Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thử tải tĩnh, máy lạnh, đấu nối cống thoát nước, đấu nối giao thông, hệ thống PCCC, hệ thống thông gió, máy bơm, trạm biến áp và máy phát điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thử tải tĩnh, máy lạnh, đấu nối cống thoát nước, đấu nối giao thông, hệ thống PCCC, hệ thống thông gió, máy bơm, trạm biến áp và máy phát điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:04:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,980,591,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÀO ĐẤT TẦNG HẦM | |||
| 1 | Cung cấp cừ thép U200x50x6mm (khấu hao vật liệu chính 5,840% = 3,5%+ 1,17%*2 tháng; thời gian tính khấu hao 02 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,688 | tấn |
| 2 | Đóng cừ thép U200x50x6mm dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 29,76 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ thép U200x50x6mm dài 8m bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 29,76 | 100m cọc |
| 4 | Sản xuất hệ giằng thép làm biện pháp (hao phí vl chính được phân bổ vào công trình là 4x2% + 7% hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và 1 lần tháo dỡ) = 15%. | Theo hồ sơ thiết kế | 16,583 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,583 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,583 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình KP H300 (Ghi chú: khấu hao vật liệu chính 5,840% = 3,5%+ 1,17%*2 tháng; thời gian tính khấu hao 02 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2608 | tấn |
| 8 | Hạ kingpost H300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 9 | Nhổ kingpost H300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| B | CỌC LI TÂM D300 | |||
| 1 | Ép trước cọc li tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc D300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,66 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc li tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc D300mm (Chỉ tính NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,236 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTLT đường kính cọc 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | mối nối |
| 4 | Cắt cọc bê tông cốt thép bằng máy đường kính cọc D300mm (Tính theo chu vi cọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 82,896 | m |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lòng cọc, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8414 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,369 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,369 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc thừa bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0119 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cọc thừa bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0119 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cọc thừa bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 7km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0119 | 100m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5857 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào, cự ly 5km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4264 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào, cự ly 7km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4264 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3871 | m3 |
| 7 | Bê tông lót dầm móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7278 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7878 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M350, có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,0195 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm tầng hầm đá 1x2 M350, có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7061 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm đá 1x2 M350 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,9182 | m3 |
| 12 | Bê tông nền hầm đá 1x2 M350, có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,2125 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn đá 1x2 M350 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,4933 | m3 |
| 14 | Bê tông vách hầm đá 1x2 M350, có phụ gia chống chống | Theo hồ sơ thiết kế | 36,0104 | m3 |
| 15 | Bê tông vách hố pit, mương nước đá 1x2 M350, có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8273 | m3 |
| 16 | Bê tông cột vị trí hố pit đá 1x2 M350, có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6525 | m3 |
| 17 | Thanh chống thấm mạch ngừng (VT + NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 78,963 | md |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2 M350 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,1319 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3399 | m3 |
| 20 | Bê tông ram dốc đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,312 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5144 | m3 |
| 22 | Bê tông bổ trụ, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5764 | m3 |
| 23 | Xây gạch làm coffa móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9905 | m3 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0333 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3126 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch làm coffa dầm tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2108 | m3 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4565 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,338 | 100m2 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, mương nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột hố pit | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0827 | 100m2 |
| 31 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7321 | 100m2 |
| 32 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0013 | 100m2 |
| 33 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4153 | 100m2 |
| 34 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1048 | 100m2 |
| 35 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4392 | 100m2 |
| 36 | GCLD cốt thép móng, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0833 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép móng, D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0871 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép móng, D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3625 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép dầm D | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2176 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép dầm D | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5921 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép dầm D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8852 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép cột D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4131 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép cột D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6389 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép cột D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3442 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép vách hầm D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0879 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép vách hầm D | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0248 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép vách hầm D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0934 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép sàn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4224 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép sàn, D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9837 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép cầu thang, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4883 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép cầu thang, D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1599 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép ram dốc, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0627 | tấn |
| 53 | GCLD cốt thép ram dốc, D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,164 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3329 | tấn |
| 55 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3906 | tấn |
| 56 | GCLD thép râu chống nứt tường với cột d6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1692 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 169,8066 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6277 | m3 |
| 3 | Xây tường hộp gen gạch không nung 8x8x18 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 15,876 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 117,0083 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1237 | m3 |
| 6 | Lát gạch thạch anh 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,3514 | m2 |
| 7 | Lát gạch thạch anh 600x600 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 377,9815 | m2 |
| 8 | Lát gạch thạch anh chống trượt 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,3396 | m2 |
| 9 | Lát gạch chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 133,65 | m2 |
| 10 | Lát gỗ sàn công nghiệp dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 312,5055 | m2 |
| 11 | Rải Hardener mặt nền bê tông 4kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,1 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic 250x250 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng đá grantie khò nhám, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,6 | m2 |
| 14 | Lát nền bằng đá grantie, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9775 | m2 |
| 15 | Lát Granite bậc tam cấp, cầu thang vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,3435 | m2 |
| 16 | Len chân tường đá granite bậc thang | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5433 | m2 |
| 17 | Kẻ ron chống trượt mặt bậc tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 101,72 | 10m |
| 18 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 21,466 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.215,7259 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 67,7462 | m2 |
| 21 | Ốp len chân tường gạch thạch anh 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,878 | m2 |
| 22 | Ốp thành hồ nước ngầm gạch ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 23 | Cỏ nhân tạo sân trước | Theo hồ sơ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 24 | Kẻ ron chống trượt nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 72,6667 | m |
| 25 | Cắt rãnh thu nước ban công | Theo hồ sơ thiết kế | 46,5 | m |
| 26 | Láng nền, sàn lớp học, sàn vệ sinh, sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 549,1751 | m2 |
| 27 | Láng nền dày 2mm, đánh màu, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,95 | m2 |
| 28 | Xoa nền tạo phẳng mặt bê tông (Chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 29 | Phụ gia chống thấm trộn vữa xi măng láng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 549,1751 | m2 |
| 30 | Chống thấm hồ nước ngầm bằng sika topseal 107 2 lớp (định mức 2kg/m2/lớp) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 70,11 | m2 |
| 31 | Chống thấm nền sàn bằng sika topseal 107 2 lớp (định mức 1,5kg/m2/lớp) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 673,0181 | m2 |
| 32 | Chống thấm nền hầm, vách hầm, sân sau bằng sika bituseal T-130 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 453,592 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 788,913 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.927,7434 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 572,86 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 560,5481 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 407,2896 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,32 | m |
| 39 | Đắp nổi hình trang trí con hưu mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 788,913 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.693,0722 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2.023,4389 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 788,913 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.716,5111 | m2 |
| 45 | Sơn trần bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,94 | m2 |
| 46 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 85,3396 | m2 |
| 47 | CCLĐ Trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 482,7412 | m2 |
| 48 | CCLĐ Trần khung nhôm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 161,64 | m2 |
| 49 | CCLĐ Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compack laminate dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,115 | m2 |
| 50 | CCLĐ Cửa vệ sinh bằng tấm compack laminate dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa chống cháy, giới hạn chịu lửa 70 phút, ron EPDM | Theo hồ sơ thiết kế | 38,94 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa chống cháy, giới hạn chịu lửa 45 phút, ron EPDM | Theo hồ sơ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa cửa đi chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng tay co thủy lực cửa đi chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 55 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 184,6925 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,1 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80,11 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa cổng cửa sơn tĩnh điện vị trí tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,577 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4, pano sắt dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,38 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,395 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng phụ kiện cửa đi bản lề sàn (bản lề sàn, kẹp kính, khóa sàn, tay nắm cửa thủy lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt khung sắt bảo vệ bằng sắt hộp, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung sắt; cửa chống cháy; cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 373,8595 | m2 |
| 66 | Dán đề can mờ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,865 | m2 |
| 67 | CCLĐ cửa sắt kéo sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9325 | m2 |
| 68 | CCLĐ tay gạt + khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 69 | CCLĐ tay vịn inox 304 khu xí cho trẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 70 | CCLĐ louver bằng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,48 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt lưới chống muỗi | Theo hồ sơ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp dựng tay co thủy lực cửa đi bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt gương tráng thủy dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,158 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 76 | CCLĐ vĩ thép thu nước mương (bao gồm thép góc) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,46 | m2 |
| 77 | CCLD tay vịn sắt D40, dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện tay đỡ bằng sắt hộp 30x30x1.4mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 139,65 | m |
| 78 | CCLD lan can cầu thang thép hộp, tay vịn thép tròn D60, dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 79 | Cung cấp và lắp dựng lan can ban công sắt hộp mạ kẽm (theo chi tiết bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế | 60,566 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng lan can bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 81 | CCLD khung inox 304 hộp 30x30mm đỡ lavabo (bao gồm bulong liên kết) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,06 | md |
| 82 | CCLD thang inox 304 D25 dày 2mm xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | CCLĐ Nắp thăm xuống bể nước ngầm bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | CCLĐ lưới mắt cáo tăng cường tường ngoài nhà giao với dầm, cột, bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,562 | m2 |
| 85 | Cung cấp thép hộp tráng kẽm làm hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6399 | tấn |
| 86 | Lắp đặt thép hộp tráng kẽm làm hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6399 | tấn |
| 87 | Cung cấp tole tráng kẽm dày 1mm làm chi tiết trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6419 | m2 |
| 88 | Lắp đặt tole tráng kẽm dày 1mm làm chi tiết trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6419 | m2 |
| 89 | CCLD bộ chữ INOX bảng tên (Trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 90 | Cung cấp khung sườn thép hộp mạ kẽm làm sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1313 | tấn |
| 91 | Lắp dựng khung sườn thép hộp mạ kẽm làm sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1313 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,48 | m2 |
| 93 | Sơn dầu hình con hưu mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 4,42 | m2 |
| 94 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 12mm sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,84 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp dựng tấm bạt nhựa PVC dày 3mm chống ẩm tấm cemboard (vị trí sàn sân khấu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp dựng tấm cemboard dày 16mm (vị trí sàn sân khấu) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng tấm nhựa poly lấy sáng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2575 | 100m2 |
| 98 | Vẽ sơn dầu sảnh | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 99 | CCLĐ dàn giáo ngoài (dự tính thi công 6 tháng, VT nhân 6) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7784 | 100m2 |
| E | CẦU THANG SẮT | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0355 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0355 | tấn |
| 3 | Sản xuất giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6665 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6665 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 963,83 | m2 |
| 6 | CCLD bulong neo M16 (5.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | CCLD Bulong liên kết M16 (8.8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.238 | bộ |
| 8 | CCLD Bulong liên kết M20 (8.8) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | CCLD Bulong liên kết M20 (5.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | CCLD Bulong liên kết M12 (8.8) | Theo hồ sơ thiết kế | 212 | bộ |
| F | HỐ GA - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất hố ga thu nước bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hố ga thu nước, ô tô 10T, đất cấp II, trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0203 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hố ga thu nước bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0203 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hố ga thu nước bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0203 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga thu nước đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1445 | m3 |
| 7 | Bê tông tường hố thu nước mưa, đá 1x2, M350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8875 | m3 |
| 8 | CCLĐ Ván khuôn thành hố thu nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch làm ván khuôn hố ga thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | m3 |
| 10 | CCLĐ Cốt thép hố ga thu nước, đường kính d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 11 | CCLĐ Cốt thép hố ga thu nước, đường kính d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3736 | tấn |
| 12 | CCLĐ Nắp hố ga thu nước bằng thép (KT 880x880) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Trát tường trong bể tự hoại 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 14 | Láng nền tạo dốc sàn bể tự hoại 2, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 15 | Chống thấm hố ga thu nước theo quy trình tương đương sika | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 16 | Đào móng hố ga thu dầu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8028 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hố ga thu dầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2418 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất hố ga thu dầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất hố ga thu dầu bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất hố ga thu dầu bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng hố ga thu dầu đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0618 | m3 |
| 22 | Bê tông tường hố thu dầu, đá 1x2, M350 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4888 | m3 |
| 23 | CCLĐ Ván khuôn thành hố ga thu dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0078 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch làm ván khuôn hố ga thu dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1194 | m3 |
| 25 | CCLĐ Cốt thép hố ga thu dầu, đường kính d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 26 | CCLĐ Cốt thép hố ga thu dầu, đường kính d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0688 | tấn |
| 27 | CCLĐ Nắp hố ga thép hố ga thu dầu (bao gồm thép góc - chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Trát tường trong bể tự hoại 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 29 | Láng nền tạo dốc sàn bể tự hoại 2, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 30 | Chống thấm hố ga thu dầu theo quy trình tương đương sika (định mức 1,5kg/1m2/1 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,87 | m2 |
| 31 | Đào đất bể tự hoại 2 bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bể tự hoại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0206 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bể tự hoại 2, ô tô 10T trong phạm vi 1km, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0704 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bể tự hoại 2 bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0704 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bể tự hoại 2 bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0704 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng bể tự hoại 2 đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 37 | Bê tông tường bể tự hoại 2, đá 1x2, M350 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 38 | CCLĐ Ván khuôn thành bể tự hoại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0859 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch làm ván khuôn bể tự hoại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1856 | m3 |
| 40 | CCLĐ Cốt thép bể tự hoại trong hầm, đường kính d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 41 | CCLĐ Cốt thép bể tự hoại trong hầm, đường kính d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3763 | tấn |
| 42 | Nắp hố ga bể tự hoại 2 bằng gang ngăn mùi (bao gồm thép góc - chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Xây vách ngăn bể tự hoại 2 dày 100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,755 | m3 |
| 44 | Trát tường trong bể tự hoại 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 45 | Láng nền tạo dốc sàn bể tự hoại 2, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 46 | Chống thấm bể tự hoại 2 theo quy trình tương đương sika | Theo hồ sơ thiết kế | 21,71 | m2 |
| 47 | Thanh chống thấm mạch ngừng bể tự hoại 2 (VT + NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | md |
| 48 | Đào đất bể tự hoại 1 bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3931 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bể tự hoại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0766 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển bể tự hoại 1, ô tô 10T, phạm vi 1km, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3165 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bể tự hoại 1 bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3165 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bể tự hoại 1 bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3165 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng bể tự hoại 1 đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8255 | m3 |
| 54 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M350 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5862 | m3 |
| 55 | Bê tông tường bể tự hoại 1, đá 1x2, M350 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,924 | m3 |
| 56 | Bê tông nắp bể tự hoại 1, đá 1x2, M350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 57 | CCLĐ Ván khuôn thành bể tự hoại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,727 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch làm ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2304 | m3 |
| 59 | CCLĐ Cốt thép bể tự hoại 1, đường kính d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0216 | tấn |
| 60 | CCLĐ Cốt thép bể tự hoại 1, đường kính d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4336 | tấn |
| 61 | CCLĐ Cốt thép móng, đường kính d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0458 | tấn |
| 62 | CCLĐ Nắp hố ga bằng gang ngăn mùi bể tự hoại 1 (bao gồm thép góc - chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Xây gạch bể tự hoại 1 bằng gạch 4x8x19, dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,628 | m3 |
| 64 | Trát tường trong bể tự hoại 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,09 | m2 |
| 65 | Láng nền tạo dốc sàn bể tự hoại 1, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,36 | m2 |
| 66 | Chống thấm bể tự hoại 1 theo quy trình tương đương sika | Theo hồ sơ thiết kế | 53,45 | m2 |
| 67 | Thanh chống thấm mạch ngừng bể tự hoại 1 (VT + NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | md |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ Đèn máng đơn lắp nổi 9W 600mm 800mm Lumen 3000K | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | CCLĐ Đèn máng đơn lắp nổi 18W 1200mm 1600mm Lumen 3000K | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | CCLĐ Đèn downlight led đôi 2x15W âm trần 230x115mm 3000 Lumen 3000K | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | CCLĐ Đèn máng đơn lắp nổi 16W 1200mm 1600mm Lumen 6500K | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 5 | CCLĐ Đèn máng đơn lắp nổi 2x18W 1200mm 3200mm Lumen 6500K | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Bộ |
| 6 | CCLĐ Đèn led panel 50W 300x1200mm 4000 Lumen 6500K | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 7 | CCLĐ Đèn led panel 40W 600x600mm 3300 Lumen 6500K | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 8 | CCLĐ Đèn áp trần led 18W D225mm 1150 Lumen 3000K | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 9 | CCLĐ Đèn áp trần led 18W D225mm có cảm biến chuyển động 1260 Lumen 3000K | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 10 | CCLĐ Đèn downlight led 9W âm trần Ø115mm 650 Lumen 3000K | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | Bộ |
| 11 | CCLĐ Đèn downlight led 25W âm trần Ø155mm 2000 Lumen | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | Bộ |
| 12 | CCLĐ Công tắc 1 chiều mặt 1 hạt 16A/250V | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 13 | CCLĐ Công tắc 1 chiều mặt 2 hạt 16A/250V | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 14 | CCLĐ Công tắc 1 chiều mặt 3 hạt 16A/250V | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 15 | CCLĐ Công tắc 1 chiều mặt 4 hạt 16A/250V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | CCLĐ Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | Cái |
| 17 | CCLĐ Ổ cắm 3 pha 5 chấu 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | CCLĐ Mặt nạ công tắc 1,2,3 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | Cái |
| 19 | CCLĐ Mặt nạ công tắc 4 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | CCLĐ Hộp âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 141 | Cái |
| 21 | CCLĐ Tủ điện tổng (W1800xH2000xD800)mm có đèn bao pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | CCLĐ Tủ điện tầng (W400xH600xD200)mm có đèn bao pha | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 23 | CCLĐ Tủ điện âm tường 9 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 24 | CCLĐ Tủ điện âm tường 18 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | CCLĐ CT 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | CCLĐ Đồng hồ đo dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | CCLĐ Đồng hồ đo điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | CCLĐ Bộ bảo vệ mất pha, chạm đất, quá áp, thấp áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | CCLĐ Tụ bù 10KVAR | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 30 | CCLĐ Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | CCLĐ CONTACTOR 3P 220V 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 32 | CCLĐ ATS 4P 200A 36KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | CCLĐ MCCB 4P 200A 36KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | CCLĐ MCCB 3P 200A 36KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | CCLĐ MCCB 3P 100A 25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | CCLĐ MCCB 3P 32A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 37 | CCLĐ MCB 3P 80A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | CCLĐ MCCB 3P 63A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 39 | CCLĐ MCCB 3P 50A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 40 | CCLĐ MCCB 3P 32A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | CCLĐ MCCB 3P 25A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | CCLĐ MCCB 3P 40A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | CCLĐ MCCB 3P 25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | CCLĐ MCB 2P 80A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 45 | CCLĐ MCB 2P 40A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 46 | CCLĐ MCB 1P 40A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 47 | CCLĐ MCB 1P 32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 48 | CCLĐ MCB 1P 25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 49 | CCLĐ MCB 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 50 | CCLĐ MCB 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | Cái |
| 51 | CCLĐ MCB 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | CCLĐ RCBO 2P 25A 30mA 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 53 | CCLĐ RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 54 | CCLĐ Hộp CB lắp âm tường 1P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 55 | CCLĐ Hộp CB lắp âm tường 1P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 56 | CCLĐ Cáp điện FR-CU/XLPE/PVC 50mm² 600/1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | Mét |
| 57 | CCLĐ Cáp điện FR-CU/XLPE/PVC 25mm² 600/1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Mét |
| 58 | CCLĐ Cáp điện FR-CU/XLPE/PVC 16mm² 600/1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | Mét |
| 59 | CCLĐ Cáp điện FR-CU/XLPE/PVC 6mm² 600/1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | Mét |
| 60 | CCLĐ Cáp điện CU/XLPE/PVC (4*150)mm² 600/1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Mét |
| 61 | CCLĐ Cáp điện CU/PVC 95mm² 600/1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Mét |
| 62 | CCLĐ Cáp điện CU/XLPE/PVC 16mm² 600/1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 588 | Mét |
| 63 | CCLĐ Cáp điện CU/XLPE/PVC 6mm² 600/1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | Mét |
| 64 | CCLĐ Cáp điện CU/PVC 16mm² 600/1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 172 | Mét |
| 65 | CCLĐ Cáp điện CU/PVC 10mm² 600/1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 243 | Mét |
| 66 | CCLĐ Cáp điện CU/PVC 6mm² 600/1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Mét |
| 67 | CCLĐ Cáp điện CU/PVC 6mm² 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | Mét |
| 68 | CCLĐ Cáp điện CU/PVC 4mm² 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | Mét |
| 69 | CCLĐ Cáp điện CU/PVC 2.5mm² 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 1.695 | Mét |
| 70 | CCLĐ Cáp điện CU/PVC 1.5mm² 450/750V | Theo hồ sơ thiết kế | 4.905 | Mét |
| 71 | CCLĐ Cáp đồng trần C50mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 72 | CCLĐ Thang cáp 300x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 73 | CCLĐ Khay cáp 150x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 74 | CCLĐ Ống PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | Mét |
| 75 | CCLĐ Ống PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.792 | Mét |
| 76 | CCLĐ Ống ruột gà Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | Mét |
| 77 | CCLĐ Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | Cái |
| 78 | CCLĐ Cọc đồng tiếp địa D16, L2400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 79 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mối |
| H | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ bơm sinh hoạt, Q=5m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | CCLĐ Bồn nước ngang V=6000L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 3 | CCLĐ Bồn nước mái V=3500L | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 4 | CCLĐ máy nước nóng năng lượng mặt trời V=300L | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | CCLĐ Tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | CCLĐ Tiểu nam (trẻ em) + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 7 | CCLĐ Vòi tắm hoa sen (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | CCLĐ Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | CCLĐ Xí bệt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | CCLĐ Vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 11 | CCLĐ Lavabo (treo tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | CCLĐ Lavabo (âm bàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | CCLĐ Lavabo trẻ em (âm bàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 14 | CCLĐ Vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 15 | CCLĐ Bộ xả + dây cấp cho lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 16 | CCLĐ Van góc Ø21 (cho xí + lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 17 | CCLĐ Van khóa Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 18 | CCLĐ Van khóa Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | CCLĐ Van khóa Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 20 | CCLĐ Van khóa Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 21 | CCLĐ Van khóa Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 22 | CCLĐ Van xả cặn Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | CCLĐ Ống PPR-Ø50x4,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | 100m |
| 24 | CCLĐ Ống PPR-Ø40x3,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 25 | CCLĐ Ống PPR-Ø32x2,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 26 | CCLĐ Ống PPR-Ø25x4,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,44 | 100m |
| 27 | CCLĐ Ống PPR-Ø20x3,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | 100m |
| 28 | CCLĐ Co 90 độ PPR-Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | CCLĐ Co 90 độ PPR-Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 30 | CCLĐ Co 90 độ PPR-Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 31 | CCLĐ Co 90 độ PPR-Ø20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 32 | CCLĐ Co 90 độ PPR-Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | CCLĐ Tê PPR-Ø32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 34 | CCLĐ Tê PPR-Ø25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | CCLĐ Tê PPR-Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 36 | CCLĐ Bơm chìm bể tự hoại Q=3m3, H=15m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 37 | CCLĐ Bơm chìm ram dốc Q=4m3, H=15m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 38 | CCLĐ Phểu thu sàn Inox 90x90/Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 39 | CCLĐ Phểu thu sàn Inox 114x114/Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 40 | CCLĐ Phểu thu sàn Inox 150x150/Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | CCLĐ Phểu thu sàn Inox 150x150/Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | CCLĐ Ống uPVC-Ø220, dày 6.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 43 | CCLĐ Ống uPVC-Ø168, dày 4.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 44 | CCLĐ Ống uPVC-Ø125, dày 3.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 45 | CCLĐ Ống uPVC-Ø114, dày 3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 46 | CCLĐ Ống uPVC-Ø90, dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 47 | CCLĐ Ống uPVC-Ø75, dày 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 48 | CCLĐ Ống uPVC-Ø60, dày 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,57 | 100m |
| 49 | CCLĐ Ống uPVC-Ø34, dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 50 | CCLĐ Co 45 độ uPVC-Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | Cái |
| 51 | CCLĐ Co 45 độ uPVC-Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | Cái |
| 52 | CCLĐ Co 45 độ uPVC-Ø75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 53 | CCLĐ Co 45 độ uPVC-Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 54 | CCLĐ Co 45 độ uPVC-Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 55 | CCLĐ Chữ T uPVC-Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 56 | CCLĐ Chữ T uPVC-Ø75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 57 | CCLĐ Chữ T uPVC-Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 58 | CCLĐ Chữ Y 45 độ uPVC-Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 59 | CCLĐ Chữ Y 45 độ uPVC-Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 60 | CCLĐ Chữ Y 45 độ giảm uPVC-Ø114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 61 | CCLĐ Chữ Y 45 độ giảm uPVC-Ø90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 62 | CCLĐ Chữ Y 45 độ giảm uPVC-Ø60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | CCLĐ Quạt hút gắn tường 150m³/H | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 2 | CCLĐ Quạt hút gắn tường 250m³/H | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | CCLĐ Quạt hút âm trần 120m³/H 50Pa (kèm van 1 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 4 | CCLĐ Louver gió thải + Lưới chắn côn trùng (EAL + LCCT) 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 5 | CCLĐ Quạt gắn tường, đường kính cánh 43cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | CCLĐ Quạt gắn trần 80W (kèm dimmer quạt) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 7 | CCLĐ Máy điều hòa không khí 2 khối, loại treo tường, 220V-1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 8 | CCLĐ Máy điều hòa không khí 2 khối, loại treo tường, 220V-1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 9 | CCLĐ Máy điều hòa không khí 2 khối, loại treo tường, 220V-2HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 10 | CCLĐ Máy điều hòa không khí 2 khối, loại treo tường, 220V-2,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | máy |
| 11 | CCLĐ Ống thoát nước ngưng PVC + lớp cách nhiệt loại: Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 12 | CCLĐ Ống thoát nước ngưng PVC + lớp cách nhiệt loại: Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 13 | CCLĐ Ống đồng cách nhiệt dày 19mm Ø6.35/Ø9.52 (1HP, 1.5HP) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 14 | CCLĐ Ống đồng cách nhiệt dày 19mm Ø 6.35/Ø12.7 (2HP) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 15 | CCLĐ Ống đồng cách nhiệt dày 19mm Ø 9.35/Ø15.9 (2.5HP) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 16 | CCLĐ Ống PVC Ø114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 17 | CCLĐ Ống gió mềm uPVC Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Mét |
| 18 | CCLĐ Dây điện CU/PVC 1x2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 768 | Mét |
| 19 | CCLĐ Ống ruột gà luồn dây điện Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 256 | Mét |
| 20 | CCLĐ Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | Cái |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 27U (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tổng dài điện thoại 4 trung kế 16 máy nhánh (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Switch 24 PORT (công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Patch Panel 24 PORT (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | CCLĐ Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 6 | CCLĐ Ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 7 | CCLĐ Cáp mạng vi tính CAT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 309,6 | Mét |
| 8 | CCLĐ Cáp mạng vi tính CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | Mét |
| 9 | CCLĐ Thang cáp 200x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 10 | CCLĐ Khay cáp 75x50x1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 11 | CCLĐ Ống PVC luồn dây điện, loại : Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 249 | Mét |
| 12 | CCLĐ Ống PVC Ø32 (luồn dây cáp đồng trần - đoạn trên khay cáp/ thang cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Mét |
| 13 | CCLĐ Ống HDPE Ø65/50 (từ nhà cung cấp đến) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | CCLĐ Cáp đồng trần C50mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | Mét |
| 15 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất D16; L2400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cọc |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mối |
| 17 | Lắp đặt Camera dome cố định (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Camera thân cố định (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Bộ ghi hình kỹ thuật số 24 kênh IP 6TB (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Switch PoE 24 PORT (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Màn hình LCD 32" (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | CCLĐ Cáp UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 651 | Mét |
| 23 | CCLĐ Ống PVC luồn dây điện, loại: Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,7 | Mét |
| 24 | CCLĐ Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Loa âm trần 3w (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Loa gắn tường 6w (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn DC (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 6 zone 240w (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | CCLĐ Cáp vặn xoắn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 212 | m |
| 30 | CCLĐ Ống PVC luồn dây điện, loại: Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | Mét |
| 31 | CCLĐ Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY BÁO CHÁY | |||
| 1 | CCLĐ ống thép tráng kẽm STK, đường kính ống D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 2 | CCLĐ ống thép tráng kẽm STK, đường kính ống D=76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 3 | CCLĐ ống thép tráng kẽm STK, đường kính ống D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 4 | CCLĐ ống thép tráng kẽm STK, đường kính ống D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 5 | Sơn chống gỉ, sơn đỏ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 46,7483 | m2 |
| 6 | CCLĐ côn, cút thép tráng kẽm STK, đường kính D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | CCLĐ tê thép tráng kẽm STK, đường kính D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | CCLĐ côn, cút thép tráng kẽm STK, đường kính D=76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 9 | CCLĐ tê thép tráng kẽm STK, đường kính D=76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | CCLĐ côn, cút thép tráng kẽm STK, đường kính D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 11 | CCLĐ tê thép tráng kẽm STK, đường kính D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 12 | CCLĐ côn, cút thép tráng kẽm STK, đường kính D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 13 | CCLĐ đồng hồ dầu áp lực + van cook | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ công tắc áp lực + van cook | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ bích thép, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 16 | CCLĐ van khóa, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | CCLĐ van một chiều, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | CCLĐ chống rung giảm chấn, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | CCLĐ van khóa, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | CCLĐ van một chiều, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ chống rung giảm chấn, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | CCLĐ Y lọc rác, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | CCLĐ Y lọc rác, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ Luppe, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | CCLĐ Luppe, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ van khóa, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | CCLĐ tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện, kích thước 700x550x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 28 | CCLĐ van góc chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | CCLĐ cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cuộn |
| 30 | CCLĐ lăng phun chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | CCLĐ bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC (Mica) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | CCLĐ bình chữa cháy xách tay bột ABC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 33 | CCLĐ bình chữa cháy xách tay khí CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 34 | CCLĐ Kệ đựng bình chữa cháy đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | CCLĐ bình cầu chữa cháy tự động 6kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 36 | CCLĐ đầu phun Sprinkler chữa cháy tự động quay lên | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 37 | CCLĐ họng chờ tiếp nước chữa cháy, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | CCLĐ máy bơm chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng Q= 70 m3/h, Cột áp H=70m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 39 | CCLĐ máy bơm chữa cháy bù áp lực động cơ điện : Lưu lượng Q= 5 m3/h, Cột áp H=80m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 40 | CCLĐ tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 41 | CCLĐ dây cáp điện đấu bơm 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 42 | CCLĐ dây điện nguồn đấu bơm 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 43 | CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 44 | CCLĐ Phụ kiện (thép V, cùm, ty treo, tắc ke đạn, Keo A-B,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 45 | CCLĐ tủ Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 46 | CCLĐ bộ nguồn dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | CCLĐ đầu báo khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | 10 cái |
| 48 | CCLĐ đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10 cái |
| 49 | CCLĐ nút nhấn khẩn cấp địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 cái |
| 50 | CCLĐ chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 cái |
| 51 | CCLĐ đầu báo Gas | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 cái |
| 52 | CCLĐ Mô đun địa chỉ giám sát chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 cái |
| 53 | CCLĐ Mô đun địa chỉ giám sát đầu báo Gas | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 cái |
| 54 | CCLĐ đèn Exit chỉ lối thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 5 cái |
| 55 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 56 | CCLĐ dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 57 | CCLĐ dây điện nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 58 | CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 59 | CCLĐ nối trơn PVC D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 60 | Lắp đặt Kẹp giữ ống PVC D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | cái |
| 61 | CCLĐ hộp box nối chia 2, 3, 4 ngả kèm nắp PVC D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | cái |
| 62 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, kích thước 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 63 | CCLĐ kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ 39m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | CCLĐ bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | CCLĐ trụ đỡ kim thu sét dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | CCLĐ đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | CCLĐ cọc tiếp địa D=16mm - L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 69 | CCLĐ cáp neo kim D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 70 | CCLĐ ống nhựa luồn cáp thoát sét, đường kính D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 71 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| L | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ TẦNG HẦM | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện cho hệ thống thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | CCLĐ dây điện điều khiển quạt - cáp chống cháy CXV/Fr 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 3 | CCLĐ Quạt tăng áp 1800m3/h@180pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ Quạt hút gió thải LL 3200/5350 m3/h@300/450pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m |
| 6 | CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 550x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m |
| 7 | CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 450x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m |
| 8 | CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 350x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m |
| 9 | CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 350x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1 | m |
| 10 | CCLĐ ống thông gió hộp, chu vi 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt co, nối 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt co giảm 500x500 -> 550x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt giảm 450x300 -> 350x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt co 450x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt co 350x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt co 350x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt miệng gió + OBD 500x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt miệng gió điều áp + OBD 450x450 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt miệng gió điều áp + OBD 450x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cửa lấy gió tươi 900x400 + LCCT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt miệng gió + OBD 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Gia công lắp đặt kệ treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt simili giảm rung đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt vật tư phụ ống (ti, cùm sắt ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| M | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0507 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt xà gồ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T. bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 330,751 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 68,565 | m |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện (quạt trần, đèn, công tắc, ở cắm, dây điện...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước(chậu rửa, chậu tiểu, xí, vòi, ống...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 82,9206 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 139,1492 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,792 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn móng, đà kiềng, dầm, sàn, cầu thang bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 11 | Tháo dỡ cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4486 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4486 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4486 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp tấm lợp, ngói, cửa, sắt thép... | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3595 | m3 |
| 2 | Trồng cây hoa lá màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0365 | 100m2/ lần |
| 3 | Tưới nước bồn hoa sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0365 | 100m2 |
| O | THIẾT BỊ TRONG XÂY LẮP | |||
| 1 | CCLĐ Máy phát điện dự phòng 120KVA (PRIME) kèm vỏ cách âm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | CCLĐ Trạm biến áp 3 pha, 250KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | CCLĐ Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ Tủ điều khiển bơm bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ Tủ điều khiển bơm thoát nước ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| P | CHI PHÍ THỬ TĨNH | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén từ 100 đến | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | Tấn/lần |
| Q | CHI PHÍ ĐẤU NỐI CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chi phí đấu nối cống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| R | CHI PHÍ ĐẤU NỐI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí thỏa thuận đấu nối giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.548E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên (Phạm vi công việc do Nhà thầu thực hiện phải có tối thiểu 01 tầng hầm) Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh quy mô và cấp của công trình. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi