Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625799-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210576862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:30:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,873,024,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
B Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 1 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 1 Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
D Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 23 Móng
2 Móng cột M18C 6 Móng
3 Móng cột MT2-12 12 Móng
4 Móng cột MT10A 2 Móng
5 Móng cột MT2-20 1 Móng
E Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Xà X1-3Đ-35kV 1 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 1 Quả
F Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 10m (TĐ, H, LT) 1 Cột
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
H Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 45 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10 8 Cột
3 Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 3 Cột
4 Cột BTLT PC-I-20-190-13 1 Cột
5 Xà X1-3Đ-35kV 20 Bộ
6 Xà X2-6Đ-35kV 5 Bộ
7 Xà X2-6N+1Đ-35kV 3 Bộ
8 Xà X2-6N+2Đ-35kV (Đ.D) 2 Bộ
9 Xà X2-6N+4Đ-35kV (Đ.D) 1 Bộ
10 Xà X2-4Đ-35kV (ĐD) 4 Bộ
11 Xà X2-6Đ-35kV (ĐN) 4 Bộ
12 Xà X2-6Đ-35kV (ĐD) 5 Bộ
13 Xà X2-4Đ-35kV (ĐN) 3 Bộ
14 Xà X2-4Đ-35KV( ĐDMB) 1 Bộ
15 Xà X2-6Đ-35kV (ĐNMB) 1 Bộ
16 Xà X2L-2Đ+X2L-4Đ-35kV 2 Bộ
17 Giằng cột GC3-20 1 Bộ
18 Xà X2-6Đ-35kV (LĐ) (lấy điện vào TBA Tây Kỳ 3) 1 Bộ
19 Xà X1L-3Đ-35kV(lấy điện vào TBA Tây Kỳ 3) 1 Bộ
20 Xà X2L-3N+3Đ-35KV (lấy điện vào TBA Đại Hà 4) 1 Bộ
21 Xà X1L-1Đ-35kV(lấy điện vào TBA Đại Hà 4) 1 Bộ
22 Xà X2L-6Đ-35kV (QT3) (lấy điện vào TBA Quang Trung 3) 1 Bộ
23 Xà XTG-1Đ-35kV (lấy điện vào TBA Quang Trung 3) 1 Bộ
24 Xà XTG-2Đ-35kV (lấy điện vào TBA Quang Trung 3) 1 Bộ
25 Xà X2L-3N-35KV (TS4)) (lấy điện vào TBA Tái Sơn 4) 1 Bộ
26 Xà X1-3Đ-35KV (CT) (lấy điện vào TBA Tái Sơn 4) 2 Bộ
27 Chụp T2m (lấy điện vào TBA Tái Sơn 4) 2 Bộ
28 Xà X1-3Đ-35KV(CH) (Lấy điện vào TBA Kỳ Sơn 2- xã Đại Sơn) 2 Bộ
29 Chụp cột H2M (Lấy điện vào TBA Kỳ Sơn 2- xã Đại Sơn) 2 Bộ
30 Giá bắt xà đỡ CDPT(Lấy điện vào TBA Kỳ Sơn 2- xã Đại Sơn) 1 Bộ
31 Giá bắt xà đỡ CSV + CN(Lấy điện vào TBA Kỳ Sơn 2- xã Đại Sơn) 1 Bộ
32 Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Kỳ Sơn 2- xã Đại Sơn) 1 Bộ
33 Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Kỳ Sơn 2- xã Đại Sơn) 1 Bộ
34 Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Kỳ Sơn 2- xã Đại Sơn) 1 Bộ
35 Ghế thao tác CDPT (Lấy điện vào TBA Kỳ Sơn 2- xã Đại Sơn) 1 Bộ
36 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Kỳ Sơn 2- xã Đại Sơn) 1 Bộ
37 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 44 Bộ
38 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 219 Bộ
39 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120-240 6 Bộ
40 Dây Al/XLPE/PVC 1x50 26 Mét
41 Thanh lai đồng 40x4 1,2 Mét
42 Đầu cốt nhôm 2 lỗ -50mm (Loại thẻ bài) 36 Bộ
43 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ -50mm (Loại thẻ bài) 3 Bộ
44 Đầu cốt đồng 2 lỗ -50mm (Loại thẻ bài) 3 Bộ
45 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
46 Biển cáo thị 2 Cái
47 Biển tên cầu dao 2 Cái
48 Biển tên cột kèm biển cáo thị 44 Cái
49 Biển báo thứ tự pha 21 Biển
50 Đại thép + khóa đai 88 Bộ
I Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 243 Quả
2 Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) 39 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 (Loại có mỡ) 10.641 Mét
4 Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE 15 Mét
J PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
K Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới nền ( đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 387 Mét
2 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV(phần ống nhựa tính riêng) 89 Mét
3 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 10 Mét
4 Hào cáp 35kV đi dưới mương xây 1 Vị trí
5 Hố ga kéo cáp 2 Vị trí
6 Cọc bê tông báo hiệu cáp 5 Cọc
L Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật lên, lắp lại nắp mương 1 Tấm
2 Phá dỡ mương nước xây gạch 0,46 m3
3 Hoàn trả mương nước xây gạch 0,46 m3
4 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 0,81 m3
5 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 0,81 m3
6 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 3 m3
7 Hoàn trả đường nhựa 6 m2
M PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
N Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
2 Đầu cáp Tplug 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 3 Bộ
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 503 Mét
4 Băng nhựa báo hiệu cáp 196,4 m2
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 30 Cái
6 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa 1 Bình
7 Biển báo cáp ngầm 2 Cái
8 Bển báo thông tin làm đầu cáp 2 Cái
O Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 521 Mét
P PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
Q Thiết bị A cấp B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 2 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 3 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-400kVA(Sứ trung thế loại Tplug) 1 Máy
4 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA 2 Máy
5 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 7 Bộ
6 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A 2 Tủ
7 Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra 250A 1 Tủ
8 Tủ RMU 2 ngăn 40,5kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng (bao gồm cả vỏ tủ lắp đặt ngoài trời và bộ cảnh báo sự cố) 1 Tủ
9 Tủ điện hạ thế hợp bộ kết hợp làm trụ đỡ MBA: 1000A, 04 lộ ra 250A 1 Tủ
10 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A 2 Tủ
11 Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra 250A 1 Tủ
12 Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra 250A (Treo trên 01 cột ) 1 Tủ
R PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
S Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA M18B (TBA Tiên Động 4) 1 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Quang Trung 3) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Tây Kỳ 3; Đại Hà 4; Trạch Lộ 5; Tái Sơn 4) 8 Móng
4 Móng TBA MT8B (TBA Tiên Động 4) 1 Móng
5 Móng TBA M25B (TBA Cống Gạch 2) 1 Móng
6 Móng RMU 1 Móng
7 Móng TBA tích hợp tủ hạ thế (TBA Kỳ Sơn) 1 Móng
8 Bệ đọc chỉ số công tơ 7 Bệ
9 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Kỳ Sơn 2) 1 Bệ
10 Xây kè nền trạm và xử lý mương nước (TBA Cống Gạch 2) 1 Vị trí
11 Xây kè nền trạm và xử lý mương nước (TBA Tiên Động 4) 1 Vị trí
12 Cọc tre đóng nền trạm 272,5 Mét
13 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch bê tông TĐ KT22x10,5x6,5cm, vữa XMCV M75 19,52 m3
14 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 7,49 m3
15 Cát đen san nền bổ sung 38,86 m3
T PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
U Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 11 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-13.0 (Nối bích) 1 Cột
3 Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 1 Cột
4 Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
5 Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT12m) (TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
6 Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (cột LT14m) (TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
7 Xà XTG-3Đ-35kV (1) (TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
8 Xà XTG-3Đ-35kV (2) (TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
9 Xà đỡ cầu chì - 35kV(TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
10 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
11 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
12 Xà đỡ MBA (TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
13 Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
15 Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tiên Động 4- xã Tiên Động) 1 Bộ
16 Xà đầu trạm XII-3N (TBA Tây Kỳ 3; TBA Trạch Lộ 5) 2 Bộ
17 Xà X1-3Đ-35kVA (TBA Đại Hà 4; TBA Tái Sơn 4; Quang Trung 3) 3 Bộ
18 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Đại Hà 4; Tba Tái Sơn 4; Quang Trung 3) 3 Bộ
19 Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (TBA Trạch Lộ 5) 1 Bộ
20 Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Tây Kỳ 3; Đại Hà 4; Trạch Lộ 5; TBA Tái Sơn 4; Quang Trung 3) 5 Bộ
21 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Tây Kỳ 3; Đại Hà 4; Trạch Lộ 5; TBA Tái Sơn 4; Quang Trung 3) 5 Bộ
22 Xà đỡ MBA (TBA Tây Kỳ 3; Đại Hà 4; Trạch Lộ 5; TBA Tái Sơn 4; Quang Trung 3) 5 Bộ
23 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Tây Kỳ 3; Đại Hà 4; Trạch Lộ 5; TBA Tái Sơn 4; Quang Trung 3) 5 Bộ
24 Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Tây Kỳ 3; Đại Hà 4; Trạch Lộ 5; TBA Tái Sơn 4; Quang Trung 3) 5 Bộ
25 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tây Kỳ 3; Đại Hà 4; Trạch Lộ 5; TBA Tái Sơn 4; Quang Trung 3) 5 Bộ
26 Thang cáp và tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tây Kỳ 3; Đại Hà 4; Trạch Lộ 5; TBA Tái Sơn 4; Quang Trung 3) 5 Bộ
27 Thang trèo 2,1m ( 2 thang / 01 bộ) (TBA Tiên Động 4; Tây Kỳ 3; Đại Hà 4; Trạch Lộ 5; TBA Tái Sơn 4; Quang Trung 3) 5 Bộ
28 Xà X2-6Đ-35kV ( TBA Cống gạch 2- xã Hà Thanh) 1 Bộ
29 Xà XTG-3Đ-35kV ( TBA Cống gạch 2- xã Hà Thanh) 1 Bộ
30 Giá đỡ xà đỡ cầu chì, xà đỡ cầu chì -35kV( TBA Cống gạch 2- xã Hà Thanh) 1 Bộ
31 Xà XTG-3Đ+CSV -35kV ( TBA Cống gạch 2- xã Hà Thanh) 1 Bộ
32 Xà đỡ MBA( TBA Cống gạch 2- xã Hà Thanh) 1 Bộ
33 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác ( TBA Cống gạch 2- xã Hà Thanh) 1 Bộ
34 Tay giữ ống ( TBA Cống gạch 2- xã Hà Thanh) 1 Bộ
35 Ghế thao tác ( TBA Cống gạch 2- xã Hà Thanh) 1 Bộ
36 Thang trèo 2,4M (02 thang/bộ) ( TBA Cống gạch 2- xã Hà Thanh) 1 Bộ
37 Tiếp địa RC4 (TBA Đại Hà 4; Quang Trung 3; Tái Sơn 4) 3 Bộ
38 Tiếp địa RC4 ( TBA Tiên Động 4) 1 Bộ
39 Tiếp địa RC4 ( TBA Tây Kỳ 3) 1 Bộ
40 Tiếp địa RC4 ( TBA Trạch Lộ 5) 1 Bộ
41 Tiếp địa RC4 ( TBA Cống Gạch 2) 1 Bộ
42 Tiếp địa TBA tích hợp tủ hạ thế (TBA Kỳ Sơn 2) 1 Bộ
43 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 26 Mét
44 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 94 Mét
45 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 219 Mét
46 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 39,5 Mét
47 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 180 Mét
48 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 81 Bộ
49 Đầu cốt đồng -50mm 84 Bộ
50 Đầu cốt đồng -95mm 8 Bộ
51 Đầu cốt đồng -120mm 32 Bộ
52 Đầu cốt đồng -150mm 76 Bộ
53 Đầu cốt đồng-nhôm -50mm 113 Bộ
54 Chụp đầu cốt báo hiệu pha 116 Cái
55 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 191 Mét
56 Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) 40 Cuộn
57 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 21 Bộ
58 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế 21 Pha
59 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 24 Pha
60 Nắp chụp đầu cực CSV 21 Pha
61 Biển cáo thị 8 Cái
62 Biển tên trạm 8 Cái
63 Biển báo thứ tự pha 21 Cái
V Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha, bao gồm cả dây chì) 21 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 106 Quả
3 Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) 6 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 111 Mét
5 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 105 Mét
W PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
X Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 43 Móng
2 Móng cột M20 22 Móng
Y Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 8m (TĐ, H, LT) 39 Cột
Z Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S3, kèm S1 12 Bộ
2 Kèm S4, S5 7 Bộ
3 BLX, MT, má ốp 16 Bộ
4 X2-4Đ 5 Bộ
5 Xà X1-2Đ 9 Bộ
6 Xà X1-4Đ , chụp T 6 Bộ
7 Xà X2-8Đ (ĐN) 2 Bộ
8 Xà X2-8Đ 3 Bộ
9 Cáp vặn xoắn 2x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 1.014 Mét
10 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 256 Mét
11 Cáp vặn xoắn 4x95m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 11 Mét
12 Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) 1.536 Mét
13 Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) 300 Mét
14 Cáp AL/XLPE/PVC 2x10 40 Mét
15 Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 45 Mét
16 Cáp AL/XLPE/PVC 3x35+1x25 12,5 Mét
AA Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 10,37 m3
2 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 10,37 m3
AB PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AC Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 74 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 13 Cột
3 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 8 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S1 20 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S1 (160) 11 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S1 (LT14) 1 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S1 (LT18) 1 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 13 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 3 Bộ
10 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) (T2) 1 Bộ
11 Kèm S3 11 Bộ
12 Kèm S4 3 Bộ
13 Kèm S5 6 Bộ
14 Móc treo MT 33 Bộ
15 Cô li ê bắt cáp 3 Bộ
16 Xà X2L 6 Bộ
17 Xà X2L (Đ.D) 1 Bộ
18 Xà X2L (Đ.N) 9 Bộ
19 Xà X2L(2H.ĐD) 2 Bộ
20 Xà X2-8Đ( DD) 1 Bộ
21 Xà X2-8Đ( ĐN) 1 Bộ
22 Tiếp địa lặp lại TĐLL 24 Bộ
23 Tháo, kéo rải lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 8 Mét
24 Tháo, kéo rải lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 40 Mét
25 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 8 Bộ
26 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 152 Bộ
27 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 160 Bộ
28 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 196 Bộ
29 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 1 Bộ
30 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 5 Bộ
31 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 67 Bộ
32 Đầu cốt đồng - 10 mm 2 Bộ
33 Đầu cốt đồng - 16 mm 4 Bộ
34 Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm 9 Bộ
35 Đầu cốt nhôm - 120 mm 12 Bộ
36 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 83 Bộ
37 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 10 Bộ
38 Đầu cốt nhôm - 50 mm 64 Bộ
39 Đầu cốt nhôm - 35 mm 4 Bộ
40 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 16 Hòm
41 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa, hòm chia điện 24 Hòm
42 Đấu nối lại hòm công tơ, hòm tụ các loại 33 Hòm
43 Hộp chia điện 6 đầu ra 1 Hòm
44 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông 290 Cái
45 Bu lông xuyên (BLX) 26 Bộ
46 Đai thép + khóa đai 238 Bộ
47 Ốp bổ trợ vòng đơn 58 Bộ
48 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 95 Bộ
49 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 154 Vị trí
50 Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ 19,4 Mét
51 Ống nhựa gân xoắn F50x40 luồn cáp vào hộp chia 3 Mét
52 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 103,5 Mét
53 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 114 Mét
54 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 39,5 Mét
55 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4 945 Mét
56 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 70 Mét
57 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 219 Mét
58 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 189 Hộ
59 Biển tên cột 106 Biển
60 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 65 Cái
61 Sứ hạ thế +ty 16 Quả
AD Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 4.831 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 4 Mét
AE PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AF Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 04 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 14 Mét
2 Hào cáp đi dưới nền đất loại 04 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 3 Mét
AG Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 2,24 m2
2 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 2,24 m2
AH PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
AI Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 6,8 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 3 Đầu
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 92 Mét
4 Bình bọt bịt đầu ống nhựa 3 Bình
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 4 Cái
AJ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 129 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.16E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2018, 2019, 2020.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->