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Xifong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
35Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
36Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
37Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
38PHẦN THOÁT NƯỚC (PVC): Ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
39Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
40Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
41Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Côn nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
43Y nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Nút bịt nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
46Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
47Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
48Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Côn nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Y nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Nút bịt nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
53Cút góc nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
55Cút góc nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
56Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
M BỂ PHỐT (1 cái):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1791m3
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1908100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9321m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8034m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0914100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803tấn
10Xây bể chứa bằng gạch,, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4516m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3334m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,46m2
13Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V29,46m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5568m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6528m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0875100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7039m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V230m2
22Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
23Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
24Lát gạch terazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m2
25Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, móng BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Máy đào ≥0,4m31
3 Máy cắt ≥1,7kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
5 Khoan cầm tay ≥0,62 kW1
6 Máy đầm bàn ≥1kW2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
9 Máy hàn điện ≥14kW1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
11 Máy trộn vữa ≥80 lít1
12 Ô tô tự đổ ≥5T2
13 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... kiểm tra hiện trường1
14 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->