Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thử tải tĩnh, máy lạnh, đấu nối cống thoát nước, đấu nối giao thông, hệ thống PCCC, hệ thống thông gió, máy bơm, trạm biến áp và máy phát điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609791-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thử tải tĩnh, máy lạnh, đấu nối cống thoát nước, đấu nối giao thông, hệ thống PCCC, hệ thống thông gió, máy bơm, trạm biến áp và máy phát điện)
Số hiệu KHLCNT 20210525749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:04:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,980,591,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÀO ĐẤT TẦNG HẦM
1 Cung cấp cừ thép U200x50x6mm (khấu hao vật liệu chính 5,840% = 3,5%+ 1,17%*2 tháng; thời gian tính khấu hao 02 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 38,688 tấn
2 Đóng cừ thép U200x50x6mm dài 8m Theo hồ sơ thiết kế 29,76 100m
3 Nhổ cừ thép U200x50x6mm dài 8m bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 29,76 100m cọc
4 Sản xuất hệ giằng thép làm biện pháp (hao phí vl chính được phân bổ vào công trình là 4x2% + 7% hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và 1 lần tháo dỡ) = 15%. Theo hồ sơ thiết kế 16,583 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế 16,583 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế 16,583 tấn
7 Sản xuất thép hình KP H300 (Ghi chú: khấu hao vật liệu chính 5,840% = 3,5%+ 1,17%*2 tháng; thời gian tính khấu hao 02 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 2,2608 tấn
8 Hạ kingpost H300 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
9 Nhổ kingpost H300 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
B CỌC LI TÂM D300
1 Ép trước cọc li tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc D300mm Theo hồ sơ thiết kế 17,66 100m
2 Ép âm cọc li tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc D300mm (Chỉ tính NC, MTC) Theo hồ sơ thiết kế 2,236 100m
3 Nối cọc BTLT đường kính cọc 300mm Theo hồ sơ thiết kế 176 mối nối
4 Cắt cọc bê tông cốt thép bằng máy đường kính cọc D300mm (Tính theo chu vi cọc) Theo hồ sơ thiết kế 82,896 m
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lòng cọc, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế 1,8414 m3
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1,369 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1,369 tấn
8 Vận chuyển cọc thừa bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,0119 100m3
9 Vận chuyển cọc thừa bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,0119 100m3
10 Vận chuyển cọc thừa bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 7km Theo hồ sơ thiết kế 0,0119 100m3
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,0121 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,5857 100m3
3 Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 4,4264 100m3
4 Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 4,4264 100m3
5 Vận chuyển đất đào, cự ly 7km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 4,4264 100m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 4,3871 m3
7 Bê tông lót dầm móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,7278 m3
8 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 8,7878 m3
9 Bê tông móng đá 1x2 M350, có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 61,0195 m3
10 Bê tông dầm tầng hầm đá 1x2 M350, có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 9,7061 m3
11 Bê tông dầm đá 1x2 M350 Theo hồ sơ thiết kế 110,9182 m3
12 Bê tông nền hầm đá 1x2 M350, có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 64,2125 m3
13 Bê tông sàn đá 1x2 M350 Theo hồ sơ thiết kế 133,4933 m3
14 Bê tông vách hầm đá 1x2 M350, có phụ gia chống chống Theo hồ sơ thiết kế 36,0104 m3
15 Bê tông vách hố pit, mương nước đá 1x2 M350, có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 2,8273 m3
16 Bê tông cột vị trí hố pit đá 1x2 M350, có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 0,6525 m3
17 Thanh chống thấm mạch ngừng (VT + NC) Theo hồ sơ thiết kế 78,963 md
18 Bê tông cột đá 1x2 M350 Theo hồ sơ thiết kế 63,1319 m3
19 Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 16,3399 m3
20 Bê tông ram dốc đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 6,312 m3
21 Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 13,5144 m3
22 Bê tông bổ trụ, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 13,5764 m3
23 Xây gạch làm coffa móng Theo hồ sơ thiết kế 8,9905 m3
24 SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0333 100m2
25 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,3126 100m2
26 Xây gạch làm coffa dầm tầng hầm Theo hồ sơ thiết kế 3,2108 m3
27 SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 11,4565 100m2
28 SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hầm Theo hồ sơ thiết kế 3,338 100m2
29 SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, mương nước Theo hồ sơ thiết kế 0,224 100m2
30 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột hố pit Theo hồ sơ thiết kế 0,0827 100m2
31 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 7,7321 100m2
32 SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 11,0013 100m2
33 SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 1,4153 100m2
34 SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ Theo hồ sơ thiết kế 3,1048 100m2
35 SXLD và tháo dỡ ván khuôn ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 0,4392 100m2
36 GCLD cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế 0,0833 tấn
37 GCLD cốt thép móng, D Theo hồ sơ thiết kế 1,0871 tấn
38 GCLD cốt thép móng, D>18 Theo hồ sơ thiết kế 3,3625 tấn
39 GCLD cốt thép dầm D Theo hồ sơ thiết kế 3,2176 tấn
40 GCLD cốt thép dầm D Theo hồ sơ thiết kế 8,5921 tấn
41 GCLD cốt thép dầm D>18 Theo hồ sơ thiết kế 9,8852 tấn
42 GCLD cốt thép cột D Theo hồ sơ thiết kế 1,4131 tấn
43 GCLD cốt thép cột D Theo hồ sơ thiết kế 2,6389 tấn
44 GCLD cốt thép cột D>18 Theo hồ sơ thiết kế 12,3442 tấn
45 GCLD cốt thép vách hầm D Theo hồ sơ thiết kế 0,0879 tấn
46 GCLD cốt thép vách hầm D Theo hồ sơ thiết kế 6,0248 tấn
47 GCLD cốt thép vách hầm D>18 Theo hồ sơ thiết kế 0,0934 tấn
48 GCLD cốt thép sàn, D Theo hồ sơ thiết kế 17,4224 tấn
49 GCLD cốt thép sàn, D>10 Theo hồ sơ thiết kế 6,9837 tấn
50 GCLD cốt thép cầu thang, D Theo hồ sơ thiết kế 0,4883 tấn
51 GCLD cốt thép cầu thang, D>10 Theo hồ sơ thiết kế 1,1599 tấn
52 GCLD cốt thép ram dốc, D Theo hồ sơ thiết kế 0,0627 tấn
53 GCLD cốt thép ram dốc, D>10 Theo hồ sơ thiết kế 1,164 tấn
54 GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, D Theo hồ sơ thiết kế 1,3329 tấn
55 GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, D Theo hồ sơ thiết kế 0,3906 tấn
56 GCLD thép râu chống nứt tường với cột d6 Theo hồ sơ thiết kế 0,1692 tấn
D HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 169,8066 m3
2 Xây tường gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 49,6277 m3
3 Xây tường hộp gen gạch không nung 8x8x18 dày Theo hồ sơ thiết kế 15,876 m3
4 Xây tường gạch không nung bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa M75, h Theo hồ sơ thiết kế 117,0083 m3
5 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 5,1237 m3
6 Lát gạch thạch anh 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 132,3514 m2
7 Lát gạch thạch anh 600x600 chống trượt Theo hồ sơ thiết kế 377,9815 m2
8 Lát gạch thạch anh chống trượt 300x600 Theo hồ sơ thiết kế 85,3396 m2
9 Lát gạch chống nóng Theo hồ sơ thiết kế 133,65 m2
10 Lát gỗ sàn công nghiệp dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 312,5055 m2
11 Rải Hardener mặt nền bê tông 4kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 137,1 m2
12 Lát gạch ceramic 250x250 chống trượt Theo hồ sơ thiết kế 18,2 m2
13 Lát nền bằng đá grantie khò nhám, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 78,6 m2
14 Lát nền bằng đá grantie, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,9775 m2
15 Lát Granite bậc tam cấp, cầu thang vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 182,3435 m2
16 Len chân tường đá granite bậc thang Theo hồ sơ thiết kế 16,5433 m2
17 Kẻ ron chống trượt mặt bậc tam cấp, cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 101,72 10m
18 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế 21,466 m2
19 Ốp tường gạch ceramic KT 300x600 Theo hồ sơ thiết kế 1.215,7259 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 67,7462 m2
21 Ốp len chân tường gạch thạch anh 100x600 Theo hồ sơ thiết kế 0,878 m2
22 Ốp thành hồ nước ngầm gạch ceramic 250x400 Theo hồ sơ thiết kế 47,04 m2
23 Cỏ nhân tạo sân trước Theo hồ sơ thiết kế 12,32 m2
24 Kẻ ron chống trượt nền ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 72,6667 m
25 Cắt rãnh thu nước ban công Theo hồ sơ thiết kế 46,5 m
26 Láng nền, sàn lớp học, sàn vệ sinh, sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 549,1751 m2
27 Láng nền dày 2mm, đánh màu, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 76,95 m2
28 Xoa nền tạo phẳng mặt bê tông (Chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 6,84 m2
29 Phụ gia chống thấm trộn vữa xi măng láng nền Theo hồ sơ thiết kế 549,1751 m2
30 Chống thấm hồ nước ngầm bằng sika topseal 107 2 lớp (định mức 2kg/m2/lớp) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 70,11 m2
31 Chống thấm nền sàn bằng sika topseal 107 2 lớp (định mức 1,5kg/m2/lớp) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 673,0181 m2
32 Chống thấm nền hầm, vách hầm, sân sau bằng sika bituseal T-130 (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 453,592 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 788,913 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.927,7434 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 572,86 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 560,5481 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 407,2896 m2
38 Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 90,32 m
39 Đắp nổi hình trang trí con hưu mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 34,4 m
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 788,913 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.693,0722 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 2.023,4389 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 788,913 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.716,5111 m2
45 Sơn trần bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 84,94 m2
46 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 85,3396 m2
47 CCLĐ Trần thạch cao khung chìm Theo hồ sơ thiết kế 482,7412 m2
48 CCLĐ Trần khung nhôm 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 161,64 m2
49 CCLĐ Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compack laminate dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 20,115 m2
50 CCLĐ Cửa vệ sinh bằng tấm compack laminate dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 17,28 m2
51 Cung cấp cửa chống cháy, giới hạn chịu lửa 70 phút, ron EPDM Theo hồ sơ thiết kế 38,94 m2
52 Cung cấp cửa chống cháy, giới hạn chịu lửa 45 phút, ron EPDM Theo hồ sơ thiết kế 16,72 m2
53 Cung cấp và lắp dựng ổ khóa cửa đi chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 25 bộ
54 Cung cấp và lắp dựng tay co thủy lực cửa đi chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
55 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 184,6925 m2
56 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế 37,1 m2
57 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 80,11 m2
58 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế 9,96 m2
59 Cung cấp cửa cổng cửa sơn tĩnh điện vị trí tầng hầm Theo hồ sơ thiết kế 4,577 m2
60 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4, pano sắt dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m2
61 Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 9,38 m2
62 Cung cấp và lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 10,395 m2
63 Cung cấp và lắp dựng phụ kiện cửa đi bản lề sàn (bản lề sàn, kẹp kính, khóa sàn, tay nắm cửa thủy lực) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
64 Cung cấp và lắp đặt khung sắt bảo vệ bằng sắt hộp, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 15,48 m2
65 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung sắt; cửa chống cháy; cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế 373,8595 m2
66 Dán đề can mờ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 48,865 m2
67 CCLĐ cửa sắt kéo sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 19,9325 m2
68 CCLĐ tay gạt + khóa Theo hồ sơ thiết kế 80 bộ
69 CCLĐ tay vịn inox 304 khu xí cho trẻ Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
70 CCLĐ louver bằng nhôm Theo hồ sơ thiết kế 2,73 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 34,48 m2
72 Cung cấp và lắp đặt lưới chống muỗi Theo hồ sơ thiết kế 17,55 m2
73 Cung cấp và lắp dựng tay co thủy lực cửa đi bếp Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
74 Cung cấp và lắp đặt gương tráng thủy dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 9,158 m2
75 Cung cấp và lắp đặt lô giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
76 CCLĐ vĩ thép thu nước mương (bao gồm thép góc) Theo hồ sơ thiết kế 3,46 m2
77 CCLD tay vịn sắt D40, dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện tay đỡ bằng sắt hộp 30x30x1.4mm) Theo hồ sơ thiết kế 139,65 m
78 CCLD lan can cầu thang thép hộp, tay vịn thép tròn D60, dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 67,2 m2
79 Cung cấp và lắp dựng lan can ban công sắt hộp mạ kẽm (theo chi tiết bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế 60,566 m2
80 Cung cấp và lắp dựng lan can bằng inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 25,2 m2
81 CCLD khung inox 304 hộp 30x30mm đỡ lavabo (bao gồm bulong liên kết) Theo hồ sơ thiết kế 17,06 md
82 CCLD thang inox 304 D25 dày 2mm xuống bể Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
83 CCLĐ Nắp thăm xuống bể nước ngầm bằng gang Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
84 CCLĐ lưới mắt cáo tăng cường tường ngoài nhà giao với dầm, cột, bổ trụ Theo hồ sơ thiết kế 75,562 m2
85 Cung cấp thép hộp tráng kẽm làm hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,6399 tấn
86 Lắp đặt thép hộp tráng kẽm làm hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,6399 tấn
87 Cung cấp tole tráng kẽm dày 1mm làm chi tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế 8,6419 m2
88 Lắp đặt tole tráng kẽm dày 1mm làm chi tiết trang trí Theo hồ sơ thiết kế 8,6419 m2
89 CCLD bộ chữ INOX bảng tên (Trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
90 Cung cấp khung sườn thép hộp mạ kẽm làm sân khấu Theo hồ sơ thiết kế 0,1313 tấn
91 Lắp dựng khung sườn thép hộp mạ kẽm làm sân khấu Theo hồ sơ thiết kế 0,1313 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 34,48 m2
93 Sơn dầu hình con hưu mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 4,42 m2
94 Làm mặt sàn gỗ ván dày 12mm sàn sân khấu Theo hồ sơ thiết kế 16,84 m2
95 Cung cấp và lắp dựng tấm bạt nhựa PVC dày 3mm chống ẩm tấm cemboard (vị trí sàn sân khấu) Theo hồ sơ thiết kế 0,163 100m2
96 Cung cấp và lắp dựng tấm cemboard dày 16mm (vị trí sàn sân khấu) Theo hồ sơ thiết kế 16,3 m2
97 Cung cấp và lắp dựng tấm nhựa poly lấy sáng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2575 100m2
98 Vẽ sơn dầu sảnh Theo hồ sơ thiết kế 5,88 m2
99 CCLĐ dàn giáo ngoài (dự tính thi công 6 tháng, VT nhân 6) Theo hồ sơ thiết kế 5,7784 100m2
E CẦU THANG SẮT
1 Sản xuất cột bằng thép Theo hồ sơ thiết kế 3,0355 tấn
2 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 3,0355 tấn
3 Sản xuất giằng thép Theo hồ sơ thiết kế 16,6665 tấn
4 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế 16,6665 tấn
5 Sơn sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 963,83 m2
6 CCLD bulong neo M16 (5.6) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
7 CCLD Bulong liên kết M16 (8.8) Theo hồ sơ thiết kế 1.238 bộ
8 CCLD Bulong liên kết M20 (8.8) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 CCLD Bulong liên kết M20 (5.6) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 CCLD Bulong liên kết M12 (8.8) Theo hồ sơ thiết kế 212 bộ
F HỐ GA - BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất hố ga thu nước bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0329 100m3
2 Đắp đất hố ga thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0126 100m3
3 Vận chuyển hố ga thu nước, ô tô 10T, đất cấp II, trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,0203 100m3
4 Vận chuyển đất hố ga thu nước bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0203 100m3
5 Vận chuyển đất hố ga thu nước bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0203 100m3
6 Bê tông lót móng hố ga thu nước đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,1445 m3
7 Bê tông tường hố thu nước mưa, đá 1x2, M350 Theo hồ sơ thiết kế 1,8875 m3
8 CCLĐ Ván khuôn thành hố thu nước mưa Theo hồ sơ thiết kế 0,041 100m2
9 Xây gạch làm ván khuôn hố ga thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,414 m3
10 CCLĐ Cốt thép hố ga thu nước, đường kính d Theo hồ sơ thiết kế 0,0016 tấn
11 CCLĐ Cốt thép hố ga thu nước, đường kính d Theo hồ sơ thiết kế 0,3736 tấn
12 CCLĐ Nắp hố ga thu nước bằng thép (KT 880x880) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Trát tường trong bể tự hoại 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
14 Láng nền tạo dốc sàn bể tự hoại 2, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
15 Chống thấm hố ga thu nước theo quy trình tương đương sika Theo hồ sơ thiết kế 5,8 m2
16 Đào móng hố ga thu dầu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,8028 100m3
17 Đắp đất hố ga thu dầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,2418 100m3
18 Vận chuyển đất hố ga thu dầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,561 100m3
19 Vận chuyển đất hố ga thu dầu bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,561 100m3
20 Vận chuyển đất hố ga thu dầu bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,561 100m3
21 Bê tông lót móng hố ga thu dầu đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,0618 m3
22 Bê tông tường hố thu dầu, đá 1x2, M350 Theo hồ sơ thiết kế 0,4888 m3
23 CCLĐ Ván khuôn thành hố ga thu dầu Theo hồ sơ thiết kế 0,0078 100m2
24 Xây gạch làm ván khuôn hố ga thu dầu Theo hồ sơ thiết kế 0,1194 m3
25 CCLĐ Cốt thép hố ga thu dầu, đường kính d Theo hồ sơ thiết kế 0,0016 tấn
26 CCLĐ Cốt thép hố ga thu dầu, đường kính d Theo hồ sơ thiết kế 0,0688 tấn
27 CCLĐ Nắp hố ga thép hố ga thu dầu (bao gồm thép góc - chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Trát tường trong bể tự hoại 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
29 Láng nền tạo dốc sàn bể tự hoại 2, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
30 Chống thấm hố ga thu dầu theo quy trình tương đương sika (định mức 1,5kg/1m2/1 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 1,87 m2
31 Đào đất bể tự hoại 2 bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,091 100m3
32 Đắp đất bể tự hoại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0206 100m3
33 Vận chuyển bể tự hoại 2, ô tô 10T trong phạm vi 1km, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 0,0704 100m3
34 Vận chuyển đất bể tự hoại 2 bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0704 100m3
35 Vận chuyển đất bể tự hoại 2 bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0704 100m3
36 Bê tông lót móng bể tự hoại 2 đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,243 m3
37 Bê tông tường bể tự hoại 2, đá 1x2, M350 Theo hồ sơ thiết kế 2,73 m3
38 CCLĐ Ván khuôn thành bể tự hoại 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0859 100m2
39 Xây gạch làm ván khuôn bể tự hoại 2 Theo hồ sơ thiết kế 1,1856 m3
40 CCLĐ Cốt thép bể tự hoại trong hầm, đường kính d Theo hồ sơ thiết kế 0,0111 tấn
41 CCLĐ Cốt thép bể tự hoại trong hầm, đường kính d Theo hồ sơ thiết kế 0,3763 tấn
42 Nắp hố ga bể tự hoại 2 bằng gang ngăn mùi (bao gồm thép góc - chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Xây vách ngăn bể tự hoại 2 dày 100, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,755 m3
44 Trát tường trong bể tự hoại 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
45 Láng nền tạo dốc sàn bể tự hoại 2, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
46 Chống thấm bể tự hoại 2 theo quy trình tương đương sika Theo hồ sơ thiết kế 21,71 m2
47 Thanh chống thấm mạch ngừng bể tự hoại 2 (VT + NC) Theo hồ sơ thiết kế 6,2 md
48 Đào đất bể tự hoại 1 bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,3931 100m3
49 Đắp đất bể tự hoại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0766 100m3
50 Vận chuyển bể tự hoại 1, ô tô 10T, phạm vi 1km, đất cấp II. Theo hồ sơ thiết kế 0,3165 100m3
51 Vận chuyển đất bể tự hoại 1 bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,3165 100m3
52 Vận chuyển đất bể tự hoại 1 bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,3165 100m3
53 Bê tông lót móng bể tự hoại 1 đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,8255 m3
54 Bê tông móng cọc đá 1x2 M350 Theo hồ sơ thiết kế 0,5862 m3
55 Bê tông tường bể tự hoại 1, đá 1x2, M350 Theo hồ sơ thiết kế 9,924 m3
56 Bê tông nắp bể tự hoại 1, đá 1x2, M350 Theo hồ sơ thiết kế 1,68 m3
57 CCLĐ Ván khuôn thành bể tự hoại 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,727 100m2
58 Xây gạch làm ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,2304 m3
59 CCLĐ Cốt thép bể tự hoại 1, đường kính d Theo hồ sơ thiết kế 0,0216 tấn
60 CCLĐ Cốt thép bể tự hoại 1, đường kính d Theo hồ sơ thiết kế 1,4336 tấn
61 CCLĐ Cốt thép móng, đường kính d Theo hồ sơ thiết kế 0,0458 tấn
62 CCLĐ Nắp hố ga bằng gang ngăn mùi bể tự hoại 1 (bao gồm thép góc - chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
63 Xây gạch bể tự hoại 1 bằng gạch 4x8x19, dày 200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,628 m3
64 Trát tường trong bể tự hoại 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 43,09 m2
65 Láng nền tạo dốc sàn bể tự hoại 1, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,36 m2
66 Chống thấm bể tự hoại 1 theo quy trình tương đương sika Theo hồ sơ thiết kế 53,45 m2
67 Thanh chống thấm mạch ngừng bể tự hoại 1 (VT + NC) Theo hồ sơ thiết kế 13 md
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 CCLĐ Đèn máng đơn lắp nổi 9W 600mm 800mm Lumen 3000K Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
2 CCLĐ Đèn máng đơn lắp nổi 18W 1200mm 1600mm Lumen 3000K Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
3 CCLĐ Đèn downlight led đôi 2x15W âm trần 230x115mm 3000 Lumen 3000K Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 CCLĐ Đèn máng đơn lắp nổi 16W 1200mm 1600mm Lumen 6500K Theo hồ sơ thiết kế 30 Bộ
5 CCLĐ Đèn máng đơn lắp nổi 2x18W 1200mm 3200mm Lumen 6500K Theo hồ sơ thiết kế 23 Bộ
6 CCLĐ Đèn led panel 50W 300x1200mm 4000 Lumen 6500K Theo hồ sơ thiết kế 36 Bộ
7 CCLĐ Đèn led panel 40W 600x600mm 3300 Lumen 6500K Theo hồ sơ thiết kế 15 Bộ
8 CCLĐ Đèn áp trần led 18W D225mm 1150 Lumen 3000K Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
9 CCLĐ Đèn áp trần led 18W D225mm có cảm biến chuyển động 1260 Lumen 3000K Theo hồ sơ thiết kế 28 Bộ
10 CCLĐ Đèn downlight led 9W âm trần Ø115mm 650 Lumen 3000K Theo hồ sơ thiết kế 117 Bộ
11 CCLĐ Đèn downlight led 25W âm trần Ø155mm 2000 Lumen Theo hồ sơ thiết kế 29 Bộ
12 CCLĐ Công tắc 1 chiều mặt 1 hạt 16A/250V Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
13 CCLĐ Công tắc 1 chiều mặt 2 hạt 16A/250V Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
14 CCLĐ Công tắc 1 chiều mặt 3 hạt 16A/250V Theo hồ sơ thiết kế 19 Cái
15 CCLĐ Công tắc 1 chiều mặt 4 hạt 16A/250V Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
16 CCLĐ Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V Theo hồ sơ thiết kế 74 Cái
17 CCLĐ Ổ cắm 3 pha 5 chấu 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
18 CCLĐ Mặt nạ công tắc 1,2,3 mặt Theo hồ sơ thiết kế 63 Cái
19 CCLĐ Mặt nạ công tắc 4 mặt Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
20 CCLĐ Hộp âm công tắc, ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 141 Cái
21 CCLĐ Tủ điện tổng (W1800xH2000xD800)mm có đèn bao pha Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
22 CCLĐ Tủ điện tầng (W400xH600xD200)mm có đèn bao pha Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
23 CCLĐ Tủ điện âm tường 9 đường Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
24 CCLĐ Tủ điện âm tường 18 đường Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
25 CCLĐ CT 200/5A Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
26 CCLĐ Đồng hồ đo dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
27 CCLĐ Đồng hồ đo điện áp Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
28 CCLĐ Bộ bảo vệ mất pha, chạm đất, quá áp, thấp áp Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
29 CCLĐ Tụ bù 10KVAR Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
30 CCLĐ Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
31 CCLĐ CONTACTOR 3P 220V 32A Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
32 CCLĐ ATS 4P 200A 36KA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
33 CCLĐ MCCB 4P 200A 36KA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
34 CCLĐ MCCB 3P 200A 36KA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
35 CCLĐ MCCB 3P 100A 25KA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
36 CCLĐ MCCB 3P 32A 18KA Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
37 CCLĐ MCB 3P 80A 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
38 CCLĐ MCCB 3P 63A 10KA Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
39 CCLĐ MCCB 3P 50A 10KA Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
40 CCLĐ MCCB 3P 32A 10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
41 CCLĐ MCCB 3P 25A 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
42 CCLĐ MCCB 3P 40A 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
43 CCLĐ MCCB 3P 25A 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
44 CCLĐ MCB 2P 80A 10KA Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
45 CCLĐ MCB 2P 40A 6KA Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
46 CCLĐ MCB 1P 40A 6KA Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
47 CCLĐ MCB 1P 32A 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
48 CCLĐ MCB 1P 25A 6KA Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
49 CCLĐ MCB 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
50 CCLĐ MCB 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 39 Cái
51 CCLĐ MCB 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
52 CCLĐ RCBO 2P 25A 30mA 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
53 CCLĐ RCBO 2P 20A 30mA 6KA Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
54 CCLĐ Hộp CB lắp âm tường 1P 20A 6KA Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
55 CCLĐ Hộp CB lắp âm tường 1P 16A 6KA Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
56 CCLĐ Cáp điện FR-CU/XLPE/PVC 50mm² 600/1000V Theo hồ sơ thiết kế 112 Mét
57 CCLĐ Cáp điện FR-CU/XLPE/PVC 25mm² 600/1000V Theo hồ sơ thiết kế 28 Mét
58 CCLĐ Cáp điện FR-CU/XLPE/PVC 16mm² 600/1000V Theo hồ sơ thiết kế 175 Mét
59 CCLĐ Cáp điện FR-CU/XLPE/PVC 6mm² 600/1000V Theo hồ sơ thiết kế 175 Mét
60 CCLĐ Cáp điện CU/XLPE/PVC (4*150)mm² 600/1000V Theo hồ sơ thiết kế 10 Mét
61 CCLĐ Cáp điện CU/PVC 95mm² 600/1000V Theo hồ sơ thiết kế 10 Mét
62 CCLĐ Cáp điện CU/XLPE/PVC 16mm² 600/1000V Theo hồ sơ thiết kế 588 Mét
63 CCLĐ Cáp điện CU/XLPE/PVC 6mm² 600/1000V Theo hồ sơ thiết kế 112 Mét
64 CCLĐ Cáp điện CU/PVC 16mm² 600/1000V Theo hồ sơ thiết kế 172 Mét
65 CCLĐ Cáp điện CU/PVC 10mm² 600/1000V Theo hồ sơ thiết kế 243 Mét
66 CCLĐ Cáp điện CU/PVC 6mm² 600/1000V Theo hồ sơ thiết kế 28 Mét
67 CCLĐ Cáp điện CU/PVC 6mm² 450/750V Theo hồ sơ thiết kế 210 Mét
68 CCLĐ Cáp điện CU/PVC 4mm² 450/750V Theo hồ sơ thiết kế 119 Mét
69 CCLĐ Cáp điện CU/PVC 2.5mm² 450/750V Theo hồ sơ thiết kế 1.695 Mét
70 CCLĐ Cáp điện CU/PVC 1.5mm² 450/750V Theo hồ sơ thiết kế 4.905 Mét
71 CCLĐ Cáp đồng trần C50mm² Theo hồ sơ thiết kế 27 Mét
72 CCLĐ Thang cáp 300x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 27 m
73 CCLĐ Khay cáp 150x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 21 m
74 CCLĐ Ống PVC Ø32 Theo hồ sơ thiết kế 105 Mét
75 CCLĐ Ống PVC Ø20 Theo hồ sơ thiết kế 1.792 Mét
76 CCLĐ Ống ruột gà Ø20 Theo hồ sơ thiết kế 230 Mét
77 CCLĐ Hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế 288 Cái
78 CCLĐ Cọc đồng tiếp địa D16, L2400mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cọc
79 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 6 Mối
H HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 CCLĐ bơm sinh hoạt, Q=5m3/h, H=50m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 máy
2 CCLĐ Bồn nước ngang V=6000L Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
3 CCLĐ Bồn nước mái V=3500L Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
4 CCLĐ máy nước nóng năng lượng mặt trời V=300L Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 CCLĐ Tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 CCLĐ Tiểu nam (trẻ em) + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
7 CCLĐ Vòi tắm hoa sen (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
8 CCLĐ Xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
9 CCLĐ Xí bệt (trẻ em) Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
10 CCLĐ Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
11 CCLĐ Lavabo (treo tường) Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
12 CCLĐ Lavabo (âm bàn) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
13 CCLĐ Lavabo trẻ em (âm bàn) Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
14 CCLĐ Vòi rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
15 CCLĐ Bộ xả + dây cấp cho lavabo Theo hồ sơ thiết kế 26 Bộ
16 CCLĐ Van góc Ø21 (cho xí + lavabo) Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
17 CCLĐ Van khóa Ø50 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
18 CCLĐ Van khóa Ø40 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
19 CCLĐ Van khóa Ø32 Theo hồ sơ thiết kế 19 Cái
20 CCLĐ Van khóa Ø25 Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
21 CCLĐ Van khóa Ø20 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
22 CCLĐ Van xả cặn Ø42 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 CCLĐ Ống PPR-Ø50x4,6 Theo hồ sơ thiết kế 1,23 100m
24 CCLĐ Ống PPR-Ø40x3,7 Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m
25 CCLĐ Ống PPR-Ø32x2,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,46 100m
26 CCLĐ Ống PPR-Ø25x4,2 Theo hồ sơ thiết kế 3,44 100m
27 CCLĐ Ống PPR-Ø20x3,4 Theo hồ sơ thiết kế 2,81 100m
28 CCLĐ Co 90 độ PPR-Ø40 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
29 CCLĐ Co 90 độ PPR-Ø32 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
30 CCLĐ Co 90 độ PPR-Ø25 Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
31 CCLĐ Co 90 độ PPR-Ø20 ren trong Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
32 CCLĐ Co 90 độ PPR-Ø21 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
33 CCLĐ Tê PPR-Ø32/25 Theo hồ sơ thiết kế 59 cái
34 CCLĐ Tê PPR-Ø25/20 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
35 CCLĐ Tê PPR-Ø25 Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
36 CCLĐ Bơm chìm bể tự hoại Q=3m3, H=15m Theo hồ sơ thiết kế 1 1 máy
37 CCLĐ Bơm chìm ram dốc Q=4m3, H=15m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 máy
38 CCLĐ Phểu thu sàn Inox 90x90/Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
39 CCLĐ Phểu thu sàn Inox 114x114/Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
40 CCLĐ Phểu thu sàn Inox 150x150/Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
41 CCLĐ Phểu thu sàn Inox 150x150/Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 CCLĐ Ống uPVC-Ø220, dày 6.6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
43 CCLĐ Ống uPVC-Ø168, dày 4.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
44 CCLĐ Ống uPVC-Ø125, dày 3.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,53 100m
45 CCLĐ Ống uPVC-Ø114, dày 3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,12 100m
46 CCLĐ Ống uPVC-Ø90, dày 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 1,14 100m
47 CCLĐ Ống uPVC-Ø75, dày 2.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
48 CCLĐ Ống uPVC-Ø60, dày 2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 2,57 100m
49 CCLĐ Ống uPVC-Ø34, dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,19 100m
50 CCLĐ Co 45 độ uPVC-Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 68 Cái
51 CCLĐ Co 45 độ uPVC-Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 58 Cái
52 CCLĐ Co 45 độ uPVC-Ø75 Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
53 CCLĐ Co 45 độ uPVC-Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 56 Cái
54 CCLĐ Co 45 độ uPVC-Ø34 Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
55 CCLĐ Chữ T uPVC-Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
56 CCLĐ Chữ T uPVC-Ø75 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
57 CCLĐ Chữ T uPVC-Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
58 CCLĐ Chữ Y 45 độ uPVC-Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
59 CCLĐ Chữ Y 45 độ uPVC-Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
60 CCLĐ Chữ Y 45 độ giảm uPVC-Ø114/60 Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
61 CCLĐ Chữ Y 45 độ giảm uPVC-Ø90/60 Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
62 CCLĐ Chữ Y 45 độ giảm uPVC-Ø60/34 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
I HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 CCLĐ Quạt hút gắn tường 150m³/H Theo hồ sơ thiết kế 11 Bộ
2 CCLĐ Quạt hút gắn tường 250m³/H Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
3 CCLĐ Quạt hút âm trần 120m³/H 50Pa (kèm van 1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế 14 Bộ
4 CCLĐ Louver gió thải + Lưới chắn côn trùng (EAL + LCCT) 200x300mm Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
5 CCLĐ Quạt gắn tường, đường kính cánh 43cm Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 CCLĐ Quạt gắn trần 80W (kèm dimmer quạt) Theo hồ sơ thiết kế 18 Bộ
7 CCLĐ Máy điều hòa không khí 2 khối, loại treo tường, 220V-1HP Theo hồ sơ thiết kế 3 máy
8 CCLĐ Máy điều hòa không khí 2 khối, loại treo tường, 220V-1,5HP Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
9 CCLĐ Máy điều hòa không khí 2 khối, loại treo tường, 220V-2HP Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
10 CCLĐ Máy điều hòa không khí 2 khối, loại treo tường, 220V-2,5HP Theo hồ sơ thiết kế 14 máy
11 CCLĐ Ống thoát nước ngưng PVC + lớp cách nhiệt loại: Ø21 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
12 CCLĐ Ống thoát nước ngưng PVC + lớp cách nhiệt loại: Ø34 Theo hồ sơ thiết kế 0,75 100m
13 CCLĐ Ống đồng cách nhiệt dày 19mm Ø6.35/Ø9.52 (1HP, 1.5HP) Theo hồ sơ thiết kế 0,46 100m
14 CCLĐ Ống đồng cách nhiệt dày 19mm Ø 6.35/Ø12.7 (2HP) Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
15 CCLĐ Ống đồng cách nhiệt dày 19mm Ø 9.35/Ø15.9 (2.5HP) Theo hồ sơ thiết kế 1,92 100m
16 CCLĐ Ống PVC Ø114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
17 CCLĐ Ống gió mềm uPVC Ø100 Theo hồ sơ thiết kế 28 Mét
18 CCLĐ Dây điện CU/PVC 1x2.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 768 Mét
19 CCLĐ Ống ruột gà luồn dây điện Ø20 Theo hồ sơ thiết kế 256 Mét
20 CCLĐ Hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế 78 Cái
J HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt Tủ rack 27U (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt Tổng dài điện thoại 4 trung kế 16 máy nhánh (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
3 Switch 24 PORT (công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt Patch Panel 24 PORT (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 CCLĐ Ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
6 CCLĐ Ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế 14 Bộ
7 CCLĐ Cáp mạng vi tính CAT5 Theo hồ sơ thiết kế 309,6 Mét
8 CCLĐ Cáp mạng vi tính CAT6 Theo hồ sơ thiết kế 516 Mét
9 CCLĐ Thang cáp 200x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 25 m
10 CCLĐ Khay cáp 75x50x1mm Theo hồ sơ thiết kế 35 m
11 CCLĐ Ống PVC luồn dây điện, loại : Ø20 Theo hồ sơ thiết kế 249 Mét
12 CCLĐ Ống PVC Ø32 (luồn dây cáp đồng trần - đoạn trên khay cáp/ thang cáp) Theo hồ sơ thiết kế 42 Mét
13 CCLĐ Ống HDPE Ø65/50 (từ nhà cung cấp đến) Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
14 CCLĐ Cáp đồng trần C50mm² Theo hồ sơ thiết kế 74 Mét
15 CCLĐ Cọc đồng tiếp đất D16; L2400mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cọc
16 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 8 Mối
17 Lắp đặt Camera dome cố định (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 15 Bộ
18 Lắp đặt Camera thân cố định (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
19 Lắp đặt Bộ ghi hình kỹ thuật số 24 kênh IP 6TB (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
20 Lắp đặt Switch PoE 24 PORT (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
21 Lắp đặt Màn hình LCD 32" (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 CCLĐ Cáp UTP CAT6 Theo hồ sơ thiết kế 651 Mét
23 CCLĐ Ống PVC luồn dây điện, loại: Ø20 Theo hồ sơ thiết kế 117,7 Mét
24 CCLĐ Hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
25 Lắp đặt Loa âm trần 3w (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 14 Bộ
26 Lắp đặt Loa gắn tường 6w (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 18 Bộ
27 Lắp đặt Bộ cấp nguồn DC (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
28 Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 6 zone 240w (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
29 CCLĐ Cáp vặn xoắn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 212 m
30 CCLĐ Ống PVC luồn dây điện, loại: Ø20 Theo hồ sơ thiết kế 188 Mét
31 CCLĐ Hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY BÁO CHÁY
1 CCLĐ ống thép tráng kẽm STK, đường kính ống D=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,78 100m
2 CCLĐ ống thép tráng kẽm STK, đường kính ống D=76mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
3 CCLĐ ống thép tráng kẽm STK, đường kính ống D=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m
4 CCLĐ ống thép tráng kẽm STK, đường kính ống D=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m
5 Sơn chống gỉ, sơn đỏ đường ống Theo hồ sơ thiết kế 46,7483 m2
6 CCLĐ côn, cút thép tráng kẽm STK, đường kính D=90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 CCLĐ tê thép tráng kẽm STK, đường kính D=90mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
8 CCLĐ côn, cút thép tráng kẽm STK, đường kính D=76mm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
9 CCLĐ tê thép tráng kẽm STK, đường kính D=76mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
10 CCLĐ côn, cút thép tráng kẽm STK, đường kính D=60mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
11 CCLĐ tê thép tráng kẽm STK, đường kính D=60mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
12 CCLĐ côn, cút thép tráng kẽm STK, đường kính D=34mm Theo hồ sơ thiết kế 31 cái
13 CCLĐ đồng hồ dầu áp lực + van cook Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 CCLĐ công tắc áp lực + van cook Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 CCLĐ bích thép, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cặp bích
16 CCLĐ van khóa, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
17 CCLĐ van một chiều, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 CCLĐ chống rung giảm chấn, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 CCLĐ van khóa, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 CCLĐ van một chiều, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 CCLĐ chống rung giảm chấn, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 CCLĐ Y lọc rác, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 CCLĐ Y lọc rác, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 CCLĐ Luppe, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 CCLĐ Luppe, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 CCLĐ van khóa, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
27 CCLĐ tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện, kích thước 700x550x220 Theo hồ sơ thiết kế 8 tủ
28 CCLĐ van góc chữa cháy trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
29 CCLĐ cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar Theo hồ sơ thiết kế 16 cuộn
30 CCLĐ lăng phun chữa cháy trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
31 CCLĐ bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC (Mica) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
32 CCLĐ bình chữa cháy xách tay bột ABC - 8kg Theo hồ sơ thiết kế 8 bình
33 CCLĐ bình chữa cháy xách tay khí CO2 MT5 - 5kg Theo hồ sơ thiết kế 8 bình
34 CCLĐ Kệ đựng bình chữa cháy đôi Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
35 CCLĐ bình cầu chữa cháy tự động 6kg Theo hồ sơ thiết kế 3 bình
36 CCLĐ đầu phun Sprinkler chữa cháy tự động quay lên Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
37 CCLĐ họng chờ tiếp nước chữa cháy, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 CCLĐ máy bơm chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng Q= 70 m3/h, Cột áp H=70m Theo hồ sơ thiết kế 1 1 máy
39 CCLĐ máy bơm chữa cháy bù áp lực động cơ điện : Lưu lượng Q= 5 m3/h, Cột áp H=80m Theo hồ sơ thiết kế 1 1 máy
40 CCLĐ tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
41 CCLĐ dây cáp điện đấu bơm 4x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
42 CCLĐ dây điện nguồn đấu bơm 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
43 CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
44 CCLĐ Phụ kiện (thép V, cùm, ty treo, tắc ke đạn, Keo A-B,...) Theo hồ sơ thiết kế 1
45 CCLĐ tủ Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop Theo hồ sơ thiết kế 1 1 trung tâm
46 CCLĐ bộ nguồn dự phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 CCLĐ đầu báo khói địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế 5,4 10 cái
48 CCLĐ đầu báo nhiệt địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế 1,5 10 cái
49 CCLĐ nút nhấn khẩn cấp địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế 2 5 cái
50 CCLĐ chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 5 cái
51 CCLĐ đầu báo Gas Theo hồ sơ thiết kế 0,1 10 cái
52 CCLĐ Mô đun địa chỉ giám sát chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1,6 5 cái
53 CCLĐ Mô đun địa chỉ giám sát đầu báo Gas Theo hồ sơ thiết kế 0,2 5 cái
54 CCLĐ đèn Exit chỉ lối thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 3,2 5 cái
55 CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố Emergency Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
56 CCLĐ dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.600 m
57 CCLĐ dây điện nguồn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 400 m
58 CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Theo hồ sơ thiết kế 2.000 m
59 CCLĐ nối trơn PVC D=20mm Theo hồ sơ thiết kế 330 cái
60 Lắp đặt Kẹp giữ ống PVC D=20mm Theo hồ sơ thiết kế 1.000 cái
61 CCLĐ hộp box nối chia 2, 3, 4 ngả kèm nắp PVC D=20mm Theo hồ sơ thiết kế 135 cái
62 CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, kích thước 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
63 CCLĐ kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ 39m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
64 CCLĐ bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 CCLĐ trụ đỡ kim thu sét dài 5m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
66 CCLĐ đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 CCLĐ cọc tiếp địa D=16mm - L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
68 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 68 m
69 CCLĐ cáp neo kim D=8mm Theo hồ sơ thiết kế 40 m
70 CCLĐ ống nhựa luồn cáp thoát sét, đường kính D=34mm Theo hồ sơ thiết kế 45 m
71 Giếng tiếp địa sâu 20m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 CCLĐ hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
L HỆ THỐNG THÔNG GIÓ TẦNG HẦM
1 CCLĐ tủ điện cho hệ thống thông gió Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 CCLĐ dây điện điều khiển quạt - cáp chống cháy CXV/Fr 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
3 CCLĐ Quạt tăng áp 1800m3/h@180pa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 CCLĐ Quạt hút gió thải LL 3200/5350 m3/h@300/450pa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 500x500 Theo hồ sơ thiết kế 27,5 m
6 CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 550x300 Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m
7 CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 450x300 Theo hồ sơ thiết kế 9,1 m
8 CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 350x300 Theo hồ sơ thiết kế 9,2 m
9 CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 350x250 Theo hồ sơ thiết kế 19,1 m
10 CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 150x150 Theo hồ sơ thiết kế 4,1 m
11 Cung cấp lắp đặt co, nối 500x500 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Cung cấp lắp đặt co giảm 500x500 -> 550x300 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Cung cấp lắp đặt giảm 450x300 -> 350x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Cung cấp lắp đặt co 450x300 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Cung cấp lắp đặt co 350x300 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Cung cấp lắp đặt co 350x250 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Cung cấp lắp đặt miệng gió + OBD 500x250 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
18 Cung cấp lắp đặt miệng gió điều áp + OBD 450x450 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Cung cấp lắp đặt miệng gió điều áp + OBD 450x250 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Cung cấp lắp đặt cửa lấy gió tươi 900x400 + LCCT Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Cung cấp lắp đặt miệng gió + OBD 250x250 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Gia công lắp đặt kệ treo quạt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
23 Cung cấp lắp đặt simili giảm rung đầu quạt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
24 Cung cấp lắp đặt vật tư phụ ống (ti, cùm sắt ...) Theo hồ sơ thiết kế 1
M THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 2,0507 100m2
2 Tháo dỡ khung sắt xà gồ mái tole Theo hồ sơ thiết kế 1 T. bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 330,751 m2
4 Tháo dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế 68,565 m
5 Tháo dỡ hệ thống điện (quạt trần, đèn, công tắc, ở cắm, dây điện...) Theo hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
6 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước(chậu rửa, chậu tiểu, xí, vòi, ống...) Theo hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 82,9206 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 139,1492 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 22,792 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn móng, đà kiềng, dầm, sàn, cầu thang bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
11 Tháo dỡ cầu thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 2,4486 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 2,4486 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,4486 100m3
15 Bốc xếp tấm lợp, ngói, cửa, sắt thép... Theo hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
N CÂY XANH
1 Cung cấp và vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ thiết kế 2,3595 m3
2 Trồng cây hoa lá màu Theo hồ sơ thiết kế 0,0365 100m2/ lần
3 Tưới nước bồn hoa sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,0365 100m2
O THIẾT BỊ TRONG XÂY LẮP
1 CCLĐ Máy phát điện dự phòng 120KVA (PRIME) kèm vỏ cách âm Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
2 CCLĐ Trạm biến áp 3 pha, 250KVA Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
3 CCLĐ Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 CCLĐ Tủ điều khiển bơm bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 CCLĐ Tủ điều khiển bơm thoát nước ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
P CHI PHÍ THỬ TĨNH
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén từ 100 đến Theo hồ sơ thiết kế 240 Tấn/lần
Q CHI PHÍ ĐẤU NỐI CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Chi phí đấu nối cống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
R CHI PHÍ ĐẤU NỐI GIAO THÔNG
1 Chi phí thỏa thuận đấu nối giao thông Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.548E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.09E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên (Phạm vi công việc do Nhà thầu thực hiện phải có tối thiểu 01 tầng hầm) Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh quy mô và cấp của công trình. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->