Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng và cải tạo ĐZ 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ cột 106 đến cột 150
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng và cải tạo ĐZ 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ cột 106 đến cột 150 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB + VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:24:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,630,534,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| D | Phần đường dây | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét thông minh 35kV (1 pha) | 6 | Quả | |
| E | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 8 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 8 | Bộ | |
| F | Thiết bị hiện có, B thực hiện thu hồi và nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV (3pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| G | Thiết bị hiện có, B thực hiện tháo và lắp lại: | |||
| 1 | Tụ bù 300kVAr-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV (3 pha/bộ) | 3 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV (3 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG: | |||
| I | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột 16m -MT5-16-9,2 | 8 | Móng | |
| 2 | Móng cột 18m -MT6-18-9,2 | 14 | Móng | |
| 3 | Móng cột 18m -MT7-18-13,0 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột 20m -MT8-20-13,0 | 3 | Móng | |
| 5 | Móng cột 22m-MT8-22-13,0 | 3 | Móng | |
| 6 | Móng cột 16m-MTK-16-13,0 | 2 | Móng | |
| 7 | Móng cột 16m -MTK-16-18,0 | 4 | Móng | |
| 8 | Móng cột 18m -MTK-18-24,0 | 3 | Móng | |
| 9 | Móng cột 22m -MTK-22-15,0 | 2 | Móng | |
| 10 | Móng cột 18m gia cố cọc tre-MT6-18-9,2-CT (109+110) | 2 | Móng | |
| 11 | Móng cột 18m gia cố cọc tre-MTK-18-15,0-CT | 2 | Móng | |
| 12 | Móng cột 18m gia cố cọc tre-MTK-18-18,0-CT (Cột 107) | 1 | Móng | |
| 13 | Móng cột 20m gia cố cọc tre-MTK-20-24,0-CT | 1 | Móng | |
| 14 | Móng cột 16m -MTK-16-24,0 | 1 | Móng | |
| 15 | Móng cột 18m -MTK-18-13,0 | 1 | Móng | |
| 16 | Móng cột 18m-MTK-18-18,0 | 4 | Móng | |
| 17 | Móng cột 1 mạch 20m MTK-20-24,0-1 | 1 | Móng | |
| 18 | Móng cột 18m gia cố cọc tre-MT7-18-13,0-CT | 1 | Móng | |
| 19 | Móng cột 18m gia cố cọc tre-MT7-18-13,0-CT (Cột 133) | 1 | Móng | |
| 20 | Móng cột 18m gia cố cọc tre-MT7-18-13,0-CT (Cột 134) | 1 | Móng | |
| 21 | Móng cột 18m gia cố cọc tre-MT7-18-13,0-CT (Cột 140) | 1 | Móng | |
| 22 | Móng cột 18m gia cố cọc tre-MTK-18-13,0-CT | 1 | Móng | |
| 23 | Móng cột 18m gia cố cọc tre-MTK-18-18,0-CT | 1 | Móng | |
| 24 | Móng cột 18m gia cố cọc tre-MTK-20-13,0-CT | 1 | Móng | |
| 25 | Móng cột 22m gia cố cọc tre-MTK-22-24,0-CT | 1 | Móng | |
| 26 | Móng cột 18m đúc sẵn-MT7-18-13,0-ĐS | 1 | Móng | |
| 27 | Kè móng giữ đất cột đơn cao 18m-KM-MT6-18-9,2 | 2 | Vị trí | |
| 28 | Kè móng giữ đất cột đơn cao 18m-KM-MT7-18-13,0/133 | 1 | Vị trí | |
| 29 | Kè móng giữ đất cột đơn cao 18m-KM-MT7-18-13,0/134 | 1 | Vị trí | |
| 30 | Kè móng giữ đất cột đơn cao 18m-KM-MT7-18-13,0/140 | 1 | Vị trí | |
| 31 | Kè móng giữ đất cột đơn cao 18m -KM-MTK-18-18,0 | 1 | Vị trí | |
| 32 | Kè móng giữ đất cột đơn cao 22m -KM-MTK-22-24,0 | 1 | Vị trí | |
| J | Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Dây dẫn AC50 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 645 | Mét | |
| 2 | Dây dẫn AC70 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 336 | Mét | |
| 3 | Dây dẫn AC95 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 9.756 | Mét | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV+ ty | 281 | Quả | |
| 5 | Chuỗi néo đơn 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 33 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi néo kép 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 12 | Chuỗi | |
| 7 | Xà đỡ X1-35 | 13 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ X2-35 | 15 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ X2-35M | 10 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ X2Đ-35M | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà néo XN2-35 | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà néo XN-35 | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà néo X2N-35 | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà néo hình pi XNII-35 | 6 | Bộ | |
| 15 | Xà phụ XP3-35 | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà rẽ 1 pha XR1-35 | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà rẽ 2 pha XR2-35 | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà rẽ 3 pha XR-35 | 10 | Bộ | |
| 19 | Chụp cột cao 2.5m | 9 | Bộ | |
| 20 | Chụp cột cao 3,5m | 9 | Bộ | |
| 21 | Chụp cột cao 3,5m cột đúp | 2 | Bộ | |
| 22 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| K | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột bê tông ≤ 12m (K, H, LT) | 52 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ≤ 14m (K, H, LT) | 2 | Cột | |
| L | Phần tháo, lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây AC50 | 120 | Mét | |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây AC95 | 231 | Mét | |
| 3 | Sứ đỡ 35kV+ ty | 6 | Quả | |
| 4 | Xà néo X2-35LĐL | 1 | Bộ | |
| 5 | Chụp cột 3.5m | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | Bộ | |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG: | |||
| N | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-16-190-9,2 | 8 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC.I-16-190-13,0 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC.I-16-230-18,0 | 8 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC.I-18-190-9,2 | 16 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC.I-18-190-13,0 | 10 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC.I-18-230-15,0 | 4 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT PC.I-18-230-18,0 | 12 | Cột | |
| 8 | Cột BTLT PC.I-18-230-24,0 | 6 | Cột | |
| 9 | Cột BTLT PC.I-20-190-13,0 | 5 | Cột | |
| 10 | Cột BTLT PC.I-20-230-24,0 | 4 | Cột | |
| 11 | Cột BTLT PC.I-22-190-13,0 | 3 | Cột | |
| 12 | Cột BTLT PC.I-22-230-15,0 | 4 | Cột | |
| 13 | Cột BTLT PC.I-16-230-24,0 | 2 | Cột | |
| 14 | Cột BTLT PC.I-22-230-24,0 | 2 | Cột | |
| O | Phần xà thép | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao-XCD | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ thẳng mạch kép có treo dây chống sét-XĐKS-35 | 5 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng Z 3 pha-XĐZ-35 | 26 | Bộ | |
| 4 | Xà rẽ 1 pha cột đơn-XR1-35 | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà rẽ 1 pha cột đơn - cột F | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà rẽ 3 pha cột đơn-XR3-35 | 4 | Bộ | |
| 7 | Xà rẽ 3 pha cột đúp dọc -XRĐD3-35 | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà rẽ 3 pha cột đúp ngang -XRĐN3-35 | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà néo 3 pha dọc cột đơn-XND-35 | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà néo 3 pha ngang cột đơn-XN-35 | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà néo 3 pha Z cột đơn-XNZ-35 | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà néo 3 pha dọc cột đúp dọc tuyến-XNĐD-35 | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà néo 3 pha dọc cột đúp ngang tuyến tuyến-XNĐN-35 | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà néo Z 3 cột đúp dọc tuyến-XNĐZD-35 | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà néo Z 3 cột đúp dọc tuyến - cột F-XNĐZD-35F | 13 | Bộ | |
| 16 | Xà néo Z 3 cột đúp ngang tuyến-XNĐZN-35 | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà néo Z 3 cột đúp ngang tuyến - cột F-XNĐZN-35F | 9 | Bộ | |
| 18 | Xà néo mạch kép cột đúp dọc tuyến có treo dây chống sét-XNKDS-35F | 4 | Bộ | |
| 19 | Xà néo mạch kép cột đơn có treo dây chống sét-XNKS-35 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà phụ 1 pha-XP-1 | 7 | Bộ | |
| 21 | Xà phụ 1 pha cột F-XP-1F | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ 2 pha cột F-XP-2F | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà phụ 3 pha-XP-3 | 7 | Bộ | |
| 24 | Cổ dề đỡ dây chống sét-CS-1 | 5 | Bộ | |
| 25 | Cổ dề néo cuối dây chống sét-CS-3F | 6 | Bộ | |
| 26 | Giằng cột đúp cao 16m-GC-16 | 2 | Bộ | |
| 27 | Giằng cột đúp cao 16m-GC-16F | 5 | Bộ | |
| 28 | Giằng cột đúp cao 18m-GC-18 | 2 | Bộ | |
| 29 | Giằng cột đúp cao 18m-GC-18F | 11 | Bộ | |
| 30 | Giằng cột đúp cao 20m-GC-20 | 1 | Bộ | |
| 31 | Giằng cột đúp cao 20m-GC-20F | 2 | Bộ | |
| 32 | Giằng cột đúp cao 22m-GC-22F | 3 | Bộ | |
| 33 | Thang trèo 3m-TS-3 | 2 | Bộ | |
| 34 | Thang trèo cột đấu nối cáp ngầm-TT-4 | 6 | Bộ | |
| 35 | Thang trèo cột 16m-TT-16 | 4 | Bộ | |
| 36 | Thang trèo cột 18m-TT-18 | 6 | Bộ | |
| 37 | Thang trèo cột 20m-TT-20 | 2 | Bộ | |
| 38 | Thang trèo cột 22m-TT-22 | 3 | Bộ | |
| 39 | Ghế cách điện 35kV-GCĐ-35 | 2 | Bộ | |
| 40 | Tiếp địa đường dây RC1 | 54 | Bộ | |
| 41 | Tiếp địa đường dây RC2 | 8 | Bộ | |
| 42 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao-TĐPT4 | 2 | Bộ | |
| P | Phần xà, sứ phục vụ thi công (Đối với các bộ xà tạm khi thi công xong sẽ nhập kho Công ty ĐLHD, đối với sứ đứng 35kV để phục vụ thi công xà tạm thì sử dụng sứ A cấp sau đó sẽ được sử dụng để lắp đặt vào công trình) | |||
| 1 | Xà tạm để thi công-X1L-1Đ | 10 | Bộ | |
| 2 | Xà tạm để thi công-X1L-2Đ | 10 | Bộ | |
| 3 | Xà tạm để thi công-X1L-3Đ | 20 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt, tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty phục vụ thi công xà tạm | 90 | Quả | |
| Q | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK50 | 5 | Chuỗi | |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 | 8 | Chuỗi | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70mm | 9 | Bộ | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-150 | 204 | Cái | |
| 5 | Biển báo cấm trèo | 21 | Bộ | |
| 6 | Biển tên cột kèm biển cáo thị | 62 | Bộ | |
| 7 | Biển thứ tự pha (3 cái/bộ) | 10 | Bộ | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 124 | Bộ | |
| R | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 90 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV cho dây ACSR 120/19 | 12 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV cho dây ACSR 150/19 | 81 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây ACSR 50-70 | 21 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV cho dây ACSR 50-70 | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây ACSR 95-120 | 36 | Chuỗi | |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây ACSR 150-185 | 126 | Chuỗi | |
| 8 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV cho dây bọc ACSR 150 | 12 | Chuỗi | |
| 9 | Dây AC150/19-XLPE4.3/HDPE | 489 | Mét | |
| 10 | Dây ACSR 70/11 | 462 | Mét | |
| 11 | Dây ACSR 120/19 | 1.773 | Mét | |
| 12 | Dây ACSR 150/19 | 9.492 | Mét | |
| 13 | Dây ACSR 150/24 | 306 | Mét | |
| 14 | Dây TK-50 | 604 | Mét | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM: | |||
| T | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 10 | Cái | |
| 2 | Trụ đỡ 2 cáp qua sông | 2 | Cái | |
| 3 | Trụ đỡ 1 cáp qua mương | 2 | Cái | |
| 4 | Hào cáp đi dưới vỉa hè nền đất loại 1 cáp 35kV (Phần ống nhựa tính riêng) | 42 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường bê tông xi măng loại 1 cáp (Phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 236 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đơn dưới nền đường bê tông Asphalt HCAF1-35 (Phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đơn dưới nền đường đá dăm (Phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 21 | Mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới vỉa hè nền đất loại 2 cáp 35kV (Phần ống nhựa tính riêng) | 45,5 | Mét | |
| 9 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch Block loại 2 cáp 35kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 63 | Mét | |
| 10 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch Terazo loại 2 cáp 35kV(Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 31 | Mét | |
| 11 | Hào cáp đi dưới đường bê tông xi măng loại 2 cáp 35kV(Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 41,5 | Mét | |
| 12 | Hào cáp đi dưới vỉa hè bê tông xi măng loại 2 cáp 35kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 23,5 | Mét | |
| U | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ tường bao xây gạch chỉ | 2,06 | m3 | |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông tự đúc KT22x10,5x6,5cm, vữa XMCV M75 | 2,06 | m3 | |
| 3 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 18,72 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch tự chèn | 69,3 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè gạch block (bao gồm cả phần gạch bổ sung) | 69,3 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền đường BTXM | 36,48 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả nền đường BTXM | 36,48 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch terazo | 34,1 | m2 | |
| 9 | Hoàn trả hè gạch terazo (bao gồm cả phần gạch bổ sung) | 34,1 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ và hoàn trả đường nhựa | 3,6 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ và hoàn trả đường đá dăm | 12,6 | m2 | |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM: | |||
| W | Vật liệu B cấp và lắp đặt dựng mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm) | 8 | Đầu | |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 98 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150mm (loại thẻ bài) | 24 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50mm | 48 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 150mm | 24 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150mm (Loại thẻ bài) | 24 | Cái | |
| 7 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 12 | Cái | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-150 | 9 | Cái | |
| 9 | Cáp AL/XLPE/PVC 1x50 | 104 | Mét | |
| 10 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc | 24 | Cái | |
| 11 | Biển tên đầu cáp ngầm | 8 | Bộ | |
| 12 | Biển tên tên cầu dao | 4 | Bộ | |
| 13 | Biển cáo thị | 4 | Bộ | |
| 14 | Khóa tay thao tác cầu dao | 8 | Cái | |
| 15 | Biển báo pha cáp ngầm (3 cái/bộ) | 24 | Bộ | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф230/175 (Độ dày thành ống 3,5±1,0mm) | 757 | Mét | |
| 17 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng 219,1x 5,16 mm | 36 | Mét | |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 42 | Cái | |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 203,8 | m2 | |
| 20 | Giá đỡ 1cáp đi trên ruộng trũng | 9 | Giá | |
| 21 | Cầu đỡ 2 cáp bắt vào tường GĐC-2 | 8 | Bộ | |
| 22 | Mối nối ống thép Ф219,1mm mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 23 | Xà phụ 1 pha-XP-1 | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà phụ 2 pha XP-2 | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà phụ 3 pha-XP-3 | 2 | Bộ | |
| 26 | Xà phụ 1 pha cột F-XP-1F | 6 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ 3 pha-XP-3F | 16 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ cầu dao phụ tải-XCD-35 | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà cầu dao phụ tải cột LT-F-XCD-35F | 6 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột F-XĐC+CSV-F | 6 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ đầu cáp và CSV -XĐC+CSV | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ chống sét van và sứ đứng-XCSV+SĐ | 2 | Bộ | |
| 33 | Ghế thao tác cột LT-F-GCĐ-35F | 6 | Bộ | |
| 34 | Ghế cách điện 35kV-GCĐ-35 | 2 | Bộ | |
| 35 | Thang trèo cột li tâm đơn-TS-2.5 | 2 | Bộ | |
| 36 | Cô liê ôm cáp lên cột, cột LT-F | 6 | Bộ | |
| 37 | Cô liê ôm cáp lên cột, cột LT-18 | 2 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao loại 1-RC-BS1 | 1 | Bộ | |
| 39 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao loại 2-RC-BS2 | 1 | Bộ | |
| 40 | Tiếp địa phần tử 1-TĐPT1 | 1 | Bộ | |
| 41 | Tiếp địa phần tử 2-TĐPT2 | 4 | Bộ | |
| 42 | Tiếp địa phần tử 3-TĐPT3 | 1 | Bộ | |
| X | Phần tụ bù | |||
| 1 | Xà rẽ cột đúp ngang-XRĐN3-35-2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ chống sét van và sứ đứng-XCSV+SĐ | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà phụ 1 pha-XP-1 | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà phụ 3 pha-XP-3 | 2 | Bộ | |
| 5 | Ghế cách điện 35kV-GCĐ-35 | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo cột li tâm đơn-TS-2,5 | 1 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 20 | Cái | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 15 | Cái | |
| 9 | Cáp AL/XLPE/PVC 1x50 | 10 | Mét | |
| 10 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 11 | Tiếp địa trạm bù-RC-BS3 | 1 | Bộ | |
| Y | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm | 714 | Mét | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 95 | Quả | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE-4,3/HDPE 1x150 | 90 | Mét | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE-4,3/HDPE 1x50 | 24 | Mét | |
| 5 | Dây ACSR-150/19 | 90 | Mét | |
| Z | Phần tụ bù | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 20 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 42 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.050.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi