Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa nhà ở Cơ quan BTL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613959-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa nhà ở Cơ quan BTL
Số hiệu KHLCNT 20210541139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:29:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 758,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở CƠ QUAN BỘ TƯ LỆNH ĐẶC CÔNG
1 Tháo dỡ ăng ten truyền hình k+ hiện trạng Theo yêu cầu chương V 28 cái
2 GCLD ăng ten truyền hình k+ (có sẵn) Theo yêu cầu chương V 28 cái
3 Dây ăng ten truyền hình K+ Theo yêu cầu chương V 300 m
4 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu chương V 0,81 m3
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo yêu cầu chương V 400 1 lỗ khoan
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cấy vào bê tông, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,2 tấn
7 Bơm keo ramset, cấy thép vào lỗ khoan Theo yêu cầu chương V 400 lỗ khoan
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thép, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 1,08 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,1664 100m2
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V 4,8372 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu chương V 2,2608 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 2,1001 tấn
13 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu chương V 1,4986 tấn
14 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép bao quanh chớp tôn Theo yêu cầu chương V 0,2415 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V 4,8372 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu chương V 2,2608 tấn
17 Bu lông neo M16 Theo yêu cầu chương V 160 cái
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 2,1001 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu chương V 1,4986 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép khác. Thép bao quanh chớp tôn Theo yêu cầu chương V 0,2415 tấn
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 757,912 m2
22 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn màu xanh 11 sóng, tôn dày 0.42mm Theo yêu cầu chương V 678,496 m2
23 GCLD ke chống bão liền mũ chụp bắt vít vào tôn (bằng nhựa) Theo yêu cầu chương V 620 cái
24 Gia công, lắp dựng Chớp tôn chống hắt Theo yêu cầu chương V 18,44 m2
25 Gia công, lắp dựng Máng INOX thu nước KT khổ 880x1000x1mm (gia công theo bản vẽ) Theo yêu cầu chương V 118,56 md
26 Đai thép V40 đỡ máng xối, khoảng cách 3m (Cách 3m có 1 đai treo, tổng cộng 32md) Theo yêu cầu chương V 32 cái
27 CGLD diềm tôn quây quanh mái chống dột Theo yêu cầu chương V 91 m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu chương V 1,312 100m
29 Chếch 135 D110mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
30 Măng sông D110mm Theo yêu cầu chương V 24 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu chương V 0,48 100m
32 Chếch PVC D90mm Theo yêu cầu chương V 30 cái
33 Đai giữ ống nước (Cách 1m/đai) Theo yêu cầu chương V 120 cái
34 Cầu chắn rác Theo yêu cầu chương V 12 cái
35 Đóng bao tải dứa sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu chương V 0,9394 m3
36 Bao tải dứa Theo yêu cầu chương V 84 cái
37 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu chương V 0,9394 m3
38 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu chương V 0,9394 m3
39 Đóng bao tải dứa cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu chương V 1,5749 m3
40 Bao tải dứa Theo yêu cầu chương V 127 cái
41 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu chương V 1,5749 m3
42 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu chương V 1,5749 m3
43 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu chương V 0,7371 tấn
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu chương V 0,7371 tấn
45 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu chương V 0,7371 tấn
46 Bốc xếp sắt thép các loại Theo yêu cầu chương V 11,716 tấn
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu chương V 11,716 tấn
48 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu chương V 11,716 tấn
49 Bốc xếp gỗ các loại Theo yêu cầu chương V 0,49 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu chương V 0,49 m3
51 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu chương V 0,49 m3
52 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu chương V 0,0086 tấn
53 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu chương V 8,9936 100m2
54 Đóng phế thải vào bao tải dứa (18kg/ 1 bao) Theo yêu cầu chương V 1,053 m3
55 Bao tải dứa Theo yêu cầu chương V 106 cái
56 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu chương V 1,053 m3
57 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu chương V 1,053 m3
58 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu chương V 0,81 m3
59 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu chương V 0,81 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.139E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.27E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->